1| THÔNG TIN LIÊN HỆThs.
Trang 21| THÔNG TIN LIÊN HỆ
Ths Ngô Ng c Th ọ ư Phó Giám đ c S Giáo d c và Đào t o Phú Yênố ở ụ ạ
Ch nhi m đ tàiủ ệ ềngongocthu@phuyen.edu.vn0905129277
Ths.Tr n Th Thanh Thu ầ ị Phòng Giáo d c Trung h cụ ọ
Th ký đ tàiư ềtranthithanhthu@phuyen.edu.vn01239191179
Ths D ươ ng Bình Luy n ệ Phòng Giáo d c Trung h cụ ọ
duongbinhluyen@phuyen.edu.vn0916835970
Ths.Ph m Ng c Th ạ ọ ơ Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng giáo d cụ
phamngoctho@phuyen.edu.vn0914187575
Ths.Tr n Th V n ầ ế ấ Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng giáo d cụ
tranthevan@phuyen.edu.vn0918127300
Cn.Đoàn H ng Vi t ồ ệ Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng giáo d cụ
doanhongviet@phuyen.edu.vn0905126864
Ths.D ươ ng Chí Tâm Phòng T ch c Cán bổ ứ ộ
duongchitam@phuyen.edu.vn01266564403
Ths.Lê An Pha Phòng Khoa h c và CNTTọ
leanpha@phuyen.edu.vn01236907888
2| PHÂN QUY N H TH NG Ề Ệ Ố
Trang 3Phân quy n h th ng: ề ệ ố Là nhóm người có quy n đi u khi n h th ng, thay đ i ề ề ể ệ ố ổ
d li u trên toàn b h th ng.ữ ệ ộ ệ ốBan qu n tr đả ị ược chia làm 0 nhóm chính:
• Superadmin
• mod-2
• mod-3
• student
Superadmin Toàn quy n trên h th ngề ệ ố
mod-2 Quy n th c hi n trề ự ệ ường THCS
mod-3 Quy n th c hi n trề ự ệ ường THPT
3|ĐĂNG NH P Ậ
(N u là đăng nh p l n đ u, yêu c u đ i m t kh u đ b o m t h th ng) ế ậ ầ ầ ầ ổ ậ ẩ ể ả ậ ệ ố
Trang 4Hinh 1 - Màn hinh đăng nh p ậ
Trong l n đăng nh p này, ngầ ậ ười dùng ph i s d ng tài kho n cá nhân đả ử ụ ả ượ ấc c p
b i Phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lở ả ể ị ấ ượng giáo d c.ụ
PH N I- DÀNH CHO TR Ầ ƯỜ NG THCS
Trang 62 |NH P H S H C SINH Ậ Ồ Ơ Ọ
cac đ n v Tuy nhiên đ nh p đ ơ ị ể ậ ượ c danh sách này vào h th ng các đ n v chú ý v trí l u d ệ ố ơ ị ị ư ữ
li u trrong Excel, nh p d li u t v trí hàng (Row) đ n v trí hàng ệ ậ ữ ệ ừ ị ế ị
1 Giai đo n 1: ạ Chu n b m u nh p, đ ý v trí hàng nh sau: ẩ ị ẫ ậ ể ị ư
Hinh 5
2 Giai đo n 2: ạ Nh p d li u danh sách h c sinh vào h th ngậ ữ ệ ọ ệ ố
B ướ c 1: Ch n menu Nh p danh sách h c sinh ọ ậ ọ
Hinh 6
Trang 7B ướ c 2: Ch n thông tin t p tin Excel ọ ậ
Trang 8Sau khi th c hi n: ự ệ
Hinh 9
B ướ c 3: Ki m tra l i d li u tr ể ạ ữ ệ ướ c khi C p nh t vào h th ng ậ ậ ệ ố
