5519 ẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC3 1U
(GV TMT 091 3366 543)
D Giải và biện luận:
l) x”- 3x +5m - +>0 2) -x”+2x +2m - 7 <0 3) (m- Dx”- (3- 3m)x +4m - 3<0
II Giải các bất phương trình sau:
4) xt] x -xt]l x 41 3) x?- x- 30 >0 6) x(2- x)
7 x - 8x +15 =0 8) xix +1) X +x+l 9) x x+l] x +x+l
HI) Giải hệ bất phương trình sau:
vow ts 2) 12x? - x- 10 <0 3) bees? ?
2x - 5x+3>0
IV) Bất phương trình có chứa trị tuyệt đối:
I)|2x- I|>x- l 2) |x? - 1\< 2x 3) x +2x- 5|x+1|+7 <0
4)|—————<I Is 5)|————— |<I ae 6) x4 4l- — ) x8 s1- |
V) Phương trình và bất phương trình có chứa căn :
2(x+])
4) J21- 4x- x? <x43 5) 1- x+V2x?- 3x- 5 <0 6) V2x+1< 3
7 ) == +4x-3> 3 8) V-x° - 8x- 12 >x+4 ) V- x? - 8x x 9)——————>2 )
Xx
10) Vx? 42x =- 2x2 - 4x 43 11) flv +D (+2) =x? +3x-4 12) fx? 443x412 =x?+3x
13) \Jx(x+3) <6- x°- 3x 14) x2- 4x- 6 >V2x?- 8x +12 15) 64x- 2)(x- 32) <x?- 34x+48
16)(x+4)(x+I)- 3Vx” +5x+2 <6 I7) 2x(x- 1)+l>vx”- x+l 18) 3x? +5x+7- A3x?+5x+2 >I
3(4x? - 9)
19) (x- 2) vx? +4 <x’- 4 20) —_——— <2x13 ies 21) (x- 3)\x?+4 <x?- 9
9x? - 4
22) TT <ây+2 v2 23) Vx°- 4° +4 >x- 92 24) Jx43- 4yx- 1 +yx48- 6Vx- 1 =I
25) Jx(x+6) +9 - Vx? 6x49>1 26) Vx-1- Vx-2 >V¥-3 27) —- =
X~ Xx
VI) Tìm tập xác định của môi hàm sô sau:
1
D) y =(|y +3x- 4|- x+8 2) Yes Ap x= 2 ) aa x? +2045
A) y ayo? - 5x- 14- x+3 5S) y= Ta 2x1 Oy =
3x +1 2x -3
Trang 2
VII) Các dạng toán có chứa tham số:
Bài 1: Tìm các giá trị của m đề mỗi biêu thức sau luôn dương:
d) (3m +1) x” - (3m +1) x+m +4 e)(m- 1) x? - 2(m +1) x+3(m- 2) f) x?-(m+2)x
Bài 2: Tìm các giá trị của m đề môi biêu thức sau luôn âm:
a) (m- 4) x’ +(m+1)x+2m- 1 b) (m+2)x? +5x- 4 C) mx’ - 12x- 5
d) - x’ +4(m +1) x +1- mĩ ©)- x?+2m2x- 2m” - 1 ÐÑn- 2)x”- 2Úm- 3)x+m- I Bài 3: Tìm các giá trị của tham sô m đê mỗi bât phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trỊ x:
a) (m+1)x”- 2(m- 1)x+3m- 3 >0 b) (m? +4m- 5)x° - 2(m- 1)x+2 <0
x’ - 8x +20 <0 d 3x° - Sx +4 >0
C) mx? +2(m +]) x +9m +4 ) (m- 4) x? +(1+m)x+2m- Ì
Bài 4: Tìm các giá trị của m để phương trình:
a) x’ +2(m-+1)x+9m- 5 =0 cd hai nghiém âm phân biệt
b) (m- 2) x’ - 2mx+m+3=0 cd hai nghiệm dương phân biệt
c) (m- V5) x°- 3mx +m+1=0 cé hai nghiém trái dấu
Bài 5: Tìm các gid trj cla m sao cho phuong trinh : x' +(1- 2m) x° +m* - 1 =0
a) vô nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt e) Có bốn nghiệm phân biệt Bai 6: Tim cdc gid tri cla m sao cho (m- 1) x*- mx’ +m’ - 1=0 ¢6 ba nghiém phan biét
Bai 7: Cho phuong trinh: (m- 2) x" - 2(m+1) x° +2m- 1=0, Tim m dé phuong trinh trén co:
a) Một nghiệm b) Hai nghiệm phân biệt e) Có bốn nghiệm phân biệt
Bài 8: Xác định các giá trị của tham sô m đê môi bât phương trình sau nghiệm dung voi moi x:
~ 2 4A < ' Rgprulirdfm rights obtainable from
2x - 3x +2 www.Car†oonStock.com
a) x tuy _ b) -4<2 +x +
Bài 9: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm:
[= |
Y ?
x’? +10x +16 <0 -x’ +3x +-2>0 xe-m? <0) “es ke
x +2x-15<0 x -3x-4<0 x-9<0 “© Gee
“If you're not confused then you really don't
(m+1) x >3 (m- 1)x- 2 >0 (im +2) x - 1 =O Krom what's going on