1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tin 8 HKI2 cot

75 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(SGK) Phần khai báo của chương trình có thể như sau:.. Giáo viên: giáo án, máy chiếu 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. Hãy cho một số ví dụ về lặp với số lần chưa biết trước. Viết ch[r]

Trang 1

Tiết 37

Bài 7: Câu lệnh lặp

Ngày soạn: 2 01 2010 Ngày dạy: 01 2010

A Mục tiêu:

- Biết đợc cấu trúc lặp đợc sử dụng để hớng dẫn cho máy tính thực hiện lặp lạimột công việc nào đó một số lần

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình

- Biết hoạt động của câu lệnh lặp với số lần lặp biết trớc for – do trong ngôn ngữPascal

B Phơng pháp

1 Phơng pháp: Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp

2 Phơng tiện: Máy tính, máy chiếu Project

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tham khảo tài liệu, soạn giáo án

- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu

2 Học sinh:

- Thực hiện nhiệm vụ về nhà của tiết trớc

D Tiến trình bài dạy:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

HS 1: Viết lại cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đầy đủ?

HS 2: Viết chơng trình nhập vào điểm kiểm tra, nếu điểm nhỏ hơn 5 thì hiển thị dòng chữ Bạn cần cố gắng “ ”

III. Giảng bài mới:

- GV đa ra các công việc phải thực hiện lặp đi

lặp lại hàng ngày nh trong SGK

- Yêu cầu học sinh lấy thêm một vài ví dụ

? Trong các vị dụ trên, công việc nào đợc lặp

lại với số lần lặp biết trớc, công việc nào đợc

Trong cuộc sống có nhiều hoạt

động đợc thực hiện lặp lại nhiềulần

- Khi viết chơng trình cho máytính, để chỉ dẫn cho máy tính thựchiện đúng công việc nhiều khi tacũng cần phải viết lặp lại nhiều câulệnh để thực hiện một phép tính

Trang 2

nhất định.

- GV: Trong khi viết chơng trình, để chỉ dẫn

cho máy tính thực hiện đúng công việc phải

lặp đi lặp lại nhiều lần, ngời lập trình phải làm

gì để giảm nhẹ công việc viết chơng trình?

GV giới thiệu câu lệnh lặp

GV yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1 trong SGK

- Cho học sinh quan sát hình vẽ 3 hình vuông

trong sách giáo khoa, yêu cầu học sinh nhận

GVcho học sinh đọc thuật toán của phép vẽ 3

hình vuông trên và phân tích thuật toán

- GV gọi một học sinh nêu cách vẽ của một

? Nêu thuật toán tính tổng của một trăm số tự

nhiên đầu tiên

Mọi ngôn ngữ lập trình đều có cáccách để chỉ thị cho máy tính thựchiện phần lặp lại của các thuật toán

nh trên với một câu lệnh Đó là câulệnh lặp (hay cấu trúc lặp)

Trang 3

- GV nhận xét và đa ra kết luận để giới thiệu

câu lệnh lặp

GV: mỗi ngôn ngữ lập trình đều có những

dạng câu lệnh lặp khác nhau

- GV giới thiệu câu lệnh lặp for to do của

Pascal, giải thích ý nghĩa của các thành phần

trong câu lệnh

- GV đa ra lu đồ hoạt động của câu lệnh và

giải thích hoạt động của câu lệnh dựa vào lu

đồ này

- GV đa ra yêu cầu của ví dụ 3 (SGK)

- Cho học sinh quan sát kết quả sau khi chạy

chơng trình

? Nhìn vào chơng trình và kết quả sau khi

chạy chơng trình hãy giải thích ý nghĩa của

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to

<giá trị cuối> đo <câu lệnh>;

? Các câu lệnh sau đúng hay sai? Vì sao?

A for i:=1 to 10 do write(i);

B for j:=1.5 to 2 do s:=s+j;

C for k:=10 to 5 do write(k+1);

2 Hớng dẫn về nhà

- Ghi nhớ cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh lặp for to do

- Xem các ví dụ trong SGK

- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 – trang 60, 61 – SGK

Trang 4

Tiết 38

Ngày soạn: 4 01 2010 Ngày dạy: - 01 - 2010

Bài 7: Câu lệnh lặp

A Mục tiêu:

- Biết hoạt động của câu lệnh lặp với số lần lặp biết trớc for – do trong ngôn ngữPascal

- Hiểu đợc lệnh ghép trong Pascal

- Đọc và hiểu chơng trình trong các ví dụ

- Viết đợc câu lệnh lặp for – do đơn giản

- Tìm hiểu thêm câu lệnh lặp for downto do

B Phơng pháp

1 Phơng pháp: Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp

2 Phơng tiện: Máy tính, máy chiếu Project

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tham khảo tài liệu, soạn giáo án

- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu

2 Học sinh:

- Thực hiện nhiệm vụ về nhà của tiết trớc

D Tiến trình bài dạy:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

HS 1: Viết lại cú pháp của câu lệnh lặp, giải thích ý nghĩa của các thành phần trong câu lệnh?

HS 2:Trả lời các câu hỏi của bài 5 SGK?

III. Giảng bài mới:

Trang 5

nhiêu lần?

- HS đọc chơng trình và trả lời

? Em có nhận xét gì nếu cần viết câu lệnh đó

tới vài trăm hoặc vài nghìn lần?

