Câu 3: Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc nối tiếp với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn đó bằng 3 ngu[r]
Trang 1ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM 11 – THAM KHẢO Câu 1: Câu nào dưới đây là sai?
A Không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e B Điện tích của electrôn có độ lớn e = 1,6.10-19C
C Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e D Điện tích của hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A Dùng muối AgNO3. B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt
C Dùng anốt bằng bạc D Dùng huy chương làm catốt
Câu 3: Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc nối tiếp với điện trở R = r, cường độ
dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nó mắc nối tiếp Tính cường độ dòng điện trong mạch
Câu 4: Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 15V, có điện trở trong r = 0,5 được mắc nối tiếp với mạch
ngòai gồm 2 điện trở R1 = 20 và R2 = 30mắc song song tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
Câu 5: Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan ,đầu còn lại nhúng vào nước sôi thì suất điện động nhiệt điện của
cặp nhiệt điện là E = 0,860mV Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó là
Câu 6: Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ dòng điện không đổi ? Trong mạch
điện :
A Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô B Mạch kín của đèn pin
C Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời
Câu 7: Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai nguồn điện có E1 = 1,5V, E2 = 2V,r1 = 0,2, r2 = 0,3.Nối các cực cùng tên với nhau và song
song với 1 vôn kế Coi cường độ dòng điện chạy qua vôn kế và điện trở các dây nối không đáng kể Tính số chỉ của vôn kế
Câu 8: Chọn câu trả lời ĐÚNG Mắc một điện trở R = 15 vào một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r = 1 thì hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 7,5V Công suất của nguồn điện là
Câu 9: Chọn câu ĐÚNG Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện trở = 65V/ K được đặt trong không khí ở nhiệt độ
20oC, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232oC Suất điện động nhiệt của cặp nhiệt điện đó là :
Câu 10: Hai điện tích điểm q1 =4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không Điểm M có cường độ điện
trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
Câu 11: Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B không mang điện Cho A tiếp xúc B sau đó tách
chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 10-9C một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6,10-5N Điện tích q của quả cầu
A lúc đầu là : A 5.10-9C B 6.10-9C C 2.10-9C D 4.10-9C
Câu 12: Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai nguồn điện có E1 = 1,6V, E2 = 2V,r1 = 0,3, r2 = 0,9.Mắc nối tiếp 2 nguồn điện với mạch
ngòai là điện trở R = 6 Tình hiệu điện thế mạch trong của mỗi nguồn
A U1 = 15 V, U2 = 45 V B U1 = 1,5 V, U2 = 4,5 V C U1 = 5,1 V, U2 = 51 V D U1 = 0,15 V, U2 = 0,45 V
Câu 13: Một điện tích điểm q =10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q,chịu tác dụng của lực F =3.10-3N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là véctơ
A Đường sức điện B Điện tích C Điện trường D Cường độ điện trường
Câu 15: Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi :
A Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ B Dùng pin hay acqui để mắc một mạch điện kín
C Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín D Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
Câu 16: Chọn câu trả lời ĐÚNG Hạt tải điện trong kim lọai là các electrôn :
A Hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể B Hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
C Ở lớp trong cùng của nguyên tử D Của nguyên tử
Câu 17: Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electrôn :
A Mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí B Và iôn mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí
C Và iôn sinh ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngòai vào trong chất khí D Mà ta đưa vào trong chất khí
Câu 18: Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 8V, có điện trở trong r = 1 được mắc nối tiếp với mạch ngòai
gồm điện trở R = 14 tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
