1/ Kieán Thöùc: HS bieát ñöôïc caùc tính chaát hoùa hoïc cuûa Oxít Bazô vaø Oxít Axít, daãn ra ñöôïc nhöõng PTHH töông öùng vôùi moãi tính chaátT. HS hieåu ñöôïc cô sô ñeå phaân loaïi [r]
Trang 1Tuần:1 Ngày soạn:
BÀI ÔN TẬP LỚP 8 A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: Ôn lại các kiến thức cơ bản ở lớp 8.
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cơ bản:
- Lập công thức hóa học
- Sử dụng thành thạo các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng n,m,V,
- Các bài toán theo công thức hóa học và phương trình hóa học
3/ Thái độ, tình cảm: Thích thú học tập qua bài ôn tập để từ đó HS củng cố và say mê mônhọc trong chương trình hóa học lớp 9
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
a/ Giáo viên: Hệ thông các câu hỏi và các bài tập có liên quan đến các kiến thức đó
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2’
HOẠT ĐỘNG 1: VÀO BÀI MỚI
GV: Chúng ta đã học các kiến thức ở
chương trình lớp 8 thì hôm nay chúng
ta sẽ ôn tập lại các kiến thức đó
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
20’ HOẠT ĐỘNG 2: I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ Ở CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8
GV: Hệ thống lại các khái niệm cơ
2/ Axít phân tử gồm cómột hay nhiều nguyên tửHiđro liên kết với gốcaxít, trong đó cácnguyên tử hiđro có thểthay thế bằng cácnguyên tử kim loại
3/ Bazơ là phân tử gồmmột nguyên tử kim loạiliên kết với một haynhiều nhóm Hiđroxít(-OH)
4/ Muối là phân tử gồmcó một hay nhiềunguyên tử kim loại liênkết với một hay nhiều
1/ Oxít là hợp chất gồm hai
nguyên tố trong đó có mộtnguyên tố là Oxi
2/ Axít phân tử gồm có một
hay nhiều nguyên tử Hiđroliên kết với gốc axít, trongđó các nguyên tử hiđro cóthể thay thế bằng cácnguyên tử kim loại
3/ Bazơ là phân tử gồm một
nguyên tử kim loại liên kếtvới một hay nhiều nhómHiđroxít (-OH)
4/ Muối là phân tử gồm có
một hay nhiều nguyên tửkim loại liên kết với một haynhiều nhóm Hiđroxít
Trang 2nhóm Hiđroxít.
22’
HOẠT ĐỘNG 3: II / BÀI TẬP
GV: Cho HS làm các bài tập sau:
Bài tập 1: Hoàn thành các PTHH
sau:
a/ P + O2
b/ Fe + O2
c/ Zn + HCl
d/ Na + H2O
e/ CuO + H2
Bài tập 2: Em hãy điền vào chổ trống
cho thích hợp trong bảng sau:
Số
TT Tên gọi
Công thức
Phân loại
1 Bari sunfát
2 Sắt(III)Oxit
3 H 2 SO 4
4 Sắt(III)Hiđoxít
5 Magiê Clorua
7 Bạc Nitrát
GV: Nhận xét.
HS: Hoàn thành các
PTHH:
a/ 4P + 5O2 2P2O5
b/ 3Fe +2O2 Fe3O4
c/ Zn +2HCl ZnCl2
+ H2
d/ 2Na+H2O 2NaOH + H2
e/ CuO + H2 Cu + H2O
HS: Hoàn thành bảng:
Số
TT Tên gọi Côngthức Phânloại
1 Bari sunfát BaSO4 Muối
2 Sắt(III)Oxit Fe2O3 Oxít
3 SunfuaricAxít H2SO4 Axít
4 Sắt(III)Hiđoxít Fe(OH)3 Bazơ
5 MagiêClorua MgCl2 Muối
6 HiđroxítNatri NaOH Bazơ
7 Bạc Nitrát AgNO3 Muối
Bài tập 1: Hoàn thành các
PTHH sau:
a/ P + O2
b/ Fe + O2
c/ Zn + HCl d/ Na + H2O e/ CuO + H2
Giải:
a/ 4P + 5O2 2P2O5
b/ 3Fe +2O2 Fe3O4
c/ Zn +2HCl ZnCl2 + H2
d/ 2Na+H2O 2NaOH+ H2
e/ CuO + H2 Cu+ H2O
Bài tập 2: Em hãy điền vào
chổ trống cho thích hợp trong
bảng sau:
Số TT Tên gọi Công thức Phân loại 1 sunfátBari BaSO 4 Muối 2 Sắt(III)Oxit Fe 2 O 3 Oxít 3SunfuaricAxít H 2 SO 4 Axít 4Sắt(III)Hiđoxít Fe(OH) 3 Bazơ 5 CloruaMagiê MgCl 2 Muối 6 HiđroxítNatri NaOH Bazơ 7 NitrátBạc AgNO 3 Muối 3’ HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ – DẶN DÒ GV: Yêu cầu HS xem phần nồng độ dung dịch và cách tính toán theo phương trình hóa học HS: Lắng nghe D/ BỔ SUNG
Trang 3
Duyệt của tổ trưởng
BÀI ÔN TẬP LỚP 8 A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: Ôn lại các kiến thức cơ bản ở lớp 8.
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cơ bản:
- Lập công thức hóa học
- Sử dụng thành thạo các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng n,m,V,
- Các bài toán theo công thức hóa học và phương trình hóa học
3/ Thái độ, tình cảm: Thích thú học tập qua bài ôn tập để từ đó HS củng cố và say mê mônhọc trong chương trình hóa học lớp 9
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
a/ Giáo viên: Hệ thông các câu hỏi và các bài tập có liên quan đến các kiến thức đó
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2’
HOẠT ĐỘNG 1: VÀO BÀI MỚI
GV: Chúng ta đã học các kiến thức
của lớp 8 thì hôm nay chúng ta tiếp
tục ôn tập lại các kiến thức liên quan
đến tính toán hóa học
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
18’ HOẠT ĐỘNG 2: I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ Ở CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8
GV: 5/ Dung dịch là gì? Nồng độ
phần trăm, nồng độ mol? cách tính
toán theo phương trình hóa học?
5/ Dung dịch l;à hổn hợpđồng nhất của dung môivà chất tan Nồng độphần trăm là số gamchất tan có trong 100gam dung dịch Nồng độmol là số mol chất tan cótrong 1 lít dung dịch
Các bước tính toán theophương trình hóa học:
- Tính số mol của cácchất
- Lập PTHH (nhớ cânbằng)
- Điền số mol ở bước 1vào trong PTHH sau đósuy ra các số mol củacác chất còn lại trong
5/ Dung dịch l;à hổn hợp
đồng nhất của dung môi vàchất tan Nồng độ phần trămlà số gam chất tan có trong
100 gam dung dịch Nồng độmol là số mol chất tan cótrong 1 lít dung dịch
Các bước tính toán theophương trình hóa học:
- Tính số mol của các chất
- Lập PTHH (nhớ cân bằng)
- Điền số mol ở bước 1 vàotrong PTHH sau đó suy racác số mol của các chất cònlại trong PTHH
- Tính theo đề hỏi
Các công thức:
Trang 4GV: Yêu cầu HS ghi các công thức
và nếu các ký hiệu trong các công
4 22,
% C
Các ký hiệu:
n: là số mol (mol)
m: là khối lượng (gam)
M: là khối lượng nguyêntử (gam hay đvC)
V: là thể tích chất khí(lít)
dAKK: là tỉ khối
a/ n Mm (mol)
m n x M(gam) M mn (đvC)
4 22,
Các ký hiệu:
n: là số mol (mol)
m: là khối lượng (gam) M: là khối lượng nguyêntử (gam hay đvC)
V: là thể tích chất khí (lít)
Trang 5GV: Cho HS làm các bài tập sau:
Bài tập 3: Hòa tan 2,8 gam sắt bằng
dung dịch HCl 2M vừa đủ
a/ Tính thể tích dung dịch HCl cần
dùng
b/ Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c/ Khối lượng muối thu được
Biết: H: 1, Cl: 35,5, Fe: 56
GV: Yêu cầu HS làm theo các bước.
