Yêu cầu cần đạt : HDHS đọc đúng , rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng,giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.. II.[r]
Trang 1Thứ 3 ngày 17 tháng 8 năm 2010
Rèn đọc : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I Yêu cầu cần đạt :
Rèn cho HS đọc đúng, rõ rang toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
Đọc trơn cả bài; Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật
II Chuẩn bị: SGK và đọc trước bài
III Các hoạt động Dạy và Học:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
20’
1 Kiểm tra sách của HS và nhận xét
2 Dạy bài mới : Luyện đọc đoạn 1,2
Đọc mẫu:
GV đọc to, rõ ràng, thong thả, phân biệt giọng của các nhân vật
Hướng dẫn phát âm từ khó
Hướng dẫn ngắt giọng câu văn dài
- Lời gọi phần đầu lễ phép, phần sau thể hiện sự tò mò
- Giọng ngạc nhiên nhưng lễ phép
Đọc từng đoạn
GV theo dõi và nhận xét
Thi đọc
*HS bỏ SGK lên bàn
*HS theo giỏi SGK và đọc theo
1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
*5 đến 7 HS đọc cá nhân, sau đó đọc
đồng thanh cả lớp các từ khó:nguệch ngoạc, quyển sách, nắn nót, tảng đá, mãi miết,…
*5 đến 7 HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh các câu sau:
Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc được vài dòng / đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi bỏ dở //
Bà ơi, / bà làm gì thế ? Thỏi sắt to như thế, / làm sao bà mài thành kim được ?
HS đọc theo nhóm
HS tiếp nối nhau đọc đoạn 1, 2 (đọc 2 vòng )
Cả lớp theo dõi để nhận xét
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm mình chỉnh sửa lỗi cho nhau
Trang 2- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh và cá nhân
- Nhận xét, cho điểm
3 Gv nhận xét giờ học
- Các nhóm cử 2 bạn nhóm mình thi đọc vói bạn của nhóm bạn
- Thi đọc đồng thanh một đoạn trong bài
- Bình chọn nhóm có giọng đọc hay.Nhóm đọc đồng thanh tốt
Rèn toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Yêu cần đạt:
- HS biết đếm đọc thành thạo các số đến 100 Nhận biết được các số có một
chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất bé nhất có hai chữ số; số liền trước, liền sau
- HS làm được bài tập 1,2,3 trong vở bài tập toán
II Chuẩn bị:
GV kẻ sẳn bảng sau lên bảng để hướng dẫn HS làm bài 1
Kẻ bảng số từ 0 đến 99
53 54
III.Hoạt động Dạy và Học:
- Các em đã học dến số nào ?
2 Ôn cá số trong phạm vi 10.
- Hãy nêu cá số từ o đến 10
- Học đến số 100
Trang 310’
5’
- Hãy nêu các số từ 10 đến 0
- Điền các số còn thiếu vào bảng sau
GV theo giỏi nhận xét
3.Ôn tập các số có 2 chữ số
- GV theo giỏi giúp đỡ HS làm được bài
4 ÔN tập về số liền trước, liền
sau.
GV vẽ lên bảng các ô sau:
90
_ Số liền trước của 90 là số nào ?