Câu 19: Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suấ điện động , điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R Khi có hiện tượng
đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị
A I = B I = r/ C I = /r D I = .r
Câu 20: Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng giảm đi hai lần, khi đó năng
lượng điện trường trong tụ sẽ là:
A Tăng lên bốn lần B Tăng lên hai lần C Không đổi D Giảm đi hai lần
Câu 21: Điện năng tiêu thụ được đo bằng:
Câu 22: Một mạch điện có suất điện động của bộ nguồn là E = 30V.Dòng điện chạy trong mạch là I = 3A.Hiệu điện thế trên hai cực
của bộ nguồn là U =18V.Điện trở R của mạch ngoài và điện trở trong của bộ nguồn là:
Câu 23: Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI
Trang 2A /V B A.V C A. D J/s
Câu 24: Một bộ nguồn gồm có 8 acquy giống nhau có ξ=2 V ; r=1 Ω được chia thành 4 nhóm mắc nối tiếp với nhau, mỗi nhóm gồm hai acquy ghép song song Sđđ và điện trở trong của bộ là:
A ( 8V, 4 Ω ) B ( 8V, 2 Ω ) C (6V,1,5 Ω ) D ( 8V,1 Ω )
Câu 25:.Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5 N Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6N thì chúng phải đặt cách nhau:
A 8cm B 6cm C 2,5cm D 5cm
Câu 26:.Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện trong đó cực dương của nguồn này được nối với cực dương của nguồn kia, hai điện
trở ngoài được mắc nối tiếp với nhau, cho biết ξ1=18 V ; ξ2=3V ;r1=1 Ω=r2; R1=3 Ω; R2=10 Ω ; cường độ dòng điện
Câu 27: Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U Cường độ dòng điện qua mỗi
bóng đèn và điện trở của bóng đèn nào lớn hơn
A I1<I2 và R1 >R2 B I1>I2 và R1 >R2 C I1<I2 và R1 <R2 D I1>I2 và R1 <R2
Câu 28: Tại A và B trong chân không lần lượt đặt các điện tích điểm q1 và q2 trái dấu Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại
điểm M trên AB và ở giữa A và B có giá trị nào sau đây?
A E = E1 + E2 B E = E2 – E1 C E = E1 – E2 D E = E1– E2
Câu 29: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động = 3V, điện trở trong r = 1Ω, nối với điện trở mạch ngoài R =
1Ω tạo thành mạch kín Công suất của nguồn điện là:
Câu 30:.Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho
khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó:
Câu 31: Ba điện tích điểm q1 = 2.10-8C; q2 = 10-8C; q3 = 10-8C lần lượt tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác vuông ABC (góc A =
900) Biết AB = 3cm; AC = 4cm Lực điện tác dụng lên điện tích q1 là:
A 2,3.10-3N B 4,6.10-3N C 3,2.10-3N D 6.4.10-3N
Câu 32: Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V Điện tích của tụ điện
Câu 33: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 = 4V và U2 = 8V và có cùng công suất định mức Tỉ số các điện trở giữa chúng là: A R2 = 2R1 B R1 = 4R2 C R1 = 2R2 D R2 = 4R1
Câu 34: Có một điện tích Q = 5.10-19C đặt tại điểm A trong chân không Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10 cm
có độ lớn là: A 45.10-19 V/m B 65.10-19 V/m C 45.10-17 00V/m D 65.10-17 V/m
Câu 35: Cho 3 điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 1,5.10-6C đặt trong chân không ở 3 đỉnh tam giác đều cạnh a = 15cm Lực điện tổng hợp
lên mỗi điện tích A 18 N B 1,55 N C 0,9N D 9N
Câu 36: Bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có Anốt làm bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình là 5A Lượng bạc bám vào
cực âm của bình trong 2 giờ là:
A 4,29.10-2g B 4,029.10-2g C 4,29.10-2kg D 4,029.10-2kg
Câu 37: Chọn câu sai
A.Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường.
B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của Ion dương theo chiều điện trường
C Khi có hiện tượng dương cực tan thì dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ôm.
D.Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ hạt tải điện rất lớn.
Câu 38: Chọn câu sai:
Câu 39: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau một lực F Khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện
môi bằng 2 nhưng vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là :
A F’ = F/4 B F’ = 2F C F’ = F D F’ = F/2
Câu 40: Hai pin mắc xung đối có suất điện động và điện trở trong tương ứng là: ξ1;r1 và ξ2; r2 trong đó ξ2> ξ1 Cường
độ dòng điện chay trong mạch là:
A
ξ
I= ξ❑2
r1+ r2
B I= ξ2+ ξ1
r1+ r2 C
ξ I= ξ❑1
r1+ r2
D I= ( ξ2+ ξ1)
r1+ r2
Câu 41: Trong một mạch có các điện trở R1=4 Ω , R2=6 Ω , R3=12 Ω được mắc vào một mạng điện có U = 16V Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R1 là 2A, các điện trở đó được mắc theo cách nào sau đây?
