Bài tập về nhà Bài 1... Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau a... Rút gọn phân số a.. Tính giá trị của biểu thức a.
Trang 1Bài tập về nhà
Bài 1 Tính hợp lí nếu có thể
−
15 8 7
−
9 72 56 42 30 20 12 6 2− − − − − − − − e 66 1 1 1 124 37( ) 63 124( )
2 2 11
Bài 2 Tìm x a 3 3 2
− + ÷=
3
x− x− =
:
7 7+ x=14
−
− e
3
:
x − = −
÷
g x: 0,16 = 9: x
Bài 3.Tìm x a / x + 4
5 / -
1
7 = 0 b
− = −
c / x – 1, 4 / = 2,6
3− x =5 e / 1/ 3
x+ = f / x – 2 / = x - 2
Bài 4 So sánh
a 14 60;
21 72 b
38 129
;
133 344 c
17 17
;
200 314 d
11 22
;
54 37 e
141 159
;
893 901 g
5 5 10 5
+
Bài 5 Tính
a 2 1 10
3 5 7+ b 7 27 1
12− 7 18 c 23 15 41
41 83 25
d
+ −
Bài 6 Tính nhanh
a 6 1 2 1 5
7 7 7 7 7+ + b 4 13 4 40
9 3 −3 9 c 8 2 3 19 .10
3 5 8 92 d
Bài 7 Tính nhanh
4 10 4 20 8 10
b 2 3 4 9 2 2
− −− +− −
c 0,4.3 + 5 ( -0, 4) – ( -0,4) ( -8 )
Bài 8 Tìm x biết a (x−1) (x+ =2) 0 b x2+5x=0 c (x−1) (x+ >2) 0 d
(x−1) (x+ <2) 0
Bài 9 Tìm x biết a 3 2( x+3 3) ( x− <5) 0 b 2
1 0
x + > c ( 2 ) ( )
x + x− > d
2 2 0
x + x<
Bài 10 Tính a / -3 / b / 2+4.( -5) / c / x2 +1/ d A = / 2x +2xy –y / biết x = 2,5 và y = 3
4
−
e B = 3a- 3ab –b biết / a / = 2 và b = -1 g C = 5 3
3
a b
− biết / a / = 1
3 ; / b/ = 0,25
Bài 11 tìm x , y biết a 2 / 2x – 3 / b 7,5 -3 / 5-2x / = -4,5 c / 3x – 4 / + / 3y + 5 / = 0
d x2 = 4 e ( )2
2x−3 =16 f ( )5
3x−2 = −243 g 1.27 3
9
x = x h 12.3 34 37
3
n =
Trang 2Bài 12 Tìm x biết
a / x / + x = 0 b / x / - x = 0 c / x / + x = 2x d x / x / = x2 e / -3 / + / 3x – 1 / = 5
Bài 13 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau
a A = 3, 7 + / 2x + 5 / b B = / 3x – 5, 2 / - 14, 5 c C = x2 + 1 d D = ( x +1)2
Bài 14 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau
a.M = 2 - / 2x – 3 / b N = - / 2x + 5 / + 7 c P = -1 - / 5-3x / d Q = - (x + 3)2 – 5
Bài 15 Tính
a 3 2 1 81 2 13
243 3 b ( )5 3 1
4.2 : 2
16
c ( )2 ( ) ( )3 2 2 2
−
+ ÷ ÷− + −
e 43 ( 0,37) 1 ( 1, 28) ( 2,5) 3 1
4+ − + + −8 + − + 12
Bài 16 So sánh
a 1; 1
5 1000
−
b 267 ; 1347
268 1343
−
13 29
;
−
− d
;
e
;
÷ ÷
Bài 17 So sánh a 637 ; 1612 b 18 23;
91 114 c
21 213
;
52 523 d.
1313 1111
;
9191 7373 e.