Hinh 10
L nh Xác nh n ệ ậ : Sau khi ki m tra th y đ y đ thông tin thì c p nh t d li uể ấ ầ ủ ậ ậ ữ ệ
L nh Làm l i ệ ạ : Sau khi ki m tra th y thông tin b thi u d li u Ví d mình c n ể ấ ị ế ữ ệ ụ ầ
c p nh t 16 h c sinh, nh ng trên giao di n có 15 h c sinh, nh v y mình đi u ậ ậ ọ ư ệ ọ ư ậ ề
ch nh l i ô s 3 hình 8.ỉ ạ ố
L nh Xóa ệ : là xóa luôn t p tin Exel, c n làm l i toàn b ậ ầ ạ ộ
Trang 10 Thêm h c sinh ọ : Có th b sung riêng l t ng h c sinh, ch n s 4ể ổ ẻ ừ ọ ọ ố
S a thông tin h c sinh: ử ọ Ch n s 5ọ ố
Xóa : Ch n s 6ọ ố
Hinh 13
Trang 11PH N II- DÀNH CHO TR Ầ ƯỜ NG THPT
Trang 122 | XEM H S ĐĂNG KÝ NGUY N V NG 1 Ồ Ơ Ệ Ọ
chuyên và tr ườ ng chuyên bi t (DTNT) ệ
1 Xem danh sách đăng ký:
Hinh 16
2 Xu t danh sách đã đăng ký (n u c n): ấ ế ầ
Ch n thông tin Xu t d li u ọ ấ ữ ệ
Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinhọ ồ ơ ể
Bước 2: Ch n Menu H s theo nguy n v ng 1ọ ồ ơ ệ ọ
Bước 3: Ch n Menu Xu t h sọ ấ ồ ơ
Hinh 17
Trang 133 | XEM H S ĐĂNG KÝ NGUY N V NG 2 Ồ Ơ Ệ Ọ
1 Xem danh sách đăng ký:
Hinh 18
2 Xu t danh sách đã đăng ký (n u c n): ấ ế ầ
Ch n thông tin Xu t d li u ọ ấ ữ ệ
Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinhọ ồ ơ ể
Bước 2: Ch n Menu H s theo nguy n v ng 2ọ ồ ơ ệ ọ
Bước 3: Ch n Menu Xu t h sọ ấ ồ ơ
Hinh 19
Trang 144 | NH N H S CHÍNH TH C TUY N SINH Ậ Ồ Ơ Ứ Ể
dùng tr c ti p cho công tác t ch c thi Không có thí sinh d thi vào tr ự ế ổ ứ ự ườ ng THPT Chuyên và
Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinhọ ồ ơ ể
Bước 2: Ch n Menu H s theo nguy n chính th cọ ồ ơ ệ ứ
Bước 3: Ch n Menu Xu t h sọ ấ ồ ơ
Hinh 21
3 Thêm- S a-Xóa danh sách h c sinh (n u c n): ử ọ ế ầ
Bước 1: Ch n Menu h s tuy n sinh THPTọ ồ ơ ể
Bước 2: Ch n Menu H s d thi chính th cọ ồ ơ ự ứ
Bước 3: Ch n L nh c n th c hi nọ ệ ầ ự ệ
Trang 15Hinh 22
Bước 4: Đi u ch nh h s 1 h c sinh.ề ỉ ồ ơ ọ
Th c hi n: 1->2>3ự ệ
Trang 16Hinh 23
5 | T CH C THI TUY N Ổ Ứ Ể
1 Đánh s báo danh: ố
Th c hi n: 1->2>3ự ệ
Trang 18Hinh 26
K t qu sau khi x p phòng thi nh sau: Bế ả ế ư ước này được th c hi n sau khi đã ự ệđánh s báo danh, căn c vào s lố ứ ố ượng thí sinh và s thí sinh/phòng thi (m c đ nh 24 ố ặ ịthí sinh/phòng thi)
Hinh 27
3 H i đ ng coi thi ộ ồ