- HS trả lời

- GV đa ví dụ 4 lên màn hình, giải thích yêu

cầu của chơng trình, cho chạy thử chơng

trình

GV yêu cầu học sinh so sánh hai đoạn chơng

trình

GV giới thiệu câu lệnh:

Begin writeln(‘O’); delay(300); end;

- GV giải thích ý nghĩa của cặp từ khoá Begin

- GV nêu yêu cầu của ví dụ 5

- GV yêu cầu học sinh đọc chơng trình trong

sách giáo khoa

? Em có nhận xét gì về việc khai báo biến?

- HS trả lời

- GV giới thiệu về kiểu longint

? Nêu ý nghĩa về câu lệnh lặp trong chơng

trình?

- HS trả lời

- GV giải thích về việc gán giá trị 0 cho S

4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp

VD 5: (SGK) Tính tổng của N số tựnhiên đầu tiên với N là số tự nhiên

- GV đa raví dụ 6 và nêu công thức tính N!

Trang 6

- GV đa ra hạn chế của việc tính nhẩm giai

thừa của các số lớn

- Cho HS đọc đoạn chơng trình trong SGK và

thảo luận tìm hiểu ý nghĩa của chơng trình

Nêu nhận xét về cách khai báo biến và ý

nghĩa của các câu lệnh?

- Đại diện từng nhóm trả lời

- GV lu ý việc gán giá trị cho p và tác dụng

của câu lệnh lặp Nhắc học sinh khai báo biến

chứa giá trị đủ lớn do N! là số rất lớn

- GV giới thiệu thêm câu lệnh for

downto do

Begin Write( Nhap so n: );‘ ’

Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh For do

A Mục tiêu:

- Viết đợc chơng trình Pascal có sử dụng vòng lặp for do

- Biết sử dụng câu lệnh ghép

- Rèn kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp for do

B Phơng pháp

1 Phơng pháp: Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp

2 Phơng tiện: Máy tính, máy chiếu Project

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị một số thuật toán và chơng trình bài 1 và 2

- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu

2 Học sinh:

Trang 7

- Thực hiện nhiệm vụ về nhà của tiết trớc.

D Tiến trình bài dạy:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

HS 1: Viết cú pháp của câu lệnh lặp, giải thích ý nghĩa của các thành phần trong câu lệnh?

III. Giảng bài mới:

HĐ 1: ôn lại lý thuyết

? Số lần lặp trong câu lệnh trên đợc tính nh

thế nào?

(HS trả lời)

Giáo viên cho các nhóm viết chơng trình thực

hiện việc chào hỏi các bạn trong nhóm (giới

thiệu tên và lời chào)

HS thực hiện viết chơng trình và chạy trên

máy trong 10 phút

GV đa ra chơng trình tham khảo

GV yêu cầu học sinh thay đổi giá trị cuối và

Write(‘nhap ten cua ban:’); readln (ten);

Writeln(‘Chao ban

’, ten);

End;

ReadlnEnd

HĐ 2: Bài 1:

- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài của bài toán

và nêu yêu cầu của bài

- GV đa ra bảng phụ hình vẽ 35 (SGK)

- HS quan sát và tìm hiểu ý nghĩa của chơng

trình trong SGK/62

- GV yêu cầu các nhóm giải thích câu lệnh

For i:=1 to 10 do writeln(n, ‘x’, i:2,

‘=’,n*i:3);

- Gọi 1 hs giải thích

Bài 1:

Viết chơng trình in ra màn hìnhbảng nhân của một số từ 1 đến 9,

số đợc nhập từ bàn phím và dừngmàn hình để có thể quan sát đợckết quả

a Soạn thảo chơng trình sau:Uses crt;

Var n, i: integer;

Begin Clrscr;

Write(‘nhap so n =’);

Trang 8

Giáo viên nhấn mạnh sự thay đổi của biến i và

của các câu lệnh để viết bảng nhân Theo em,

các tham số :2, :3 có ý nghĩa gì?

- HS thảo luận và trả lời câu hỏi

GV chú ý học sinh quan tâm đến sự thay đổi

giá trị của biến i và thông tin đợc đa ra trong

câu lệnh writeln();

- HS thực hiện soạn thảo và chạy chơng trình

trên máy Sau đó báo cáo két quả sau khi thực

hiện chơng trình

readln(n);

Writeln;

Writeln(‘Bang nhan’,n);

Writeln;

For i:=1 to 10 do Writeln(n, ‘ x

’,i:2, ‘ = ’, n*i:3); Readln;

End

b Tìm hiểu ý nghĩa của các câulệnh trong chơng trình, dịchchơng trình và sửa lỗi nếu có

c Chạy chơng trình với các giátrị nhập vào lần lợt bằng 1,

2, ., 9 Quan sát kết quảnhận đợc trên màn hình

Trang 9

Tiết 40

Ngày soạn: 11 01 2010 Ngày dạy: - 01 - 2010

Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh For do

A Mục tiêu:

- Viết đợc chơng trình Pascal có sử dụng vòng lặp for do

- Biết sử dụng câu lệnh ghép

- Rèn kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp for do

B Phơng pháp

1 Phơng pháp: Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp

2 Phơng tiện: Máy tính, máy chiếu Project

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị một số thuật toán và chơng trình bài 2 và 3

- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu

2 Học sinh:

- Thực hiện nhiệm vụ về nhà của tiết trớc

D Tiến trình bài dạy:

* Kiểm tra bài cũ

* Giảng bài mới:

GV yêu cầu HS đọc và thực hiện phần 2.a

HS sửa chơng trình và chạy thử để quan sát

kết quả

Bài 2:

Chỉnh sửa chơng trình ở bài 1 đểlàm đẹp kết quả trên màn hình

a Chỉnh sửa câu lệnh lặp của chơngtrình nh sau:

For i:=1 to 10 do Begin

Trang 10

? Dựa vào kết quả sau khi chạy chơng trình,

em cho biết ý nghĩa của câu lệnh

Gotoxy(x,y) và câu lệnh wherey đợc sử dụng

trong chơng trình?