GV chấm vở một số em và nhận xét
5 Cũng cố dặn dò:
GV nhận xét giờ học, đọc điểm
- 10 HS nối tiếp nhau nêu: không,một hai,
ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chin, mười
- 3 HS lần lượt đếm ngược lại: mười, chin, tám, bảy, sáu, năm, bốn, ba, hai, một, không
HS điền là:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
HS chơi cùng nhau lập bảng số
HS nối tiếp nhau lên điền các số còn thiếu vào ô trống
53 54
-HS trả lời:
-HS tìm thêm nhiều số khác nữa
Sáng thứ 4 ngày 18 tháng 8 năm 2010(Dạy bài sang thứ 3)
Rèn toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (t2)
Trang 4I Yêu cầu cần đạt:
HS biết viet số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
Biết so sánh cá số trong phạm vi 100 Bài tập cần làm: Bài 1,2,3,4,5 Vở BT toán trang 4
II Chuẩn bị:
GV kẻ sẳn bảng sau lên bảng : Chục Đơn vị Viết số Đọc số
III Hoạt động của th
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’
25
5’
1 kiểm tra bài cũ:
GV chấmột số HS và nhận xét
2.Hướng dẫn HS bàm bài tập:
Đọc viết số có 2 chữ số
So sánh số có 2 chữ số
Thứ tự số có 2 chữ số
GV theo dõi và giúp đỡ các em làm được
bài
3.Cũng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học, khen các em học
tốt,hăng say pháp biểu xây dựng bài
,nhắc nhở them các em chưa chú ý
Hs nộp vở lên bàn 10 em
- HS làm bài tập 1
chục Đơn
vị
viết
số
đọc số
9 5 95 Chin mươi lăm
6 1 61 Sáu mươi mốt
2 4 24 Hai mươi bốn
HS làm bài 2, bài 4
HS làm bài 3,bài 5
HS đổi vở dò bài
Chiều Thứ 4 ngày 18 tháng 8 năm 2010(Dạy bài chiều thứ 3)
Rèn viết: RÈN VIẾT CHỮ HOA A
I.Yêu cầu đạt được: Cũng cố cho HS viết đúng chữ A( một dòng cỡ vừa, 1 dòng
cở nhỏ ), chữ và câu ứng dụng Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hang,
bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chũ viết thường trong chữ ghi tiếng
Trang 5II.Chuẩn bị :
Vở tập viết học sinh
III.Hoạt động Dạy và Học :
3’
20’
7’
1.Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra vỡ TV của HS
2.Quan sát quy trình viết chữ A hoa
- Chữ A hoa cao mấy li, rộng mấy li?
- Chữ A hoa gồm mấy nét ?
- Đó là những nét nào?
HD học sinh viết bảng con
Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- cụm từ goomfmaays tiếng ? là
những tiếng nào ?
- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập
viết
- GV chỉnh sửa lỗi
- GV thu chấm 7-10 bài
3.Cũng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Tuyên dương những HS viết chữ A
hoa đẹp Đồng thời nhắc nhở them
một số em viết chữ A hoa chưa đạt
yêu cầu
HS bỏ vở tập viết lên bàn
+ Chữ A hoa cao 5 li và rộng hơn 5li rưỡi + chữ Ahoa gồm 3 nét
+ Đó là một lượn từ trái sang phải, nét móc
ph ải và một nét lượn ngang
HS viết vào bảng con
+Gồm 4 tiếng
- HS viết : 1 dòng chữ A cỡ vừa , cỡ nhỏ.1dòng chữ Anh cở nhỏ một dòng câu ứng dụng Anh em thuận hòa
HS dò bài và nộp vở chấm 10 em
Thứ 6 ngày 19 tháng 8 năm 2010 Rèn toán: LUYỆN TẬP VỀ SỐ HẠNG _ TỔNG
I.Yêu cầu cần đạt: HS nắm được: Số hạng tổng Cũng cố cách thực hiện phép cộng
các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán có lời văn bằng
một phép cộng.HS làm được bài 1 – 4 VBT tóan (trang5
II.Chuẩn bị :
GV viết sẵn nội dung BT 1trong VBT:
Tổng
III.Các hoạt động Dạy - Học
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
25’
5’
1.Kiểm tra bài cũ;
- 93 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
-48 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy _ Học bài mới:
25 + 43 = 68
- Đâu là số hạng? đâu là tổng ?
- GV hướng dẫn HS làm bài 1
- GV HD làm tiếp bài 2,3,4
- GV theo dõi và giúp đỡ các em yếu làm được bài
Bài 3
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Muốn biết có bao nhiêu cây tất cả ta làm phép tính gì ?