Trang 19Đ phân ph i phòng thi cho các H i đ ng coi thi, nhà trể ố ộ ồ ường ti n hành khai báoếthông tin H i đ ng coi thi Sau khi có H i đ ng coi thi, ti n hành phân ph i phòngộ ồ ộ ồ ế ốchi cho các H i đ ng.ộ ồ
B ướ c 1. Th c hi n: 1->2>3ự ệ
Hinh 28
B ướ c 2. Th c hi n nh p thông tin cho H i đ ng coi thi Ph i nh p đ y đ , rõ ự ệ ậ ộ ồ ả ậ ầ ủràng thông tin sau:
Mã trường: Nh p mã theo th t : 0201-0202-0203 (ậ ứ ự 02 là mã đ n v , tra ơ ị
Tên H i đ ng coi thi: Nh p Tên đ y độ ồ ậ ầ ủ
Tên trường vi t t t: Nh p tên vi t t t ế ắ ậ ế ắ
Trang 20Hinh 29
B ướ c 3. Sau khi nh p thông tin, có giao di n sau:ậ ệ
Hinh 30
Trang 214 X p h i đ ng coi thi ế ộ ồ
Chú ý: Ph i th t chính xác khi ti n hành x p H i đ ng coi thi Quan sát s t ng phòng thi c a ả ậ ế ế ộ ồ ố ổ ủ
H i đ ng tuy n sinh v i t ng s phòng thi c a các H i đ ng coi thi S th t phòng thi c a ộ ồ ể ớ ổ ố ủ ộ ồ ố ứ ự ủ
H i đ ng coi thi ph i đúng theo th t ộ ồ ả ứ ự
Trang 225 Danh sách phòng thi
Chú ý: Đ In danh sách, ch ể ươ ng trinh ch cho phép xu t d li u ra t p tin Excel Vi v y các đ n ỉ ấ ữ ệ ậ ậ ơ
v t o th m c qu n lý t p tin xuât ra ị ạ ư ụ ả ậ
B ướ c 1. Th c hi n: 1->2>3->5->4->6 ự ệ
Hinh 33
- Giai đo n 1: Ch n Tên H i đ ng coi thi->Nh n Menu l nh Tim ki m-> Ch n ạ ọ ộ ồ ấ ệ ế ọ phòng thi c a H i đ ng coi thi ủ ộ ồ
- Giai đo n 2: Ch n Menu l nh Xu t Niêm y t phòng thi ạ ọ ệ ấ ế
B ướ c 2. K t qu xu t Danh sách niêm y t theo phòng thi nh sau: ế ả ấ ế ư
Hinh 34
Trang 23B ướ c 3. Ti p t c ch n phòng thi còn l i và ti n hành xu t danh sách ế ụ ọ ạ ế ấ
Trang 24B ướ c 2. K t qu xu t dánh sách B ng ghi tên d thi theo phòng thi nh sau:ế ả ấ ả ự ư
Hinh 37
B ướ c 3. Ti p t c ch n phòng thi còn l i ế ụ ọ ạ
Hinh 38
Trang 255.3 Xu t danh sách B ng ghi tên d thi ấ ả ự
B ướ c 1. Th c hi n: 1->2>3->5->4->6ự ệ
Hinh 39
- Giai đo n 1: Ch n Tên H i đ ng coi thi->Nh n Menu l nh Tìm ki m-> Ch n ạ ọ ộ ồ ấ ệ ế ọphòng thi c a H i đ ng coi thi.ủ ộ ồ
- Giai đo n 2: Ch n Menu l nh Xu t Phi u thu bài thi.ạ ọ ệ ấ ế
B ướ c 2. K t qu xu t dánh sách Phi u thu bài thi theo phòng thi nh sau:ế ả ấ ế ư
Hinh 40
Trang 27B ướ c 2. K t qu xu t dánh sách Gi y báo d thi theo phòng thi nh sau:ế ả ấ ấ ự ư
Hinh 43
B ướ c 3. Ti p t c ch n phòng thi còn l i ế ụ ọ ạ
Hinh 44
