1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐÀO TẠO

45 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm Quản Lý Đào Tạo
Trường học Trường Cao Đẳng Y Tế Bạch Mai
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 7,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. Đổi mật khẩu (5)
  • 1.2. Phân quyền sử dụng (5)
  • 1.3. Phân quyền sử dụng theo chức năng (5)
  • 1.4. Reset người nhập điểm hệ số (6)
  • 1.5. Duyệt bổ sung thi (6)
  • 1.6. Phân công giáo viên chủ nhiệm (6)
  • 1.7. Duyệt hủy phiếu thu (7)
  • 1.8. Cho phép gửi lại điều kiện thi (7)
  • 1.9. Tra cứu lịch sử làm việc (7)
  • 2. Đào tạo (8)
    • 2.1. Giáo vụ (8)
    • 2.2. Quản lý cấp phát văn bằng (12)
  • 3. Khoa, bộ môn (15)
    • 3.1. Nhập điểm hệ số 1 (15)
    • 3.3. Xét điều kiện thi môn học/ mô đun (17)
    • 3.4. Nhập điểm lâm sàng (19)
  • 4. Khảo thí (19)
    • 4.1. Tạo kỳ thi (19)
    • 4.3. Tạo phách – Ghép điểm (21)
    • 5.1. Kỷ luật sinh viên (24)
    • 5.2. Hủy kỷ luật sinh viên (26)
    • 5.3. Tổng hợp số buổi nghỉ (27)
    • 5.4. Upload ảnh sinh viên (27)
    • 5.5. Duyệt danh sách miễn giảm học phí (28)
    • 5.6. Xếp loại rèn luyện cấp trường (28)
    • 5.7. Hủy điểm danh (28)
    • 5.8. Công tác giáo vụ khối (28)
  • 6. Tài chính (31)
    • 6.1. Danh mục (31)
    • 6.2. Thu tiền (32)
    • 6.3. Thu tiền sinh viên tự do (32)
    • 6.4. Thu nhập học (32)
    • 6.5. Cập nhật học phí nộp qua ngân hàng (33)
    • 6.6. Báo cáo (33)
    • 6.7. Danh sách miễn giảm học phí (34)
    • 6.8. Tổng hợp (34)
    • 6.9. Báo cáo chi tiết thu chi (35)
    • 6.10. Chỉnh sửa thông tin phiếu thu (35)
  • 7. Văn phòng trường (35)
  • 8. Công nghệ thông tin (38)
    • 8.1. Khởi tạo danh sách (38)
    • 8.2. Danh sách sinh viên (40)
    • 8.3. Quản lý người dùng (41)
    • 8.4. Chương trình đào tạo (41)
    • 8.5. Phân công giáo viên giảng (41)
    • 8.6. Bổ sung danh sách khoa - bệnh viện (41)
    • 8.7. Di chuyển hồ sơ điểm danh môn học (41)
  • 9. Thống kê (41)
    • 9.1. Danh sách sinh viên (41)
    • 9.2. Bảng điểm (42)
    • 9.3. Tổng hợp giờ giảng của giảng viên (43)
    • 9.4. Tổng hợp điểm danh theo môn (43)
    • 9.5. Tổng hợp điểm danh theo ngày (44)
    • 9.6. Chi tiết điểm danh (44)

Nội dung

Đổi mật khẩu

Quản trị/ Đổi mật khẩu

Phân quyền sử dụng

Quản trị/ Phân quyền sử dụng

Chọn mã nhân viên/ Thêm quyền (Xóa quyền)/ Tích vào quyền cần thêm hoặc xóa/ Ok/ Lưu

Phân quyền sử dụng theo chức năng

Quản trị/ Phân quyền theo chức năng

- Chọn chức năng cần phân quyền/ điền mã nhân viên/Thêm vào danh sách được sử dụng

