1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦM MỀM QUẢN LÝ TUYỂN SINH TRỰC TUYẾN

39 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm quản lý tuyển sinh trực tuyến
Tác giả Ths. Ngô Ngọc Thư, Ths. Trần Thị Thanh Thu, Ths. Dương Bình Luyện, Ths. Phạm Ngọc Thơ, Ths. Trần Thế Vấn, Cn. Đoàn Hồng Việt, Ths. Dương Chí Tâm, Ths. Lê An Pha
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên
Thể loại Tài liệu
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1| THÔNG TIN LIÊN HỆThs.

Trang 2

1| THÔNG TIN LIÊN HỆ

Ths Ngô Ng c Th ọ ư Phó Giám đ c S Giáo d c và Đào t o Phú Yênố ở ụ ạ

Ch nhi m đ tàiủ ệ ềngongocthu@phuyen.edu.vn0905129277

Ths.Tr n Th Thanh Thu ầ ị Phòng Giáo d c Trung h cụ ọ

Th ký đ tàiư ềtranthithanhthu@phuyen.edu.vn01239191179

Ths D ươ ng Bình Luy n ệ Phòng Giáo d c Trung h cụ ọ

duongbinhluyen@phuyen.edu.vn0916835970

Ths.Ph m Ng c Th ạ ọ ơ Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng giáo d cụ

phamngoctho@phuyen.edu.vn0914187575

Ths.Tr n Th V n ầ ế ấ Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng giáo d cụ

tranthevan@phuyen.edu.vn0918127300

Cn.Đoàn H ng Vi t ồ ệ Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng giáo d cụ

doanhongviet@phuyen.edu.vn0905126864

Ths.D ươ ng Chí Tâm Phòng T ch c Cán bổ ứ ộ

duongchitam@phuyen.edu.vn01266564403

Ths.Lê An Pha Phòng Khoa h c và CNTTọ

leanpha@phuyen.edu.vn01236907888

2| PHÂN QUY N H TH NG Ề Ệ Ố

Trang 3

Phân quy n h th ng: ề ệ ố Là nhóm người có quy n đi u khi n h th ng, thay đ i ề ề ể ệ ố ổ

d li u trên toàn b h th ng.ữ ệ ộ ệ ốBan qu n tr đả ị ược chia làm 0 nhóm chính:

• Superadmin

• mod-2

• mod-3

• student

Superadmin Toàn quy n trên h th ngề ệ ố

mod-2 Quy n th c hi n trề ự ệ ường THCS

mod-3 Quy n th c hi n trề ự ệ ường THPT

3|ĐĂNG NH P Ậ

(N u là đăng nh p l n đ u, yêu c u đ i m t kh u đ b o m t h th ng) ế ậ ầ ầ ầ ổ ậ ẩ ể ả ậ ệ ố

Trang 4

Hinh 1 - Màn hinh đăng nh p ậ

Trong l n đăng nh p này, ngầ ậ ười dùng ph i s d ng tài kho n cá nhân đả ử ụ ả ượ ấc c p

b i Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lở ả ể ị ấ ượng giáo d c.ụ

PH N I- DÀNH CHO TR Ầ ƯỜ NG THCS

Trang 6

2 |NH P H S H C SINH Ậ Ồ Ơ Ọ

cac đ n v Tuy nhiên đ nh p đ ơ ị ể ậ ượ c danh sách này vào h th ng các đ n v chú ý v trí l u d ệ ố ơ ị ị ư ữ

li u trrong Excel, nh p d li u t v trí hàng (Row) đ n v trí hàng ệ ậ ữ ệ ừ ị ế ị

1 Giai đo n 1: ạ Chu n b m u nh p, đ ý v trí hàng nh sau: ẩ ị ẫ ậ ể ị ư

Hinh 5

2 Giai đo n 2: ạ Nh p d li u danh sách h c sinh vào h th ngậ ữ ệ ọ ệ ố

B ướ c 1: Ch n menu Nh p danh sách h c sinh ọ ậ ọ

Hinh 6

Trang 7

B ướ c 2: Ch n thông tin t p tin Excel ọ ậ

Trang 8

Sau khi th c hi n: ự ệ

Hinh 9

B ướ c 3: Ki m tra l i d li u tr ể ạ ữ ệ ướ c khi C p nh t vào h th ng ậ ậ ệ ố

Hinh 10

L nh Xác nh n ệ ậ : Sau khi ki m tra th y đ y đ thông tin thì c p nh t d li uể ấ ầ ủ ậ ậ ữ ệ