A R1 // R2 // R3 B (R2 // R3 ) nt R1 C (R1 // R3 ) nt R2 D (R1 // R2 ) nt R3
Câu 42: Ba điện tích điểm q1 = 2.10-8C; q2 = 10-8C; q3 = 10-8C lần lượt tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác vuông ABC (góc A =
900) Biết AB = 3cm; AC = 4cm Lực điện tác dụng lên điện tích q1 là:
Câu 43: Một bóng đèn ghi 3V-3W Khi đèn sáng bình thường điện trở của đèn có giá trị:
Câu 44: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q1= 2.10-6C, q2 = 5.10-6 tác dụng với nhau một lực 36N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là: A 45 cm B 7cm C 10cm D 5cm
Câu 45: Điện trường đều là điện trường có:
A.Véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm bằng nhau B.Độ lớn cường độ điện trường tại moi điểm đều bằng nhau.
C Chiều của véc tơ cường độ điện trường không đổi D.Các đường sức điện song song nhau.
Câu 46: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong môi trường khác có hằng số điện môi bằng 4 và đặt chúng cách nhau một khoảng r’ = r/2 thì lực hút giữa chúng là
Trang 3A. F’ = 2F B. F’ = F/2 C F’ = F D F’ = F/4
Câu 47: Một nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch kín Khi đó cường độ
dòng điện trong mạch là I Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trọng
Câu 48: Có một điện tích Q = 5.10-19C đặt tại điểm A trong chân không Cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10 cm
có độ lớn là: A 45.10-19 V/m B 65.10-19 V/m C 45.10-17 00V/m D 65.10-17 V/m
Câu 49: Cho 3 điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 1,5.10-6C đặt trong chân không ở 3 đỉnh tam giác đều cạnh a = 15cm Lực điện tổng hợp
lên mỗi điện tích A 18 N B 1,55 N C 0,9N D 9N
Câu 50: Bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có Anốt làm bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình là 5A Lượng bạc bám vào
cực âm của bình trong 2 giờ là:
Câu 51: Chọn câu sai
A.Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường.
B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của Ion dương theo chiều điện trường
C Khi có hiện tượng dương cực tan thì dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ôm.
D.Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ hạt tải điện rất lớn.
Câu 52 Điện dung của một tụ điện phẳng
A giảm bốn lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ tăng hai lần.
B giảm bốn lần khi phần diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện giảm hai lần.
C tăng hai lần khi phần diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện giảm hai lần.
D giảm hai lần khi khoảng cách giữa hai bản tụ tăng hai lần.
Câu 53: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động = 3V, điện trở trong r = 1Ω, nối với điện trở mạch ngoài R =
1Ω tạo thành mạch kín Công suất của nguồn điện là:
Câu 54:.Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Vẫn nối tụ điện với nguồn rồi kéo cho
khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó:
Câu 55: Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là UCD =120V Công điện trường dịch chuyển electron từ C đến D là:
A ACD = -3,2.10-19 J B ACD = 3,2.1017 J C ACD = 1.92.1017 J D ACD = -1.92.10-17 J
Câu 56: Điều nào sau đây là sai khi nói về vật dẫn cân bằng điện?
A Mọi điểm bên trong vật dẫn tích điện, cường độ điện trường không đổi.
B Sự phân bố điện tích ở mặt ngoài vật dẫn tích điện không đều.
C Vật dẫn cân bằng điện là vật đẳng thế.
D Điện tích trong vật dẫn tích điện phân bố ở mặt ngoài
Câu 57: Một điện tích điểm Q < 0, cường độ điện trường gây bởi điện tích Q tại 1 điểm M có độ lớn không phụ thuộc vào
Câu 58: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 2.10-5 kg và có điện tích q nằm cân bằng trong một điện trường đều ⃗ E có phương thẳng đứng, hướng xuống, E = 5000 V/m Lấy g = 10 m/s2 Điện tích của quả cầu là:
Câu 59: Chọn câu sai:
A Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm B.Kim loại là chất dẫn điện tốt.
C.Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt D.Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.
