1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đại 7 HkII

82 500 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống kê thu thập số liệu thống kê - tần số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố: - Yêu cầu học sinh làm bt 2 tr7-SGK+ Giáo viên đưa bảng phụ có nội dung bảng 4 lên bảng.a Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường.. - Học s

Trang 1

Chương III THỐNG KÊ

Tuần 20: Tiết 41

§1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ - TẦN SỐ

Ngày soạn : 01/ 01/ 2011Ngày dạy : 03 /01/ 2011

III Thái độ

- Rèn luyện tính tập trung trong học tập

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bang 1 và 2

C Tiến trình bài giảng:

- Cho hs làm ?1

Hướng dẫn

- yêu cầu học sinh trả

lời ?2

- Dấu hiệu X là gì?

- Tìm dấu hiệu X của

bảng 2

- thông báo về đơn vị

điều tra

- Đọc tên các đơn vị điều

tra ở bảng 2

- Quan sát bảng 1, các lớp

6A, 6B, 7A, 7B trồng được

bao nhiêu cây

- thông báo dãy giá trị

của dấu hiệu

Yêu cầu học sinh làm ?

4

Học sinh chú ý theo dõi

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Dấu hiệu X là nội dung điều tra

- Dấu hiệu X là dân số nước ta năm 1999

-Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra ?

- Có 20 đơn vị điều tra

- Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Giang, Bắc Cạn

- trả lời câu hỏi của giáo viên

- đứng tại chỗ trả lời

- Tần số của giá trị đó lần

1 Thu thập số liệu Bảng số liệu thống kê ban đầu ( Sgk)

2 Dấu hiệu

a Dấu hiệu, đơn vị điều traNội dung điều tra là: Số cây trồng của mỗi lớp

→ Gọi là dấu hiệu X

- Mỗi lớp ở bảng 1 là một đơn

vị điều tra Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra

b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

- Mỗi đơn vị có một số liệu, số liệu đó được gọi là giá trị của dấu hiệu

Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20

Trang 2

- Yêu cầu học sinh làm ?5,

?6

- Tìm tần số của giá trị 30;

28; 50; 35

- đưa ra các kí hiệu cho

học sinh chú ý

- Yêu cầu học sinh đọc

SGK

lượt là 8; 2; 3; 7 giá trị

3 Tần số của mỗi giá trị Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là tần số

* Chú ý: SGK

* Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm bt 2 (tr7-SGK)+ Giáo viên đưa bảng phụ có nội dung bảng 4 lên bảng.a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường

Dấu hiệu đó có 10 giá trị

b) Có 5 giá trị khác nhau

c) Giá trị 21 có tần số là 1

Giá trị 18 có tần số là 3Giá trị 17 có tần số là 1Giá trị 20 có tần số là 2Giá trị 19 có tần số là 3

D Hướng dẫn học ở nhà :

1 / Bài vừa học:

- Học theo SGK, làm các bài tập 1-tr7 Sgk

- Làm các bài tập 2; 3 (tr3, 4 - SBT)

2 / Bài sắp học :

Chuẩn bị các bài tập luyện tập trang 8,9 – Sgk

Ngày soạn : 08/ 01/ 2011Ngày dạy : 10 /01/ 2011

- Rèn luyện kĩ năng thực hành cho học sinh

III Thái độ

- Thấy được vai trò của việc thống kê trong đời sống

B Chuẩn bị:

Trang 3

- - : bài tập 3, 4 - SGK; bài tập 1, 2, 3 - SBT

- Học sinh: Thước thẳng, Sgk , Sbt

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

- Cho làm bài 3/ 8 Sgk

- đọc đề bài và trả lời câu hỏi

của bài toán

- Tương tự bảng 5, học sinh

tìm bảng 6

- Cho làm bài 4 / 9 Sgk

- đọc đề bài

- Yêu cầu lớp làm theo nhóm,

- Gọi hai nhóm lên thực hiện

- Cả lớp nhận xét bài làm của

các nhóm

- Cho làm bài 2 / 3 Sbt

Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài

- đọc nội dung bài toán

- Yêu cầu học sinh theo nhóm

Gọi đại diện hai nhóm lên

bảng

- Thực hiện , Cả lớp nhận xét

bài làm của các nhóm

- Học sinh 1: Nêu các khái niệm dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, lấy ví dụ minh hoạ

- Học sinh 2: Nêu các khái niệm dãy giá trị của dấu hiệu, tần số lấy ví dụ minh hoạ

- Nhận xét - đánh giá

Hs đọc đề bài, thảo luận nhóm

Hs đọc đề bài, thảo luận nhóm

Hs đọc đề bài, thảo luận nhóm

Bài tập 3 (tr8-SGK)a) Dấu hiệu chung: Thời gian chạy 50 mét của các học sinh lớp 7

b) Số các giá trị khác nhau: 5Số các giá trị khác nhau là 20

c) Các giá trị khác nhau: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7

Tần số 2; 3; 8; 5Bài tập 4 (tr9-SGK)a) Dấu hiệu: Khối lượng chè trong từng hộp

Có 30 giá trị

b) Có 5 giá trị khác nhau.c) Các giá trị khác nhau: 98; 99; 100; 101; 102

Tần số lần lượt: 3; 4; 16; 4; 3Bài tập 2 (tr3-SBT)

a) Bạn Hương phải thu thập số liệu thống kê và lập bảng.b) Có: 30 bạn tham gia trả lời

c) Dấu hiệu: mầu mà bạn yêu thích nhất

d) Có 9 mầu được nêu ra.e) Đỏ có 6 bạn thch

Xanh da trời có 3 bạn thích.Trắng có 4 bạn thích

vàng có 5 bạn thích

Tím nhạt có 3 bạn thích.Tím sẫm có 3 bạn thích.Xanh nước biển có 1 bạn

Trang 4

D Hướng dẫn tự học :

- Làm lại các bài toán trên và tiếp tục học lí thuyết Sgk

- Đọc trước bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

Tuần 22 Tiết 43 §2 BẢNG ''TẦN SỐ'' CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

Ngày soạn : 27 / 12 / 2008Ngày dạy : 29 / 12 / 2008

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn

- Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

- Học sinh biết liên hệ với thực tế của bài toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ , bảng phụ ghi nội dung bài tập 5,

6 tr11 SGK)

- Học sinh: thước thẳng

Bảng phụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là 0C)

Nhiệt độ trung bình

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu

b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau

C Tiến trình bài giảng:

Giáo viên cho học sinh quan sát bảng 5

-Liệu có thể tìm được một cách trình bày gọn

hơn, hợp lí hơn để dễ nhận xét hay không?

chúng ta học bài hôm nay

-Yêu cầu học sinh làm ?1

- thảo luận theo nhóm

Giáo viên nêu ra cách gọi

1 Lập bảng ''tần số''

?1Giá trị (x) 98 99 100 101 102

- Người ta gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu hay bảng tần số

Trang 5

- Bảng tần số có cấu trúc như thế nào?

