1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dai 9 ki I

69 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9 năm học 2009-2010
Người hướng dẫn Đoàn Quốc Việt
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(gi¸o viªn híng dÉn häc sinh tïy thuéc vµo thêi gian cßn l¹i).. Gióp HS nhí l¹i c¸c ®iÒu kiÖn hai ®êng th¼ng c¾t nhau, song song víi nhau, trïng nhau, vu«ng gãc víi nhau..[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Ch ơng I : căn bậc hai căn bậc ba

Tiết 1 Đ1 căn bậc hai

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

2 -Kĩ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ t và dùng liên hệ này

để so sánh các số

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của

một số a không âm - HS: Căn bậc hai của một số a không âm làsố x sao cho x2 = a

- Với số a dơng, có mấy căn bậc hai? Cho

ví dụ

Hãy viết dới dạng kí hiệu

- HS 1 trả lời

- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai? - HS 2 trả lời

- Tại sao số âm không có căn bậc hai? - HS 3 trả lời

- GV yêu cầu HS làm ?1 - Làm ra nháp

V nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ:

Tại sao 3 và - 3 lại là căn bậc hai của 9

- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số

học của số a (với a  0) nh SGK

GV đa định nghĩa, chú ý để khắc sâu cho

HS hai chiều của định nghĩa - HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viếthai chiều vào vở

- GV yêu cầu HS làm ?2 câu a - HS làm vào vở Hai HS lên bảng làm

Vậy phép khai phơng là phép toán ngợc

của phép toán nào? - HS: Phép khai phơng là phép toán ngợccủa phép bình phơng

- Để khai phơng một số, ngời ta có thể

dùng dụng cụ gì? - Để khai phơng một số ta có thể dùng máytính bỏ túi hoặc bảng số

- GV yêu cầu HS làm ?3 - HS làm ?3, trả lời miệng

- GV cho HS làm bài 6 tr4 SBT

Trang 2

GV cho HS đọc Ví dụ 2 SGK - HS đọc Ví dụ 2 và giải trong SGK

- GV yêu cầu HS làm ?4 - HS giải ?4 Hai HS lên bảng làm

- GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải

trong SGK

Sau đó làm ?5 để củng cố - HS giải ?5

Hoạt động 4:

Luyện tập (12 phút)Bài 1 Trong các số sau, những số nào có

3; 5 ; 1,5; 6; 0

Làm bài 3 tr6 SGK HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến

chữ số thập phân thứ ba

Làm bài 5 tr4 SGK Sau khoảng 5 phút, GV mời đại diện hai

nhóm trình bày bài giải

Làm bài 5 tr7 SGK HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong

-Ngày soạn: -Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 2

Đ2 căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A

I Mục tiêu:

1 -Kiến thức: HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của a

2 -Kĩ năng: -Có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất,

phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số , bậc hai dạng

a2+m hay -(a2 + m) khi m dơng)

-Biết cách chứng minh định lý a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức

A

A  để rút gọn biểu thức

3 -T duy: Rèn luyện t duy loogic, t duy trừu tợng.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý

- HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Kiểm tra (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a

Viết dới dạng kí hiệu HS1: - Phát biểu định nghĩa SGK tr4

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,

sau đó nhận xét quan hệ giữa a2 và a

HS nêu nhận xétNếu a < 0 thì a2 = - aNếu a  0 thì 2

a = a

Ta có định lý:

Với mọi số a, ta có a 2 a

GV hớng dẫn HS chứng minh HS chứng minh

GV cho HS làm bài tập 7 tr10 SGK HS làm bài tập 7 SGK

GV nêu “Chú ý” tr10 SGK HS ghi “Chú ý” vào vở

GV yêu cầu HS làm bài tập 8 (c, d) SGK Hai HS lên bảng làm

- HS cần nắm vững điều kiện để a có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A

- Hiểu cách chứng minh định lý a 2 a với mọi a

Bài tập về nhà số 8(a, b), 10, 11, 12, 13 tr10SGK

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Trang 4

Tiết 3 luyện tập

I Mục tiêu:

1 -Kiến thức: Nắm đợc các phơng pháp áp dụng hằng đẳng thức căn thức bậc hai.

2 -Kĩ năng: -HS đợc rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng

hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức

-HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phântích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng cho học sinh.