HS quan sát nhận xét và trả lời câu hỏi

GV nhấn mạnh ý nghĩa của các câu lệnh trên

và yêu cầu học sinh ghi vào vở

giá trị gõ vào từ bàn phím Quan sátkết quả nhận đợc trên màn hình

HĐ2: Bài 3:

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của

bài và trả lời câu hỏi

? Quan sát hình 38 và cho biết quy luật in số

trong bảng này?

(HS quan sát và thảo luận trong 5 phút)

Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả

GV giới thiệu về dữ liệu kiểu byte

Các nhóm học sinh soạn thảo và chạy chơng

trình Quan sát kết quả

Các nhóm sử dụng thêm các câu lệnh

GotoXY để trình bày kết quả trên màn hình

Báo cáo kết quả với giáo viên

Bài 3: Sử dụng câu lệnh for do

lồng nhau để in các số từ 0 đến 99theo dạng bảng nh sau:

a Tìm hiểu chơng trình sau đây:uses crt;

var i,j:integer;

begin clrscr;

for i:=0 to 9 do begin

for j:=0 to 9 do

write(10*i+j:4);

điều chỉnh bảng kết quả ra giữa mànhình (một cách tơng đối)

1 Cấu trúc lặp với số lần lặp biết

Trang 11

tr-? Trong bài thực hành này em biết thêm đợc

các câu lệnh nào? ý nghĩa của các câu lệnh

3 Các lệnh GotoXY(a, b) có tácdụng đa con trỏ về cột a, hàng b.WhereX cho biết số thứ tự của cột,WhereY cho biết số thứ tự của hàng

đang có con trỏ

4 Có thể kết hợp câu lệnh GotoXY

với các hàm chuẩn WhereX,WhereY để điều khiển vị trí của contrỏ trên màn hình

* Hớng dẫn về nhà

- Ghi nhớ cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh lặp for to do , for .downto do

- Đọc và tìm hiểu chơng trình trong Đọc thêm 1 – Tính gần đúng số Pi

- Chuẩn bị bài 8 – Lặp với số lần cha biết trớc

Tiết 41

B i 8: à Lặp với số lần cha biết trớc

Ngày soạn: 20 01 2010 Ngày dạy: - 01 - 2010

Trang 12

GV: SGK, mỏy chiếu

HS: Xem trước bài ở nhà

III Tiến trỡnh dạy học :

1.ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết thuật toỏn tớnh tổng 100 số tự nhiờn đầu tiờn 1,2,3,…,99,100

Trả lời

Bước 1 SUM  0; i  0.

Bước 2 i  i + 1.

Bước 3 Nếu i ≤ 100, thỡ SUM  SUM + i và quay lại bước 2.

Bước 4 Thụng bỏo kết quả và kết thỳc thuật toỏn.

+ Hs : Nghe giỏo viờn hướng

dẫn, sau đú tự xõy dựng thuật

toỏn

+ GV : Chạy cho học sinh xem

( Chỉ nờn chạy tay thử từ 1 đến

b/ Vớ dụ 2 : Nếu cộng lần lượt n số tự nhiờn đầu

tiờn (n = 1, 2, 3, ), Cần cộng bao nhiờu số tự nhiờn đầu tiờn để ta nhận được tổng Tn nhỏ nhất

Trang 13

+ GV : Giới thiệu sơ đồ khối

chuyển tới bước 4

+ Bước 3 S  S + n và quay lại bước 2.

+ Bước 4 In kết quả : S và n là số tự nhiên nhỏ

nhất sao cho S > 1000 Kết thúc thuật toán.

2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước

Trong Pascal câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng:

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

trong đó:

- điều kiện thường là một phép so sánh;

- câu lệnh có thể là câu lệnh đơn giản hay

câu lệnh ghép

Câu lệnh lặp này được thực hiện như sau:

Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.

Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.

Ví dụ 3

Trang 14

+ GV : Chạy cho học sinh xem

+ GV : Yêu cầu học sinh mở

máy tính và mở chương trình ví

dụ 3 ( giáo viên chuẩn bị

chương trình mẫu và đưa lên các

máy )

+ Hs : thực hiện

+ GV: Cho học sinh chạy

chương trình trên máy

n < 0.003? Chương trình dưới đây tính số n nhỏ

Trang 15

Tiết 42:

B i 8: à Lặp với số lần cha biết trớc

Ngày soạn: 20 01 2010 Ngày dạy: - 01 - 2010

I.Mục tiờu:

- Biết cõu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while do… trong Pascal

- Lấy được cỏc vị cụ cụ thể về cõu lệnh lặp với số lần chưa biết trước

- Nghiờm tỳc trong quỏ trỡnh học tập và rốn luyện.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hoạt động lặp với số lần cha biết trớc ? Cho ví dụ minh hoạ

HS2: Câu lệnh lặp với số lần lặp cha xác định phụ thuộc điều gì? Khi nào thì nó ngừng lặp?