- Bảng tần số gồm 2 dòng:

- Dòng 1: ghi các giá trị của dấu hiệu (x)

-Dòng 2: ghi các tần số tương ứng (n)

- Quan sát bảng 5 và bảng 6, lập bảng tần số

ứng với 2 bảng trên?

- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào vở

- Nhìn vào bảng 8 rút ra nhận xét

Học sinh trả lời

- Cho học sinh đọc phần đóng khung trong

b) Bảng tần số:

c) Số con của mỗi gia đình trong thôn chủ yếu ở khoảng 2 → 3 con Số gia đình đông con chiếm xấp xỉ 16,7 %

D Hướng dẫn tự học :

1 Bài vừa học :

- Học theo SGK, chú ý cách lập bảng tần số

- Làm bài tập 7,/11 – Sgk

2 Bài sắp học :

-Chuẩn bị các bài 8, 9 tr11-12 SGK

- Làm bài tập 5, 6, 7 tr4-SBT

Trang 6

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh cách lập bàn tần số

- Rèn kĩ năng xác định tần số của giá trị dấu hiệu, lập bảng tần số, xác định dấu

hiệu

- Thấy được vai trò của toán học vào đời sống

B Chuẩn bị:

- Học sinh: máy chiếu, giấy trong ghi bài 8, 9, bài tập 6, 7 tr4 SBT, thước thẳng

- Học sinh: giấy trong, bút dạ, thước thẳng

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

Học sinh lên bảng làm bài tập 7 tr11-SGK

- Nhận xét - đánh giá

- Cho làm bài 8 / 12 Sgk

- đọc đề bài, cả lớp làm bài theo nhóm

- thu bài của các nhóm đưa lên máy chiếu

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

- Cho làm bài 9/12 Sgk

- đọc đề bài

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Cho làm bài 7 Sbt

Học sinh đọc đề bài

- Cả lớp làm bài theo nhóm

- Gọi đai diện một nhóm lên trình bày

H S :ớp nhận xét bài làm của các nhióm

- Điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số cao nhất là 10Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài tập 9 (tr12-SGK)a) Dấu hiệu: thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh

- Số các giá trị: 35b) Bảng tần số:

T gian

* Nhận xét:

- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất 3'

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất 10'

- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10' chiếm

tỉ lệ cao

Bài tập 7 (SBT)Cho bảng số liệu

Trang 7

- Học sinh nhắc lại cách lập bảng tần số, cách nhận xét.

D Hướng dẫn tự học :

1 Bài vừa học :

- Làm lại bài tập 8,9 (tr12-SGK)

- Làm các bài tập 4; 5; 6 (tr4-SBT)

2 Bài sắp học :

- Đọc trước và nghiên cứu kĩ bài 3: Biểu đồ

- Học sinh: thước thẳng

C Tiến trình bài giảng:

- giới thiệu ngoài bảng số liệu thống kê ban

đầu, bảng tần số, người ta còn dùng biểu đồ

để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của

dấu hiệu và tần số

- đưa bảng phụ ghi nội dung hình 1 - SGK

- chú ý quan sát

- Biểu đồ ghi các đại lượng nào ?

- Biểu đồ ghi các giá trị của x - trục hoành

và tần số - trục tung

- Quan sát biểu đồ xác định tần số của các

giá trị 28; 30; 35; 50

Học sinh trả lời

- người ta gọi đó là biểu đồ đoạn thẳng

- Yêu cầu học sinh làm ?1

Gọi là biểu đồ đoạn thẳng

* Để dựng biểu đồ về đoạn thẳng ta phải

8 7

3 2 n

x

Trang 8

- ta phải lập được bảng tần số.

- Nhìn vào biểu đồ đoạn thẳng ta biết được

điều gì ?

- ta biết được giới thiệu của dấu hiệu và

các tần số của chúng

- Để vẽ được biểu đồ ta phải làm những gì?

- nêu ra cách làm

- đưa ra bảng tần số bài tập 8, yêu cầu học

sinh lập biểu đồ đoạn thẳng

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm

- treo bảng phụ hình 2 và nêu ra chú ý

xác định:

- Lập bảng tần số

- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)

- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho

- Vẽ các đoạn thẳng

2 Chú ý Ngoài ra ta có thể dùng biểu đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)

D Hướng dẫn tự học :

1/ Bài vừa học:

- Học theo SGK, nắm được cách biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng

- Làm bài tập 8, 9, 10 tr5-SBT; đọc bài đọc thêm tr15; 16

2/ Bài sắp học :

Chuẩn bị các bài tập luyện tập trang 14 , 15 Sgk ; các bài tập Sbt

H1

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

17

5 4 2

n

Trang 9

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong việc biểu diễn bằng biểu đồ.