- GV chấm 10 em và nhận xét ghi điểm
3 Cũng cố dặn dò:
GV nhận xét giờ học
Tuyên dương những em làm bài tốt
2 HS lên bảng trả lời
HS trả lời
HS làm vào vở theo mẫu
Số hạng 14 31 44 3 68
Số hạng 2 7 25 52 0 Tổng 16
HS làm xong đổi cho nhau dò bài
+ Tìm số cây cam và quýt trong vườn + Làm phép tính cộng
HS tự giải vào vở BTT
Rèn đọc : TỰ THUẬT
I Yêu cầu cần đạt : HDHS đọc đúng , rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau
các dấu câu, giữa các dòng,giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
II Chuẩn bị :
SGK, đọc trước bài
III.Hoạt động Dạy - Học:
3’
27’
1 Kiểm tra bài cũ :
GV kiểm SGK 2.HD học sinh đọc bài:
-Đọc mẫu
- Hd học sinh ngắt giọng
HS để SGK lên bàn
HS lắng nghe
HS nối nhau đọc từng câu cả lớp đọc đồng thanh:
Ví dụ:
Họ và tên : // Bùi Thanh Hà //
Trang 7Đọc theo nhóm
Thi đọc cá nhân
GV thro dõi sửa sai
Đọc đồng thanh
GV theo dõi xem nhóm nào đọc tốt để khen
kịp thời
3.Cũng cố dặn dò
GV nhận xét giờ học
Ngày sinh : // 23 – 4 – 1996
HS đọc theo nhóm bàn
HS đọc các nhân 12 em
- Cả lớp theo dõi nhận xét
HS đọc đồng thanh theo nhóm 6
Cả lớp cùng theo dõi và nhận xét đẻ bình chọn nhóm đọc giỏi nhất
Sinh hoạt ngoại khóa : TÌM HIỂU VỀ NGÀY KHAI GIẢNG
I.Yêu cầu cần đạt : HS nắm được Ngày khai giảng là ngày mở đầu một năm học mới Hằng năm cứ đền ngày 5 tháng 9 là ngày khai giảng năm học.Qua đó giáo dục HS ý thức thích đến trường học tập cùng bạn bè
II.Hoạt động dạy và học: GV tập cho HS hát một số bài hát để phục vụ ngày
khai giảng
III Cũng cố dặn dò: Học Sinh xung phong hát bài hát mà các em ưa thich
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010.(Dạy bài ngày thứ 6 Tuần 1.)
Rèn toán: LUYÊN TẬP ( Trang 6 )
I Yêu cầu cần đạt:
- Cũng cố cho HS cách cộng nhẫm số tròn chục có hai chữ số
- Nắm chắc tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng
- Thực hiện thành thạo phép cộng có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Luyện cho HS giải bài toán bằng một phép cộng
II.Chuẩn bị :GV viết sẵn nội dung bài tập 5 lên bảng
III.Các hoạt động Dạy - Học :
5’ 1.Kiểm tra bài cũ:
- Viết phép cộng rồi tính tổng biết:
Các số hạng là 52 và 34; 27 và 11
Mỗi lớp 2 HS lên bảng làm bài
cả lớp theo giỏi và nhận xét
Trang 85’
GV nhận xét ghi điểm
2.Dạy học bài mới :
Bài 1.Đặt tính và tính:
23 + 51 = 6 + 72 =
64 + 24 = 33 + 3 =
40 + 19 =
GV quan sát và nhận xét
Bài 2.Tính nhẫm:
60 + 20 + 10 = 40 + 10 + 20 =
60 + 30 = 40 + 30 =
Bài 3 - Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Bài toán cho biết gì ? Bài 4.HS làn vào vở GV giúp đỡ các em yếu làm được bài 3.Cũng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học Bài 1 5 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở Hai HS lên bảng làm,cả lớp làm vào vở - Tìm số con gà và vịt mẹ nuôi được - Mẹ nuôi 22 con gà và 10 con vịt - HS giải bài vào vở - 1 HS lên chữa bài cả lớp theo giỏi kết quả và nhận xét Rèn Tập làm văn : TẬP LÀM VĂN (T1) TỰ GIƠI THIỆU CÂU VÀ BÀI I Mục đích cần đạt : Rèn cho HS biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về văn bản (BT1 ); nói và viết lại 1-2 câu Nội dung của mỗi bức tranh để tạo thành một câu chuyện (BT2) II Chuẩn bị : Vở BT tiếng việt và các tranh 1,2,3,4 ( Trang 5 VBT ) III.Các hoạt động Dạy - Học TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 3’ 27’ 1.Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra vở BT của HS và nhận xét 2.Dạy Học Bài mới: GV hướng dẫn HS làm BT 1,2 Yêu cầu HS điền các thông tin về mình vào vở BT.2 HS ngồi gần nhau hỏi đáp lẫn nhau theo nội dung cần điền Yêu cầu HS tringf bày kết quả làm việc của mình sau đó GV nhận xét và cho điểm Tương tự với bài 2 HS để vở BT lên bàn + 2 HS đọc lại bài Tự Thuật HS làm BT 1 - Viết tiếp cho hoàn chỉnh các câu sau ; - Em tên là………