GV nhận xét, đánh giá

3 B i m ià ớ

+ GV : Tiếp tục xột cỏc vớ dụ mà

trong chương trỡnh cú cõu lệnh với số

lần lặp chưa biết trước

Xột vớ dụ 4

+ GV: Cho học sinh quan sỏt

+ Hs : quan sỏt

+ G : Chạy cho học sinh xem

+ Hs : chỳ ý nghe và tự chạy lại

+ GV : Yờu cầu học sinh mở mỏy

tớnh và mở chương trỡnh vớ dụ 4

( giỏo viờn chuẩn bị chương trỡnh

mẫu và đưa lờn cỏc mỏy )

+ Hs : thực hiện

+ GV : Cho học sinh chạy chương

trỡnh trờn mỏy

Vớ dụ 4 Chương trỡnh Pascal dưới đõy

thể hiện thuật toỏn tớnh số n trong vớ dụ 2:

var S,n: integer;

begin

S:=0; n:=1;

while S<=1000 do begin n:=n+1; S:=S+n end;

writeln('So n nho nhat de tong > 1000

la ',n);

writeln('Tong dau tien > 1000 la ',S);

Trang 16

+ Hs : thực hiện

+ GV : chạy chương trình này, ta

nhận được giá trị ntn?

+ Hs : Nếu chạy chương trình này ta

sẽ nhận được n = 45 và tổng đầu tiên

Khi viết chương trình sử dụng cấu trúc lặp cần chú ý tránh tạo nên vòng lặp không bao giờ kết thúc

Trang 17

dưới đây sẽ lặp lại vô tận:

+ GV : Trong chương trình trên, giá

trị của biến a luôn luôn bằng 5, điều

kiện a<6 luôn luôn đúng nên lệnh

writeln('A') luôn được thực hiện

Do vậy, khi thực hiện vòng lặp, điều

kiện trong câu lệnh phải được thay

đổi để sớm hay muộn giá trị của điều

kiện được chuyển từ đúng sang sai

Chỉ như thế chương trình mới không

"rơi" vào những "vòng lặp vô tận"

- Học bài và làm lại các bài tập

- Nghiên cứu trước bài thực hành

TiÕt 43:

Bµi thùc hµnh 6: Sö dông lÖnh While do

Ngµy so¹n: 25 01 2010 Ngµy d¹y:

Trang 18

2 Kiểm tra bài cũ:

? Viết cú pháp của câu lệnh lặp while do và For do

3 Thực hành

Hoạt động của GV và HS

GV: Gọi Hs đọc bài toán và nêu yêu

cầu bài toán

GV: nhận xét và đa ra thuật toán

? Dựa vào việc thuật toán ở trên, theo

em cần khai báo những biến gì cho

Yêu cầu Hs hoạt động nhóm để thực

hiện các công việc sau:

+ Gõ và lu chơng trình với tên

Tinh_TB

+ Dịch và sửa lỗi nếu có và chạy với

bộ số dữ liệu tuỳ ý đề kiểm tra kết quả

a) Mô tả thuật toán của chơng trình, các biến dự định sẽ sử dụng và kiểu của chúng

b) Gõ chơng trình sau đây và lu với tên Tinh_TB

c) Đọc và tìm hiểu ý nghĩa của từng câu lệnh Dịch chơng trình và sửa lỗi, nếu có.d) Viết lại chơng trình bằng cách sử dụng câu lệnh for…do thay cho câu lệnh

while do

Trang 19

? Khi nào ta dùng câu lệnh For do

và khi nào ta dùng câu lệnh While

do

Với câu lệnh lặp khi biết điều kiện đã biếttrớc thì sử dụng câu lệnh lặp For do,còn khi lặp với số lần cha biết trớc thì sửdụng câu lệnh lặp While do

4.Củng cố

- Nhận xét toàn bộ kiến thức chính đã học trong giờ

- Nhận xét đánh giá giờ thực hành

5 Hớng dẫn về nhà

- Chuaồn bũ baứi cho tieỏt sau

- Ôn lại câu lệnh và tập viết một số chơng trình đơn giản

-o0o -Tiết 44:

Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh While do

Ngày soạn: 25 01 2010 Ngày dạy:

? Nêu ý nghĩa của câu lệnh lặp while do và For do.

? Em hiểu thế nào là một số nguyên tố

2 Nội dung:

Hoạt động của GV và HS

GV Yêu cầu HS đọc Bài tập 2

HS: Thực hiện nghiêm túc yêu cầu

của gv

GV: Giảng giải cho hs hiểu đợc ý tởng

để giải quyết bài toán

? Nêu ý tởng để kiểm tra số N có phải

Nội dung

Bài 2: Tìm hiểu chơng trình nhận biết

một số tự nhiên N đợc nhập từ bàn phím

có phải là số b nguyên tố hay không

a) Đọc và tìm hiểu ý nghĩa của từng câulệnh trong chơng trình sau:

uses crt;

Trang 20

yêu cầu của gv.