Reset người nhập điểm hệ số

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Môn học

- Cho phép duyệt lại điều kiện thi

- Xóa người duyệt nếu người duyệt nhầm

- Xóa người nhập đểm hệ số

- Chọn ô cần xóa để xóa

- Cho phép gửi lại điều kiện thi lần 1

- Cho phép gửi lại điều kiện thi lần 2

Duyệt bổ sung thi

Chọn kỳ thi/ hiển thi/ Chọn thí sinh được bổ sung/ Duyệt bổ sung

Phân công giáo viên chủ nhiệm

- Chọn giảng viên/ Thêm lớp (Xóa lớp)/ Bậc học/ Ngành/ Khóa/ Tích chọn lớp cần phân/ OK/ Close/ Lưu lại

Duyệt hủy phiếu thu

- Chi tiết phiếu thu (Xem chi tiết phiếu thu)

- Xóa yêu cầu (Không cho phép hủy, bỏ yêu cầu hủy phiếu thu)

- Áp dụng những phiếu thu được chon (Chọn và áp dung cho nhiều phiếu hủy cùng lúc)

- Chỉ hiện chưa duyêt (Chỉ hiện những phiếu yêu cầu mà chưa được duyệt)

- Hiện danh sách (Hiện danh sách các phiếu đã hủy hoặc yêu cầu hủy)

Cho phép gửi lại điều kiện thi

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Tên môn/ Gửi lại điểm CC/ Đóng lại

Tra cứu lịch sử làm việc

Chọn Quản trị/ Tra cứu lịch sử làm việc/ Lịch sử làm việc

Đào tạo

Giáo vụ

a Duyệt điều kiện thi Đăng nhập vào phần mềm

- Đào tạo/ Giáo vụ/ Duyệt danh sách dự thi

Chọn bậc học/chuyên ngành/khóa/lớp/môn học/mô đun

- Chọn kiểm tra điều kiện

- Ẩn được thi để kiểm tra danh sách thí sinh không được thi

- Ẩn không được thi để kiểm tra danh sách thí sinh được thi

- Chọn : “Gửi phòng khảo thí”

- Xuất Excel để in ký lưu và gửi bản cứng phòng khảo thí b Nhập điểm thi

- Nhập điểm vào ô điểm/ Lưu lại/ Gửi phòng khảo thí

Bước 1: Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Tên môn/ Hiện danh sách

Bước 2: Chọn điểm cần nhập ( Điểm HS1 (Hệ số 1) HS2; Thi lần 1, Thi lần 2)

Bước 3: Chọn lưu lại d Chuyển lớp cho sinh viên

- Chọn từ lớp: Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Sinh viên

- Chọn đến lớp: Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa

- Mã sinh viên mới (Tự động chuyển về mã lớn nhất cuối danh sách lớp mới)

- Chọn xem môn đã có điểm và chọn môn đủ điều kiện chuyển điểm

- Điền mã những môn học trùng nhau (Cho phép chọn những môn có chung mã môn học)

Bước 3: Chọn Chuyển lớp và chuyển điểm e Cập nhật tình trạng sinh viên

Bước 1: Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp

Bước 2: Chọn sinh viên cần cập nhật/ Tích vào dấu gạch tên/ Lý do/ Cập nhật f Tổng hợp điểm lâm sàng

B1 Chọn lớp, môn, chọn nhóm (Chọn từng nhóm)

Các sinh viên có điểm ở khoa nào sẽ được lấy của khoa đó để tính điểm trung bình

Nếu sinh viên không được nhập điểm, sẽ không có điểm để tính trung bình Trung bình có thể được tính dựa trên số khoa mà sinh viên đã được nhập điểm, hoặc có thể phải chia theo số khoa mà trường đã chỉ định.

B4 Xuất Excel để lưu trữ nếu cần (Hình 3)

- Khi ghép điểm, điểm trung bình sẽ được lấy vào ô Điểm trung bình môn học theo lần 1 hoặc lần 2

- Khi ghép điểm, không được thực hiện lại

- Khi ghép điểm, giáo viên không được sửa điểm của sinh viên nữa

8 g Lập danh sách đề nghị phúc khảo điểm thi

- Chọn kỳ thi/ Kích vào dấu (…) chọn thí sinh phúc khảo

- Chọn thí sinh phúc khảo

- Bước 2: Chọn Thêm/ Lưu lại

Quản lý cấp phát văn bằng

Đào tạo/ Quản lý cấp phát văn bằng

9 a Nhận văn bằng từ Văn phòng trường

- Nhận bằng: Kiểm tra thông tin phôi bằng/ Nhận bằng b Cập nhật thông tin cấp bằng