4 -Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, yêu thích môn học.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

HS1: - Nêu điều kiện để Acó nghĩa

- Chữa bài tập 8 (a, b) SGK - Chữa bài tập 8 (a, b) SGK

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2

Luyện tập (33 phút)Bài tập 11 tr 11 SGK Tính

a 16 25  196 : 49

b 36 : 2 3 2 18 169

GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện phép

tính ở các biểu thức trên HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo lànhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ

trái sang phải

GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức Hai HS lên bảng trình bày

Trang 5

Bài tập 14 tr11 SGK

Phân tích thành nhân tử HS trả lời miệng

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 19

GV đi kiểm tra các nhóm làm việc, góp ý,

hớng dẫn Đại diện một nhóm trình bày bài làm HSnhận xét, chữa bài.Bài tập 15 tr11 SGK HS tiếp tục hoạt động theo nhóm để giải

-Ngày soạn: -Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

2 -Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc

GV nêu yêu cầu kiểm tra Một HS lên bảng kiểm tra

Điền dấu “x”vào ô thích hợp

Trang 6

GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn và

cho điểm

Hoạt động 2

1 Định lý (10 phút)

GV cho HS làm ?1 tr12 SGK

GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể

GV đa nội dung định lí SGK tr12 lên màn

810 = 81 10 40  81 400  81 400

= 9.20 = 180

GV yêu cầu HS làm ?2 bằng cách chia

nhóm học tập Nửa lớp làm câu aNửa lớp làm câu b

GV nhận xét các nhóm làm bài

b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

GV tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các căn

thức bậc hai nh trong SGK tr13 HS đọc và nghiên cứu quy tắc

GV hớng dẫn HS làm ví dụ 2

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?3 để

GV nhận xét các nhóm làm bài

- GV giới thiệu “Chú ý” tr14 SGK Đại diện một nhóm trình bày bài.HS nghiên cứu Chú ý SGK tr14

GV cho HS làm ?4 sau đó gọi 2 em HS lên

bảng trình bày bài làm Hai HS lên bảng trình bày

A

- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và

quy tắc nhân các căn bậc hai? HS phát biểu hai quy tắc nh SGK

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định lý và các quy tắc, học chứng minh định lý

Trang 7

- Làm bài tập 18, 19 (a, c), 20, 21, 22, 23 và 23, 24 SBT

-Ngày soạn: -Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008

Tiết 5 Luyện tập

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: - Nắm đợc các dạng toán sử dụng sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai

phơng, nắm đợc cách diễn đạt trình bày bài toán

2 -Kĩ năng: - Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân

các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bàitập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

3 -T duy: - Rèn luyện t duy trừu tợng, t duy logic, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Cẩn thận, chu đáo với công việc.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lần lợt liên kiểm tra

HS1: - Phát biểu định lí liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phơng HS1: - Nêu định lý tr12 SGK

- Chữa bài tập 20(d) tr15 SGK - Chữa bài tập 20 (d)

HS2: - Phát biểu quy tắc khai phơng một

tích và quy tắc nhân các căn bậc hai - HS2: Phát biểu quy tắc tr13 SGK

Trang 8

-Ngày soạn: -Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

2 -Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 -T duy: Rèn luyện t duy sáng tạo, t duy logic, t duy trừu tợng.

4 -Thái độ: Cẩn thận, trung thực và có thức trong việc trình bày

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Projector (hoặc bảng phụ) ghi định lý quy tắc hai phơng một thơng, quy tắcchia hai căn bậc hai và chú ý

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng

HS:

5

4 5

4 25

4 25

khai phơng một tích dựa trên cơ sở nào? HS dựa trên định nghĩa căn bậc hai sốhọc của một số không âm

GV cũng dựa trên cơ sở đó Hãy chứng minh

ĐL liên hệ giữa phép chia và phép khai

ph-ơng

HS: Vì a  0 và b > 0 nên

b a

xác định và không âm

Ta có:

2

2 2

GV hãy so sánh điều kiện của a và b trong

hai định lý Giải thích điều đó HS: ở định lý khai phơng một tích a 0 và b  0 Còn ở định lý liên hệ giữa

phép chia và phép khai phơng

Trang 9

Hoạt động 3: 2 áp dụng (16 phút)

GV giới thiệu quy tắc khai phơng một thơng

5 : 4

3 36

25 : 16

4 9 13

4 13 117

A

GV đa ví dụ 3 lên màn hình máy chiếu HS đọc cách giải

GV: Em hãy vận dụng để giải bài tập ở ?4

GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng Rút gọn HS lớp làm bài tập

162

2 162

- Phát biểu ĐL liên hệ giữa phép chia và

phép khai phơng tổng quát HS phát biểu nh SGK tr16Tổng quát: Với A  0; B > 0

GV yêu cầu HS làm bài tập 28 (b,d) tr18

b

5

8 25

14

4

9 6 , 1

1 , 8

(

.

y

x x

y y

x x

x x

. 2 

Trang 10

GV nhận xét cho điểm HS

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc bài (định lý, chứng minh định lý, các quy tắc)

- Làm bài tập 28 (a, c); 29 (a, b, c); 30 (c, d); 31 tr18, 19 SGK

bài tập 36,37, 40 (a, b, d) tr8, 9 SBT (Hớng dẫn về nhà nếu có thời gian)

-Ngày soạn: -Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 7 Luyện tập

I Mục tiêu:

1 -Kiến thức: Nắm đợc các dạng toán sử dụng sự liên hệ giữa phép chia và phép khai

ph-ơng

HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

2 -Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn

biểu thức và giải phơng trình

3 -T duy: - Rèn luyện t duy trừu tợng, t duy logic, t duy sáng tạo.