Hoàn thiện chơng trình, nếu có lỗi

tiến hành chỉnh sửa

HS:

- Chạy chơng trình với các dữ liệu

khác nhau để kiểm tra

- Tiến hành lu chơng trình với tên

‘’Songuyento’’

var n, i:integer;

begin clrscr;

write( nhap mot so nguyen: ); readln(n);‘ ’

if n<=1 then write(n, khong la so

nguyen to )

else begin i:=2;

While (n mod i<>0) do i:=i+1;

If i=n then write(n, la so nguyen to )’ ’

Else write(n, khong phair la so nguyen to );’ ’

end;

readln end.

b) Gõ, dịch và chạy thử chơng trình vớimột vài độ chính xác khác nhau

3: Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét toàn bộ kiến thức chính đã học trong giờ

Tổng kết: Câu lệnh lặp while do có dạng while <điều kiện> do <câu lệnh>

A Mục tiêu:

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần cha biết trớc trong ngôn ngữ lập trình;

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần cha biết trớc để chỉ dẫn máytính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện nào đó đợc thoả mãn;

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần cha biết trớc

- Biết sửa lổi và viết đợc chơng trình một số bài toán cơ bản

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảoù

2 Học sinh: Đọc trớc bài, làm các bài tập.

C Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức :

Trang 21

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1:

Bài tập 2:

Hãy phát biểu sự khác biệt giữa

câu lệnh lặp với số lần lặp cho trớc

và câu lệnh lặp với số lần lặp cha

biết trớc

HS: TRả lời yêu cầu của GV

GV: Hớng dẫn HS làm bài tập 3

+) Hãy tìm hiểu các thuật toán sau

đây và cho biết khi thực hiện thuật

toán, máy tính sẽ bao nhiêu vòng

lặp? Khi kết thúc, giá trị của S

bằng bao nhiêu? Viết chơng trình

Pascal thể hiện các thuật toán đó!

điều kiện là giá trị của một biến đếm có giátrị nguyên đã đạt đợc giá trị lớn nhất haycha, còn trong câu lệnh lặp với số lần lặpcha biết trớc, điều kiện tổng quát hơn nhiều,

có thể là kiểm tra một giá trị của một sốthực, cũng có thể là một điều kiện tổng quátkhác, ví dụ nh một số có chia hết cho 3 haykhông,

+) Trong câu lệnh lặp với số lần cho trớc,

câu lệnh đợc thực hiện ít nhất một lần, sau

đó kiểm tra điều kiện Trong câu lệnh lặpvới số lần cha xác định trớc, trớc hết điềukiện đợc kiểm tra Nếu điều kiện đợc thỏa

mãn, câu lệnh mới đợc thực hiện Do đó có thể có trờng hợp câu lệnh hoàn toàn không

S:=S-writeln(S);

b) Thuật toán 2: Không vòng lặp nào đợc

thực hiện vì ngay từ đầu điều kiện đã không

đợc thỏa mãn nên các bớc 2 và 3 bị bỏ qua

S = 10 khi kết thúc thuật toán Đoạn chơng

trình Pascal tơng ứng:

S:=10; n:=0;

Trang 22

S:=S-n end;

writeln(S);

Nhận xét: Trong các thuật toán và chơng

trình trên, điều kiện đợc kiểm tra trớc khi các bớc lặp đợc thực hiện Do đó nếu điều kiện không đợc thỏa mãn ngay từ đầu, các bớc lặp sẽ bị bỏ qua Điều này đặc biệt đúng

đối với câu lệnh lặp while do

A Mục tiêu:

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần cha biết trớc trong ngôn ngữ lập trình;

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần cha biết trớc để chỉ dẫn máytính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện nào đó đợc thoả mãn;

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần cha biết trớc

- Biết sửa lỗi và viết đợc chơng trình một số bài toán cơ bản

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảoù, dụng cu day học.

2 Học sinh: Đọc trớc bài, làm các bài tập

C Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong tiết bài tập

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1:

Bài tập 4: Hãy tìm hiểu các cụm câu lệnh

sau đây và cho biết với các câu lệnh đó HS thực hiện:

Trang 23

chơng trình thực hiện bao nhiêu vòng

lặp? Hãy rút ra nhận xét của em!

Xem lại các bài đã làm, làm tiếp các bài

GV yêu cầu, tiết sau làm tiếp các dạng

BT

Bài tập 4:

a) Chơng trình thực hiện 5 vòng lặp b) Vòng lặp trong chơng trình đợc thựchiện vô tận vì sau câu lệnh n:=n+1;

câu lệnh lặp kết thúc nên điều kiện S=0

luôn luôn đợc thỏa mãn

Nhận xét: Trong câu lệnh thực hiện, điềukiện cần phải đợc thay đổi để sớm hay muộn chuyển sang trạng thái không thỏamãn Khi đó vòng lặp mới đợc kết thúc sau hữu hạn bớc Để làm đợc điều này,

câu lệnh trong câu lệnh lặp

while do thờng là câu lệnh ghép.

HS thực hiện:

Bài tập 5:

a) Thừa dấu hai chấm trong điều kiện;

b) Thiếu dấu hai chấm trong câu lệnh

gán;

c) Thiếu các từ khóa begin end

trớc và sau các lệnh n:=n+1;

S:=S+n, do đó vòng lặp trở thành vôtận

-o0o -Tiết 47:

Bài Tập

Ngày soạn: 21 02 2010 Ngày dạy:

A Mục tiêu:

Trang 24

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần biết trớc và cấu trúc lặp với số lần chabiết trớc ngôn ngữ lập trình;

- Hiểu đợc khi nào thì dùng cấu trúc lặp với số lần biết trớc và khi nào dùng cấu trúclặp với số lần cha biết trớc để giải quyết bài toán