GV: Bài tập 4: Cho 9,2 gam natri vào
nước (dư)
a/Viết PTHH xảy ra?
b/Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)?
c/ Tính khối lượng của hợp chất bazơ
tạo thành sau phản ứng?
HS: Thảo luận 2’
- Số mol Fe là:
56
8 2,
M n
m FeCl x FeCl
2 2
0,4 0,4 0,4 0,2 (mol)Số mol của Natri là:
23
2 9,
M n
m FeCl x FeCl
2 2
23
2 9,
Trang 6GV: Nhận xét.
molb/ Thể tích khí hiđro là:
4 22
m NaOH NaOH x NaOH = 0,4 x 40 = 16 gam
thành:
M n
m NaOH NaOH x NaOH = 0,4 x 40 = 16 gam
3’
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ – DẶN DÒ
GV: Yêu cầu HS xem bài 1 “Tính
chất hóa học của Oxít và khái niệm
về sự phân loại”
HS: Lắng nghe.
Duyệt của tổ trưởng
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXÍT
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: HS biết được các tính chất hóa học của Oxít Bazơ và Oxít Axít, dẫn ra được
những PTHH tương ứng với mỗi tính chất
HS hiểu được cơ sơ để phân loại Oxít bazơ, Oxít Axít là ta dựa vào tính chất hóa học của chúng
2/ Kỹ năng: Vận dụng những tính chất hóa học để giải các bài tập định tính và định lượng.
3/ Thái độ, tình cảm: Ham thích môn học và ham thích tìm tòi về hóa học qua các oxít ởxung quanh
Hóa chất: CuO, CaO, H2O, dd HCl, Quỳ tím
b/ Học sinh: Đọc thông tin SGK, các bài tập
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Chúng ta đã học chương trình
lớp 8 rồi thì hôm nay chúng ta sẽ tiếp
tục học chương trình lớp 9 và chương
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
Trang 7I: Các loại hợp chất vô cơ và bài 1:
“Tính chất Hóa học của Oxít Khái
quát về sự phân loại oxít”
15’ HOẠT ĐỘNG 2: I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT
GV: Yêu cầu HS nhắc lại Oxít bazơ
là gì?
GV: Tính chất đầu tiên của Oxít bazơ
là:
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho vào ống nghiệm 1: bột
CuO(nàu đen)
- Cho vào ống nghiệm 2: Vôi sống
(CaO)
- Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 – 3 ml
nước Sau đó nhỏ 1 giọt các dung
dịch đó vào mẫu giấy quỳ tím và
quan sát
GV: Ta có kết luận gì về CuO, CaO?
GV: Yêu cầu HS nêu kết luận tính
chất đầu tiên của Oxít?
GV: Chú ý HS Các Oxít tác dụng
được với nước là các Oxít sau: Na2O,
K2O, CaO, BaO, Li2O,
GV: Yêu cầu HS về nhà viết các
phương trình còn lại
GV: Tính chất thứ hai của Oxít là:
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
HS: Nhắc lại khái niệm
Oxít: Oxít là hợp chấtcủa hai nguyên tố trongđó có một nguyên tố làOxi
HS: Làm theo hướng
- Ống 2: vôi nhão ra, cóhiện tượng toả nhiệt,dung dịch thu được làmquỳ tím chuyển sangmàu xanh
HS: CuO không phản
PTHH:
CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(r)
HS: Lắng nghe và ghi
các oxít vào vở
PTHH:
CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(r)
Chú ý HS Các Oxít tácdụng được với nước là cácOxít sau: Na2O, K2O, CaO,BaO, Li2O,
b/ Tác dụng với Axít.
Trang 8- Cho vào ống nghiệm 1: 1 ít CuO.
- Cho vào ống nghiệm 2: 1 ít CaO
- Nhỏ vào các ống nghiệm 2 – 3 lm
dung dịch HCl, lắc nhẹ và quan sát
GV: Cho HS 1: viết PTHH?
Cho HS 2: nêu kết luận?
GV: Ngoài 2 tính chất trên Oxít bazơ
còn có tính chất 3 là:
GV: Giới thiệu: Bằng thực nghiệm
người ta củng chứng minh được, một
số Oxít bazơ như: Na2O, K2O, CaO,
BaO tác dụng được với Oxít Axít tạo
thành Muối
GV: Cho HS Viết PTHH và nêu kết
luận
GV: Theo phân loại thì Oxít có 2 loại
chúng ta đã tìm hiểu 1 tính chất và
bây giờ chúng ta sẽ tìm hiểu Oxit
Axít:
GV: Chúng ta đã học ở lớp 8 P2O5 tác
dụng được với nước Vậy tính chất 1
là tác dụng với nước:
GV: Yêu cầu HS viết PTHH và kết
luận
GV: Nhiều Oxít Axít khác củng tác
dụng với nước như: SO2,SO3, CO2,
Về nhà viết các PTHH còn lại tác
dụng với nước
- Bột CuO bị hòa tanvào dung dịch HCl tạothành dd màu xanh lam
- Bột CaO màu trắng bịhoà tan vào dd HCl tạothành dd trong suốt
HS: Kết luận.
Oxít bazơ tác dụng vớiAxít tạo thành Muối vànước
PTHH:CuO(r) + 2HCl(dd)
CuCl2(dd) + H2O(l)
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2O(l)
HS: Lắng nghe và ghi.
HS: Kết luận.
Một số oxít bazơ tácdụng với oxít axít tạothành muối
CuCl2(dd) + H2O(l)
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2O(l)
c/ Tác dụng với Oxít Axít.
Bằng thực nghiệm người
ta củng chứng minh được,một số Oxít bazơ như: Na2O,
K2O, CaO, BaO tác dụngđược với Oxít Axít tạo thànhMuối
Kết luận Một số oxít bazơ
tác dụng với oxít axít tạothành muối
Trang 9GV: Ta đã biết CO2 tác dụng với
bazơ tạo muối không tan là Canxi
Cacbonát Em nào hãy viết PTHH
GV: Nếu thay CO2 Bằng SO2, SO3,
P2O5, củng xảy ra tương tự Về
nhà viết các PTHH đó
GV: Cho HS kết luận?
GV: Oxít Bazơ củng tác dụng với
Oxít Axít như đã học ở phần đầu
trong hởi thở có khí CO2
HS: PTHH:
CO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaCO3(r) + H2O(l)
HS: Kết luận Oxít axít
tác dụng với bazơ tạothành Muối và nước
HS: Lắng nghe và ghi
vào vở
PTHH:
CO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaCO3(r) + H2O(l)
Kết luận Oxít axít tác
dụng với bazơ tạo thànhMuối và nước
c/ Tác dụng với Oxít axít Kết luận Một số oxít
bazơ tác dụng với oxít axíttạo thành muối
PTHH: BaO(r)+CO2(k)
BaCO3(r)
15’
HOẠT ĐỘNG 3: II / KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXÍT
GV: Giới thiệu: Dựa vào phân loại
người ta chia Oxít ra làm 3 loại
1/ Oxít bazơ: là những oxít tác dụng
dd Axít tạo thành Muối và nước
GV: Cho HS cho VD?