4 -Thái độ: Cẩn thận, chu đáo với công việc.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Máy chiếu projector (hoặc bảng phụ) ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuônghình 3 tr20 SGK

Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên bảng kiểm tra

Kết quả 28(a)

15

17

, bài 29 (x) 5

- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng

và quy tắc chia hai căn bậc hai - Phát biểu hai quy tắc tr17 SGK

GV nhận xét cho điểm HS HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)Dạng 1: Tính

Bài 32 (a, d) tr19 SGK Một HS nêu cách làm

a Tính 0 , 01

9

4 5 16

9 1

GV hãy nêu cách làm

=

24

7

100

1 9

49 16

76 149

29

15

) 384 457 )(

384 457 (

) 796 149 )(

76 149 (

GV đa đề bài lên màn hình máy chiếu

Mỗi khẳng địhh sau đúng hay sai? HS trả lời

b  0 , 5   0 , 25 b Sai, vì vế phải không có nghĩa

c 39 < 7 và 39> 6 c Đúng Có ý nghĩa để ớc lợng gần đúng

Trang 11

gía trị 39

d ( 4  13 ) 2x 3 ( 4  13 ) d Đúng Do chia 2 vế của BPT cho cùng

1 số dơng và không đổi chiếu BPT đó.Dạng 2: Giải phơng trình

0 3 2

x x

0 3 2

x x

GV hãy nêu cụ thể

Gọi 2 HS lên bảng giải với hai trờng hợp

trên

GV: Với điều kiện nào của x thì

1

3 2

x x

x x

x x

GV gọi tiếp HS thứ ba lên bảng

Giải ra x =

2 1

Hớng dẫn về nhà (5 phút)

1 Xem lại các BT đã làm tại lớp

Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20

( Hớng dẫn học sinh về nhà làm bài tập nếu có thời gian)

2 Yêu cầu học sinh đọc trớc bài mới

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 8

Đ5 bảng căn bậc hai

1 -Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.

2 -Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector (hoặc bảng phụ) ghi bài tập

- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ LHS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ

- Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng

HS1 chữa BT 35(b) tr20 SGK HS1 chữa bài 35(b)

mãn điều kiện 2

1

3 2

x x

HS2: Chữa bài 43*(b)

1

3 2

x x

5 , 1 1

5 , 1

Giải PT: 2

1

3 2

Hoạt động 2: 1 Giới thiệu bảng (2 phút)

GV yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để

viết về cấu tạo bảng HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảngGV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng? HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các

bảng và cac cột, ngoài ra còn chín cột hiệuchính

Hoạt động 3: 2 Cách dùng bảng (25 phút)a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ

Trang 13

8 , 16 00168 ,

0  0,6311Vậy nghiệm PT x2 = 0,3982 bao nhiêu Nghiệm của PT là: x2 = 0,3982 là

x1  0,6311 và x2 = - 0,6311

Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút)Bài 41 tr23 SGK

Biết 9 , 119  3,019 Hãy tính

0009119 ,

0

; 09119 , 0

; 91190

ngay kết quả? HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấuphẩy để xác định kết quả

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời 9 , 119  3,019 (dời dấu phẩy sang phải

1 chữ số ở kết quả)

91190  301,9

09119 ,

0009119 ,

3 ; x2 =  3 , 5

Tra bảng 3 , 5  1,871Vậy x1  1,871; x2  - 1,871

- Đọc mục Có thể em cha biết

(Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)

- Đọc trớc Đ6 tr24 SGK

-Ngày soạn: -Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

2 -Kĩ năng: - HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 14

GV: - Máy chiếu projector (hoặc bảng phụ) để ghi sẵn các kiến thức trọng tâm củabài và các tổng quát, bảng căn bậc hai.