- Bước 2: Chọn loại phôi bằng cần cấp

- Bước 3: Điền các thông tin của phôi bằng vào cho từng sinh viên

- Điền thông tin theo danh sách

- Cập nhật thông tin bằng từ file Excel

Khi in bằng, cán bộ phòng đào tạo đã có file excel về thông tin bằng, sẽ import để cập nhật thông tin vào hệ thống theo file mẫu

Bước 2: Điền các thông tin của sinh viên từ hệ thống vào theo mã sinh viên

Bước 3: Khi lưu thông tin, hệ thống sẽ kiểm tra dữ liệu sinh viên và phôi bằng Việc cập nhật chỉ diễn ra khi phôi bằng chưa được cấp cho sinh viên nào và thông tin sinh viên là chính xác Ngoài ra, cần tạo phiếu trả lại cho phôi bằng hỏng hoặc bị hủy.

Phòng Đào tạo sẽ trả lại các bằng in bị lỗi, hỏng hoặc hết hạn sử dụng, cũng như các form mẫu không đạt yêu cầu để văn phòng trường tiến hành xử lý.

Bước 1: Nhập đầy đủ các thông tin về phôi bằng cần trả lại, lý do trả lại

Bước 2: Click vào chấp nhận trả lại để gửi danh sách cho Văn phòng trường d Tìm kiếm phôi bằng

11 Điền các thông tin cần tìm kiếm sau đó Click vào Tìm kiếm để bắt đầu

Khoa, bộ môn

Nhập điểm hệ số 1

+ Nhập điểm hệ số 1 lần 1

- Vào Khoa/ Bộ môn/ Nhập điểm hệ số

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Tên môn

- Kích chuột vào nhập điểm lần 1 (Tại mục “HS1” nhập điểm hệ số 1 của môn học/mô đun

- Khi nhập xong kích chọn “Lưu điểm HS1”

- Chọn “Xuất Excel” xuất file điểm dưới dạng Excel để in ký và lưu lại

+ Nhập điểm hệ số 1 lần 2

- Vào Khoa/ Bộ môn/ Nhập điểm hệ số

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Tên môn

- Kích chuột vào nhập điểm lần 2 (Tại mục “HS1” nhập điểm hệ số 1 của môn học/ mô đun

- Khi hoàn thành nhập điểm kích chuột chọn “Lưu điểm hệ sô 1”

- Chọn “Xuất Excel” xuất file điểm dưới dạng Excel để in ký và lưu lại

+ Nhập điểm hệ số 2 lần 1

- Vào Khoa/ Bộ môn/ Nhập điểm hệ số 2

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Tên môn

- Kích chuột vào nhập điểm lần 1

- Tại ô hệ số 2 nhận điểm hệ số 2

- Khi nhập xong kích chọn “Lưu điểm hệ số 2”

- Chọn “Xuất Excel” xuất file điểm dưới dạng Excel để in ký và lưu lại

+ Nhập điểm hệ số 2 lần 2

- Vào Khoa/ Bộ môn/ Nhập điểm hệ số

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Tên môn

- Kích chuột vào nhập điểm lần 2 (Tại mục “HS2” nhập điểm hệ số 1 của môn học/ mô đun

- Khi hoàn thành nhập điểm kích chuột chọn “Lưu điểm hệ số 2”

- Chọn “Xuất Excel” xuất file điểm dưới dạng Excel để in ký và lưu lại

Danh sách nhập điểm hệ số 1 và hệ số 2 lần 2 chỉ hiển thị những thí sinh có điểm hệ số lần 1 dưới 5 Việc nhập điểm này chỉ được thực hiện sau khi đã tổ chức thi và ghép điểm lần 1.