2/ Oxít axít: là những oxít tác dụng
với Bazơ tạo thành Muối và nước
GV: Cho HS cho VD?
3/ Oxít lưỡng tính: là những oxít tác
được với dd bazơ và dd axít tạo thành
Muối và nước
GV: Cho HS cho VD?
4/ Oxít trung tính: là những oxít
không tác dụng với dd bazơ, dd axit,
VD: NO, CO,
1/ Oxít bazơ: là những oxít
tác dụng dd Axít tạo thànhMuối và nước
VD: CaO, CuO, Na2O,
2/ Oxít axít: là những oxít
tác dụng với Bazơ tạo thànhMuối và nước
VD: SO2, SO3, CO2, P2O5,
3/ Oxít lưỡng tính: là những
oxít tác được với dd bazơ và
dd axít tạo thành Muối vànước
VD: Al2O3, ZnO,
4/ Oxít trung tính: là những
oxít không tác dụng với ddbazơ, dd axit, nước
VD: NO, CO,
5’
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ – DẶN DÒ
GV: Cho HS nhắc lại nội dung chính
của BÀI
1/ Oxít bazơ có những tính chất nào?
2/ Oxít axit có những tính chất nào?
3/ Oxít có bao nhiêu loại? kể ra?
GV: Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5,6 trang
6
Xem tiếp bài 2: “Một số oxít
quan trọng”
HS: Trả lời các câu hỏi
và lắng nghe
D/ HƯỚNG DẪN BÀI TẬP SGK
Trang 101/6 Oxít bazơ: CaO, Fe2O3.
M
n
SO H
m SO
0,2 mol
Khối lượng CuSO4: m = 0,02 x 160 = 3,2 gam Khối kượng H2SO4 : m = 0,02x98 = 1,96 gam
Khối lượng H2SO4 dư :m = 20 – 1,96 = 18,04 gam Khối lượng dd: mdd = 100 + 1,6 = 101,6 gam
2 3
6 101
04 18
E/ BỔ SUNG
Duyệt của tổ trưởng
A/ CANXIOXÍT
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: HS biết được những tính chất hóa học của canxioxít(CaO) Viết đúng PTHH
của các tính chất
- Biết các ứng dụng của CaO trong đời sống, sản xuất Tác hại của chúng về môi trường và sứckhỏe
Biết các phương pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết các PTHH của CaO và khã năng làm bài tập.
3/ Thái độ, tình cảm: Ham thích môn học qua các thí nghiệm hóa học có cái nhìn về vôisống, ứng dụng trong đời sống
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Thảo luận, trực quan, vấn đáp, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
Hóa chất: CaO(r), dd HCl, dd H2SO4, CaCO3(r), dd Ca(OH)2, nước cất
Tranh: Lò nung vôi trong công nghiệp và thủ công
b/ Học sinh: Đọc thông tin SGK, các bài tập
Trang 11C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5’
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
GV: Yêu cầu HS trả lời lý thuiết:
Nêu tính chất của oxít bazơ và viết
PTHH:
CaO(r)+H2O(l)
Ca(OH)2(r)
b/ Tác dụng với Axít.
Kết luận Oxít bazơ
tác dụng với Axít tạothành Muối và nước
PTHH:CuO(r) + 2HCl(dd)
CuCl2(dd) + H2O(l)
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2O(l)
c/ Tác dụng với Oxít Axít.
Kết luận Một số
oxít bazơ tác dụng vớioxít axít tạo thành muối
PTHH: BaO(r)
+CO2(k) BaCO3(r)
2’
HOẠT ĐỘNG 2: VÀO BÀI MỚI
GV: Canxi oxít có những tính chất,
ứng dụng gì vá được sản xuất như thế
nào? Ta sẽ tìm hiểu qua bài hôm nay
Bài 2: Một số oxít quan trọng
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
20’ HOẠT ĐỘNG 3: I/ CANXI OXÍT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?
GV: CaO thuộc loại oxít bazơ Vậy
CaO có những tính chất hóa học gì?
GV: Yêu cầu HS quan sát mẫu CaO
và nêu tính chất cơ bản?
HS: Trả lời: Là Oxít
bazơ nên có 3 tính chấthóa học
HS: Trả lời dựa vào
SGK
Canxi oxít là chất rắn,màu trắng, nóng chảy ởnhiệt độ rất cao (khoảng
1/ Tính chất vật lý,
Canxi oxít là chất rắn,màu trắng, nóng chảy ởnhiệt độ rất cao (khoảng
2585 oC)
Trang 12GV: Chúng ta sẽ thực hiện một số thí
nghiệm để chứng mính các tính chất
của CaO?
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm:
- Cho 2 mẫu CaO vào 2 ống nghiệm
1 và 2
- Nhỏ từ từ nước vào ống nghiệm 1
dùng đũa trộn đều
GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ?
GV: Phản ứng CaO là phản ứng vôi
tôi
- Ca(OH)2 tan ít trong nước, phần tan
gọi là dd bazơ
- CaO là chất hút ẩm mạnh nên dùng
CaO để làm khô nhiều chất
GV: Cho dd HCl vào ống nghiệm 2.
GV: Gọi 1 HS nhận xét.
GV: Yêu cầu HS nêu nhận xét
GV: Nhờ tính chất này CaO được
dùng để khử chua đất trồng, xử lý
nước thảy của nhiều nhà máy hóa
chất
GV: Cao để trong không khí ở nhiệt
độ thường CaO từ bột bị cứng lại hay
- PTPƯ:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(r)
2/ Tính chất hóa học.
a/ Tác dụng với nước.
Toả nhiều nhiệt, sinh rachất rắn màu trắng, tan ít
- PTPƯ:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(r)
b/ Tác dụng với Axít.
- Toả nhiều nhiệt và tạo ra
HOẠT ĐỘNG 4: II / ỨNG DỤNG CỦA CANXI OXÍT
GV: Yêu cầu HS nêy ứng dụng của
CaO? HS: Trả lời: CaO dùngtrong công nghiệp luyện
kim, công nghiệp hóahọc, khử chua, sát trùng,diệt nấm, khử độc môitrường,
* CaO dùng trong côngnghiệp luyện kim, côngnghiệp hóa học, khử chua,sát trùng, diệt nấm, khử độcmôi trường,
8’ HOẠT ĐỘNG 5: III / SẢN XUẤT CANXI OXÍT NHƯ THẾ NÀO?
GV: Trong thực tế người ta san xuất HS: Nguyên liệu sản * Nguyên liệu sản xuất
Trang 13CaO từ những nguyên liệu nào?
GV: Các PƯHH xảy ra trong lò
nung?
GV: Treo tranh: Lò nung thủ công và
lò nung công nghiệp
GV: Hướng dẫn bức tranh.