500 300
3 ;7
Bài 18 So sánh
19 1000000 b
;
3247 45983
−
;
−
;
67 152
−
1
;0
a a
−
g
4 6 9 2
9 6.9 3
+
Bài 19 So sánh
8 ;3.4 b 20 10
222 ;333 d 21 31
3 ; 2 e 1979 1320
Bài 20 So sánh
a 1010 ; 48 50 5 b 199010 +1990 9 ; 199110 c 5299; 3501 d 323 ; 515 e 12723 ; 51318
Bài 21 So sánh : a 527 ; 263 ; 528 b
9 13
;
Bài 22 So sánh
A= + B= + b
;
c
1992 1993
1991 1992
Bài 23 So sánh
a
;
2
n N
+ + c
*
1
n N
Trang 3a / 111-324 / + / -2 – 415/ + / 354 – 123 / b / -23 + 52 – 35 / - / 34 - 25 – 122 /
c (1, 09 0, 29 1) 1
4
13 8
20 9
−
d 21 11 : 4 3
(2,3 5 : 6, 25 7)
6 8.0, 0125 6,9
+
−
+ d
Bài 25 Tìm số nguyên dương n biết
a (2 : 4 22 ) n =32 b 27 3< n ≤243 c 125 5.5≤ n ≤25 d 32< 2n< 128 e 2.16 2≥ n >4
Bài 26 Tính
+ − −
5
Bài 27 tìm x biết
4x+ = −5 10 b 2 5 1
7 11− x= −21 c.(3 1) 2 1 0
x− x+ =
x− x+ >
Bài 28 Tìm x biết a (3 1) 2 1 0
x− x+ ≤
5 0 2
x >
1
0 2
x
+ <
1 0 2
x
x+ >
(x+1 2) ( − <x) 0
Bài 29 Tìm x
a / x – 3,5 / < 2 b / 2x - 7 / ≤ 7 c / x – 8 / ≤ 0 d / 3x – 2 / < -4
e / x – 4 / > 6 g / 2x / - 1 0
2≥ h 3 < / x / < 5 i / 3x + 1 / + 7 > 0
Bài 30 Tính a ( )2 3 ( )0
− + − − b 3 1 0 2 ( )2 1
+ ÷ − + −
8
2
÷
Bài 31 Chứng minh rằng
a 12 98 12 =1816 b 7520 =45 510 30 c ( 4 3)
−
= d
3
2
4 3
4
−
Bài 32 Tìm x biết
Bài 33 Tính
Trang 41 5 5 1 3
Tính A: B
Bài 34 tìm x ; y nguyên biết x y = 8 và x + y = 6
Bài 35 tính
− − −
− + −
− +
÷ ÷
Bài 36 Tìm x biết
a 1 :1 1 : 0, 27
3 x= 9 b / x + 3
4 / - 3 = -1 c 5 : x = x : 125 d 2x + 3 = 4 = 3x
Bài 37.Tìm x và y biết /1 3/ /1 1 / 0
Bài 38.Tìm số nguyên x để biểu thức A là số nguyên 3
2
A x
=
−
Bài 39 Rút gọn phân số
a 4.7
9.32 b
3.21 14.15 c
2.5.13 26.35 d
9.6 9.3 18
−
e
17.5 17
3 20
−
−
Bài 40 Rút gọn phân số
49
+
b 4116 14
10290 35
−
− c
2929 101 2.1919 404
− + d
3 5 6
2 3
2 3 4
9 4 e
( )
( )
5
3 5
3
2 2
Bài 41 Chứng tỏ rằng phân số sau tối giản A= 12 1
n n
+ +
Bài 42 Tính giá trị của biểu thức a A =
1.2 2.3 3.4 4.5 b B =
1.3 2.4 3.5 4.6
Bài 43 Tìm 2 số biết rằng 9
11 của số này bằng
6
7 của số kia và tổng của 2 số đó bằng 258
Bài 44 Tính a 63 51
8+ 2 b 53 23
7− 7 c 51 32
Bài 45 Tìm y
3y=12 b : 41 2,5
3
15
y= d
( )
1 : 4
+ − =
Bài 46 Tìm n biết
Trang 5Bài 47 Tính a 3 3 3
5.7 7.9+ + +59.61 b
22 13 2
13 11 2
+ −
Bài 48 Tìm x biết a 1 31 30,75 8 3 0, 415 1 : 0,01
Bài 49 So sánh A =
8 8
+
− B =
8 8
10
Bài 50 Tìm x nguyên
− ≤ ≤ + −
− + ÷< < − − ÷