- Biết sửa lỗi và viết đợc chơng trình một số bài toán cơ bản

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảoù

2 Học sinh: Đọc trớc bài, làm các bài tập

C Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong tiết bài tập

3 Dạy bài mới:

GV: yêu cầu HS gõ Bài tập 1 đã giao về

nhà Dịch và sửa lỗi chạy chơng trình

HS: Thực hành trên máy

GV: kiểm tra, sửa lỗi hớng dẫn, gợi ý

Yêu cầu HS quan sát kết qủa và rút ra

nhận xét

GV: yêu cầu HS gõ Bài tập 2 đã giao về

nhà Dịch và sửa lỗi chạy chơng trình

HS: Thực hành trên máy

GV: kiểm tra, sửa lỗi hớng dẫn, gợi ý

Yêu cầu HS quan sát kết qủa và rút ra

nhận xét

Bài tập 1: Viết chơng trình in ra bảngcửu chơng từ 1 đến 9

Uses crt;

Var i, j: Integer;

Begin CLRSCR;

For i:= 2 to 9 do Begin

For J:= 1 to 10 do Writeln(i, x ,j:2, = ,i*j:3);’ ’ ’ ‘

100

1

4

1 3

1 2

1

1      sử dụng haicách vòng lặp với số lần biết trớc và vòng lặp với số lần cha biết trớc

Trang 25

I Mục tiêu

- Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra Làm quen với phần mềm này

nh khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh

- Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này

- Hứng thú và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc khi

III Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức :

2 Bài mới

Hoạt động của Gv và HS Nội dung ghi bảng

Trang 26

Giới thiệu phần mềm geogebra

Cho học sinh đọc thông tin SGK

có thể vẽ đợc các hình rất chính xác và cókhả năng tơng tác nh chuyển động nhngvẫn giữ đợc mối quan hệ giữa các đối t-ợng

Giáo viên cho học sinh quan sát SGK

Bảng chọn là hệ thống các lệnh chính

của phần mềm Geogebra Với phần mềm

Trang 27

tiếng Việt có những phần nào?

Giáo viên chú ý cho HS

Thanh công cụ là gì ? Hãy nêu một

lệnh bất kỳ trong thanh đó (có thể cho

Giáo viên giới thiệu các công cụ làm

việc chính cho học sinh

Để chọn một công cụ hãy nháy chuột

lên biểu tợng của công cụ này

Mỗi nút trên thanh công cụ sẽ có

nhiều công cụ cùng nhóm Nháy chuột

vào nút nhỏ hình tam giác phía dới các

biểu tợng sẽ làm xuất hiện các công cụ

khác nữa

Geogebra tiếng Việt em sẽ thấy các lệnhbằng tiếng Việt

Thanh công cụ của phần mềm chứa các

công cụ làm việc chính Đây chính là cáccông cụ dùng để vẽ, điều chỉnh và làmviệc với các đối tợng

- Khi nháy chuột lên một nút lệnh ta sẽthấy xuất hiện các công cụ khác cùngnhóm

- Mỗi công cụ đều có một biểu tợng riêngtơng ứng Biểu tợng cho biết công dụngcủa công cụ đó

c) Giới thiệu các công cụ làm việc chính

Công cụ di chuyển có ý nghĩa

đặc biệt là không dùng để vẽ hoặc khởi tạohình mà dùng để di chuyển hình Với công

cụ này, kéo thả chuột lên đối tợng (điểm,

đoạn, đờng, .) để di chuyển hình này.Công cụ này cũng dùng để chọn các đối t-ợng khi thực hiện các lệnh điều khiểnthuộc tính của các đối tợng này

Có thể chọn nhiều đối tợng bằng cách

nhấn giữ phím Ctrl trong khi chọn

Chú ý: Khi đang sử dụng một công cụ

khác, nhấn phím ESC để chuyển về công

cụ di chuyển

Các công cụ liên quan đến đối tợng

điểm

Công cụ dùng để tạo một điểm mới

Điểm đợc tạo có thể là điểm tự do trên mặtphẳng hoặc là điểm thuộc một đối tợngkhác (ví dụ đờng thẳng, đoạn thẳng)

Cách tạo: chọn công cụ và nháy chuột lên

một điểm trống trên màn hình hoặc nháychuột lên một đối tợng để tạo điểm thuộc

đối tợng này

Công cụ dùng để tạo ra điểm là giao

Trang 28

của hai đối tợng đã có trên mặt phẳng

Cách tạo: chọn công cụ và lần lợt nháy

chuột chọn hai đối tợng đã có trên mặtphẳng

Công cụ dùng để tạo trung điểm của(đoạn thẳng nối) hai điểm cho trớc: chọncông cụ rồi nháy chuột tại hai điểm này đểtạo trung điểm

I Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc các đối tợng của phần mềm hình học Geogebra Hiểu rõ

đ-ợc các đối tợng đó và danh sách các đối tợng đó trên màn hình

- Vận dụng đợc vào vẽ các hình trong thực tế

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc khi

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : Phần mềm geogebra có tác dụng gì ? Nêu cách khởi động.

2 Bài mới

GV Giới thiệu các công cụ

liên quan đến đoạn, đờng thẳng

Các công cụ , , dùng để tạo đờng,

đoạn, tia đi qua hai điểm cho trớc Thao tác nh sau: chọn công cụ, sau đó nháy chuột chọn lần l-

ợt hai điểm trên màn hình

Công cụ sẽ tạo ra một đoạn thẳng đi quamột điểm cho trớc và với độ dài có thể nhập trực

Trang 29

? Nêu các thao tác vẽ đoạn

thẳng đi qua một điểm?

Chú ý: Trong cửa sổ trên có thể

nhập một chuỗi kí tự là tên cho

một giá trị số

GV Giới thiệu các công cụ

tạo mối quan hệ hình học

? Nêu các thao tác vẽ đoạn

thẳng đi qua một điểm và vuông

góc với một đờng hoặc đoạn

thẳng cho trớc?

