1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm Quản Lý Điểm

35 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm khóa học trong hệ thống: tên khóa học, ghi chú Danh sách các khóa học được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiếttừng khóa học được

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

GIÁO DỤC VIỆT NAM

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Mã hiệu dự án: QUẢN LÝ ĐIỂM

Mã hiệu tài liệu: @QUAN LY DIEM - MANUAL

Phiên bản tài liệu: 1.0

Trang 3

Mục lục

I Giới thiệu chung 3

II Khối chức năng quản lý 4

1 Quản lý hệ thống 4

1.1 Quản lý đăng nhập 4

1.2 Thay đổi mật khẩu 4

1.3 Thiết lập kết nối: 5

1.4 Quản lý nhóm người dùng 6

1.5 Quản lý người dùng: 7

2 Quản lý danh mục: 8

2.1 Danh mục khóa học 8

2.2 Danh mục lớp học 9

2.3 Danh mục ngành học 10

2.4 Danh mục năm học 11

2.5 Danh mục thứ tự năm học 12

2.6 Danh mục học kỳ 13

2.7 Danh mục khối kiến thức 14

2.8 Danh mục môn học 15

2.9 Danh mục loại điểm: 16

2.10 Cấu hình công thức tính điểm môn học: 17

3 Quản lý điểm 20

3.1 Quản lý danh sách sinh viên 20

3.2 Quản lý danh sách điểm - sinh viên – môn học: 21

3.3 Tính điểm tổng kết môn học: 24

4 Tiện ích: 24

4.1 Xuất bảng điểm của sinh viên 24

4.2 Xuất điểm môn học ra file: 25

4.3 Xuất bảng điểm tổng kết theo lớp 26

5 Ví dụ áp dụngThiết lập công thức 28

Trang 4

Khi đã hoàn thành cài đặt, chúng ta khởi động chương trình bằng cách nhấn đúp vào biểutượng của trên màn hình Sau khi khởi động, màn hình đầu tiên sẽ hiện ra như sau:

Hình 1- Màn hình chính của chương trình

Trang 5

Trên menu, chúng ta thấy có năm cụm chức năng được hiển thị, bao gồm:

Cán bộ kỹ thuật cần phải đăng nhập thông tin bao gồm: tên đăng nhập, mật khẩu để vào

hệ thống

1.2 Thay đổi mật khẩu

Chọn menu “Hệ thống – thay đổi mật khẩu” Màn hình thiết lập kết nối hiển thị:

Hình 4 – Danh mục nhóm người dùng

Trang 6

mật khẩu cũ, mật khẩu mới, xác nhận mật khẩu.

1.3 Thiết lập kết nối:

Chọn menu “Hệ thống – Thiết lập kết nối” Màn hình thiết lập kết nối hiển thị:

Hình 5 – Danh mục nhóm người dùng

Trang 7

Cán bộ kỹ thuật cần phải thiết lập các thông số cần thiết để nối đến cơ sở dữ liệu như: tênserver, tên database, tên đăng nhập, mật khẩu.

1.4 Quản lý nhóm người dùng

Chọn menu “Hệ thống – Quản lý nhóm người dùng” Màn hình quản lý nhóm người dùnghiển thị:

Hình 6 – Danh mục nhóm người dùng

Trang 8

 Danh sách nhóm người dùng có trong hệ thống.

 Thông tin chi tiết từng nhòm người dùng bao gồm; tên nhóm, thứ tự sắp xếp, các chức năng được thực hiện

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một nhóm người dùng

Nhấn nút để nhập thông tin một nhóm người dùng

Nhấn nút để thay đổi thông tin một nhóm nhóm người dùng trong hệ thốngNhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một nhóm người dùng hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một nhóm khách hàng ra khỏi hệ thống

1.5 Quản lý người dùng:

Chọn menu “Hệ thống – Quản lý người dùng” Màn hình quản lý người dùng hiển thị:

Hình 7 – Danh mục người dùng

Trang 9

Màn hình chia làm 2 phần chính

 Danh sách người dùng có trong hệ thống

 Thông tin chi tiết từng nhòm người dùng bao gồm: thông tin chung về người sử dụng, nhóm quyền tham gia, trạng thái kích hoạt, thông tin chi tiết về quyền

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một người dùng

Nhấn nút để nhập thông tin một người dùng

Nhấn nút để thay đổi thông tin một nhóm người dùng trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một người dùng hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một khách hàng ra khỏi hệ thống