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng

HS2 chữa bài 54 tr11 SBT HS2: Chữa bài 54SBT

Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng

x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số => x > 4 (theo tính chất khai phơng và thứ

tự)Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

GV nhận xét và cho điểm hai HS

Hoạt động 2: 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn (12 phút)

a2  2   (vì a 0,

b 0)GV: Đẳng thức trên đợc chứng minh dựa

trên cơ sở nào? HS: Dựa trên định lí khai phơng một tíchvà định lý a 2 a

GV: Đẳng thức a2ba b trong ?1 cho

phép ta thực hiện phép biến đổi a2ba b

Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa thừa

GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK HS đọc ví dụ 2 SGK

Rút bọn biểu thức

5 20

5

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

tr25 SGK HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thức

y x y

Trang 15

Hai HS lên bảng trình bàyGọi đồng thời hai HS lên bảng làm bài HS1: 4 2

28a b với b  0

=  2a2b 7  2a2b 7 với b  0HS2: 2 4

72a b với a < 0

=  6ab2 2   6ab2 2 (vì a < 0)

Hoạt động 3: 2 Đa thừa số vào trong dấu căn (11 phút)

GV đa lên màn hình máy chiếu dạng tổng

GV đa ví dụ 4 lên màn hình máy chiếu yêu

cầu HS tự nghiên cứu lời giải trong SGK

GV: Có thể làm cách khác thế nào? HS từ 28, ta có thể đa thừa số ra ngoài

xy; 23

2 3

với x  0 HS: Với x  0 thì a) 2 3x 4 3x2733x có nghĩa3x 27 5 3x

GV yêu cầu HS làm bài vào vở và gọi hai

HS lên bảng trình bày b Với x  0 thì 3 2x 5 8x7 182x28`có nghĩa 14 2x28

Trang 16

3 Đọc trớcĐ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp theo)

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 10

Đ7 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (Tiếp theo)

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: -HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 -Kĩ năng:- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV:- Máy chiếu projector (hoặc bảng phụ) để ghi sẵn tổng quát, hệ thống bài tập.HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ

- Phơng pháp luyện tập và thực hành

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng

HS1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr27 SGK HS1: Chữa bài tậ 45 (a, c)

1 150 5

2 2

y x y x

a a a

a  a và 1  a  2a 1

Hoạt động 2: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 phút)

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

3

6 3

6 3

- Làm thế nào để khử mẫu 97b) của biểu

- GV yêu cầu một HS lên trình bày HS lên bảng làm

b

ab b

ab b

b a b

a

7

35 7

35 )

7 (

7 5 5

5

ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không

còn chứa mẫu nữa

- GV hỏi: Qua các ví dụ trên, em hãy nêu rõ

cách làm để khử mẫu của biểu thức lấy căn HS: Để khử mẫu của biểu thức lấy căn taphải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở

thành bình phơng của một số hoặc biểuthức rồi khai phơng mẫu và đa ra ngoài dấucăn

GV đa công thức tổng quát lên bảng phụ

(hoặc máy chiếu)

Với A, B là biểu thức, A, B  0; B  0 HS đọc lại công thức tổng quát

Trang 17

AB B

1 5

5 4 5

5 3 5 125

125 125

125 3 125

Hoạt động 3: 2 Trục căn thức ở mẫu (14 phút)

GV đa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẫu và lời

giải tr28 SGK lên màn hình máy chiếu HS đọc ví dụ 2 trong SGK tr28

Tơng tự ở câu c, ta nhân cả tử và mẫu với

biểu thức liên hợp của 5  3 là biểu thức

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

Trục căn thức ở mẫu HS hoạt động nhómBài làm của các nhóm

2 2

 với b > 0

b)

) 3 2 5 ( 3 2 5 (

) 3 2 5 ( 5 3

2 5

3 10 25

2

(với a  0)

5 7

) 5 7 ( 4 5 7

b a a b a

( 6 2

6

(Với a > b > 0)

GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm việc

Hoạt động 4: LUyện tập củng cố (8 phút)

GV đa bài tập lên màn hình máy chiếu

Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn HS làm bài tập

a)

600

HS1 làm câu a – cHS2 làm câu b – db)

6 1 600

2 3 50

3

2 

Trang 18

1 3

) 1 3 ( 27

) 3 1

ab ab b

a

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 tr29,30 SGK

- Làm bài tập 68, 69, 70 (a, c) tr14 SBT

- Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 11 luyện tập

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: - HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

bậc hai: đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểuthức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 -Kĩ năng: - HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến

đổi trên

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector (hoặc bảng phụ) ghi sẵn hệ thống bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS đồng thời lên bảng

HS1: Chữa bài tập 68 (b, d) SBT HS1: Chữa bài 68 (b, d)

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Dạng 1: Rút bọn các biểu thức

Làm bài 53 (a, d) tr30SGK

GV: Với bài này phải sử dụng những kiến

thức nào để rút gọn biểu thức? HS: Sử dụng hằng đẳng thức A  A

2 vàphép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn

(

) )(

(

b a b a

b a ab a b a

ab a

Trang 19

= a

b a

b a a b

a

a b b a b a a a

a

b a a b a

ab a

GV hỏi: để biểu thức có nghĩa thì a và b cần

Làm bài 54 tr30 SGK HS làm bài tập Hai HS lên bảng

Dạng 2: Phân tích thành nhân tử

a) ( a  1 )(b a  1 )

b) ( xy)(xy)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm, yêu cầu

đại diện một nhóm lên trình bày Đại diện một nhóm lên trình bày

GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu thức

liên hợp của nó rồi biểu thị biểu thức đã cho

1 2004

1 2003

1 2004

GV gợi ý vận dụng định nghĩa CBHSH 2x 3  1  2  x 2

GV yêu cầu HS giải phơng trình này

Làm bài 77 (c) tr15 SBT

HS:

3

3 4 3

0 3

2   x  

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

1 Học các công thức biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Làm bài 53 (b, c), 54 và 75, 76, 77 (b, c, d) SGK

(Giáo viên hớng dẫn cho học sinh nếu có thời gian)

3 Yêu cầu học sinh đọc trớc bài “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 12

Đ8 rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

Trang 20

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: - HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2 -Kĩ năng: - HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các

bài toán liên quan

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector , Bảng phụ ghi bài tập, giải mẫu

HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai, bảng phụ

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành các

- Chữa bài tập 70(c) tr14 SBT - Chữa bài tập 70 (c) tr14 SBT

GV kiểm tra các nhóm hoạt động Kết quả rút gọn = 3

HS2: Chữa bài tập 77 (a, d) SBT HS2: Chữa bài tập 77 SBT

a) x 2 d) Vô nghiệm

Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (30 phút)

Ví dụ 1: Rút gọn

5 4 4

Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến đổi

nào? Hãy thực hiện HS: Trả lờiKết quả = 6 a 5

GV cho HS làm ?1 Rút gọn HS làm bài, một HS lên bảng

GV yêu cầu HS làm bài tập 58 (a, b) SGK

Nửa lớp làm bài 58 (a) và 59(a)

Bài 58: a) 3 5 b) 2

2 9

Nửa lớp làm bài 58(b) và 59(b) Bài 59: a)  a b)  5ab ab

GV kiểm tra các nhóm Đại diện nhóm trình bày

GV yêu cầu HS làm ?2

GV cho làm tiếp ví dụ 3

Hãy nêu thứ tự thực hiện phép toán trong P HS trả lời

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 13 luyện tập

Trang 21

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: - Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú

ý tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

2 -Kĩ năng: - Có kĩ năng sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá

trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng phụ hoặc máy chiếu projector ghi câu hỏi, bài tập

HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ

- Phơng pháp luyện tập và thực hành

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

- HS1: Chữa bài tập 58 (c, d) tr32 SGK HS1: Lên bảng

- HS2: Chữa bài 62 (c, d) SGK HS2: Lên bảng

GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Lu ý tách ở biểu thức lấy căn các thừa số là

chính phơng để đa ra ngoài dấu căn a) 12 48 2 75 1133 5 113

- Hãy biến đổi vế trái của đẳng thức sao cho

kết quả bằng vế phải HS làm bài tập, một HS lên bảng trình bày.Làm bài 65 tr34SGK (Bảng phụ)

GV hớng dẫn cách làm gọi 1 HS lên bảng 1 HS lên bảng

1 2

1 :

1

1 1

a a

a a

a

1

) 1 ( ) 1 (

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập

1 :

1 1

1

a

a a

a a a

3  

Trang 22

(Giáo viên hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

- Ôn lại định nghĩa căn bậc hai, các định lý đã học

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi và Bảng số

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bẳng số và máy tính bỏ túi

2 -Kĩ năng: - Có kĩ năng bấm máy tính để tìm căn bậc ba.

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector, bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa và bảng số Brađixơ

- Máy tính bỏ túiHS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a

Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai? - Chữa bài tập 70 (c) tr14 SBT

ĐK: x  - 5; x = - 1 (TMĐK)

GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 1 Khái niệm căn bậc ba (18 phút)Một HS đọc Bài toán SGK và tóm tắt đề

bài

Thể tích hình lập phơng tính theo công thức

nào? HS: Gọi cạnh của hình lập phơng là x(dm)ĐK: x > 0

V = x3 Theo đề bài có x3 = 64Hớng dẫn HS lập và giải phơng trình

- Vậy căn bậc ba của một số a là một số x

nh thế nào?