CaCO3(r) CaO(r) +CO2(k)
CaO là đá vôi (CaCO3)vàchất đốt
PTPƯ:
C(r) + O2(k) CO2(k)
CaCO3(r) CaO(r) +CO2(k)
5’
HOẠT ĐỘNG 6: CỦNG CỐ – DẶN DÒ
GV: Bài tập: Hoàn thành các PTPƯ
theo sơ đồ sau:
2 Ca(OH)2
CaCO3 1 CaO 3 CaCl2
4 Ca(NO3)2
5 CaCO3
GV: Bài tập về nhà: 1,2,3,4 trang 9.
Xem tiếp phần B: Lưu huỳnh đi
oxít
HS: Làm bài tập.
1/ CaCO3(r) t0 CaO(r) +CO2(k)
5/ CaO(r)+CO2(k) CaCO3(r)
HS: Lắng nghe
D/ HƯỚNG DẪN BÀI TẬP SGK
Trang 141/9 a/ Lấy 1 ít mỗi chất cho tác dụng với nước Lấy nước lọc của các dd này được khử bằng
khí CO2 hoặc dd Na2CO3 Nếu có kết tũa là CaO Nếu không kết tủa là Na2O
b/ Chất khí nào làm đục nước vối trong là CO2 Khí còn lại là O2
2/9 a/ Chất nào phản ứng mạnh với nước là CaO Không tan trong nước là CaCO3
b/ Nhận biết bằng cách cho tác dụng với nước CaO phản ứng mạnh, MgO không tan
trong nước,
3/9 mCuO = 4 gam; m Fe2O3= 16 gam
4/9 Số mol khí CO2: nCO2 22V,4 222,24,4= 0,1 mol
a/ PTPƯ: CO2(k) + Ba(OH)2(dd) BaCO3(r) + H2O(l)
0,1 0,1 0,1 0,1 (mol)
b/ Nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng
C M ddBa ( OH )
V
n dd
) OH (
0,5 M
c/ Khối lượng chất kết tủa thu được.
m BaCO3= n BaCO x M BaCO
3
E/ BỔ SUNG
Duyệt của tổ trưởng
Trang 15Tuần:3 Ngày soạn:
B/ LƯU HUỲNH ĐI OXÍT
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: HS biết các tính chất của SO3, PTHH minh hoạ các tính chất đó
- Biết được các ứng dụng của SO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2/ Kỹ năng: Rèn luyện khã năng viết PTHH và kỹ năng tính toán theo phương trình hóa
Hóa chất: DD Na2SO3, dd H2SO4, dd Ca(OH)2, nước cất
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Em hãy nêu tính chất hóa học của
Oxít Axít? cho VD về tính chất đó?
GV: Nhận xét, đánh giá.
Kết luận: Nhiều oxít
axít tác dụng với nướctạo thành d d axít
b/ Tác dụng với bazơ
PTHH:
CO2(k) + Ca(OH)2(dd)
CaCO3(r) + H2O(l)
Kết luận Oxít axít
tác dụng với bazơ tạothành Muối và nước
c/ Tác dụng với Oxít axít.
Kết luận Một số
oxít bazơ tác dụng vớioxít axít tạo thành muối
PTHH: BaO(r)
+CO2(k) BaCO3(r)
Trang 16HOẠT ĐỘNG 2: VÀO BÀI MỚI
GV: Chúng ta đã biết 1 oxít bazơ là
CaO thì hôm nay chúng ta sẽ biết
thêm một oxít axít là lưu huỳnh đi
oxít
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
20’ HOẠT ĐỘNG 3: I/ LƯU HUỲNH ĐI OXÍT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC GÌ?
GV: Yêu cầu HS xenm SGK cho biết
tính chất vật lý của SO2
GV: SO2 có tính chất hóa học của
Oxít axít Vậy SO2 có tính chất hóa
học nào?
GV: Cho Hs nhắc lại tính chất và
viết PTPƯ?
GV: Yêu cầu HS gọi tên sản phẩm.
GV: Giới thiệu: DD H2SO3 làm quỳ
tím chuyển sang màu đỏ
GV: Biểu diển thí nghiệm như hình
vẽ 1.6 trang 10
GV: Giới thiệu tiếp: SO2 là chất gây
ô nhiễm không khí và là 1 trong
những chất gây mưa Axít
GV: Yêu cầu HS nêu tính chất 2.3 và
viết PTHH của 2 tính chất đó
GV: Yêu cầu HS gọi tên 2 sản phẩm.
HS: Đọc SGK và các HS
còn lại ghi vào vở
SO2 là chất khí,không màu, mùi hắc,độc (gây ho, viêm đườnghô hấp, )nặng hơnkhông khí
b/ Tác dụng với bazơ
Kết luận: SO2 tác dụngvới bazơ tạo thành muốivà nước
PTPƯ:
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) + H2O(l)
c/ Tác dụng với oxít bazơ.
Kết luận: SO2 tác dụngvới bazo tạo thành muối
SO2(k) + Na2O(r)
Na2SO3(dd)
Na2SO3(dd) : Natri sunfít
1/ Tính chất vậy lý.
SO2 là chất khí, không màu,mùi hắc, độc (gây ho, viêmđường hô hấp, )nặng hơnkhông khí
2/ Tính chất hóa học.
a/ Tác dụng với nước.
PTHH:
SO2(k)+H2O(l) H2SO3(dd)
Kết luận: SO2 tác dụng vớinước tạo thành dd axít
b/ Tác dụng với bazơ
Kết luận: SO2 tác dụng vớibazơ tạo thành muối vànước
Trang 17GV: Yêu cầu kết luận SO2 là một
chất gì?
SO2(k) + BaO(r)
BaSO3(dd)
BaSO3(dd) : Bari sunfít
HS: Trả lời:SO2 là mộtoxít axít
BaSO3(dd) : Bari sunfít
Kết luận: SO2 là một Oxítaxít
3/ dùng làm chất diệt nấm,mối,
5’
HOẠT ĐỘNG 5: III / ĐIỀU CHẾ SO2 GV: Giới thiệu các nguyên liệu để
điều chế SO2:(Na2SO3, H2SO4)
GV: Yêu cầu HS viết phương trình.
GV: Có thể hướng dẫn thu khí SO2 (ở
lớp 8 thu khí O2)
GV: Giới thiệu tạo SO2 từ H2SO4 (đặc)
và đồng sẽ giới thiệu trong bài
H2SO4
GV: Giới thiệu trong công nghiệp
người ta làm bằng cách đốt S trong
khí O2 hay đốt quặng Pirít
GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ?
HS: Lắng nghe và ghi.
1/ Trong phòng thí nghiệm
* Các nguyên liệu để điềuchế SO2:(Na2SO3, H2SO4) PTPƯ
HOẠT ĐỘNG 6: CỦNG CỐ – DẶN DÒ
GV: Yêu cầu HS trả lới các câu hỏi:
1/ Nêu tính chất của SO2?
2/ Nêu điều chế SO2? PTPƯ?
GV: Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5,6
trang 11
Xem tiếp bài 3 “Tính chất hóa
học của Axít”
HS: Trả lời các câu hỏi
và lắng nghe
D/ HƯỚNG DẪN BÀI TẬP SGK
1/11
Trang 18(1): S + O2 ;
(2) : SO2 + CaO hoặc SO2 + Ca(OH)2 (dd) ;
(3) : SO2 + H2O ;
(4) : H2SO3 + NaOH hoặc H2SO3 + Na2O ;
(5) : Na2SO3 + H2SO4 (loãng) nếu dùng HCl thì thu khí SO2 nhưng có lẫn HCl ;
(6) SO2 + NaOH hoặc SO2 + Na2O
2/11 a/ Cho CaO và P2O5 vào hai ống nghiệm có nước sau đó thử bằng quỳ tím
b/ Dùng than hồng trên que đóm để nhận biết Hoặc dùng giấy quỳ tím để thử.