- Học sinh biết đọc biểu đồ ở dạng đơn giản

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: nội dung bài 12, 13 - tr14, 15 - SGK, bài tập 8-SBT; thước thẳng, phấn màu

- Học sinh: thước thẳng, giấy trong, bút dạ

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước để vẽ biểu đồ hình cột

(học sinh đứng tại chỗ trả lời)

- Cho làm bài 12/14 Sgk

- đọc đề bài

- Cả lớp hoạt động theo nhóm

- Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình

bày

- Lên bảng , lớp theo dõi

- Nhận xét – củng cố

- Cho làm bài 13/15 Sgk

- quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

SGK

- Yêu cầu học sinh trả lời miệng

- trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Cho làm bài 8/5 Sbt

Gọi 1 hs lên bảng

Bài tập 12 (tr14-SGK)a) Bảng tần số

x 17 18 20 28 30 31 32 25

b) Biểu đồ đoạn thẳng

Bài tập 13 (tr15-SGK)a) Năm 1921 số dân nước ta là 16 triệu người b) Năm 1999-1921=78 năm dân số nước ta tăng

60 triệu người c) Từ năm 1980 đến 1999 dân số nước ta tăng 76

- 54 = 22 triệu người

Bài tập 8 (tr5-SBT)a) Nhận xét:

- Số điểm thấp nhất là 2 điểm

n

3 2 1

32 31 30 28

18

17

Trang 10

- Thực hiện , cả lớp làm vào nháp

- Gọi hs nhận xét

- Củng cố

- Số điểm cao nhất là 10 điểm

- Trong lớp các bài chủ yếu ở điểm 5; 6; 7; 8b) Bảng tần số

D Hướng dẫn tự học

1 / Bài vừa học :

- Làm lại bài tập 12 (tr14-SGK)

- Làm bài tập 9, 10 (tr5; 6-SGK)

2/ Bài sắp học :

- Đọc Bài 4: Số trung bình cộng

- Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu được mốt của dấu hiệu

- Bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: nội dung bài toán trang 17-SGK; ví dụ tr19-SGK; bài 15 tr20 SGK; thước thẳng

- Học sinh: thước thẳng , Sgk

C Tiến trình bài giảng:

- Đặt vấn đề: Giáo viên yêu cầu học sinh

thống kê điểm môn toán HKI của tổ mình

- Cả lớp làm việc theo tổ

- Để ky xem tổ nào làm bài thi tốt hơn em

có thể làm như thế nào

- tính số trung bình cộng để tính điểm TB

của tổ

- Tính số trung bình cộng

- tính theo quy tắc đã học ở tiểu học

- Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày

Trang 11

- quan sát đề bài.

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- hướng dẫn học sinh làm ?2

- làm theo hướng dẫn của giáo viên

- Lập bảng tần số

- 1 học sinh lên bảng làm (lập theo bảng

dọc)

- Nhân số điểm với tần số của nó

- Giáo viên bổ sung thêm hai cột vào

bảng tần số

- Tính tổng các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị

Ta được số TB kí hiệu X

- đọc kết quả của X

- Nêu chú ý

- đọc chú ý trong SGK

- Nêu các bước tìm số trung bình cộng của

dấu hiệu

- 3 học sinh nhắc lại

- tiếp tục cho học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài theo nhóm

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

và trả lời ?4

- Để so sánh khả năng học toán của 2 bạn

trong năm học ta căn cứ vào đâu

- căn cứ vào điểm TB của 2 bạn đó

- yêu cầu học sinh đọc chú ý trong SGK

- đọc ý nghĩa của số trung bình cộng trong

SGK

- Cho ví dụ bảng 22

- đọc ví dụ

- Cỡ dép nào mà cửa hàng bán nhiều nhất

- : cỡ dép 39 bán được 184 đôi

- Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39

- Giá trị 39 có tần số lớn nhất

→ Tần số lớn nhất của giá trị gọi là mốt

- đọc khái niệm trong SGK

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán ( Sgk)

Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra

Điểm số(x)

Tần số(n)

Các tích(x.n)2

345678910

323389921

6612154863721810

250406,25

X X

=

=N=40 Tổng:250

* Chú ý: SGK b) Công thức:

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng

Số trung bình cộng thường được dùng làm

“đại diện” cho dấu hiệu , đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

* Chú ý: SGK

3 Mốt của dấu hiệu

* Khái niệm: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số , kí hiệu Mo

* Củng cố:

- Bài tập 15 (tr20-SGK)a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn

b) Số trung bình cộng

Tuổi thọ (x) Số bóng đèn (n) Các tích x.n

1150

1160

58

57509280

Trang 12

1180

1190

12187

1040212408330

50

c) M0 =1180

D Hướng dẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

- Học theo SGK kết hợp bài tập ở ghi

- Làm các bài tập 14(tr20-SGK)

- Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)

2/ Bài sắp học :

Chuẩn bị các bài tập luyện tập trang 20 , 21 Sgk

- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- Giáo dục tính tự giác , tập trung học tập

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sgk , Sbt , bài tập

- Học sinh: Sgk , Sbt thước thẳng

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

HS 1 : Nêu các bước tính số trung bình

cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải

thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS: X

=7,68)

HS2 : Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng?

Thế nào là mốt của dấu hiệu (ĐS: M = 8)0

- Nhận xét – đánh giá

- Cho làm bài 18/21 Sgk

- quan sát đề bài

- Nêu sự khác nhau của bảng này với bảng

Bài tập 18 (tr21-SGK)Chiều

105110-120

105115

17105805

Trang 13

đã biết.

- trong cột giá trị người ta ghép theo từng

lớp

- người ta gọi là bảng phân phối ghép lớp

- hướng dẫn học sinh như SGK

- độc lập tính toán và đọc kết quả

- Gọi hs thực hiện – nhận xét

- quan sát lời giải trên màn hình

- Củng cố

- Cho làm bài 9/23 Sgk

- quan sát đề bài

- yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

121-131132-142143-153155

126137148155

3545111

441061651628155

13268100132,68

X X

=

=

100 13268

Bài tập 9 (tr23-SGK)Cân

nặng (x)

Tần số (n) Tích x.n

1616,51717,51818,51919,52020,52121,523,524252815

69121216101551719111122

96148,520421028818528597,534020,518921,523,524255630

2243,5

18,7 120

N=120 2243,5

* Củng cố

- Học sinh nhắc lại các bước tính X và công thức tính X

- Giáo viên đưa bài tập lên máy chiếu:

Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau:

63855

58755

42758

74798

76485

681099

82877

56795

83395a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

D Hướng dẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

Tiếp tục ôn tập lí thuyết Sgk và xem các bài tập ở vở ghi

2/ Bài sắp học :

- Ôn lại kiến thức trong chương

Trang 14

- Ôn tập chương III, làm 4 câu hỏi ôn tập chương tr22-SGK.

- Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT)

Ngày soạn : 16/1/2009

Ngày dạy : 18/1/2009

A Mục tiêu:

- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương

- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ

- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương

B Chuẩn bị:

- Học sinh: thước thẳng

- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung:

C Tiến trình bài giảng:

- Để điều tra 1 vấn đề nào đó em phải làm

những công việc gì?

- + Thu thập số liệu

+ Lập bảng số liệu

- Làm thế nào để đánh giá được những dấu

hiệu đó?

- : + Lập bảng tần số

I Ôn tập lí thuyết

Ý nghĩa của thống kê

trong đời sống

,mốt X Biểu đồ

Bảng tần số

Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu

Trang 15

+ Tìm X , mốt của dấu hiệu.

- Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu, em

cần làm gì?

- Lập biểu đồ

- đưa bảng phụ lên bảng

- quan sát

- Tần số của một gía trị là gì, có nhận xét gì

về tổng các tần số; bảng tần số gồm những

cột nào ?

- trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Để tính số X ta làm như thế nào.

- trả lời

- Mốt của dấu hiệu là gì ? Kí hiệu

- Người ta dùng biểu đồ làm gì

- Thống kên có ý nghĩa gì trong đời sống

- Đề bài yêu cầu gì

- + Lập bảng tần số

+ Dựng biểu đồ đoạn thẳng

+ Tìm X

- yêu cầu học sinh lên bảng làm bài

- 3 học sinh lên bảng làm

+ Học sinh 1: Lập bảng tần số

+ Học sinh 2: Dựng biểu đồ

+ Học sinh 3: Tính giá trị trung bình cộng của

II Ôn tập bài tập Bài tập 20 (tr23-SGK)a) Bảng tần số

Năng xuất (x)

Tần số(n) Các tích

x.n20

253035404550

1379641

207521031524018050

* Củng cố:

9

7 6

4 3 1

50 45 40 35 30 25 20

n

x 0

Trang 16

Củng cố lí thuyết và các bài tập vừa làm

D Hướng dẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

- Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK

- Làm lại các dạng bài tập của chương

2/ Bài sắp học :

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra

Ngày soạn : 17 / 1 2009

Ngày dạy : 19 / 1 2009

A Mục tiêu:

- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập

- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính X , tìm mốt.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

B Chuẩn bị:

- Đề kiểm tra

- Học kĩ nội dung đã ôn tập

C Tiến hành kiểm tra:

* Đề bài kiểm tra:

Câu 1: (3đ)

a) Thế nào là tần số của mỗi giá trị

b) Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 được cho trong bảng sau:

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

* Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

A 36 ; B 40 ; C 38

* Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:

Trang 17

999

789

81010

975

14145

8814 a) Dấu hiệu thống kê là gì ?

b) Lập bảng ''tần số'' và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

III Đáp án và biểu điểm:

a) Dấu hiệu: Thời gian làm 1 bài tập của mỗi học sinh: 1đ

b) Bảng tần số: (1,5đ)

* Nhận xét:

- Thời gian làm bài ít nhất là 5'

- Thời gian làm bài nhiều nhất là 14'

- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng 5 → 10 phút (0,5đ)

Trang 18

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số

- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

- Rèn luyện tính tập tung , chính xác khi làm bài

B Chuẩn bị:

- Sgk

- Sgk , bài soạn

C Tiến trình bài giảng:

- giới thiệu qua về nội dung của chương

- Ở lớp dưới ta đã học về biểu thức, lấy ví

dụ về biểu thức?

- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ví dụ tr24-SGK

- 1 học sinh đọc ví dụ

- Học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- lên bảng làm

- Chuyển mục

- đọc bài toán và làm bài

- Người ta dùng chữ a để thay của một số

nào đó

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện

nhóm lên trình bày

- Nhứng biểu thức a + 2; a(a + 2) là những

biểu thức đại số

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ trong

SGK tr25

- Lấy ví dụ về biểu thức đại số

- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết

2 ví dụ về biểu thức đại số

- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn

- cho học sinh làm ?3

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Người ta gọi các chữ đại diện cho các số là

biến số (biến)

- Tìm các biến trong các biểu thức trên

- đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu học sinh đọc chú ý tr25-SGK

1 Nhắc lại về biểu thức

Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm)

2 Khái niệm về biểu thức đại số

Trang 19

Bài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang (a b h+2 ).Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài

- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em chưa biết

D Hướng dẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

- Nẵm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số

- Làm bài tập 4, 5 tr27-SGK

- Làm bài tập 1 → 5 (tr9, 10-SBT)

2/ Bài sắp học :

Chuẩn bị đọc trước và nghiên cứu kĩ bài ” Giá trị của một biểu thức đại số”

- Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này

- Rèn luyện tính tập trung vận dụng chính xác

B Chuẩn bị:

- Sgk , bài soạn

- Sgk

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: làm bài tập 4

- Học sinh 2: làm bài tập 2

Nếu a = 500 000 đ; m = 100 000;

n = 50 000

Em hãy tính số tiền công nhận được của

người đó

- Nhận xét – đánh giá

- cho học sinh tự đọc ví dụ 1 tr27-SGK

- tự nghiên cứu ví dụ trong SGK

- yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2 SGK

1 Giá trị của một biểu thức đại số

2 là 3

4

Trang 20

- Vậy muốn tính giá trị của biểu thức đại số

khi biết giá trị của các biến trong biểu thức

đã cho ta làm như thế nào

- phát biểu

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét – củng cố

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- lên bảng làm

- Nhận xét – củng cố

- Mỗi đội 1 bảng

- Các đội tham gia thực hiện tính trực tiếp trên bảng

Ê: 2z2 + =1 2.52 + =1 51

H: x2 +y2 =32 +42 =25V: z2 − =12 52 − =1 24I: 2(y z+ ) 2(4 5) 18= + =

D Hướng dẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

- Học Sgk kết hợp vở ghi

- Làm bài tập 7, 8, 9 - tr29 SGK

- Làm bài tập 8 → 12 (tr10, 11-SBT)

- Đọc phần ''Có thể em chưa biết''; ''Toán học với sức khoẻ mọi người'' SGK

tr29-2/ Bài sắp học :

- Đọc và nghiên cứu trước bài “Đơn thức”

Ngày soạn : 7 / 2 / 2009

Ngày dạy : 9 / 2 / 2009

Trang 21

Tiết 53 §3 ĐƠN THỨC

A Mục tiêu:

- Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số phần biến của đơn thức

- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sgk , bài soạn

- Học sinh : Sgk

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

- Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết

giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta

làm thế nào ?