Xét điều kiện thi môn học/ mô đun

Đăng nhập vào phần mềm chọn Khoa – Bộ môn/ Xét điều kiện thi môn học/ mô đun a Xét điều kiện thi lần 1

Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Môn học

Chọn xét dự thi lần 1

Xét thủ công dựa trên số buổi nghỉ học, điểm trung bình kiến thức (TBKT) và học phí của thí sinh Nếu người xét tích vào phần được thi, thí sinh sẽ được phép tham gia kỳ thi; ngược lại, nếu không tích, thí sinh sẽ không được thi.

Xét tự động là tính năng cho phép phần mềm tự động đánh giá danh sách thí sinh đủ và không đủ điều kiện thi dựa trên hai tiêu chí chính: điểm hệ số và số buổi nghỉ Khi chọn vào “Điền tự động”, quá trình xét duyệt sẽ diễn ra nhanh chóng và chính xác.

- Chọn “ Ẩn được thi” để kiểm tra danh sách thí sinh không được thi

- Chọn “ Ẩn không được thi” để kiểm tra danh sách thí sinh được thi

- Chọn lưu lại (Chỉ được chỉnh sửa đến khi đào tạo chốt danh sách sẽ không sửa được nữa)

- Xuất Excel để in ký và nộp phòng đào tạo b Xét điều kiện thi lần 2 Đăng nhập phần mềm chọn Khoa - Bộ môn/ Xét điều kiện thi

Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Môn học

Chọn xét dự thi lần 2

Xét thủ công dựa vào số buổi nghỉ học, điểm trung bình kiểm tra và học phí của thí sinh Người xét có thể quyết định cho thí sinh đó được tham gia kỳ thi nếu các tiêu chí này đáp ứng yêu cầu.

+ Xét tự động: Chọn vào “Điền tự động” phần mềm sẽ tự động xét danh sách đủ và không đủ điều kiện thi

Chọn lưu lại (Chỉ được chỉnh sửa đến khi phòng đào tạo chốt danh sách sẽ không sửa được nữa)

Xuất Excel để in ký và nộp phòng đào tạo

Chỉ có hai điều kiện được xét là số buổi nghỉ và điểm trung bình kiểm tra Điều kiện học phí không được xem xét; theo danh sách sinh viên chưa đóng học phí do kế toán cung cấp, thí sinh chưa hoàn tất nghĩa vụ tài chính sẽ không đủ điều kiện tham gia thi.

Nếu thí sinh không đáp ứng đủ điều kiện thi nhưng người xét vẫn tích vào mục cho phép thi, phần mềm sẽ tự động chuyển thí sinh đó sang danh sách đủ điều kiện thi.

Nhập điểm lâm sàng

- Vào Khoa -Bộ môn/ Nhập điểm lâm sàng

- Bỏ dấu tích tại mục có điểm hệ số

- Nhập điểm vào cột điểm trung bình

Khi nhập điểm, hệ thống sẽ tự động lưu lại thông tin bao gồm điểm, tên người nhập và ngày nhập Để thực hiện việc sửa đổi, cần phải hoàn thành trước khi phòng đào tạo tổng hợp dữ liệu Lưu ý rằng chỉ người nhập điểm đầu tiên mới có quyền sửa đổi thông tin.

Khảo thí

Tạo kỳ thi

B3 Chọn lớp để tổ chức thi, trường hợp có nhiều lớp, sẽ được tự động sắp xếp theo tên, họ đệm, sau đó tự động đánh số báo danh

Có 3 hìnhh thức thi: Tự luận, Trắc nghiệm trên máy, thi hỏi đáp

Trường hợp thi tự luận thì bắt buộc phải đánh số phách

B5 Kiểm tra lại danh sách được thi và không được thi

Danh sách thí sinh không đủ điều kiện tham gia thi không phụ thuộc vào việc nộp tiền Nếu nhà trường cho phép thí sinh dự thi mà chưa nộp tiền do hoàn cảnh khó khăn hoặc nộp muộn, thí sinh có thể sử dụng chức năng bổ sung để được tham gia thi.

Để tổ chức thi hiệu quả, cần dựa vào số lượng phòng thi và số lượng thí sinh trong mỗi phòng Người dùng hãy tích vào ô chọn và điều chỉnh số ghế cho phù hợp Chỉ khi đủ số ghế, bạn mới có thể lưu lại thông tin.