3/11 CaO có tính chất hút ẩm, Đồng thời là một oxít bazơ (tác dụng với oxít axít) Do vậy
CaO chỉ dùng để làm khô các khí ẩm là: Hiđro và Oxi ẩm
4/11 a/ CO2, O2, SO2 b/ H2, O2 c/ H2 d/ CO2, SO2 e/ CO2, SO2
g/ CO2, SO2
5/11 Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất: a/ K2SO3(dd) + H2SO4(dd) K2SO4(dd) + SO2(k) + H2O(l)
6/11 Số mol SO2 : nSO222V,4 022,112,4 = 0,005 mol
Số mol Ca(OH)2 : nCa(OH)222V,40,011000x700= 0,007 mol
PTPƯ: SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) + H2O(l)
0,005 0,005 0,005 0,005 (mol)
Khối lượng của muối CaCO3: m = n x M = 0,005 x 120 = 0,6 gam
Khối lượng Ca(OH)2 dư là: m = n x M = (0,007 – 0,005) x74 = 0,148 gam
E/ BỔ SUNG
Duyệt của tổ trưởng
Trang 19Tuần:3 Ngày soạn:
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: HS biết được những tính chất hóa học chung của axít và dẫn ra được những
PTHH tương ứng cho mỗi tính chất hóa học
2/ Kỹ năng: HS biết vận dụng những tính chất đã học để giải thích những hiện tượng trong
đời sống Các kỹ năng giải bài tập
3/ Thái độ, tình cảm: Ham thích môn học qua các thí nghiệm tự tay HS làm, say mênghiên cứu các ứng dụng vào trong đời sông và sản xuất
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
a/ Giáo viên: Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: DD HCl, dd H2SO4loãng, dd CuSO4, dd NaOH, kẽm viên, nhôm,
Fe2O3rắn, quỳ tím
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Nêu định nghĩa và nêu tính chất
hóa học của SO2, viết PTHH chứng
minh?
HS: Trả lời: Axít là
phân tử gồm có một haynhiều nguyên tử hiđroliên kết với gốc axít, cácnguyên tử hiđro có thểthay thế bởi các nguyêntử kim loại
a/ Tác dụng với nước.
PTHH:
SO2(k)+H2O(l) H2SO3(dd)
Kết luận: SO2 tác dụngvới nước tạo thành ddaxít
b/ Tác dụng với bazơ
Kết luận: SO2 tác dụngvới bazơ tạo thành muốivà nước
Trang 20BaSO3(dd) : Bari sunfít
Kết luận: SO2 là mộtOxít axít
2’
HOẠT ĐỘNG 2: VÀO BÀI MỚI
GV: Ta đã tìm hiểu về tính chất của
Oxít thì hôm nay chúng ta sẽ tìm
hiểu tiếp một hợp chất nữa là Tính
chất hóa học của Axít
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
23’ HOẠT ĐỘNG 3: I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXÍT
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
Nhỏ 1 giọt dd HCl vào giấy quỳ tím:
Quan sát và nhận xét?
GV: Tính chất này giúp ta nhận biết
được dd Axít
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho một ít nhôm vào ống nghiệm 1
- Một ít đồng vào ống nghiệm 2
- Nhỏ 2 – 3 ml dd HCl vào 2 ống
nghiệm và quan sát
GV: Yêu cầu HS viết PTHH trên và
PTHH giữa kẽm và H2SO4 và nêu kết
luận
GV: Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác
dụng được với nhiều kim loại nhưng
không giải phóng khí Hiđro
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
HS: Làm theo hướng
dẫn
HS: Quan sát trả lời.
Dung dịch Axít làm quỳtím hóa đỏ, ddphenolphtalein khôngchuyển màu
HS: Lắng nghe.
HS: Làm theo hướng
dẫn
HS: Quan sát trả lời.
- Ống 1 có bọt khí thóat
ra, kim loại bị tan dần
Ống 2 khôngn có hiệntượng
HS: Viết PTHH:
2Al(r)+6HCl(dd) 2AlCl3(dd) + 3H2(k)
HS: Lắng nghe.
HS: Làm thí nghiệm và
1/ Axít làm đổi màu chất chỉ
Zn(r)+H2SO4(dd) ZnSO4(dd) + H2(k)
Kết luận:
DD Axít tác dụng được vớinhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng khíHiđro
Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tácdụng được với nhiều kimloại nhưng không giải phóngkhí Hiđro
3/ Axít tác dụng với bazơ.
Trang 21- Cho 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm 1
thêm 1 – 2 ml dd HCl vào ông
nghiệm và lắc đều Quan sát
- Lấy 1 – 2 ml dd NaOH cho vào ống
nghiệm 2 và nhỏ 1 giọt
Phenolphtalein vào sau đó nhỏ H2SO4
vào Quan sát
GV: Yêu cầu HS viết các PTHH và
kết luận?
GV: Phản ứng của axít với bazơ là
phản ứng được gọi là phản ứng trung
hòa
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho 1 ít Fe2O3 vào ống nghiệm và
thêm vào ống nghiệm 1 – 3 ml dd
HCl và Quan sát
GV: Cho HS viết PTHH và nêu kết
- ở ống 2: dd NaOH cómàu hồng (củaphenolphtalein) chuyểndần về không màu
Suy ra có chất mới sinhra
HS: Làm theo hướng
dẫn và quan sát
Fe2O3 tạo thành dd màuvàng nâu
HS: Viết PTHH:
Fe2O3(r)+6HCl(dd) FeCl2(dd) + 3H2O(l)
Axít tác dụng với Oxítbazơ tạo thành muối vànước
Kết luận:
Axít tác dụng với Oxítbazơ tạo thành muối vànước
5/ Axít tác dụng với Mưối:
5’
HOẠT ĐỘNG 4: II / AXÍT MẠNH, AXÍT YẾU
GV: Giới thiệu: Dựa vào tính chất
mà người ta chia làm 2 loại: và GV
có thể Giới thiệu từng loại cụ thể
HS: lắng nghe và ghi bài
vào vở
Chia thành 2 loại:
Axít mạnh ( HCl, HNO3, H2SO4, .) Axít yếu (H2CO3,
H2S, .)
Chia thành 2 loại:
Axít mạnh ( HCl, HNO3, H2SO4, .) Axít yếu (H2CO3,
H2S, .)
GV: Tính chất hóa học của Axít có
mấy tính chất?
GV: Cho HS viết các PTHH khi cho
dd HCl tác dụng với các chất sau:
1/ Magiê
HS: Trả lời các câu hỏi
và lắng nghe
HS: Các nhóm thực
hiện 2’
1/ Mg(r)+ 2HCl(dd)
Trang 222/ Sằt (II) hiđroxít
b/ CuO+HCl d/ Al+HCl hoặc Al2O3+HCl
4/ 14 a/ Phương pháp hoá học: Ngâm hỗn hợp Cu và Fe trong dd HCl dư Phản ứng xong, lọc lấy
chất rắn, rữa nhiều lần trên giấy lọc Làm khô chất rắn, thu được bột Cu cân ,giả sử được 6 gam.Suy ra hỗn hợp có 10% Cu và 40% bột Fe
b/ Phương pháp vật lý: Dùng nam châm chà nhiều lần, ta cũng thu được 4 gam bột sắt.