Trang 10

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm khóa học trong hệ thống: tên khóa học, ghi chú

 Danh sách các khóa học được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiếttừng khóa học được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc khóa học

Nhấn nút để nhập thông tin một khóa học mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một khóa học đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một khóa học hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục khóa học ra khỏi hệ thống

2.2 Danh mục lớp học

Chọn menu “Danh mục – Danh mục lớp học Màn hình quản lý danh mục lớp học hiển thị:

Hình 9 – Danh mục lớp học

Trang 11

Màn hình chia làm 3 phần chính

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm lớp học trong hệ thống

 Danh sách các lớp học được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng lớp học được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc lớp học

Nhấn nút để nhập thông tin một lớp học mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một lớp học đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một lớp học hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục lớp học ra khỏi hệ thống

2.3 Danh mục ngành học

Chọn menu “Danh mục – Danh mục ngành học Màn hình quản lý danh mục ngành học hiển thị:

Hình 10 – Danh mục ngành học

Trang 12

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm ngành học trong hệ thống.

 Danh sách các ngành học được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng ngành học được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc ngành học

Nhấn nút để nhập thông tin một ngành học mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một ngànhhọc đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một ngành học hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục ngành học ra khỏi hệ thống

Chọn menu “Danh mục – Danh mục năm học” Màn hình quản lý danh mục năm học hiểnthị:

Trang 13

Hình 11– Danh mục năm học

Màn hình chia làm 3 phần chính

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm năm học trong hệ thống:

 Danh sách các năm học được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng năm học được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc năm học

Nhấn nút để nhập thông tin một năm học mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một năm học đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một năm học hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục năm học ra khỏi hệ thống

Ngoài ra, hệ thống còn cung cấp chức năng nhập danh sách năm học từ tệp có sẵn như: excel, txt

2.5 Danh mục thứ tự năm học

Chọn menu “Danh mục – Danh mục thứ tự năm học” Màn hình quản lý danh mục thứ tự năm học hiển thị:

Hình 12 – Danh mục thứ tự năm học

Trang 14

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm thứ tự năm học trong hệ thống.

 Danh sách các năm học được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng thứ tự năm học được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc thứ tự năm học

Nhấn nút để nhập thông tin một thứ tự năm học mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một thứ tự năm học đã có trong hệ thốngNhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một thứ tự năm học năm học hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục thứ tự năm học ra khỏi hệ thống

2.6 Danh mục học kỳ

Chọn menu “Danh mục – Danh mục học kỳ” Màn hình quản lý danh mục học kỳ hiển thị:

Hình 13 – Danh mục học kỳ

Trang 15

Màn hình chia làm 3 phần chính

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm học kỳ trong hệ thống

 Danh sách các học kỳ được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng học kỳ được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc học kỳ

Nhấn nút để nhập thông tin một học kỳ mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một học kỳ đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một học kỳ hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục học kỳ ra khỏi hệ thống

2.7 Danh mục khối kiến thức

Chọn menu “Danh mục – Danh mục khối kiến thức”, màn hình quản lý danh mục khối kiến thức hiển thị:

Hình 14 – Danh mục khối kiến thức

Trang 16

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm khối kiến thức trong hệ thống.

 Danh sách các khối kiến thức được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng khối kiến thức được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc khối kiến thức

Nhấn nút để nhập thông tin một khối kiến thức mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một khối kiến thức đã có trong hệ thốngNhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một khối kiến thức hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục khối kiến thức ra khỏi hệ thống

Chọn menu “Danh mục – Danh mục môn học Màn hình quản lý danh mục môn học hiển thị:

Hình 15 – Danh mục môn học

Trang 17

Màn hình chia làm 3 phần chính

 Danh sách các tiêu chí tìm môn học học trong hệ thống

 Danh sách các khóa học được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiếttừng môn học được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc môn học

Nhấn nút để nhập thông tin một môn học mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một môn học đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một môn học hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục môn học ra khỏi hệ thống

2.9 Danh mục loại điểm:

Chọn menu “Danh mục – Danh mục loại điểm” Màn hình quản lý danh mục loại điểm hiển thị:

Hình 16 – Danh mục loại điểm

Trang 18

 Danh sách các tiêu chí tìm loại điểm học trong hệ thống.