Chương trình sẽ tạo ra tập tin Excel được sắp xếp theo từng phòng thi Có thể in luôn ra máy in:

4.2 Danh sách kỳ thi đã tạo

Trong danh sách, chọn kỳ thi cần bổ sung, kích vào sửa thông tin:

Tạo phách – Ghép điểm

Chọn kỳ thi cần đánh số phách, Hiện danh sách, chọn số báo danh bắt đầu để đánh phách Kích vào lưu lại

Sau khi nhập điểm, phải có bước kiểm tra lại để giám sát và tránh nhầm lẫn trong quá trình nhập điểm

- Tên kỳ thi/ Xác nhận điểm

4.5 Xác nhận kỳ thi không có thí sinh

- Chọn Nhập vào mã kỳ thi/ Xác nhận kỳ thi không có thí sinh dự thi/ Đóng lại

4.6 Phúc khảo điểm thi a Xác nhận điểm phúc khảo

- Chọn kỳ thi/ Xác nhận

- Chọn Kỳ thi/ (Nhập điểm thi) Lưu lại

Kỷ luật sinh viên

Sau khi vào vào phàn “Kỷ luật sinh viên” Phần mềm hiện danh sách đề nghị kỷ luật sinh viên của giáo viên chủ nhiệm các lớp

Chức năng "Phần cho phép gửi lại" giúp giáo chủ nhiệm chỉnh sửa danh sách đề nghị kỷ luật sinh viên sau khi đã gửi cho phòng công tác học sinh sinh viên.

Chọn phần “Danh sách chi tiết”

- Điền hình thức kỷ luật của phòng Công tác HSSV đề nghị kỷ luật đối với từng trường hợp

- Khi hội đồng kỷ luật trường có kết luận cuối cùng về hình thức kỷ luật và số quyết định kỷ luật thì thưc hiện các bước tiếp theo

- Điền hình thức kỷ luật của tứng sinh viên theo kết luận cuối cùng của hội đồng kỷ luật

- Gạch tên (Nếu trong trường hợp buộc thôi học)

- Áp dụng (Khi đã Áp dụng rồi thì danh sách kỷ luật sẽ bị ẩn đi)

Một số các chức năng khác trong kỷ luật sinh viên

- Tìm kiếm theo số kỷ luật

- Tìm kiếm theo ngày kỷ luật

- Tìm kiếm theo mã sinh viên bị kỷ luật

Chức năng cho phép thống kê theo thời gian kỷ luật

Thống kê từ tháng… đến tháng… năm….

Hủy kỷ luật sinh viên

- Chọn SV/ Điền lý do xóa kỷ luật/ Xóa kỷ luật

Tổng hợp số buổi nghỉ

Chọn bậc học, chuyên ngành, khóa học, lớp học và thời gian từ tháng đến tháng Có thể hiển thị danh sách sinh viên có số buổi nghỉ lớn hơn không và tùy chọn để hiện tất cả.

Upload ảnh sinh viên

Chọn file ảnh cần upload/ Upload picture

Chú ý: Các file ảnh định dạng JPG, Tên ảnh ghi mã sinh viên

Duyệt danh sách miễn giảm học phí

Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Hiện DS (Lớp, Khóa, Ngành, Hệ) Duyệt SV đã chọn/ Thêm SV vào DS đã được MGHP

Xếp loại rèn luyện cấp trường

Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Kỳ hoặc năm

Hủy điểm danh

Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Môn/ Ngày điểm danh/ Buổi/ Hủy

Công tác giáo vụ khối

25 a Chỉnh sửa thông tin sinh viên

- Cập nhật theo mẫu Excel: Chọn lớp/ Tài xuống toàn bộ (Điền đầy đủ thông tin)/ Cập nhật từ tập tin Excel/ Lưu lại

- Cập nhật trực tiếp: Kích vào ô cần bổ sung thông tin, điền thông tin/ Lưu lại b Đề nghị kỷ luật sinh viên (Công tác giáo vụ khối)

Giáo viên\Công tác chủ nhiệm\Đề nghị kỷ luật sinh viên

Giáo vụ khối cần lập danh sách đề nghị kỷ luật sinh viên trên hệ thống Sau khi chọn lớp, danh sách sinh viên sẽ hiển thị, và đối với các sinh viên bị kỷ luật, cần nhập các thông tin liên quan.