E/ BỔ SUNG
Duyệt của tổ trưởng
Trang 23Tuần:4 Ngày soạn:
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: HS biết được những tính chất hóa học của axít HCl và axít H2SO4 loãng,chúng có đầy đủ tính chất hóa học của axít Viết các PTPƯ cho mỗi tính chất
Những ứng dụng quan trọng của axít này trong dời sống và sản xuất
2/ Kỹ năng: Sử dụng an toàn những axít này trong quá trình thí nghiệm và sử dụng chúng
trong đời sống
3/ Thái độ, tình cảm: Qua các tính chất mà HS làm thí nghiệm,HS có cái nhìn về các axítnày, qua đó HS tư duy các kết quả
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Trực quan, thảo luận, vấn đáp, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
a/ Giáo viên: Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: DD HCl, dd H2SO4loãng, dd Cu(OH)2, kẽm viên, nhôm, Fe2O3rắn,quỳ tím
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Nêu tính chất chung của Axít? HS: Trả lời:
1/ Axít làm đổi màu
chất chỉ thị.
* Dung dịch Axít làmquỳ tím hóa đỏ, ddphenolphtalein khôngchuyển màu
2/ Axít tác dụng với kim
loại.
PTHH:
2Al(r)+6HCl(dd) 2AlCl3(dd) + 3H2(k)
Zn(r)+H2SO4(dd) ZnSO4(dd) + H2(k)
Kết luận:
DD Axít tác dụng đượcvới nhiều kim loại tạothành muối và giảiphóng khí Hiđro
Chú ý: HNO3, H2SO4
đặc tác dụng được vớinhiều kim loại nhưng
Trang 24GV: Nhận xét, đánh giá.
không giải phóng khíHiđro
3/ Axít tác dụng với
Kết luận:
Axít tác dụng với Oxítbazơ tạo thành muối vànước
5/ Axít tác dụng với
Mưối:
2’
HOẠT ĐỘNG 2: VÀO BÀI MỚI
GV: Chúng ta đã học tính chất chung
của Axít thì hôm nay chúng ta sẽ tìm
hiểu Axít Clohiđríc và Axít Sunfuríc
qua bài hôm nay,
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
GV: Cho HS quan sát lọ đựng HCl và
nêu các tính chất vật lý của HCl?
GV: Axít Clohiđríc có những tính
chất hóa học của một Axít mạnh, các
em hãy sử dụng những dụng cự có
sẳn hãy chứng minh các tính chất đó?
GV: Chúng ta tiến hành những thí
nghiệm nào?
GV: Yêu cầu HS nêu các tính chất
cần tiến hành thí nghiệm?
HS: Quan sát và nêu
tính chất vật lý
HCl là chất lỏng, khôngmàu, dd khí Hiđro cloruatrong nước gọi là Axítclohiđríc, dd Axítclohiđríc đậm đặc là ddbảo hòa clorua có nồngđộ 37%
HS: Thảo luận 2’và tiến
hành các thí nghiệm
HS: Các thí nghiệm cần
tiến hành là:
I/ Tính chất vật lý của HCl:
* HCl là chất lỏng, khôngmàu, dd khí Hiđro cloruatrong nước gọi là Axítclohiđríc, dd Axít clohiđrícđậm đặc là dd bảo hòaclorua có nồng độ 37%
II/ Tính chất hóa học:
1/ DD HCl làm quỳ tím hóa đỏ.
2/ Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành Muối và nước.
2HCl(dd)+ Zn(r)
ZnCl2(dd) + H2(k)
3/ Tác dụng với Bazơ tạo
Trang 25GV: Các nhóm khác nhận xét , bổ
2/ DD HCl tác dụng vớikẽm
3/ DD HCl tác dụng vớiCu(OH)2
4/ DD HCl tác dụng với
Fe2O3 hoặc CuO
HS: Kết luận:
1/ DD HCl làm quỳ tím
hóa đỏ
2/ Tác dụng với nhiều
kim loại tạo thành Muốivà nước
2HCl(dd)+ Zn(r)
ZnCl2(dd) + H2(k)
3/ Tác dụng với Bazơ tạo
thành Muối và nước
2HCl(dd) + Cu(OH)2(r)
CuCl2(dd) + H2O(l)
4/ Tác dụng với Oxít
Bazơ tạo thành Muối vànước
2HCl(dd) + CuO(r)
CuCl2(dd) + H2O(l)
5/ Tác dụng với Mưối.
HS: Trả lời:
- Điều chế mưói clorua
- Làm sạch kim loạitrưới khi hàn
- Tẩi gĩ trước khi sơn, mạhay trang,
- Chế biến thức phẩmhay dược phẩm,
thành Muối và nước
2HCl(dd) + Cu(OH)2(r)
CuCl2(dd) + H2O(l)
4/ Tác dụng với Oxít Bazơ
tạo thành Muối và nước.2HCl(dd) + CuO(r)
CuCl2(dd) + H2O(l)
5/ Tác dụng với Muối.
III/ Ứng dụng của HCl:
- Điều chế mưói clorua
- Làm sạch kim loại trưới khihàn
- Tẩi gĩ trước khi sơn, mạhay trang,
- Chế biến thức phẩm haydược phẩm,
GV: Cho HS quan sát lọ H2SO4đặc
Gọi HS nêu tính chất vật lý của
H2SO4
GV: Hướng dẫn HS pha loãng H2SO4
đặc Ta muốn pha loãng Axít
HS: Quan sát và trả lời:
Axít sunfuríc là chấtlỏng sánh như dầu thựcvật, không màu, nặnggấp 2 lần nước, có khốilượng riêng bằng 1,83 g/
em3 với nồng độ 98%,không bay hơi và toảnhiều nhiệt
* AXÍT SUNFURÍC
LOÃNG
I/ Tính chất vật lý:
* Axít sunfuríc là chất lỏngsánh như dầu thực vật, khôngmàu, nặng gấp 2 lần nước,có khối lượng riêng bằng1,83 g/em3 với nồng độ 98%,không bay hơi và toả nhiềunhiệt
Trang 26Sunfuríc đặc thí ta phải rót từ từ Axít
vào nước và chú ý không làm ngược
lại
GV: Cho HS pha loãng Axít sunfuríc
Để HS nhận thấy sự toả nhiệt của
quá trình trên
GV: Axít sunfuríc loãng có đầy đủ
các tính chất hóa học của một Axít
mạnh
GV: Yêu cầu HS nêu tính chất hóa
học của Axít sunfuríc loãng và viết
1/ Làm đổi màu chỉ thị.
Quỳ tím thành đỏ
2/ Tác dụng với kim loại
tạo thành Muối và KhíHiđro
H2SO4(dd) + Zn(r) ZnSO4(dd) + H2(k)
3/ Tác dụng với bazơ tạo
thành Muối và nước
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd) + H2O(l)
4/ Tác dụng với Oxít
Bazơ tạo thành Muối vànước
H2SO4(dd)+ CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)
5/ Tác dụng với Muối.
II/ Tính chất hóa học của
Axít sunfuríc:
1/ Làm đổi màu chỉ thị Quỳ
tím thành đỏ
2/ Tác dụng với kim loại tạo
thành Muối và Khí Hiđro
H2SO4(dd) + Zn(r) ZnSO4(dd) + H2(k)
3/ Tác dụng với bazơ tạo
thành Muối và nước
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd) + H2O(l)
4/ Tác dụng với Oxít Bazơ
tạo thành Muối và nước
H2SO4(dd)+ CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)
5/ Tác dụng với Muối.