HS trả lời

- Hãy tìm căn bậc ba của 8, của 0, của - 1,

của -125, giải thích? HS đứng tại chỗ trả lời

- Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao

nhiêu căn bậc ba? Là các số nh thế nào? HS đa ra nhận xét.Vậy ( 3 a) 3 3 a3 a

GV yêu cầu HS làm ?1, trình bày theo bài

Trang 23

Điền vào dấu chấm ( ) để hoàn thành các

công thức sau HS làm bài tập vào giấy nháp Một HS lênbảng điền

Với a, b  0 a < b  a  b

b a b

a  (Với a  0, b > 0)

b

a b

a

Căn bậc ba có các tính chất sau: HS ghi vào vở

a) a < b  3 a 3b vì 8 > 7  2 > 3 7

GV lu ý: Tính chất này đúng với mọi a, b 

3 3

3 ab  a b (a, b R)GV: Công thức này cho ta hai quy tắc nào? - Khai căn thức bậc ba 1 tích

- Nhân các căn thức bậc 3VD: Tìm 3 16 3 16  3 8 2  3 8 3 2  2 3 3

làm một phầnKết quả a) 0 b) - 3Bài 69 tr36 SGK

a) 5  3 123 b) 5 3 6  6 3 5

Hớng dẫn về nhà (5 phút)Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I Ôn lại công thức

Bài tập về nhà số 70, 71 ,72 SGK và 96, 97, 98 SBT

(giáo viên hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 15

ôn tập chơng I (Tiết 1)

I.Mục tiêu

1 -Kiến thức: - HS nắm đợc kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống.

- Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phântích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

2 -Kĩ năng: - Có kĩ năng tính toán biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector hoặc bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm (12 phút)

1) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học

của số a không âm Cho ví dụ

HS2: Làm câu 2

Trang 24

2) Chứng minh a 2 a với a 2) Chứng minh nh tr9 SGK

567

3 , 34 640

(giáo viên hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

3 Xem trớc các dạng bài toán giải phơng trình, giải bất phơng trình

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

2 -Kĩ năng: - Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai,

tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm (8 phút)

Trang 25

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Câu 4/ Phát biểu và chứng minh định

lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phơng Cho ví dụ

HS1 trả lời

HS2:

Câu 5: Phát biểu và chứng minh định lý về

mối liên hệ giữa phép chia và phép khai

ph-ơng

HS2 trả lời câu 5Bài tập Giá trị của biểu thức

3 2

1 3 2

Hoạt động 2 Luyện tập (35 phút)Bài 73 tr40 SGK Rút gọn rồi tính giá trị của

Chứng minh các đẳng thức sau: HS hoạt động theo nhóm

b a ab

Với a, b > 0 và a  b = ( ab)( ab)

= a - b = VPVậy đẳng thức đã đợc chứng minh

1

1

a

a a a

) 1 ( 1

a

a a a

a a

Với a  0; a 1 = (1  a).( 1  a) = 1 - a = VP

Nửa lớp làm câu d Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải

HS lớp nhận xét, chữa bàiBài 76 tr41 SGK

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

b a A

b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b

GV: - Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

2 3

b b b

Trang 26

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 17 Kiểm tra chơng I

Trắc nghiệm khách quan (3điểm) (Chọn một đáp án)

Câu 1: x  2007 có nghĩa khi :

1 3 2

Trang 27

2 2 6 2

1 :

1 1

1

x

x x

x x

Bài 4 (0,5điểm): Cho B =

3 2

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Ch ơng II Hàm số bậc nhất

Tiết 18 Đ1 nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: HS đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:

- Các khái niệm về “hàm số”,“biến số”; hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằng côngthức

- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x) Giá trị của hàm số y = f(x) tại

x0, x1, đợc kí hiệu là f(x0), f(x1)

- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t ơng ứng(x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

2 -Kĩ năng: -Sau khi ôn tập, yêu cầu của HS biết cách tính và tính thành thạo các giá trị

của hàm số khi cho trớc biến số; biết biểu diễn các cặp số (x; y) trên mặt phẳng toạ độ;biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector hoặc bảng phụ

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: 1 khái niệm hàm số (20 phút)

GV cho HS ôn lại các khái niệm về hàm số

bằng cách đa ra các câu hỏi:

- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của HS: Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng

Trang 28

đại lợng thay đổi x? thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta

luôn xác định đợc một giá trị tơng ứng của

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

Ví dụ 1a); 1b) SGK tr42

Ví dụ là: y là hàm số của x đợc cho bằng

bảng Em hãy giải thích vì sao y là hàm số

của x?

HS: Vì có đại lợng y phụ thuộc vào đại ợng thay đổi x, sao cho với mỗi gía trị của

l-x ta luôn l-xác định đợc chỉ một giá trị tơngứng của y

Ví dụ 1b (cho thêm công thức,

y = x 1): y là hàm số của x đợc cho bởi

một trong bốn công thức Em hãy giải thích

vì sao công thức y = 2x là một hàm số?