− Trường Tháng/ năm phần mềm tự lấy tháng hiện tại

− Chọn thêm sinh viên đề nghị kỷ luật

Số buổi nghỉ và lý do bị kỷ luật sẽ được ghi rõ, cùng với hình thức kỷ luật đề xuất Sau khi hoàn tất, hãy nhấn vào Đề nghị kỷ luật Trước khi Phòng CTHS tiến hành xem xét kỷ luật, bạn có quyền hủy để xử lý lại.

− Chọn sinh viên đề nghị kỷ luật

− Khi hoàn thiện thì kích chuột vào dấu X phí trên, bên phải để thoát phần danh sách đề nghị kỷ luật

Chú ý: Nếu giáo viên chủ nhiệm 02 lớp trở lên thì chọn từng lớp và thêm vào danh sách trong cùng 1 lần để nghị kỷ luật

Sau khi thoát phần thêm danh sách đề nghỉ kỷ luật sinh viện phần mềm hiện bảng danh sách đề nghị kỷ luật

- Điền các cột lý do kỷ luật sinh viên (Nghỉ quá số buổi, bỏ trực…)

- Căn cứ khung kỷ luật của trường

- Đề xuất hình thức kỷ luật

(Nếu các lý do giống nhau thì có thể dung thêm chức năng “Sao chép lý do cho tất cả các ô trống” để đỡ phải điền thủ công)

- Chọn lưu lại ( Để lúc khác xem lại và chỉnh sửa tiệp)

- Gửi phòng CTSV (Khi gửi giáo viên không được phép sửa nữa) c Cập nhật xếp loại rèn luyện của sinh viên

Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khoa/ Lớp/ Kỳ hoặc năm

Tài chính

Danh mục

a Danh mục khoản thu b Khoản thu theo lớp:

Mỗi lớp có khoản thu khác nhau, số tiền và hạn nộp khác nhau

Thu nhập học

Cập nhật thông tin nộp tiền qua ngân hàng:

Chọn sinh viên, sau đó chọn khoản thu, kích vào chấp nhận.

Thu tiền

- Chọn quyển/ số/ Nội dung nộp/ Số tiền/ In biên lai/ Chấm nhận thu

Thu tiền sinh viên tự do

Chọn quyển/ số/ Nội dung thu/ Chấp nhận/ In biên lai

Thu nhập học

Cập nhật học phí nộp qua ngân hàng

Bậc học/ Chuyền ngành/ Khóa/ Lớp/ Tạo danh sách

Báo cáo

- Danh sách chưa nộp học phí

Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Xuất Excel

- Danh sách chưa nộp học phí 2

Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Hiện danh sách/ Xuất Excel

Danh sách miễn giảm học phí

- Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Thêm SV vào DS MGHP/ Duyệt SV đang chọn

Tổng hợp

a Tổng hợp quyển b Tổng hợp người thu

Văn phòng trường

Văn phòng trường/ Quản lý cấp phát phôi bằng/ Loại phôi bằng

- Bổ sung thêm loại phôi bằng chứng chỉ: Tên phôi bằng/ Thêm vào (Ghi chú nếu có)

- Chọn Loại phôi/ Ngày nhập (Tự động)/ Số hiệu bằng/ Điền số (Ghi chú nếu -có)/ Thêm vào

7.3 Xem tình trạng sử dụng

7.4 Tạo phiếu giao bằng Điền Số hiệu băng/ Số phôi (Ghi chú nếu có)/ Tạo phiếu (Hoặc xóa phiếu)

Khi hoàn thành việc tạo phiếu, phòng Đào tạo cần xác nhận việc nhận chứng chỉ Chỉ khi đó, phần mềm mới ghi nhận dấu tính là bàn giao thành công.