3’
HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ – DẶN DÒ
GV: Yêu cầu HS trả lời các nội dung.
1/ HCl có tính chất hóa học nào?
2/ Axít sunfuríc có phải là một Axít
mạnh hay không, thể hiện qua các
tính chất hóa học nào?
GV: Yêu cầu HS học bài và làm bài
tập về nhà: 1,6 trang 19
Xem tiếp phần còn lại
HS: Trả lời các câu hỏi
và lắng nghe
D/ BỔ SUNG
Duyệt của tổ trưởng
Trang 27Tuần:4 Ngày soạn:
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: HS biết được những tính chất hóa học của axít H2SO4 đặc, chúng có đầy đủtính chất hóa học của axít ( tính chất oxi hóa, háo nước) và củng có những tính chất riêng Viết cácPTPƯ cho mỗi tính chất
- Nhận biết axít sunfuríc và nuối sunfát
- Những ứng dụng quan trọng của axít này trong dời sống và sản xuất
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất axít Sunfuríc trong công nghiện
2/ Kỹ năng: Sử dụng an toàn những axít này trong quá trình thí nghiệm và sử dụng chúng
trong đời sống
3/ Thái độ, tình cảm: Qua các tính chất mà HS làm thí nghiệm, HS có cái nhìn về các axítnày, qua đó HS tư duy các kết quả
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
a/ Giáo viên: Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, đèn cồn, khai nhựa
Hóa chất: DD HCl, dd H2SO4 loãng, đặc, dd BaCl2, dd Na2SO4, dd NaOH, ddNaCl, đường cát (C6H12O6)
Tranh vẽ: ứng dụng của H2SO4
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Nêu tính chất hóa học của
H2SO4 loãng và viết PTHH chứng
minh?
HS: Trả lời:
1/ Làm đổi màu chỉ thị.
Quỳ tím thành đỏ
2/ Tác dụng với kim loại tạo thành Muối và
Khí Hiđro
H2SO4(dd) + Zn(r) ZnSO4(dd) + H2(k)
3/ Tác dụng với bazơ
tạo thành Muối và nước
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd) + H2O(l)
4/ Tác dụng với Oxít Bazơ tạo thành Muối và
nước
H2SO4(dd)+ CuO(r) CuSO4(dd) + H2O(l)
Trang 28GV: Nhận xét, đánh giá 5/ Tác dụng với Muối
2’
HOẠT ĐỘNG 2: VÀO BÀI MỚI
GV: Chúng ta đã học Axít clohiđríc
và H2SO4 loãng hôm nay ta sẽ tìm
hiểu H2SO4 đặc có gì giống và khác
H2SO4 loãng thí H2SO4 đặc có các
tính chất hóa học sau:
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
về tính chất riêng của H2SO4 đặc
- Lấy 2 ống nghiệm cho vào 1 ít lá
đồng nhỏ
- Rót vào ống 1: 1ml dd H2SO4 loãng
- Rót vào ống 2: 1ml dd H2SO4 đặc
- Đun nhẹ cả 2 ống nghiệm
GV: Gọi 1 HS nêu hiện tượng và rút
ra nhận xét
GV: Khí thoát ra là SO2 là một khí
độc
GV: Viết PTHH:
GV: Giới thiệu: Ngoài đồng H2SO4
đặc cón tác dụng với nhiều kim loại
khác không giải phóng khí hiđro
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm.
- Cho một ít đường vào cốc thuỷ tinh
- cho vào cốc 1 ít H2SO4 đặc
GV: Hướng dẫn HS quan sát.
HS: Lắng nghe và làm
thí nghiệm theo hướngdẫn
HS: Quan sát và rút ra
kết luận:
- Ở ống 1 không có hiệntượng gì H2SO4 loãngkhông có phản ứng vớiđồng
HS: H2SO4 đặc nóng tácdụng với Cu sinh ra SO2
và dd CuSO4.PTHH:
2H2SO4(đ) + Cu(r) t0 CuSO4(dd)+ H2O(l)+SO2(k)
HS: Làm thí nghiệm:
HS: Quan sát.
- Màu trắng của đườngchuyển dần sang vàng,nâu sau đó sang đen (tạo
a/ Tác dụng với kim loại.
* H2SO4 đặc nóng tác dụngvới Cu sinh ra SO2 và ddCuSO4
PTHH:
2H2SO4(đ) + Cu(r) t0 CuSO4(dd)+ H2O(l)+SO2(k)
- Sau đó một phần Cacbon bị
H2SO4 đặc Oxi hóa mạnh tạo
Trang 29GV: Hướng dẫn HS giải thích hiện
tượng
- Chất màu đen là gì?
- Ta có kết luận gì về H2SO4 đặc?
- Tại sao màu đen bị đẩy lên, do đâu?
GV: lưu ý: Khi dùng H2SO4 phải hết
sức thận trọng
GV: Hướng dẫn HS viết thư bí mật
bằng dd H2SO4 loãng Khi đọc phải
hơ nóng hoặc dùng bàn là
thành khối xốp màu đen)bọt khí đẩy lên khỏimiệng cốc
- Phản ứng toả nhiềunhiệt
HS: Trả lời:
- Chất màu đen làCacbon (do H2SO4 hútnước)
gây sủi bọt trong cốc
thành hợp chất khí SO2, CO2
gây sủi bọt trong cốc
3’
HOẠT ĐỘNG 4: III / ỨNG DỤNG AXÍT SUNFURÍT
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 12 và
nêu các ứng dụng quan trọng của
H2SO4
HS: Nêu ứng dụng tronghình vẽ
5’
HOẠT ĐỘNG 5: IV/ SẢN XUẤT AXÍT SUNFURÍT
GV: Thuyết trình về nguyên liệu về
sản xuất H2SO4 và các công đoạn
HS: Lắng nhge và ghi
vào vở
a/ Nguyên liệu: Lưuhuỳnh hoặc quặng Piritsắt (FeS2)
b/ Các công đoạn chính:
- Sản xuất lưu huỳnhđioxít
S(r)+O2(k) t0 SO2(k) hoặc4FeS2(r)+11O2(k) t0 8SO2(k) + 2Fe2O3(r)
- Sản xuất lưu huỳnhtrioxít
a/ Nguyên liệu: Lưu huỳnh
hoặc quặng Pirit sắt (FeS2)
b/ Các công đoạn chính:
- Sản xuất lưu huỳnh đioxít
S(r)+O2(k) t0 SO2(k) hoặc4FeS2(r)+11O2(k) t0 8SO2(k) + 2Fe2O3(r)
- Sản xuất lưu huỳnh trioxít.2SO2(k)+O2(k) O V 2 5
2SO3(k)
- Sản xuất H2SO4
SO3(k)+H2O(l)
H2SO4(dd)
10’ HOẠT ĐỘNG 6: V / NHẬN BIẾT AXÍT SUNFURÍT & MUỐI SUNFÁT
GV: Để nhận biết H2SO4 và muối HS: Lắng nghe. * Để nhận biết H2SO4 và
Trang 30sunfát ta dùng các dd BaCl2,
Ba(OH)2, Ba(NO3)2, phản ứng tạo
thành BaSO4 kết tủa trắng không tan
trong nước và trong Axít
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho 1ml dd H2SO4 và ống nghiệm
1
- Cho 1ml dd Na2SO4 và ống nghiệm
2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dd
BaCl2 (Ba(NO3)2, Ba(OH)2)
Quan sát, nhận xét và viết PTHH
Na2SO4(dd)+BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
- Gốc Sunfát trong cácphân tử H2SO4, Na2SO4
kết hợp với nguyên tố
Ba trong phân tử BaCl2
tạo thành kết tủa trắngBaSO4
muối sunfát ta dùng các ddBaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2,phản ứng tạo thành BaSO4
kết tủa trắng không tan trongnước và trong Axít
PTHH:
H2SO4(dd)+BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)
Na2SO4(dd)+BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
- Gốc Sunfát trong các phântử H2SO4, Na2SO4 kết hợpvới nguyên tố Ba trong phântử BaCl2 tạo thành kết tủatrắng BaSO4
3’
HOẠT ĐỘNG 7: CỦNG CỐ – DẶN DÒ
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
1/ Để nhận biết H2SO4, Muối Sunfát
ta dùng dd gì?