L nh Làm l i ệ ạ : Sau khi ki m tra th y thông tin b thi u d li u Ví d mình c n ể ấ ị ế ữ ệ ụ ầ

c p nh t 16 h c sinh, nh ng trên giao di n có 15 h c sinh, nh v y mình đi u ậ ậ ọ ư ệ ọ ư ậ ề

ch nh l i ô s 3 hình 8.ỉ ạ ố

L nh Xóa ệ : là xóa luôn t p tin Exel, c n làm l i toàn b ậ ầ ạ ộ

Trang 10

Thêm h c sinh ọ : Có th b sung riêng l t ng h c sinh, ch n s 4ể ổ ẻ ừ ọ ọ ố

S a thông tin h c sinh: ử ọ Ch n s 5ọ ố

Xóa : Ch n s 6ọ ố

Hinh 13

Trang 11

PH N II- DÀNH CHO TR Ầ ƯỜ NG THPT

Trang 12

2 | XEM H S ĐĂNG KÝ NGUY N V NG 1 Ồ Ơ Ệ Ọ

chuyên và tr ườ ng chuyên bi t (DTNT) ệ

1 Xem danh sách đăng ký:

Hinh 16

2 Xu t danh sách đã đăng ký (n u c n): ấ ế ầ

Ch n thông tin Xu t d li u ọ ấ ữ ệ

Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinhọ ồ ơ ể

Bước 2: Ch n Menu H s theo nguy n v ng 1ọ ồ ơ ệ ọ

Bước 3: Ch n Menu Xu t h sọ ấ ồ ơ

Hinh 17

Trang 13

3 | XEM H S ĐĂNG KÝ NGUY N V NG 2 Ồ Ơ Ệ Ọ

1 Xem danh sách đăng ký:

Hinh 18

2 Xu t danh sách đã đăng ký (n u c n): ấ ế ầ

Ch n thông tin Xu t d li u ọ ấ ữ ệ

Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinhọ ồ ơ ể

Bước 2: Ch n Menu H s theo nguy n v ng 2ọ ồ ơ ệ ọ

Bước 3: Ch n Menu Xu t h sọ ấ ồ ơ

Hinh 19

Trang 14

4 | NH N H S CHÍNH TH C TUY N SINH Ậ Ồ Ơ Ứ Ể

dùng tr c ti p cho công tác t ch c thi Không có thí sinh d thi vào tr ự ế ổ ứ ự ườ ng THPT Chuyên và

Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinhọ ồ ơ ể

Bước 2: Ch n Menu H s theo nguy n chính th cọ ồ ơ ệ ứ

Bước 3: Ch n Menu Xu t h sọ ấ ồ ơ

Hinh 21

3 Thêm- S a-Xóa danh sách h c sinh (n u c n): ử ọ ế ầ

Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinh THPTọ ồ ơ ể

Bước 2: Ch n Menu H s d thi chính th cọ ồ ơ ự ứ

Bước 3: Ch n L nh c n th c hi nọ ệ ầ ự ệ

Trang 15

Hinh 22

Bước 4: Đi u ch nh h s 1 h c sinh.ề ỉ ồ ơ ọ

Th c hi n: 1->2>3ự ệ

Trang 16

Hinh 23

5 | T CH C THI TUY N Ổ Ứ Ể

1 Đánh s báo danh: ố

Th c hi n: 1->2>3ự ệ

Trang 18

Hinh 26

K t qu sau khi x p phòng thi nh sau: Bế ả ế ư ước này được th c hi n sau khi đã ự ệđánh s báo danh, căn c vào s lố ứ ố ượng thí sinh và s thí sinh/phòng thi (m c đ nh 24 ố ặ ịthí sinh/phòng thi)