Câu 60: Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn Tại điểm M cách q là 40cm, điện trường có cường độ 9.105V/m
và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5 Xác định dấu và độ lớn của q:
BÀI TẬP TỰ LUẬN 11
4 1
2
3
R
R
E , r X A
Trang 4Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ:
E = 6V; r = 1; R3 là đèn (4V – 4W) R2 là bình điện phân (AgNO3/Ag) có R2 = 3, R1 = 2,
R4 = 7 Tính Ia và lượng bạc thu được sau 32’10”
ĐS: 0,6A; 0,864g
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết E = 8V, r = 0,8; R1 = 0,2, R2 = 12, R3 = 4
Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng
Điện trở của bình là Rb = 4
a Tính cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân
b Tính khối lượng đồng được giải phóng ở anot trong thời gian 16 phút 5 giây
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết E = 8V, r = 1,5
Mạch ngoài gồm biến trở R, đèn ghi: 3V - 6W và bình
điện phân đựng dung
dịch AgNO3 có điện cực bằng Ag,
có điện trở Rb = 6(A = 108g/mol, n = 1)
Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể
Ban đầu, biến trở có giá trị R = 3
a Tìm số chỉ của ampe kế?
b Đèn sáng như thế nào?
c Tính khối lượng Ag bám vào catot trong thời gian 32 phút 10 giây?
d Để đèn sáng bình thường thì biến trở phải có giá trị bằng bao nhiêu?
Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết E1 = 1,5 V, E2 = 3 V, r1 = 1,r2 = 2 ,
R1 = 6 , R2 = 12 , Rb =36
a.Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?
b.Tìm cường độ dòng điện qua các nhánh và hiệu điện thế mạch ngoài?
c Tính khối lượng đồng bám vào catot sau 1 giờ?
d.Tính hiệu điện thế giữa hai điểm MN?
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ Biết E = 12V;
r = 0,5; R3 = 6 Đèn có điện trở R2 và trên đèn ghi: 3V – 3W
Bình điện phân có điện trở R4 = 4 và điện phân dung dịch AgNO3
với dương cực tan
a) Biết rằng sau khi điện phân 32 phút 10 giây có 2,592g bạc bám
vào âm cực Tìm cường độ dòng điện qua bình điện phân và công
suất toả nhiệt trên bình điện phân? (Bạc có A = 108 và n = 1)
b) Chứng minh rằng đèn sáng mờ hơn so với độ sáng bình thường
c) Tìm hiệu điện thế mạch ngoài?
d) Tìm R1?
Bài 6: Cho mạch điện như hình vẽ
Bộ nguồn mắc hỗn hợp đối xứng thành 2 hàng, mỗi hàng 4 pin,
mỗi pin có suất điện động o = 3V, ro = 0,5 Biết R1 = 3
Bình điện phân B đựng dung dịch CuSO4 dương cực bằng đồng có điện trở RB = 2,
bóng đèn Đ loại 3V–3W Điện trở của ampe kế rất nhỏ và điện trở Volt kế rất lớn
không làm ảnh hưởng đến mạch điện
1 K mở, ampe kế chỉ 1A Tìm số chỉ của volt kế và trị số RX tham gia mạch điện
2 Đóng K điều chỉnh RX để đèn sáng bình thường ampe kế chỉ 1,5A
a Tìm số chỉ của Volt kế và trị số RX
b Tìm khối lượng đồng bám vào ở Catốt bình B trong 32 phút 10 giây
Cho Cu = 64; n = 2
Bài 7: Có 3 nguồn điện giống nhau được mắc thành bộ rồi nối với mạch ngoài như hình vẽ
Bình điện phân D đựng dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng
Sau 6 phút 26 giây thu được ở catốt bình D một khối lượng bằng đồng 0,64g
và nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R1 gấp 1,5 lần nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R2
1 Tìm cường độ qua bình D và qua các điện trở
2 Mắc Volt kế RV = vào hai đầu A và C của bộ nguồn thì thấy Volt kế chỉ 6V Nếu
bỏ mạch điện ngoài bộ nguồn đi thì thấy Volt kế chỉ 20V Tìm suất điện động và điện trở
trong của mỗi nguồn
1, 1
E r E r2, 2
2
A
N
M
1
R
Rb
1
2
3
Ñ R
R
R
e , r
e , r
e , r
E,r
R1
R2
R3
1
x
Ñ
R R
X K
A
V
Đ
E,r
R Rb
A