? Nêu các thao tác vẽ đoạn

thẳng song song với một đờng

(đoạn) cho trớc và đi qua một

điểm cho trớc

? Nêu các thao tác vẽ đờng

phân giác của một góc cho trớc

GV: Giới thiệu Các công cụ

Thao tác: chọn công cụ, chọn một điểm cho trớc,

sau đó nhập một giá trị số vào cửa sổ có dạng:

Nháy nút áp dụng sau khi đã nhập xong độ dài

đoạn thẳng

Các công cụ tạo mối quan hệ hình học

- Công cụ dùng để tạo đờng thẳng đi quamột điểm và vuông góc với một đờng hoặc đoạnthẳng cho trớc

- Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần lợt chọn

điểm, đờng (đoạn, tia) hoặc ngợc lại chọn đờng(đoạn, tia) và chọn điểm

- Công cụ sẽ tạo ra một đờng thẳng songsong với một đờng (đoạn) cho trớc và đi qua một

điểm cho trớc

Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần lợt chọn

điểm, đờng (đoạn, tia) hoặc ngợc lại chọn đờng(đoạn, tia) và chọn điểm

- Công cụ dùng để vẽ đờng trung trực củamột đoạn thẳng hoặc hai điểm cho trớc

Thao tác: chọn công cụ, sau đó chọn một đoạn

thẳng hoặc chọn hai điểm cho trớc trên mặtphẳng

- Công cụ dùng để tạo đờng phân giác củamột góc cho trớc Góc này xác định bởi ba điểmtrên mặt phẳng

Thao tác: chọn công cụ và sau đó lần lợt chọn ba

điểm trên mặt phẳng Điểm chọn thứ hai chính là

đỉnh của góc này

Các công cụ liên quan đến hình tròn

Trang 30

? Nêu các thao tác vẽ dùng để

tạo một nửa hình tròn đi qua hai

điểm đối xứng tâm

? Nêu các thao tác vẽ một cung

tròn đi qua ba điểm cho trớc

GV: Giới thiệu các công cụ biến

đổi hình học

- Công cụ tạo ra hình tròn bằng cách xác

định tâm và một điểm trên hình tròn Thao tác:chọn công cụ, chọn tâm hình tròn và điểm thứ hainằm trên hình tròn

- Công cụ dùng để tạo ra hình tròn bằngcách xác định tâm và bán kính Thao tác: chọncông cụ, chọn tâm hình tròn, sau đó nhập giá trịbán kính trong hộp thoại sau:

- Công cụ dùng để vẽ hình tròn đi qua ba

điểm cho trớc Thao tác: chọn công cụ, sau đó lầnlợt chọn ba điểm

- Công cụ dùng để tạo một nửa hình tròn điqua hai điểm đối xứng tâm

- Thao tác: chọn công cụ, chọn lần lợt hai điểm.

Nửa hình tròn đợc tạo sẽ là phần hình tròn theochiều ngợc kim đồng hồ từ điểm thứ nhất đến

điểm thứ hai

- Công cụ sẽ tạo ra một cung tròn là mộtphần của hình tròn nếu xác định trớc tâm hìnhtròn và hai điểm trên cung tròn này

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn tâm hình tròn và

lần lợt chọn hai điểm Cung tròn sẽ xuất phát từ

điểm thứ nhất đến điểm thứ hai theo chiều ngợcchiều kim đồng hồ

- Công cụ sẽ xác định một cung tròn đi qua

ba điểm cho trớc Thao tác: chọn công cụ sau đólần lợt chọn ba điểm trên mặt phẳng

Các công cụ biến đổi hình học

Trang 31

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn đối tợng cần biến

đổi, sau đó nháy chuột lên đờng hoặc đoạn thẳnglàm trục đối xứng

- Công cụ dùng để tạo ra một đối tợng đốixứng với một đối tợng cho trớc qua một điểm chotrớc (điểm này gọi là tâm đối xứng)

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn đối tợng cần biến

đổi (có thể chọn nhiều đối tợng bằng cách kéothả chuột tạo thành một khung chữ nhật chứa các

đối tợng muốn chọn), sau đó nháy chuột lên điểm

là tâm đối xứng

d) Các thao tác với tệp

- Lu hình nhấn tổ hợp phím Ctrl+S hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ  Lu lại từ bảng chọn Nếu là

lần đầu tiên lu tệp, phần mềm sẽ yêu cầu nhập

tên tệp Gõ tên tệp tại vị trí File name và nháy chuột vào nút Save.

- Mở một tệp đã có, nhấn tổ hợp phím Ctrl+O hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ  Mở Chọn tệp cần

mở hoặc gõ tên tại ô File name, sau đó nháy chuột vào nút Open.

Trang 32

- Hứng thú và yêu thích môn học.