 Danh sách các loại điểm được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng loại điểm được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc loại điểm

Nhấn nút để nhập thông tin một loại điểm mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một loại điểm đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một loại điểm hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục loại điểm ra khỏi hệ thống

2.10 Cấu hình công thức tính điểm môn học:

Chọn menu “Danh mục – Cấu hình công thức tính điểm môn học” Màn hình quản lý công thức tính điểm môn học hiển thị:

Hình 17 - Quản lý công thức tính điểm môn học

Trang 19

Màn hình chia làm 3 phần chính

 Danh sách các tiêu chí tìm công thức tính điểm trong hệ thống

 Danh sách các công thức tính điểm được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiết từng công thức tính điểm được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc công thức tính điểm

Nhấn nút để nhập thông tin một công thức tính điểm mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một công thức tính điểm đã có trong hệ thốngNhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một công thức tính điểm hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục công thức tính điểm ra khỏi hệ thống

Các bước thực hiện thêm mới một công thức:

Bước 1: Nhấn chọn nút để nhập thông tin chi tiết cho công thức tính điểm cần thiết lập: tên công thức, loại điểm sẽ lưu kết quả sau khi tính, và ghi chú

Nếu mục “Thuộc loại điểm” chưa có danh mục loại điểm cần lưu, ta có thể “thêm mới” để lựa chọn hoặc thêm mới một danh mục loại đỉểm vào hệ thống

Hình 18 - Thêm mói loại điểm

Trang 20

điểm” xuất hiện, gồm có hai phần cần chú ý:

Hình 19 - Quản lý nhóm điểm trong công thức.

Trang 21

 Phần “Danh sách”: liệt kê các nhóm điểm đã xây dựng

 Phần “Loại điểm”: liệt kê các loại điểm trong nhóm lựa chọn

Nếu nhóm điểm sử dụng cho công thức đã được xây dựng, ta chỉ cần tích chọn nhóm

điểm chưa được thiết lập, ta thực hiện sang bước 3

Bước 3: Nhấn chọn , nhập “Tên nhóm điểm”, lựa chọn danh sách các loại điểm cần nhập Nếu chưa có loại điểm cần nhập, nhấn chọn để thêm mới

Bước 4: Nhấn chọn nút để ghi lại kết quả vào hệ thống

(Xem ví dụ bên dưới)

3.1 Quản lý danh sách sinh viên

Chọn menu “Quản lý điểm– Quản lý danh sách sinh viên” Màn hình quản lý danh sách sinh viên hiển thị:

Hình 20 – Danh sách sinh viên

Màn hình chia làm 3 phần chính

Trang 22

 Danh sách các sinh viên được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tin chi tiếttừng sinh viên được chọn.

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa một danh muc sinh viên

Nhấn nút để nhập thông tin một sinh viên mới

Nhấn nút để thay đổi thông tin một sinh viên đã có trong hệ thống

Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa một sinh viên hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ thông tin một danh mục sinh viên ra khỏi hệ thống.Ngoài ra, hệ thống còn cung cấp chức năng nhập danh sách sinh viên từ tệp có sẵn như: excel, txt

nhập hiển thị :

Hình 21 – Màn hình nhập danh sách sinh viên từ tệpChú ý: cần nhập đúng định dạng các cột excel vào ô: Mã sinh viên, họ đệm, tên, ngày sinh, địa chỉ, địa chỉ thường trú, ghi chú.(xem ví dụ)

Trang 23

Chọn menu “Quản lý điểm – Quản lý danh sách sinh viên” Màn hình quản lý danh sách sinh viên hiển thị:

Hình 22- Quản lý điểm – sinh viên – môn học.

Trang 24

 Danh sách các tiêu chí tìm kiếm điểm của sinh viên trong hệ thống:theo học kỳ, loại điểm, môn học, năm học, sinh viên, điểm, lần thi.