- Làm bài tập 9 - tr29 SGK

- Cho hs làm ?1 , bổ sung thêm 9; 3

6; x; y

G yêu cầu học sinh làm theo yêu cầu của

SGK

- hoạt động theo nhóm, làm vào giấy trong

- Gọi đại diện một nhóm lên trình bày

- nhận xét bài làm của bạn

GV: các biểu thức như câu a gọi là đơn thức

Vậy thế nào là đơn thức?

- 3 học sinh trả lời

- Yêu cầu lấy ví dụ về đơn thức ?

- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ

- Nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Thực hiện

- Cho hs làm bài 10-tr32

- Ngồi tại chỗ làm

Bài tập 10-tr32 SGK

Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2 đây không

phải là đơn thức

- Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ?

Các biến có mặt bao nhiêu lần và được viết

dưới dạng nào?

- Đơn thức gồm 2 biến:

+ Mỗi biến có mặt một lần

+ Các biến được viết dưới dạng luỹ thừa

- nêu ra phần hệ số

Thế nào là đơn thức thu gọn?

- 3 học sinh trả lời

Trang 22

- Đơn thức thu gọn gồm mấy phần ?

- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến

- Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn ?

- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số,

phần biến

- yêu cầu học sinh đọc chú ý

- 1 học sinh đọc

- Quan sát ở câu hỏi 1, nêu những đơn thức

thu gọn ?

- 4xy2; 2x2y; -2y; 9

- Xác định số mũ của các biến ?

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Tính tổng số mũ của các biến

Thế nào là bậc của đơn thức ?

- trả lời câu hỏi

- Nhận xét – củng cố

- chú ý theo dõi

- cho biểu thức

A = 32.167

B = 34 166

- lên bảng thực hiện phép tính A.B

- yêu cầu học sinh làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Muốn nhân 2 đơn thức ta làm như thế

nào ?

- 2 học sinh trả lời

3 Bậc của đơn thức Cho đơn thức 10x6y3Tổng số mũ: 6 + 3 = 9

Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho

* Định nghĩa: SGK

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc

4 Nhân hai đơn thức

Ví dụ : Nhân hai đơn thức : 2x2y.9xy4 2x2y.9xy4 = (2.9)(x2.x)(y.y4) = 18x3y5 Đơn thức 18x3y5 là tích của hai đơn thức 2x2y và 9xy4

Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức

thoả mãn đk của bài toán, học sinh làm ra giấy trong)

9x y x y;9 ; 9− x y

D Hướng dẫn tự học :

1/ Bài vừa học :

- Học theo SGK kết hợp bài tập ở vở ghi

- Làm các bài tập 14; 15; 16; 17; 18 (tr11, 12-SBT)

2/ Bài sắp học :

- Đọc trước bài ''Đơn thức đồng dạng''

Trang 23

Tuần: 25

Tiết : 54

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm được khái niệm 2 đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng

- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Rèn kĩ năng cộng trừ đơn thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung các bài tập

- Học sinh: giấy trong, bút dạ

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn

thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y,

z

Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x

= -1; y = 1

- đưa ?1 lên máy chiếu

- hoạt động theo nhóm, viết ra giấy trong

- thu giấy trong của 3 nhóm đưa lên máy

chiếu

- theo dõi và nhận xét

→ Các đơn thức của phần a là đơn thức

đồng dạng

- Thế nào là đơn thức đồng dạng?

- 3 học sinh phát biểu

- đưa nội dung ?2 lên

- làm bài: bạn Phúc nói đúng

- cho học sinh tự nghiên cứu SGK

- nghiên cứu SGK khoảng 3' rồi trả lời câu

hỏi của giáo viên

- Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta

làm như thế nào

- yêu cầu học sinh làm ?3- Cả lớp làm bài

ra giấy trong

1 Đơn thức đồng dạng

- Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

* Chú ý: SGK

2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Trang 24

- thu 3 bài của học sinh trình bày trên bảng

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- đưa nội dung bài tập lên

- nghiên cứu bài toán

- 1 học sinh lên bảng làm

- Cả lớp làm bài vào vở

Tính tổng 25xy2; 55xy2 và 75xy2.(25 xy2) + (55 xy2) + (75 xy2) = 155 xy2

* Củng cố:

Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:

1.1 ( 1) 3.1 ( 1) 1 ( 1) 1 3 3

2 − −4 − + − = − +2 4 1= −4

−(Học sinh làm theo cách khác)

Bài tập 18 - tr35 SGK

Giáo viên đưa bài tập lên máy chiếu và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập

- Học sinh điền vào giấy trong: LÊ VĂN HƯU

D Hướng dẫn học ở nhà :

1/ Bài vừa học :

- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng

- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- Làm các bài 19, 20, 21, 22 - tr12 SBT

2/ Bài sắp học :

Tiết sau luyện tập

Tuần: 26

Tiết : 55

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

- Bảng phụ ghi trò chơi toán học, nội dung kiểm tra bài cũ

C Tiến trình bài giảng:

II Kiểm tra bài cũ:

(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)

- Học sinh 1:

a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?

b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao

Trang 25

a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?

b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

- Cho làm bài 19/36 Sgk

- đứng tại chỗ đọc đầu bài

- Muốn tính được giá trị của biểu thức tại

x = 0,5; y = 1 ta làm như thế nào?

- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào biểu

thức rồi thực hiện phép tính

- yêu cầu học sinh tự làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Còn có cách tính nào nhanh hơn không

- HS: đổi 0,5 = 1

2

- Cho hs làm bài 20/36 Sgk

- yêu cầu học sinh tìm hiểu bài và hoạt

động theo nhóm

- Các nhóm làm bài vào giấy

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Cho làm bài 22 / 36 Sgk

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Để tính tích các đơn thức ta làm như thế

nào?

- HS:

+ Nhân các hệ số với nhau

+ Nhân phần biến với nhau

- Thế nào là bậc của đơn thức ?

- Là tổng số mũ của các biến

Bài tập 19 (tr36-SGK)Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2 Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:

16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1)16.0,25.( 1) 2.0,125.1

4 0,254,25

= − −

= − Thay x = 1

2; y = -1 vào biểu thức ta có:

Trang 26

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng

làm ?

- Lớp nhận xét

- Cho làm bài 23 / 36 SGk

- Yêu cầu đọc nội dung bài tập

H S: điền vào ô trống

(Câu c học sinh có nhiều cách làm khác)

c) 3x5 + - x5 + - x5 = x5

* Củng cố :

- Học sinh nhắc lại: thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, qui tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng

D Hướng dẫn học ở nhà :

1/ BÀi vừa học :

- Ôn lại các phép toán của đơn thức

- Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT)

2 / Bài sắp học :

- Đọc trước nghiên cứu kĩ bài đa thức

Tuần: 26

Tiết : 56

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

ĐA THỨC

A Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ

C Tiến trình bài giảng:

- Lấy ví dụ về đa thức

- 3 học sinh lấy ví dụ

- Thế nào là đa thức

- giới thiệu về hạng tử

- chú ý theo dõi

- Tìm các hạng tử của đa thức trên

- yêu cầu học sinh làm ?1

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm

Trang 27

- Tìm các hạng tử đồng dạng với nhau.

-HS: hạng tử đồng dạng: x y2 và x y2 ;

-3xy và xy; -3 và 5

- áp dụng tính chất kết hợp và giao hoán,

em hãy cộng các hạng tử đồng dạng đó

→ gọi là đa thức thu gọn

- Thu gọn đa thức là gì

- - Là cộng các hạng tử đồng dạng lại với

nhau

- yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng

làm

- Tìm bậc của các hạng tử có trong đa

thức trên

HS: hạng tử x2y5 có bậc 7

hạng tử -xy4 có bậc 5

hạng tử y6 có bậc 6

hạng tử 1 có bậc 0

- Bậc của đa thức là gì

- Là bậc cao nhất của hạng tử

- cho hslàm ?3

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

(học sinh có thể không đưa về dạng thu

gọn - giáo viên phải sửa)

Trang 28

120x + 150y là một đa thức.

Bài tập 25 (tr38-SGK) (2 học sinh lên bảng làm)

Đa thức có bậc 2 Đa thức có bậc 3

D Hướng dẫn học ở nhà :

1 / Bài vừa học :

- Học sinh học theo SGK

- Làm các bài 26, 27 (tr38 SGK)

- Làm các bài 24 → 28 (tr13 SBT)

2 / BaØi sắp học :

- Đọc trước bài ''Cộng trừ đa thức''

Tuần: 27

Tiết : 57

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

CỘNG TRỪ ĐA THỨC

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cộng trừ đa thức

- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong

- Học sinh: giấy trong, bút dạ

Trang 29

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: thu gọn đa thức:

- đưa nội dung ví dụ lên

- tự đọc SGK và lên bảng làm bài

- Em hãy giải thích các bước làm của em

- HS: + Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu''+'' )

+ áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- thảo luận theo nhóm và làm bài ra giấy

trong

- thu kết quả của 3 nhóm đưa lên bảng

- Lớp nhận xét

- đưa bài tập lên máy chiếu

- ghi bài

- nêu ra để trừ 2 đa thức

P- Q ta làm như sau:

- chú ý theo dõi

-Theo em làm tiếp như thế nào để có P - Q

HS: bỏ dấu ngoặc ròi thu gọn đa thức

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc

- nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc

- yêu cầu học sinh làm ?2 theo nhóm

- Các nhóm thảo luận và làm bài ra giấy

trong

- thu 3 bài của 3 nhóm đưa lên

- Cả lớp nhận xét

- Cho làm ?2ư

- Thực hiện

1 Cộng 2 đa thức (1Cho 2 đa thức:

21

21

Trang 30

D Hướng dẫn học ở nhà :

1/ BÀi vừa học :

- Ôn lại các kiến thức của bài

- Làm bài tập 31, 33 (tr40-SGK)

- Làm bài tập 29, 30 (tr13, 14-SBT)

2 / BÀi sằp học

Tiết sau luyện tập

Tuần: 27

Tiết : 58

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Học sinh củng cố kiến thức về đa thức: cộng, trừ đa thức

- Học sinh được rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị đa của thức

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: làm bài tập 34a

- Học sinh 2: làm bài tập 34b

- Nhận xét – đánh giá

- Cho làm bài 35/40 SGk

- đọc đề bài

- bổ sung tính N- M

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của 3 bạn trên

bảng.(bổ sung nếu thiếu, sai)

- chốt lại: Trong quá trình cộng trừ 2 đa

thức ban đầu nên để 2 đa thức trong ngoặc

để tránh nhầm dấu

Trang 31

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36/41 Sgk

- nghiên cứu bài toán

- Để tính giá trị của mỗi đa thức ta làm như

thế nào

- HS:

+ Thu gọn đa thức

+ Thay các giá trị vào biến của đa thức

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm

bài

- Học sinh cả lớp làm bài vào vở

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 theo

- yêu cầu học sinh nhắc lại muốn cộng hay

trừ đa thức ta làm như thế nào

- 2 học sinh phát biểu lại

Bài tập 36 (tr41-SGK)a) x2 +2xy −3x3 +2y3 +3x3 −y3

* Củng cố:

Củng cố lại các bài tập vừa làm

D Hướng dẫn học ở nhà :

1/ Bài vừa học :

-Tiếp tục học lí thuyết và xem các bài tập đã làm ở vở ghi

- Làm bài tập 32, 32 (tr14-SGK)2/ Bài sắp học :

- Đọc trước bài ''Đa thức một biến''

Tuần: 28

Tiết : 59

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

ĐA THỨC MỘT BIẾN

A Mục tiêu:

- Học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong

Trang 32

- Học sinh: giấy trong, bút dạ.