- Quê em ở………
- Em học lớp…….trường………
- Em thích môn………
- Em thích………
3 HS kể lại nội dung BT 1 đã làm
Trang 95’ 3.Cũng cố dặn dò:
GV nhận xét giờ học
HS làm bài 2:
Dựa và bức tranh có sẵn ở vỏ BT để viết 1,2 câu về nội dung của bức tranh thành một câu chuyện
Ví dụ:
Trong công viên có rất nhiều hoa đẹp Một cô
bé đang say sưa ngắm nhìn vườn hoa Cô muốn hái một bông Cô chọn bông hoa đẹp nhất và giơ tay định hái một cậu bé thấy thế liền chạy lại phía cô bé Cậu khuyên cô đừng hái hoa
TUẦN 2: Thứ 3 ngày 24 tháng 8 năm 2010.( Dạy bài ngày thứ 2 )
Rèn đọc bài : PHẦN THƯỞNG
I.Yêu cầu cần đạt:
Rèn cách ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
II.Chuẩn bị : Sách Tiếng việt lớp 2 (t1)
III.Các hoạt động Dạy - Học :
5’
25’
5’
1 Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài tự thuật
GV nhận xét và ghi điểm
2 Dạy –Học bài mới:
GV đọc mẫu toàn bài
GV đọc mẫu đoạn 1,2
- GV hướng dẫn ngắt giọng
- GV hướng dẫn đọc từng đoạn
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
- GV nhận xét
3 Cũng cố dặn dò:
GV nhận xét giờ học
Mỗi lớp 4 HS đọc
Cả lớp theo giỏi và nhận xét
HS lắng nghe
+ Một buổi sáng, / vào giờ ra chơi, / các bạn trong lớp túm tum bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm //
+ HS đọc tiếp nối + Đọc theo nhóm 4
+ HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
+ Cả lớp đọc đồng thanh 2 lần
Rèn toán: LUYỆN TẬP
Trang 10I Yêu cầu cần đạt :
HS nắm chắc quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là
cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản.Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm HS làm các bài tập 1,2,3,4.(Tr 8)
II Chuẩn bị : Thước thẳng có chia vạch cm, dm.
III Dạy - Học bài mới :
5’
25’
5’
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở BT của HS và nhận xét.
2 Bài mới:
Bài 1.HS tự làm vào vở.
- GV theo giỏi và giúpđỡ các em
yếu làm được bài.
Bài 2.
- 2 đề-xi-met bằng bao nhiêu
xăng-ti-met ?
- GV xem và HD các em viết đúng
kết quả.
Bài 3.
- Bài tập 3 yêu cầu chúng ta làm
gì?
- Muốn điền đúng các em phải
làm gì ? GV: Khi ta đổi dm ra cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1chữ số 0.
GV nhận xét kết quả BT.
Bài 4
GV theo giỏi và giúp đỡ các em làm được bài.
3.Cũng cố và nhận xét.
- GV chấm bài một số em và nhận xét.
- Nhận xét giờ học Tuyên dương
HS lấy vở BTT.
+ HS viết : 1dm = 10 cm ; 10cm =1dm
HS đọc lại.
+ HS nhìn trên thước và trả lời + HS viết các kết quả vào Vở bài tập.
+ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
+ HS suy nghĩ và đổi các số đo từ
dm thành cm hoặc từ cm thành dm + hs làm bài vào vở bài tập.
+ HS đọc kết quả vafcar lớp nhạn xét.
+ HS nhìn số đo và viết cm hoặc
dm vào chỗ chấm sao cho thích hợp.
HS đổi vở cho nhau và dò bài + nhóm 1,2,3 Mang vỏ lên chấm.
Trang 11sô HS làm bài đúng và trình bày sạch sẽ, rõ ràng.
Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm2010 ( Dạy bài ngày thứ 3 )
Rèn toán Bài : SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I Yêu cầu cần đạt:
HS nắm chắc tên gọi các thành phần trong phép trừ ( số bị trừ, số trừ, hiệu ) Thực hiện được phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong
phạm vi 100 HS giải được bài toán bằng 1 phép trừ.
HS làm được 4 Bài tập trong vở BT toán.
II Chuẩn bị :
Vở bài tập toán.
III Các hoạt động Dạy và Học
5’
25’
5’
1 Kiểm tra bài cũ:
Chấm bài mỗi lớp 7 em và nhận xét.
2 Dạy - Học bài mới :
Bài 1
GV hướng dẫn HS nối đúng các thành
phần.
Bài 2
GV theo dõi giúp đỡ các nhóm tìm ra
kết quả đúng.
Bài 3.
Yêu cầu của bài 3 là gì ?