Trang 285.5 Xu t S li u Th ng kê Sao In đ thi ấ ố ệ ố ề
B ướ c 1. Th c hi n: 1->2->3 ho c 1->2->4ự ệ ặ
Hinh 45
B ướ c 2. Xu t H i đ ng coi thi, m c đích xu t danh sách H i đ ng coi thiấ ộ ồ ụ ấ ộ ồ
Hinh 46
Trang 29B ướ c 3. Xu t In đ thi, m c đích xu t danh sách thí sinh/phòng thi ph c v choấ ề ụ ấ ụ ụ
H i đ ng sao in đ thi ộ ồ ề
Hinh 47
Trang 30PH N III- DÀNH CHO TH KÝ H I Đ NG COI THI Ầ Ư Ộ Ồ
Chú ý:Tên đăng nh p và m t kh u c a th ký h i đ ng coi thi do h th ng t o ra M i ậ ậ ẩ ủ ư ộ ồ ệ ố ạ ỗ
h i đ ng coi thi có m t tài kho n duy nh t ộ ồ ộ ả ấ
Màn hình đăng nh p ậ
Màn hình hi n thể ị
Hinh 48
Trang 312 | H S H I Đ NG COI THI Ồ Ơ Ộ Ồ
Chú ý: Đ In danh sách, ch ể ươ ng trinh ch cho phép xu t d li u ra t p tin Excel Vi v y các đ n ỉ ấ ữ ệ ậ ậ ơ
v t o th m c qu n lý t p tin xuât ra ị ạ ư ụ ả ậ
Trang 32- Ch n m c h c sinh c n đi u ch nh thông tin (S 4, hinh cây bút) ọ ụ ọ ầ ề ỉ ố
B ướ c 2. Đi u ch nh h s thí sinh: ề ỉ ồ ơ
Nh p ho c ch n thông tin c n đi u ch nh ậ ặ ọ ầ ề ỉ
Trang 333 | NH P V NG THI Ậ Ắ
Chú ý: N u h i đ ng v ng thi v i s l ế ộ ồ ắ ớ ố ượ ng l n, có th nh p t excel M u nh p v ng thi đ ớ ể ậ ừ ẫ ậ ắ ượ c
xu t t h th ng Đ s d ng ch c năng này c n k th a danh sách v ng thi t môn thi th ấ ừ ệ ố ể ử ụ ứ ầ ế ừ ắ ừ ứ
Trang 343.2 Nh p danh sách v ng thi t t p tin Excel ậ ắ ừ ậ
B ướ c 1: Sau có danh sách v ng thi môn th nh t S d ng ch c năng xu t d ắ ứ ấ ử ụ ứ ấ ữ
li u (S 5 theo hinh trên) ệ ố
B ướ c 2: Đi u ch nh tên môn thi (c t F) và mã môn (c t H) trong m u Excel Chú ề ỉ ộ ộ ẫ
ý ghi đúng thông tin b ng ph kèm theo ả ụ
B ướ c 3:
- S d ng m u nh p b ử ụ ẫ ậ ở ướ c 2 Chú ý v trí hàng nh sau: ị ư
+ B t đ u t hàng s 8 ắ ầ ừ ố + K t thúc hàng s 10 ế ố (Có nghĩa là minh c n nh p t s báo danh 110001 đ n s báo danh 110022) ầ ậ ừ ố ế ố
B ướ c 4: Ch n menu Nh p danh sách h c sinh ọ ậ ọ
Th c hi n: 1->2->3->4 ự ệ
- Nh p tiêu đ và n i dung t p tin vào vùng s 3 ậ ề ộ ậ ố
- Ch n t p tin vùng s 4 ọ ậ ố
Trang 35- Ch n t p tin: ọ ậ
- Th c hi n L u ự ệ ư
Trang 372 | XEM H S H C SINH Ồ Ơ Ọ
Hinh 49
Trang 38Hinh 50
PH N IV- PH L C Ầ Ụ Ụ
PH L C MÃ Đ N V GHÉP ĐÁNH S BÁO DANH – H I Đ NG COI THIỤ Ụ Ơ Ị Ố Ộ Ồ
TP.Tuy Hòa
Thi tuyển
Đông Hòa
Thi tuyển
Phú Hòa
Thi tuyển
Trang 3915 16 THPT Lê Thành Phương Thi tuyển