C Tiến trình bài giảng:

Kiểm tra bài cũ: (5')

? Tính tổng các đa thức sau ròi tìm bậc của

đa thức tổng

- Học sinh 1: a) 5x y2 −5xy2 +xy

xy xy− + xy

- Học sinh 2: b) x2 +y2 +z2 và x2 −y2 +z2

- quay trở lại bài kiểm tra bài cũ của học

sinh

- Em hãy cho biết mỗi đa thức trên có mấy

biến là những biến nào

- cau a: đa thức có 2 biến là x và y; câu b:

đa thức có 3 biến là x, y và z

- Viết đa thức có một biến

Tổ 1 viết đa thức có biến x

Tổ 2 viết đa thức có biến y

- Lớp nhận xét

- Thế nào là đa thức một biến

- đứng tại chỗ trả lời

- Tại sao 1/2 được coi là đơn thức của biến

- giới thiệu cách kí hiệu đa thức 1 biến

- chú ý theo dõi

- Yêu cầu học sinh làm ?1, ?2

- làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Bậc của đa thức một biến là gì

- đứng tại chỗ trả lời

- yêu cầu học sinh đọc SGK

- tự nghiên cứu SGK

- Yêu cầu làm ?3

- làm theo nhóm ra giấy trong

- Có mấy cách để sắp xếp các hạng tử của

đa thức

- Để sắp xếp các hạng tử của đa thức trước

hết ta phải làm gì

- Ta phải thu gọn đa thức

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Thực hiện

1 Đa thức một biến :

* Đa thức 1 biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến

2 Sắp xếp một đa thức

- Có 2 cách sắp xếp+ Sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần của biến.+ Sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

Trang 33

Gọi là đa thức bậc 2 của biến x

- giới thiệu đa thức bậc 2:

ax2 + bx + c (a, b, c cho trước; a≠0)

- Chỉ ra các hệ số trong 2 đa thức trên

- Đathức Q(x): a = 5, b = -2, c = 1; đa thức

R(x): a = -1, b = 2, c = -10

Giáo viên giới thiệu hằng số (gọi là hằng)

- yêu cầu học sinh đọc SGK

- 1 học sinh đọc

- Tìm hệ số cao của luỹ thừa bậc 3; 1

- Hệ số của luỹ thừa bậc 3; 1 lần lượt là 7 và

-3

- Tìm hệ số của luỹ thừa bậc 4, bậc 2

HS: hệ số của luỹ thừa bậc 4; 2 là 0

3 Hệ sốXét đa thức

2

- Hệ số cao nhất là 6

- Hệ số tự do là 1/2

D Hướng dẫn học ở nhà :

1/ Bài vừa học :

- Nẵm vững cách sắp xép, kí hiệuh đa thức một bién Biết tìm bậc của đa thức và các hệ số

- Làm các bài 40, 41 (tr43-SGK)

- Bài tập 34 → 37 (tr14-SBT)

2 / Bài sắp học :

Chuẩn bị kĩ các bài tập đã cho , tiết sau luyện tập

Tuần: 28

Tiết : 60

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cộng, trừ đa thức mọt iến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc

Trang 34

- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự.

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

III Bài mới:

- Giáo viên nêu ví dụ tr44-SGK

- Học sinh chú ý theo dõi

Ta đã biết cách tính ở Đ6 Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- Giáo viên giới thiệu cách 2, hướng dẫn

học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44 phần

P(x) + Q(x)

- Mỗi nửa lớp làm một cách, sau đó 2 học

sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên nêu ra ví dụ

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng làm

- Giáo viên giới thiệu: ngoài ra ta còn có

cách làm thứ 2

- Học sinh chú ý theo dõi

- Trong quá trình thực hiện phép trừ Giáo

viên yêu cầu học sinh nhắc lại:

? Muốn trừ đi một số ta làm như thế nào

+ Ta cộng với số đối của nó

- Sau đó giáo viên cho học sinh thực hiện

1 Cộng trừ đa thức một biến (12')

Ví dụ: cho 2 đa thức

Trang 35

từng cột.

? Để cộng hay trừ đa thức một bién ta có

những cách nào

? Trong cách 2 ta phải chú ý điều gì

+ Phải sắp xếp đa thức

+ Viết các đa thức thức sao cho các hạng tử

đồng dạng cùng một cột

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

* Chú ý:

- Để cộng hay trừ đa thức một biến ta có 2 cách:

Cách 1: cộng, trừ theo hang ngang

Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc

IV Củng cố: (11')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45 (tr45-SGK) theo nhóm:

V Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Học theo SGK, chú ý phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột khi cộng đa thức một biến theo cột dọc

- Làm bài tập 46, 47, 48, 49, 50 (tr45, 46-SGK)

Tuần: 29

Tiết : 61

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về đa thức 1 biến, cộng trừ đa thức 1 biến

- Được rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến

- Học sinh trình bày cẩn thận

Trang 36

b) Tính g(2)c) Tính f(x) + g(x)d) Tính f(x) - g(x)

III Luyện tập:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 4 theo

nhóm

- Học sinh thảo luận nhóm rồi trả lời

- Giáo viên ghi kết quả

- Giáo viên lưu ý: cách kiểm tra việc liệt kê

các số hạng khỏi bị thiếu

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh thu gọn

1 đa thức

- 2 học sinh lên bảng:

+ 1 em tính M + N

+ 1 em tính N - M

- Giáo viên lưu ý cách tính viết dạng cột là

cách ta thường dùng cho đa thức có nhiều

số hạng tính thường nhầm nhất là trừ

- Nhắc các khâu thường bị sai:

tại x = 1

2( 1) ( 1) 2.( 1) 8( 1) 1 2 8

P P P

− = − − − −

− = + −

− = − = −Tại x = 0

2

Tại x = 4

Trang 37

( 2) 8 8 0

P P P P P P

IV Củng cố: (1')

- Các kiến thức cần đạt

+ thu gọn

+ tìm bậc+ tìm hệ số+ cộng, trừ đa thức

V Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Về nhà làm bài tập 53 (SGK)

NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN

A Mục tiêu:

- Hiểu được khái niệm của đa thức một biến, nghiệm của đa thức

- Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh

III Bài mới:

- Treo bảng phụ ghi nội dung của bài toán

- Giáo viên: xét đa thức

- Học sinh làm việc theo nội dung bài toán

? Nghiệm của đa thức là giá trị như thế nào

- Là giá trị làm cho đa thức bằng 0

1 Nghiệm của đa thức một biến

P(x) = 5 160

9x − 9

Ta có P(32) = 0, ta nói x = 32 là nghiệm của

đa thức P(x)

Trang 38

? Để chứng minh 1 là nghiệm Q(x) ta phải

cm điều gì

- Ta chứng minh Q(1) = 0

- Tương tự giáo viên cho học sinh chứng

minh - 1 là nghiệm của Q(x)

? So sánh: x2 0

x2 + 1 0

- Học sinh: x2 ≥ 0

x2 + 1 > 0

- Cho học sinh làm ?1, ?2 và trò chơi

- Cho học sinh làm ở nháp rồi cho học sinh

chọn đáp số đúng

- Học sinh thử lần lượt 3 giá trị

* Khái niệm: SGK

2 Ví dụ a) P(x) = 2x + 1

Q(-1) = (-1)2 - 1 = 0

→ 1; -1 là nghiệm Q(x)c) Chứng minh rằng G(x) = x2 + 1 > 0 không có nghiệm

Thực vậy

x2 ≥ 0G(x) = x2 + 1 > 0 ∀x

Do đó G(x) không có nghiệm

* Chú ý: SGK

?1Đặt K(x) = x3 - 4xK(0) = 03- 4.0 = 0 → x = 0 là nghiệm

K(2) = 23- 4.2 = 0 → x = 3 là nghiệm

K(-2) = (-2)3 - 4.(-2) = 0 → x = -2 là nghiệm của K(x)

IV Củng cố: (4')

- Cách tìm nghiệm của P(x): cho P(x) = 0 sau tìm x

- Cách chứng minh: x = a là nghiệm của P(x): ta phải xét P(a)

+ Nếu P(a) = 0 thì a là nghiệm

+ Nếu P(a) ≠ 0 thì a không là nghiệm.

V Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Làm bài tập 54, 55, 56 (tr48-SGK); cách làm tương tự ? SGK

HD 56P(x) = 3x - 3

2x 2

Bạn Sơn nói đúng

- Trả lời các câu hỏi ôn tập

Tuần: 32

Tiết : 67

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

Trang 39

ÔN TẬP CUỐI NĂM

A Mục tiêu:

- Ôn luyện kiến thức cơ bản về hàm số

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Rèn kĩ năng trình bày

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra vở ghi 5 học sinh

III Ôn tập:

BT1: a) Biểu diễn các điểm A(-2; 4); B(3;

0); C(0; -5) trên mặt phẳng toạ độ

b) Các điểm trên điểm nào thuộc đồ thị

hàm số y = -2x

- Học sinh biểu diễn vào vở

- Học sinh thay toạ độ các điểm vào đẳng

thức

BT2: a) Xác định hàm số y = ax biết đồ thị

qua I(2; 5)

b) Vẽ đồ thị học sinh vừa tìm được

- Học sinh làm việc cá nhân, sau đó giáo

viên thống nhất cả lớp

Bài tập 1a)

b) Giả sử B thuộc đồ thị hàm số y = -2x

→ 4 = -2.(-2)

→ 4 = 4 (đúng)Vậy B thuộc đồ thị hàm số

Bài tập 2a) I (2; 5) thuộc đồ thị hàm số y = ax

→ 5 = a.2 → a = 5/2Vậy y = 5

2xb)

1

y

x

0

Trang 40

BT3: Cho hàm số y = x + 4

a) Cho A(1;3); B(-1;3); C(-2;2); D(0;6)

điểm nào thuộc đồ thị hàm số

b) Cho điểm M, N có hoành độ 2; 4, xác

định toạ độ điểm M, N

- Câu a yêu cầu học sinh làm việc nhóm

- Câu b giáo viên gợi ý

b) M có hoành độ x M =2

y M =x M +4

2 4

M M

y

IV Củng cố: (')

V Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Làm bài tập 5, 6 phần bài tập ôn tập cuối năm SGK tr89

HD: cách giải tương tự các bài tập đã chữa

Tuần: 33

Tiết : 68

Ngày soạn:………… Ngày soạn:…………

ÔN TẬP CUỐI NĂM

A Mục tiêu:

- Ôn luyện kiến thức cơ bản về các phép tính, tỉ lệ thức

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Rèn kĩ năng trình bày

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra vở ghi 5 học sinh

III Ôn tập:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, mỗi

nhóm làm 1 phần

- Đại diện 4 nhóm trình bày trên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

Bài tập 1 (tr88-SGK)Thực hiện các phép tính:

Ngày đăng: 29/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra. - Bài soạn Đại 7 HkII
Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra (Trang 1)
Bảng tần số  Thu thập số liệu     thoáng keâ ẹieàu tra veà 1 daỏu hieọu - Bài soạn Đại 7 HkII
Bảng t ần số Thu thập số liệu thoáng keâ ẹieàu tra veà 1 daỏu hieọu (Trang 14)
Bảng tần số  Thu thập số liệu     thoáng keâ ẹieàu tra veà 1 daỏu hieọu - Bài soạn Đại 7 HkII
Bảng t ần số Thu thập số liệu thoáng keâ ẹieàu tra veà 1 daỏu hieọu (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w