Hinh 27

3 H i đ ng coi thi ộ ồ

Trang 19

Đ phân ph i phòng thi cho các H i đ ng coi thi, nhà trể ố ộ ồ ường ti n hành khai báoếthông tin H i đ ng coi thi Sau khi có H i đ ng coi thi, ti n hành phân ph i phòngộ ồ ộ ồ ế ốchi cho các H i đ ng.ộ ồ

B ướ c 1. Th c hi n: 1->2>3ự ệ

Hinh 28

B ướ c 2. Th c hi n nh p thông tin cho H i đ ng coi thi Ph i nh p đ y đ , rõ ự ệ ậ ộ ồ ả ậ ầ ủràng thông tin sau:

 Mã trường: Nh p mã theo th t : 0201-0202-0203 (ậ ứ ự 02 là mã đ n v , tra ơ ị

 Tên H i đ ng coi thi: Nh p Tên đ y độ ồ ậ ầ ủ

 Tên trường vi t t t: Nh p tên vi t t t ế ắ ậ ế ắ

Trang 20

Hinh 29

B ướ c 3. Sau khi nh p thông tin, có giao di n sau:ậ ệ

Hinh 30

Trang 21

4 X p h i đ ng coi thi ế ộ ồ

Chú ý: Ph i th t chính xác khi ti n hành x p H i đ ng coi thi Quan sát s t ng phòng thi c a ả ậ ế ế ộ ồ ố ổ ủ

H i đ ng tuy n sinh v i t ng s phòng thi c a các H i đ ng coi thi S th t phòng thi c a ộ ồ ể ớ ổ ố ủ ộ ồ ố ứ ự ủ

H i đ ng coi thi ph i đúng theo th t ộ ồ ả ứ ự

Trang 22

5 Danh sách phòng thi

Chú ý: Đ In danh sách, ch ể ươ ng trinh ch cho phép xu t d li u ra t p tin Excel Vi v y các đ n ỉ ấ ữ ệ ậ ậ ơ

v t o th m c qu n lý t p tin xuât ra ị ạ ư ụ ả ậ

B ướ c 1. Th c hi n: 1->2>3->5->4->6 ự ệ

Hinh 33

- Giai đo n 1: Ch n Tên H i đ ng coi thi->Nh n Menu l nh Tim ki m-> Ch n ạ ọ ộ ồ ấ ệ ế ọ phòng thi c a H i đ ng coi thi ủ ộ ồ

- Giai đo n 2: Ch n Menu l nh Xu t Niêm y t phòng thi ạ ọ ệ ấ ế

B ướ c 2. K t qu xu t Danh sách niêm y t theo phòng thi nh sau: ế ả ấ ế ư

Hinh 34

Trang 23

B ướ c 3. Ti p t c ch n phòng thi còn l i và ti n hành xu t danh sách ế ụ ọ ạ ế ấ

Trang 24

B ướ c 2. K t qu xu t dánh sách B ng ghi tên d thi theo phòng thi nh sau:ế ả ấ ả ự ư

Hinh 37

B ướ c 3. Ti p t c ch n phòng thi còn l i ế ụ ọ ạ

Hinh 38

Trang 25

5.3 Xu t danh sách B ng ghi tên d thi ấ ả ự

B ướ c 1. Th c hi n: 1->2>3->5->4->6ự ệ

Hinh 39

- Giai đo n 1: Ch n Tên H i đ ng coi thi->Nh n Menu l nh Tìm ki m-> Ch n ạ ọ ộ ồ ấ ệ ế ọphòng thi c a H i đ ng coi thi.ủ ộ ồ

- Giai đo n 2: Ch n Menu l nh Xu t Phi u thu bài thi.ạ ọ ệ ấ ế

B ướ c 2. K t qu xu t dánh sách Phi u thu bài thi theo phòng thi nh sau:ế ả ấ ế ư

Hinh 40

Trang 27

B ướ c 2. K t qu xu t dánh sách Gi y báo d thi theo phòng thi nh sau:ế ả ấ ấ ự ư

Hinh 43

B ướ c 3. Ti p t c ch n phòng thi còn l i ế ụ ọ ạ

Hinh 44

Trang 28

5.5 Xu t S li u Th ng kê Sao In đ thi ấ ố ệ ố ề

B ướ c 1. Th c hi n: 1->2->3 ho c 1->2->4ự ệ ặ

Hinh 45

B ướ c 2. Xu t H i đ ng coi thi, m c đích xu t danh sách H i đ ng coi thiấ ộ ồ ụ ấ ộ ồ

