[r]
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA :45 PHÚT ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG 5
Họ Tên: ……… Lớp:11 ĐỀ 123
ĐIỂM LỜI PHÊ
I)PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1 : Hàm số 2 1
1
x y x
+
=
− có đạo hàm là:
A y =2 B
( )2
1 1
y
x
= −
− C ( )2
3 1
y
x
= −
− D ( )2
1 1
y x
=
−
Câu 2 : Cho hàm số ( ) 2
f x = − x + x− xác định trên Khi đó f( )x bằng:
A −4x−3 B −4x+3 C 4x +3 D 4x −3
Câu 3 : Cho hàm số f x( ) xác định trên R bởi ( ) 2
f x = x + Giá trị f −( )1 bằng:
.Câu 4 : Đạo hàm của hàm số y= −2x5 +4 x bằng biểu thức nào dưới đây?
10x
x
10x
x
10x
x
10x
x
Câu 6 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) = −x3 - 3x tại điểm M(-2; 8) là:
A 0 B 15 C 14 D -15
Câu 7: Một chất điểm chuyển động có phương trình s = t2− 3𝑡 (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 3 (giây) bằng:
A 2 m s⁄ B 5 m s⁄ C 6 m s⁄ D 3 m s⁄
Câu 8: Đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin x là
A -sinx B y=sinx C y=cosx D y=-cosx
Câu 9: Vi phân của hàm số y = sin3x là:
A dy = −3cos3xdx B dy = 3cos3xdx C dy = 3cos3xdx D dy = −3sin3xdx
Câu 10: Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 13 Giá trị của x để y′ < 0 là:
A x ∈ (−2; 0) B x ∈ (−∞; 0) ∪ (2; +∞) C x ∈ (−∞; −2) ∪ (0; +∞) D x ∈ (0; −2)
Câu 11:Đạo hàm của hàm số ( ) 2 5
f x = x − +x là:
A.4( x2 − + x 1) (24 x − 1) B 5( x2− + x 1) (24 x − 1)
C 5( x2 − + x 1)4 D ( x2 − + x 1) (24 x − 1)
Câu 12: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ là:
3 2
Câu 5 : Cho hàm số ( ) 3
2
f x = mx−mx Số x =1 là nghiệm của bất phương trình '( )
1
f x khi và chỉ khi:
Câu 13 : Đạo hàm của 2
sin 4
y = x là :
Trang 2CÂU 15: Vi phân của hàm số f x ( ) = 3 x2 − xtại điểm x=2 ứng với = x 0,1 là:
II.TỰ LUẬN :4 điểm
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) 𝑦 = 2𝑥√𝑥 + cos(sinx) b) ( ) 2 3
1
f x
x
+ +
=
−
Bài 2 Cho hàm số y=x3−3x2+ 1
a)Tính y’, y’(-1)
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm M( )1;1
Câu 14 :
Đạo hàm của hàm số ( ) 22 3
1
f x
+ +
= + − bằng biểu thức có dạng 2 2
ax+b ( x + − x 1) khi đó a+b bằng