 Danh sách các sinh viên – điểm được lọc theo tiêu chí tìm kiếm mong muốn và thông tinchi tiết từng sinh viên được chọn

 Nhóm các nút chức năng: Thêm, sửa, xóa điểm của sinh viên

Nhấn nút để nhập điểm cho một sinh viên

Nhấn nút để thay đổi thông tin điểm của sinh viên đã có trong hệ thống.Nhấn nút nếu không muốn tiếp tục thực hiện thao tác thêm mới hoặc sửa điểm của sinh viên hoặc nhấn nút để cập nhật thông tin vào hệ thống

Nhấn nút để loại bỏ điểm sinh viên ra khỏi hệ thống

Ngoài ra, hệ thống còn cung cấp chức năng nhập danh sách điểm môn học của sinh viên từtệp có sẵn như: excel, txt

Hình 23 – Màn hình nhập danh sách điểm môn học

Chú ý: cần nhập đúng định dạng các cột excel vào ô: Mã sinh viên, họ đệm, tên, ngày sinh,địa chỉ, địa chỉ thường trú, ghi chú.(xem ví dụ)

Trang 25

 Danh sách các tiêu chí để lọc điểm trong hệ thống: theo năm học, học kỳ, môn học.

 Danh sách các sinh viên và điểm kèm theo: gồm các điểm thành phần và các loại điểm tổng kết

 Nhóm công thức tính điểm: loại điểm áp dụng công thức, công thức tính điểm và lần tính theo công thức

Trang 26

Hình 25 - Bảng điểm sinh viên

Màn hình này lọc danh sách điểm sinh viên theo các tiêu chí: khóa học, ngành học, lớphọc, loại điểm và sinh viên cần lọc điểm

Ngoài ra, màn hình còn cung cấp chức năng xuất bảng điếm sinh viên nếu có yêu cầubằng cách chọn một trong các dạng xuất; word, excel, html, cả lớp rồi nhấn nút

4.2 Xuất điểm môn học ra file:

Chọn menu “Tiện ích – Xuất điểm môn học ra file” Màn hình xuât điểm môn học ra file hiển thị

Trang 27

Hình 26 - Xuất điểm môn học ra file

Tab “Lọc dữ liệu” liệt kê các tiêu chí lọc như: năm học, học kỳ, môn học, khóa học,ngành học, khóa học, lớp học, loại điểm, sinh viên lần thi

Ngoài ra, màn hình còn cung cấp chức năng xuất dữ liệu nếu có yêu cầu bằng cách chọntab “Xuât dữ liệu”, chọn các trường cần lọc, chọn dạng cần xuất: excel, word, html và nhấn nút

4.3 Xuất bảng điểm tổng kết theo lớp

Chọn menu “Tiện ích – Xuất bàng điểm tổng kết theo lớp” Màn hình xuất bàng điểm tổng kết theo lớp hiển thị

Trang 28

Màn hình này lọc danh sách điểm sinh viên theo các tiêu chí: khóa học, ngành học, lớphọc, học kỳ, loại điểm cần hiển thị Chú ý: Những ô màu vàng và đánh dấu * chỉ định điểm tổngkết cuối cùng của những sinh viên có điểm thi lại.

Ngoài ra, màn hình còn cung cấp chức năng xuất bảng điếm theo lớp nếu có yêu cầubàng cách nhấn chọn

Ngày đăng: 16/10/2015, 21:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  6 – Danh mục nhóm người dùng - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 6 – Danh mục nhóm người dùng (Trang 7)
Hình  9 – Danh mục lớp học - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 9 – Danh mục lớp học (Trang 10)
Hình  10 – Danh mục ngành học - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 10 – Danh mục ngành học (Trang 11)
Hình  11– Danh mục năm học - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 11– Danh mục năm học (Trang 13)
Hình  16 – Danh mục loại điểm - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 16 – Danh mục loại điểm (Trang 17)
Hình  17  - Quản lý công thức tính điểm môn học. - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 17 - Quản lý công thức tính điểm môn học (Trang 18)
Hình  18 - Thêm mói loại điểm - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 18 - Thêm mói loại điểm (Trang 19)
Hình  19 - Quản lý nhóm điểm trong công thức. - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 19 - Quản lý nhóm điểm trong công thức (Trang 20)
Hình  20 – Danh sách sinh viên - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 20 – Danh sách sinh viên (Trang 21)
Hình  22- Quản lý điểm – sinh viên – môn học. - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 22- Quản lý điểm – sinh viên – môn học (Trang 23)
Hình  24 – Tính đỉểm tổng kết môn học. - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 24 – Tính đỉểm tổng kết môn học (Trang 25)
Hình  25 - Bảng điểm sinh viên. - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 25 - Bảng điểm sinh viên (Trang 26)
Hình  26 - Xuất điểm môn học ra file - Tài Liệu Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm  Quản Lý Điểm
nh 26 - Xuất điểm môn học ra file (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w