Xuất phiếu (Biên bản bàn giao phôi bằng)

7.5 Tạo phiếu bàn giao phôi bằng (Giống phần xuất phiếu phế trên)

7.6 Xử lý phôi bằng trả lại

7.7 Tìm kiếm thông tin phôi bằng

7.8 Chi tiết sử dụng phôi bằng

Công nghệ thông tin

Khởi tạo danh sách

- Thêm bậc học: Chọn mã bậc học/ Tên bậc học/ Mã hệ/ Thêm mới/ Đóng

- Xóa bậc học: Tích dấu vào mục chọn để xóa/ Xóa mục đã chọn/ Đóng

Ghi chú: T = Trung cấp; Q = Chính quy; V = Vừa làm vừa học a Danh sách ngành học

- Bổ sung ngành học: Mã ngành 1/ Bậc học/ Tên ngành/ Mã ngành 2/ Số kỳ/ Số năm/ Thêm mới/ Đóng

- Xóa ngành học: chọn ngành muốn xóa/ Xóa/ Đóng

35 b Danh sách khóa theo ngành

- Thêm khóa học: Chọn Hệ đào tạo/ Ngành/ Khóa/ Năm nhập học/ Thêm mới/ Đóng

- Xóa khóa học: Tích vào ô chọn để xóa/ Xóa mục chọn/ Đóng c Danh sách lớp theo khóa

- Thêm lớp học: Chọn Bậc học/ Ngành/ Khóa/ Mã lớp/ Tên lớp/ Ngày nhập/ Lưu lại/ Đóng

- Xóa lớp: tích đánh dấu vào ô xóa/ Xóa/ Đóng

- Import : Đưa danh sách lớp vào từ file Excel

Danh sách sinh viên

a Cập nhật danh sách trúng tuyển

- Chọn Năm nhập học/Đưa tập tin từ/ Lưu vào hệ thống

- Xóa/ Xóa tất cả: Xóa danh sách hiện tại trong hệ thống b Đưa sinh viên vào hệ thống từ danh sách nhập học

Chọn bậc học, chuyên ngành và khóa học phù hợp, sau đó thêm vào danh sách nhập học Ghi danh sinh viên vào ngành đã chọn và lưu thông tin vào hệ thống Cuối cùng, đưa sinh viên vào hệ thống từ tập tin Excel.

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Chọn tập tin/ Điền mã SV/ Đưa vào hệ thống

37 d Bổ sung thông tin sinh viên từ tập tin Excel

Kích vào dấu (…) Chọn file thông tin cần bổ sung/ Chấp nhận/ Đóng lại

Thống kê

Danh sách sinh viên

- Xuất danh sách các lớp học

Bảng điểm

Chọn bậc học, chuyên ngành, khóa hoặc lớp để xuất bảng điểm theo học kỳ, đánh dấu các môn có điểm, và xem danh sách điểm hệ số dưới 5 Cung cấp bảng điểm tổng hợp và bảng điểm tổng hợp 2, cùng với tùy chọn xuất bảng điểm và danh sách học bổng theo môn.

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Môn

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Chọn sinh viên/ Hiện thông tin điểm/ Xuất Excle

Tổng hợp giờ giảng của giảng viên

- Chọn từ ngày/ đến ngày/ Hiện tổng hợp/ Hiện chi tiết/ Xuất Excel

Tổng hợp điểm danh theo môn

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khoa/ Lớp/ Môn

Tổng hợp điểm danh theo ngày

Chọn ngày/ Buổi/ Hiện danh sách

Chi tiết điểm danh

Chọn mã SV (Hoặc họ đêm, tên)/ Từ ngày/ đến ngày/ tìm kiếm

10 Điểm danh sinh viên Đăng nhập phần điểm danh theo tiết

- Chọn Bậc học/ Chuyên ngành/ Khóa/ Lớp/ Môn/ Nhóm

- DS GV: Tìm đúng tên giáo viên giảng dạy buổi đó

- Chọn “Hủy” nếu điểm danh nhầm sinh viên

- Chọn lưu danh sách (Vẫn có thể sử đến khi chưa kích vào chốt danh sách)

Ngày đăng: 11/07/2021, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w