Hinh 46

Trang 29

B ướ c 3. Xu t In đ thi, m c đích xu t danh sách thí sinh/phòng thi ph c v choấ ề ụ ấ ụ ụ

H i đ ng sao in đ thi ộ ồ ề

Hinh 47

Trang 30

PH N III- DÀNH CHO TH KÝ H I Đ NG COI THI Ầ Ư Ộ Ồ

Chú ý:Tên đăng nh p và m t kh u c a th ký h i đ ng coi thi do h th ng t o ra M i ậ ậ ẩ ủ ư ộ ồ ệ ố ạ ỗ

h i đ ng coi thi có m t tài kho n duy nh t ộ ồ ộ ả ấ

Màn hình đăng nh p ậ

Màn hình hi n thể ị

Hinh 48

Trang 31

2 | H S H I Đ NG COI THI Ồ Ơ Ộ Ồ

Chú ý: Đ In danh sách, ch ể ươ ng trinh ch cho phép xu t d li u ra t p tin Excel Vi v y các đ n ỉ ấ ữ ệ ậ ậ ơ

v t o th m c qu n lý t p tin xuât ra ị ạ ư ụ ả ậ

Trang 32

- Ch n m c h c sinh c n đi u ch nh thông tin (S 4, hinh cây bút) ọ ụ ọ ầ ề ỉ ố

B ướ c 2. Đi u ch nh h s thí sinh: ề ỉ ồ ơ

Nh p ho c ch n thông tin c n đi u ch nh ậ ặ ọ ầ ề ỉ

Trang 33

3 | NH P V NG THI Ậ Ắ

Chú ý: N u h i đ ng v ng thi v i s l ế ộ ồ ắ ớ ố ượ ng l n, có th nh p t excel M u nh p v ng thi đ ớ ể ậ ừ ẫ ậ ắ ượ c

xu t t h th ng Đ s d ng ch c năng này c n k th a danh sách v ng thi t môn thi th ấ ừ ệ ố ể ử ụ ứ ầ ế ừ ắ ừ ứ

Trang 34

3.2 Nh p danh sách v ng thi t t p tin Excel ậ ắ ừ ậ

B ướ c 1: Sau có danh sách v ng thi môn th nh t S d ng ch c năng xu t d ắ ứ ấ ử ụ ứ ấ ữ

li u (S 5 theo hinh trên) ệ ố

B ướ c 2: Đi u ch nh tên môn thi (c t F) và mã môn (c t H) trong m u Excel Chú ề ỉ ộ ộ ẫ

ý ghi đúng thông tin b ng ph kèm theo ả ụ

B ướ c 3:

- S d ng m u nh p b ử ụ ẫ ậ ở ướ c 2 Chú ý v trí hàng nh sau: ị ư

+ B t đ u t hàng s 8 ắ ầ ừ ố + K t thúc hàng s 10 ế ố (Có nghĩa là minh c n nh p t s báo danh 110001 đ n s báo danh 110022) ầ ậ ừ ố ế ố

B ướ c 4: Ch n menu Nh p danh sách h c sinh ọ ậ ọ

Th c hi n: 1->2->3->4 ự ệ

- Nh p tiêu đ và n i dung t p tin vào vùng s 3 ậ ề ộ ậ ố

- Ch n t p tin vùng s 4 ọ ậ ố

Trang 35

- Ch n t p tin: ọ ậ

- Th c hi n L u ự ệ ư

Trang 37

2 | XEM H S H C SINH Ồ Ơ Ọ

Hinh 49

Trang 38

Hinh 50

PH N IV- PH L C Ầ Ụ Ụ

PH L C MÃ Đ N V GHÉP ĐÁNH S BÁO DANH – H I Đ NG COI THIỤ Ụ Ơ Ị Ố Ộ Ồ

TP.Tuy Hòa

Thi tuyển

Đông Hòa

Thi tuyển

Phú Hòa

Thi tuyển

Trang 39

15 16 THPT Lê Thành Phương Thi tuyển

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w