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc khi

III Tiến trình dạy học

* Kiểm tra bài cũ:

? Đọc tác dụng của các nút lệnh trên thanh công cụ của phần mềm geogebra

? Thực hiện vẽ một tam giác ABC đơn giản

Sau đây là một vài ví dụ:

Giáo viên nêu các đối tợng

phụ thuộc và cho biết ý nghĩa

của nó

GV: Chúng ta sẽ có quan hệ

"giao nhau" Giao điểm, nếu

có, thuộc hai đối tợng ban đầu

là đờng tròn và đờng thẳng

Một đối tợng không phụ thuộc

vào bất kì một đối tợng nào

khác đợc gọi là đối tợng tự do

Các đối tợng còn lại gọi là đối

tợng phụ thuộc Nh vậy mọi

a) Khái niệm đối tợng hình học

Một hình hình học sẽ bao gồm nhiều đối tợngcơ bản Các đối tợng hình học cơ bản bao gồm:

điểm, đoạn thẳng, đờng thẳng, tia, hình tròn,cung tròn

b) Đối tợng tự do và đối tợng phụ thuộc

Điểm thuộc đờng thẳng

Cho trớc một đờng thẳng, sau đó xác định một

điểm "thuộc" đờng thẳng này Chúng ta có quan

hệ "thuộc" Trong trờng hợp này đối tợng điểm

có quan hệ thuộc đối tợng đờng thẳng

Đờng thẳng đi qua hai điểm

Cho trớc hai điểm Vẽ một đờng thẳng đi quahai điểm này Chúng ta có quan hệ "đi qua".Trong trờng hợp này đờng thẳng có quan hệ vàphụ thuộc vào hai điểm cho trớc

Giao của hai đối tợng hình học

Cho trớc một hình tròn và một đờng thẳng

Dùng công cụ để xác định giao của đờngthẳng và đờng tròn

c) Danh sách các đối tợng trên màn hình Dùng lệnh Hiển thị  Hiển thị danh sách đối tợng để hiện/ẩn khung thông tin này trên màn

hình

d) Thay đổi thuộc tính của đối tợng các đối

t-ợng hình đều có các tính chất nh tên (nhãn) đối

tợng, cách thể hiện kiểu đờng, màu sắc,

ẩn đối tợng: Để ẩn một đối tợng, thực hiện

các thao tác sau:

Trang 33

GV: Sau đây là một vài thao

tác thờng dùng để thay đổi

tính chất của đối tợng

? Nêu các bớc hiển thị tên của

đối tợng

- Nháy nút phải chuột lên đối tợng;

- Huỷ chọn Hiển thị đối tợng trong bảng chọn:

ẩn/hiện tên (nhãn) của đối tợng: Để làm

ẩn hay hiện tên của đối tợng, thực hiện các thaotác sau:

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng trên

màn hình;

2 Huỷ chọn Hiển thị tên trong bảng

chọn

Thay đổi tên của đối tợng: Muốn thay đổi

tên của một đối tợng, thực hiện các thao tácsau:

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng trên

màn hình;

2 Chọn lệnh Đổi tên trong bảng chọn:

Sau đó nhập tên mới trong hộp thoại:

3 Nháy nút áp dụng để thay đổi, nháy nút Huỷ bỏ nếu không muốn đổi tên.

- Đặt/huỷ vết chuyển động của đối tợng: Chức

năng đặt vết khi đối tợng chuyển động có ýnghĩa đặc biệt trong các phần mềm "Toán học

động" Chức năng này đợc sử dụng trong cácbài toán dự đoán quĩ tích và khảo sát một tínhchất nào đó của hình khi các đối tợng khácchuyển động

Trang 34

? Nêu các bớc đổi tên của đối

tợng

Thay đổi các thuộc tính

? Nêu các bớc xoá đối tợng

Để đặt/huỷ vết chuyển động cho một đối tợngtrên màn hình thực hiện thao tác sau:

- Nháy nút phải chuột lên đối tợng;

- Chọn Mở dấu vết khi di chuyển

Để xoá các vết đợc vẽ, nhấn tổ hợp phím

Ctrl+F.

Xoá đối tợng: Muốn xoá hẳn đối tợng, ta

có thể thực hiện một trong các thao tác sau:

1.Dùng công cụ chọn đối tợng rồi nhấn

- Giáo viên hệ thống nội dung bài học

- Đọc bài mới (Bài tập thực hành)

Tiết 52 :

học vẽ hình với phần mềm geogebra

Ngày soạn: 07 03 2010 Ngày dạy:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc khi

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài

? Khởi động phần mềm geogebra và vẽ tam giác vuông ABC

3.Bài mới :

Hoạt động 1:Thực hành

cầu của giáo viên

Trang 36

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học.

- Đọc bài mới (Bài tập thực hành)

-o0o -Tiết 53 :

học vẽ hình với phần mềm geogebra

Ngày soạn: 7 03 2010 Ngày dạy:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc khi

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

?Đọc tác dụng của các nút lệnh trên thanh công cụ của phần mềm geogebra

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Thực hành

4. Vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác

Cho trớc tam giác

ABC Dùng công cụ

đờng tròn vẽ đờng

tròn đi qua ba điểm

A, B, C

5. Vẽ đờng tròn nội tiếp tam giác

Cho trớc tam giác

- HS tích cực thực hànhtheo nhóm

- Thực lu các hình vừa vẽ

- Thực hiện vẽ hình theoyêu cầu

Trang 37

Cho trớc cạnh AB và

một đờng thẳng đi qua

A Hãy vẽ hình thoi

ABCD lấy đờng thẳng

đã cho là đờng chéo Sử

dụng các công cụ thích

hợp đã học để dựng các

đỉnh C, D của hình thoi

- Thực hiện theo nhóm đểhoàn thành hình

- Nhóm nào làm xongbáo cáo kết quả

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc khi

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Đọc tác dụng của các nút lệnh trên thanh công cụ của phần mềm geogebra

Hoạt động 1:Thực hành

7. Vẽ hình vuông

Ngày đăng: 20/04/2021, 19:33

w