- Các công thức khác tơng tự

- GV đa bảng giấy trong viết sẵn ví dụ 1c

(Bài 1b SBT tr56): Trong bảng sau khi các

gía trị tơng ứng của x và y Bảng này có xác

định y là hàm số của x không? Vì sao

GV: Qua ví dụ trên ta thấy hàm số có thể

đ-ợc cho bằng bảng nhng ngđ-ợc lại không phải

bảng nào ghi các giá trị tơng ứng của x và y

cũng cho ta một hàm số y của x

Nếu hàm số đợc cho bằng công thức

y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy

những giá trị mà tại đó f(x) xác định

ở ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với mọi

giá trị của x, nên hàm số y = 2x, biến số x

có thể lấy các giá trị tuỳ ý

HS: Biến số x chỉ lấy những giá trị x 0.Vì biểu thức

GV yêu cầu HS làm bài ?2 Kẻ sẵn 2 hệ toạ

độ Oxy lên bảng (bảng có sẵn ?2 HS1a) Biểu diễn thức các điểm sau trênmặt phẳng toạ độlới ô vuông)

) 2

; 1 ( );

4

; 2

1 ( );

6

; 3

1

A

) 2

1

; 4 ( );

3

2

; 3 ( );

1

; 2

D

- GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng, mỗi HS

làm một câu a, b

- GV yêu cầu HS dới lớp làm bài ?2 vào vở

Hoạt động 3 3 hàm số đồng biến, nghịch biến (10 phút)

GV yêu cầu HS làm ?3

+ Yêu cầu cả lớp tính toán và điền bút chì

Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị

Trang 29

Hãy nhận xét: Khi x tăng dần các giá trị

t-ơng ứng của y = 2x + 1 thế nào? Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng củay = 2x + 1 cũng tăng

GV giới thiệu: Hàm số y = 2x + 1 đồng biến

-Ngày giảng: -Ngày tháng năm 2009

Tiết 19 luyện tập

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector ,Thớc thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS: - Ôn tập các kiến thức có liên quan: “hàm số”, “đồ thị hàm số”, hàm số đồngbiến, hàm số nghịch biến trên R

- Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi CASIO fx 220 hoặc CASIO fx500A

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ

- Phơng pháp luyện tập và thực hành

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (15 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 3 HS lên bảng kiểm tra

HS1: - Hãy nêu khái niệm hàm số Cho 1 ví

dụ về hàm số đợc cho bằng 1 CT HS1: - Nêu khái niệm hàm số (tr42SGK)- Ví dụ: y = -2x là một hàm số

Hoạt động 2: Luyện tập (28 phút)

GV đa đề bài có đủ hình vẽ

GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 6 phút

Sau gọi đại diện 1 nhóm lên trình bày lại các

A E

O

O

x 1

1

Trang 30

sẵn lới ô vuông), gọi một HS lên bảng hàm sóo y = x => đờng thẳng OD là đồ thị

theo yêu cầu đề bài

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

- Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của biến số x thuộc R

- Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.:

2 -Kĩ năng: Yêu cầu HS hiểu và chứng minh đợc hàm số y = -3x + 1 nghịch biến trên R,

hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát: Hàm số y =

ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

-HS thấy tuy Toán là một môn khoa học trừu tợng nhng các vấn đề trong Toán họcnói chung cũng nh vấn đề hàm số nói riêng lại thờng xuất phát từ việc nghiên cứu cácbài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

- Máy chiếu projector hoặc bảng phụ

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)

a) Hàm số là gì? Hãy cho một ví dụ về hàm

số đợc cho bởi công thức - Nêu khái niệm hàm số tr42 SGK

Hoạt động 2: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất (15 phút)

- Để đi đến định nghĩa hàm số bậc nhất, ta

D

C 2

Trang 31

xét bài toán thực tế sau:

- GV đa bài toán - Một HS đọc to đề bài và tóm tắt

- Để tìm hiểu tính chất của hàm số bậc nhất,

ta xét ví dụ sau đây:

Ví dụ: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1

- GV hớng dẫn HS bằng đa ra các câu hỏi:

+ Hàm số y = -3x + 1 xác định với những

giá trị nào của x? Vì sao? - Hàm số y = -3x + 1 xác định với mọi giátrị của x  R, vì biểu thức -3x + 1 xác

định với mọi gía trị của x thuộc R

- Hãy chứng minh hàm số y = -3x + 1

- Nếu HS cha làm đợc, GV có thể gợi ý:

+ Ta lấy x1, x2  R sao cho

y = -3x + 1 nghịch biến trên R

- GV giải theo cách trình bày của SGK - 1 HS đứng lên đọc

- GV yêu cầu HS làm ?3 - HS hoạt động theo nhóm

- GV chốt lại: ở trên, phần ?3 ta chứng minh

hàm số y = 3x + 1 đồng biến theo khái niệm

hàm số đồng biến, sau khi có kết luận này,

để chỉ ra hàm số bậc nhất đồng biến hay

nghịch biến ta chỉ cần xem xét a > 0 hay a <

0 để kết luận

- Quay lại bài tập *:

Hãy xét xem trong các hàm số sau, hàm số

nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến? Vì

sao?

a) Hàm số y = -5x + 1 nghịch biến vì

a = -5 < 0b) y =

-Ngày soạn: -Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

8 km

Trang 32

Tiết 21 luyện tập

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: - Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.