GV giúp đỡ các em yếu làm được bài.
Bài 4
-Bài toán cho Các em biết điều gì ?
-Bài toán hỏi các em điều gì ?
-Muốn biết còn lại mấy dm ta làm
phép tính gì ?
3.Cũng cố dặn dò:
GV chấm bài và nhận xét giờ học.
HS để vở bài tập lên bàn
- Đổi vở cho nhau để kiểm tra nhận xét lẫn nhau.
HS làm bài 1 vào vở.
+ Hs thảo luận nhóm đôi thống nhất kết quả sau đó điền kết quả đúng vào vở.
+ Đặt tính rồi tính theo mẫu
HS làm bài cá nhân.
+ Mảnh vải dài 9dm may hết 5dm + Mảnh vải còn lại mấy dm ? + Ta làm phép tính trừ.
+ HS giải vào vở.
10 em nộp vở GV chấm bài.
Trang 12Rèn viết : RÈN VIẾT CHỮ HOA Ă, Â
I.Yêu cầu cần đạt:
Rèn cho HS viết đúng, đẹp hai chữ hoa Ă, Â (2 dòng cỡ vừa, viết đúng chữ và câu ứng dụng, Ăn 2dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ Ăn chậm nhai kĩ 3 dòng
II Chuẩn bị :
Vở tập viết của HS.
III Các hoạt động Dạy và Học:
5’
25’
5’
1 Kiểm tra bài cũ:
GV chấm bài viết hôm trước 10 và
nhận xét.
2 Dạy - Học bài mới :
GV hướng dẫn HS viết bài
( tr 6) trong vỡ tập viết.
GV đi từng bàn để hướng dẫn các
em yếu viết được bài.
3 Cũng cố dặn dò:
GV chấm bài và nhậ n xét.
HS lấy vở tập viết ra để lên bàn.
+ HS viết bảng con chư hoa Ă, Â + HS viết bài vào vở.
HS dò bài và nộp vở để chấm bài.
Thứ 5 ngày 26 tháng 8 năm 2010
Rèn đọc bài : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Yêu cầu cần đạt :
Rèn cho HS có thói quen, ngắt nghỉ hoi sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ
Lưu ý số HS còn yếu
II.Chuẩn bị:
Ghi rẵn các từ, câu cần luyện phát âm Quanh ta, / mọi vật, / mọi người / đều làm
việc // Con tu hú kêu/ tu hú, tu hú // Thế là sắp đến mùa vải chín //
Cành đào nở hoa / cho sấc xuân thêm rực rỡ, ngày xuân thêm tưng bừng //
III.Các hoạt động Dạy và Học:
Trang 1328’
2’
1 kiểm tra bài cũ:
HS1: Đọc đoạn 1 bài phần thưởng
- Hãy kể những việc làm tốt của bạn
Na
HS 2: Đọc đoạn 2, bài phần thưởng
- Theo em các bạn của Na bàn bạc với
nhau điều gì ? HS3: Đọc đoạn 3
- Bạn Na có xứng đáng để nhận phần
thưởng không ? Vì sao ?
GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới :
- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Đọc cả bài:
3 Cũng cố dặn dò:
GV nhận xét giờ học
- Mỗi lớp 3 HS đọc bài , cả lớp theo giỏi và nhận xét
Một HS khá đọc lại, cả lớp theo dõi
HS đọc tiếp nối từng câu
- HS đọc lại các từ khó: quanh, quét, trời , sắp sáng,tích tắc
- Luyện đọc các câu đã ghi sẵn trên bảng
HS đọc tiếp nối cả bài trước lớp
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cá nhân ( mỗi nhóm chọn một câu )
- HS đọc đồng thanh 2 lần
Rèn toán bài : LUYỆN TẬP
I.Yêu cầu cần đạt: Rèn cho HS biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số, biết thực
hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 HS giải được bài
toán bằng 1 phép trừ HS làm được các bìa toán 1,2,3,4.Trong vở BT toán
II Chuẩn bị: GV viết sẵn nội dung BT 1, 2 lên bảng
III.Các hoạt động Dạy và Học
7’ 1 kiểm tra bài cũ:
Mỗi lớp 2 HS, mỗiHS làm 2 bài
GV nhận xét ghi điểm
- Đặt tinh và thực hiện các phép tính sau:
78 – 51 ; 39 – 15
87 – 43 ; 99 – 72
- HS thực hiện xong HS đọc tên gọi