1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 40: Trả bài kiểm tra học kì I (Đại Số)

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 196,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NX: Tóm lại, góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng đó và vuông góc với giao tuyến tại cùng một điểm.. - Nêu các bước xác định góc giữ[r]

Trang 1

Sinh viên thực tập:   Ánh

GV hướng dẫn: Lê Thu 

Tiết 39:

Hai mặt phẳng vuông góc (T1) Ngày soạn: 22/03/2011

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

-      góc  hai  !"# $ %& ' hai  !" vuông góc và các tính - có liên quan

2 Về kĩ năng:

- 12 cách xác   và tính góc  hai  !"0

- 12 (4 56 $ %& ' hai  !" vuông góc 7 minh quan & vuông góc 8 hai  !"0

3 Về tư duy, thái độ:

- Rèn .;& trí <  không gian,  duy logic sáng ?=# có & @0

- Rèn thái A nghiêm túc, 7 tính C 4# chính xác trong D toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên:

- Nghiên 7 SGK, STK C H giáo án, I dùng 5?; K0

2 Học sinh:

- LC H 56 6 K 4! và nghiên 7 M bài M < nhà

III Phương pháp dạy học:

-  pháp  <# (- +! thông qua các =? A $ %'  duy

-  pháp * =? D /;2 (- $  xen =? A nhóm

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ1: Góc giữa hai mặt phẳng.

+ HĐTP1: O   góc  hai  !"0

- Ghi 4 %2 70

- Quan sát hình (R

OK    SGK

- Nêu D 2 cho hai  !" (P), (Q)

( )

aP b( )Q

- UR hình 108 (SGK)

- Thông báo: góc  hai X " a, b không !6 A vào cách K a, b

- Thông báo: góc  a và b Y 

K là góc Z hai  !" (P) và (Q)

- FK HS K    trang 104 (SGK)

b

Q

P

a

Trang 2

+ HĐTP2: Cách xác   góc  hai  !"0

- Phát H'

+ 1M 1: Tìm hai X "  

vuông góc (M (P), (Q) trong  a( )P ,

( )

bQ

+ 1M 2: Tính góc  hai X "

a, b.

- Phát H' : a//b = ab

+(a,b) = 0 0

- Quan sát hình (R

- Phát H'

( )

( ), ( )

    

   

 _ b( )Q

- ( , )p q ( , )a b do các X " 

7 vuông góc mà góc  hai X

" luôn là góc K0

- CH: `_ vào   # @ xác   góc  hai  !" (P), (Q) ta  _

&  HM nào?

- Thông báo: có cách khác ' xác   góc

 hai  !"0 + TH1: 2 ( ) / /( )P Q = ( )P ( )Q

 CH: Hãy 4 xét @ quan & 8 hai

X " a và b?

 CH: Góc  a và b He bao nhiêu? +TH2: 2 (P), (Q)  nhau theo A giao ;2 

 `_  !" (R) vuông góc (M giao ;2 

 ( )R ( )Pp, ( )R ( )Qq

Khi ( , )p q (( ), ( ))P Q

- [M 5f HS 7 minh:

+ g A ' trong  !" (R)  . %h hai X " ap, bq + CH: Có 4 xét gì ($ quan & 8 a

(M (P), b (M (Q)? FD thích.

+ g  có ( , )a b (( ), ( ))P Q

+ CH: Có 4 xét gì ($ hai góc

? FD thích

( , ), ( , )a b p q

+ g ( , ) (( ), ( ))

( , ) ( , )

có ( , )p q (( ), ( ))P Q

- NX: Tóm ?# góc  hai  !"  nhau là góc  hai X "   A hai  !"  và vuông góc (M giao ;2 ? cùng A '0

- Nêu các HM xác   góc  hai 

!" (P) và (Q):

Trang 3

+ 1M 1: Xác   giao ;2

( )P ( )Q

   + 1M 2: LK trong (P), (Q) các X

" p, q thích !0

+ 1M 3: Xác   góc  hai X

" (p,q) và ( , )p q (( ), ( ))P Q

+ HĐTP3: O  lí 1.

- Tri giác (- $0

- Giao ;2 8 (ABC) và (SBC) là BC

- Gh AH Ta có AHBC

4 -; BC (SAH).

U4; ((ABC),(SBC)) = (SH,AH).

- Ta có:

1

2

1

2

ABC

BSC

os

AHSH c 

U4;

os os

- OK   lí 1

- VD: Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC) , ABCcân ? A Hãy xác   góc  hai

 !" (ABC) và (SBC)

- [M 5f hãy _ & theo B các HM (g nêu bên trên Có 4 xét gì ($

AH 2 H là trung ' 8 BC

- O AABC CMR: S ABCS BSC osc 

- NX: ABC là hình 2 8 tam giác lên  !" (ABC) m quát (M

SBC

 hình (H) H- kì ta có   lí 1 (SGK trang 105)

- FK HS K   lí 1

HĐ2: Hai mặt phẳng vuông góc.

+ HĐTP1 O   hai  !" vuông góc.

- OK    2 (SGK trang 105) - FK HS K    2 (SGK trang 105)

- Cho hai  !" (P), (Q) vuông góc (M nhau

+ Nói K hai  !" (P), (Q) vuông góc

- Ki & ( )P ( )Q hay ( )Q ( )P

o

S

H B

Trang 4

- Xác   giao ;2 8 (SAB) và (SAC)

là SA

- Có ABSA AC, SA

- U4; ((SAC),(SAB))=(AB,AC)=900

- -; ? Ví 56 hình chóp S.ABC < trên Thêm D 2 CABA 90o

Tính góc  hai  !" (SAC) và (SAB)

- G2 4  2  !" (SAC) vuông góc (M  !" (SAB)

+

- Tri giác (- $0

- Quan sát hình (R

Ta có:

( ( )

(ABCD là hình vuông.)

CDAD

U?; CD(SAD)

? có CD(SCD) nên (SAD)(SDC)

- Thông báo   lí : %& ' hai 

!" vuông góc:   lí 2 (SGK trang 105)

- Yêu  HS _ K 7 minh < nhà

- Ví 56 Cho hình chóp S.ABCD, +; là hình vuông SA(ABCD) CMR: mp(SAD) mp(SDC)

4 Củng cố toàn bài:

-  ? khái & góc  hai  !"# cách xác   góc  hai  !"0

-  ?    hai  !" vuông góc và $ %& vuông góc 8 hai 

!"0

5 BTVN: BT SGK trang 111.

S

B

A

B A

...

- Tri giác (- $0

- Quan sát hình (R

Ta có:

( ( )

(ABCD hình vng.)< /i>

CD< /i>  AD< /i>

U?; CD< /i> ( SAD< /i> )...  7  minh < nhà

- Ví 56 Cho hình chóp S.ABCD, +; hình vng SA< /i> ( ABCD< /i> ) CMR: mp(SAD) mp(SDC)

4 Củng cố toàn b? ?i:

-  ? kh? ?i & góc  hai... CD< /i> ( SAD< /i> )

? có CD< /i> ( SCD< /i> ) nên (SAD)(SDC)

- Thơng báo   lí : %& '' hai 

!" vng góc:   lí (SGK trang 105)

- u 

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w