2 -Kĩ năng: - Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kỹ năng áp

dụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R(xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - 2 tờ giấy trong vẽ sẵn hệ trục toạ độ Oxy có lới ô vuông

- Máy chiếu projector hoặc bảng phụ

- Thớc thẳng có chia khoảng, ê ke, phấn màu

Hoạt động 1: kiểm tra và chữa bài tập (13 phút)

GV gọi 3 HS lên bảng kiểm tra HS1: - Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho

bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các

số cho trớc và a  0

6c) y = 5 - 2x2 không là hàm số bậc nhất vìkhông có dạng y = ax + b

6d) y = ( 2-1)x + 1 là hàm số bậc nhất vì

có dạng: y = ax +b; a = 2-1 0, b = 1Hàm số đồng biến vì a > 0

b Nghịch biên trên R khi a < 0

- Chữa bài 9 tr48 SGK

Hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + 3a) Đồng biến trên R khi m - 2 > 0

 m > 2b) Nghịch biến trên R khi m - 2 < 0

 m < 2HS3: Chữa bài 10tr48 SGK

(GV gọi HS3 lên bảng cùng lúc với HS2) HS3: Chữa bài 10tr48SGK

Chiều dài, rộng hình chữ nhật ban đầu là30(cm), 20(cm) Sau khi bớt mỗi chiềux(cm) chiều dài, rộng hình chữ nhật mới là

30 - x(cm); 20 - x(cm)Chu vi hình chữ nhật mới là:

Trang 33

Hoạt động 2.Luyện tập (30 phút)

Bài 12tr48 SGK

- Em làm bài này thế nào? HS: Ta thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số y = ax

+ 32,5 = a.1 + 3

=> x =

7

2 4 5 2 3

- GV yêu cầu đại diện 2 nhóm khác cho

biết nhóm trên làm đúng hay sai m m11 0

- GV cho điểm 1 nhóm làm tốt hơn và yêu

cầu HS chép bài tức là m + 1  0 và m - 10 => m 1

- Bài 11 tr/48 SGK

Sau khi hoàn thành câu a)

GV đa lên màn hình câu b) trong bảng dới

đây, hãy ghép một ô ở cột bên trái với một

Trang 34

C Bất kỳ điểm nào trên mặt

phẳng toạ độ có hoành độ và

tung độ bằng nhau

3 đều thuộc tia phân giác củagóc phần t II hoặc IV, có phơngtrình là y = -x

C – 2

D Bất kỳ điểm nào trên mặt

phẳng toạ độ có hoành độ và

tung độ đối nhau

4 đều thuộc trục tung Oy, có

HS ghi lại kết luận vào vở

- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ

bằng nhau là đờng thẳng y= x

- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ

đối nhau là dờng thẳng y= - x

(Các kết luận trên đa lên màn hình)

hớng dẫn về nhà (2 phút)

1 Làm bài tập về nhà số 58SBT, số 11,12ab, 13ab tr58SBT

(giáo viên hớng dẫn học sinh tùy thuộc vào thời gian còn lại)

2 Ôn tập các kiến thức: Đồ thị của hàm số là gì?

Đồ thị của hàm số y = ax là đờng nh thế nào? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)

Ngày soạn: Ngày tháng năm 200

Ngày giảng: Ngày tháng năm 200

Tiết 22

Đ3 đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0)

I Mục tiêu:

1 -Kiến thức: - Yêu cầu HS hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0) là một đờng

thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đờng thẳng y = axnếu b  0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0

2 -Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai

điểm phân biệt thuộc đồ thị

3 -T duy: Rèn luyện t duy logic, t duy trừu tợng, t duy sáng tạo

4 -Thái độ: Nghiêm túc trong làm việc, yêu thích môn học, cẩn thận.

* Về kiến thức cơ bản: * Về kĩ năng:

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Máy chiếu projector hoặc bảng phụ.vẽ sẵn hình 7, “Tổng quát”, cách vẽ đồthị của hàm số, câu hỏi, đề bài

- Bảng phụ có kẻ sẵn hệ trục toạ độ Oxy và lới ô vuông

- Thớc thẳng, ê ke, phấn màu

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)

GV gọi 1 HS lên kiểm tra:

Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x)?

Đồ thị hàm số y = ax (a  0) là gì?

Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

HS1: - Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tấtcả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng đ-

ơng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

- Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đờngthẳng đi qua gốc toạ độ

- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax;

Ngày đăng: 21/04/2021, 01:25

w