2/ Các công đoạn chính của quá trình
sản xuất H2SO4?
3/ Trình bài phương pháp hóa học để
nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn
trong các lọ sau: K2SO4, KCl, KOH,
H2SO4
GV: yêu cầu HS Học bài và làm bài
tập: 2,3,5 trang 19
Xem tiếp bài 5 “ LUYỆN TẬP”
HS: Trả lời các câu hỏi.
HS: Nêu cách làm.
HS: Lắng nghe.
D/ BỔ SUNG
Trang 31
Duyệt của tổ trưởng
OXÍT, AXÍT
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: HS biết: Những tính chất hóa học của Oxít bazơ, Oxít axít và muối và mối
quan hệ giữa Oxít bazơ và Oxít axít
- Những tính chất hóa học của Axít
- Dẫn ra những phản ứng hóa học minh hoạ cho những hợp chất trên bằng những chất cụ thể như:CaO, SO2, H2SO4, HCl
2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết PTHH.
Vận dụng kiến thức về Oxít, Axít vào bài tập, Các PTHH
3/ Thái độ, tình cảm: Qua các bài tập và PTHH giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã họcvà qua đó tạo cho HS say mê trong học tập
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
a/ Giáo viên: Sơ đồ các tính chất hóa học của Oxítbazơ, Oxít axít
Sơ đồ tính chất hóa học của Axít
b/ Học sinh: Đọc thông tin SGK, các bài tập và ôn tập lại các kiến thức về các tính chất củaOxit và Axít
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2’
HOẠT ĐỘNG 1: VÀO BÀI MỚI
GV: Chúng ta đã học về Oxít, Axít thì
hôm nay ta sẽ ôn lại các kiến thức đã
học
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
GV: Đưa sơ đồ câm lên bảng:
(1) (2)
+? +?
(3) (3)
(4) +nước +nước (5)
GV: Hãy điền vào các ô trống các
loại hợp chất phù hợp đồng thời chọn
những chất thích hợp tác dụng với
những chất sau đó hoàn thành sơ đồ
HS: Thảo luận nhóm 2’
hoàn thành sơ đồ trên
1/ Tính chất hóa học của
Oxít:
+Axít +Bazơ
Trang: 31
Oxít axít Oxit bazơ
muối + nước Muối Oxít axítOxit bazơ
Trang 32GV: Yêu cầu HS nhớ lại tính chất
Oxít bazơ có mấy tính chất, PTHH
đại diện là gì?
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
Chọn các chất viết PTHH minh hoạ
chuyển hóa trên
GV: Đưa bảng sơ đồ sau về tính chất
Hóa học của Axít:
+D quỳ tím
(1) (4)
+E +G
(2) (3)
GV: Yêu cầu HS điền vào các chữ
cái A,B,C,D,E,G với các chất thích
hợp?
GV: Tính chất của Axít?
GV: Yêu cầu HS viết các PTHH
minh hoạ các tính chất của Axít?
+Nước + Nước
HS:Thảo luận hoàn
thành 5 PTHH
1/ CuO(r)+2HCl(dd) CuCl2(dd)+H2O(l)
2/ CO2(K)+Ca(OH)2(dd) CaCO3(r)+H2O(l)
3/ CaO(r)+SO2(K) CaSO3(r)
4/ CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(r)
5/ SO2(K)+H2O(l)
H2SO3(dd)
HS: Thảo luận nhóm 2’
Thay các chữ cái bằng các chất
Các PTHH:
1/ CuO(r)+2HCl(dd) CuCl2(dd)+H2O(l)
2/ CO2(K)+Ca(OH)2(dd) CaCO3(r)+H2O(l)
3/ CaO(r)+SO2(K) CaSO3(r)
4/ CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(r)
5/ SO2(K)+H2O(l)
H2SO3(dd)
2/ Tính chất hóa học của
Axít:
+kim loại + quỳ tím
+ Oxít bazơ + Bazơ
HS:Viết các PTHH.
1/ 2HCl(dd)+Zn(r) ZnCl2(dd)+ H2(K)
2/ 2HCl(dd)+CuO(r) CuCl2(dd)+H2O(l)
3/ 2HCl(dd)+Cu(OH)2(r)
CuCl2(dd) + H2O(l)
Các PTHH:
1/ 2HCl(dd)+Zn(r) ZnCl2(dd)+ H2(K)
2/ 2HCl(dd)+CuO(r) CuCl2(dd)+H2O(l)
3/ 2HCl(dd)+Cu(OH)2(r)
CuCl2(dd) + H2O(l)
GV: Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Bài tập 1: Cho các chất sau:
SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 Hãy cho
biết chất nào tác dụng với:
CO2(k)+H2O(l)
Bài tập 1: Cho các chất sau:
SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2.Hãy cho biết chất nào tácdụng với:
Muối + Nước
Trang 33b/ Axit Clo Hiđríc.
c/ Natri Hiđroxít
Viết các PTHH (nếu có)
GV: Gợi ý:
- Oxít nào tác dụng với nước?
- Oxít nào tác dụng với Axít?
- Oxít nào tác dụng với Bazơ?
GV: Kiểm tra, đánh giá.
Bài tập 2: Hòa tan 1,2 gam Magiê
bằng 500 ml dd HCl (3M)
a/ Viết PTHH?
b/ Tính thể tích khí thoát ra ở đktc?
c/ Tính nồng độ M của dd sau phản
Na2O(r) +2HCl(dd) NaCl(dd) + H2O c/ Tác dụng với NaOHlà: SO2, CO2
n
Mg
=0,05 molSố mol của HCl:
nHCl = V x CM
= 0,05x3 = 0,15 mola/ PTHH
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2(dd) + H2(k)
0,05 0,1 0,05 0,05b/ Thể tích khí ở đktc:
0,15 – 0,1 = 0,05 mol
05 0
05
0 ,
,
HCldư
n C
HCl
= 1M
Na2O(r)+H2O(l) 2NaOH(dd)
CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(dd)
CO2(k)+H2O(l) H2CO3(dd)
b/ Tác dụng với Axít HCl là:
CuO, CaO, Na2O
CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) +H2O(l)
Na2O(r) +2HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
c/ Tác dụng với NaOH là:
n
Mg
=0,05 molSố mol của HCl:
nHCl = V x CM
= 0,05x3 = 0,15 mol
a/ PTHH
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2(dd) + H2(k)
c/ Sau phản ứng: Số mol HCl
dư:
Trang 34Bài tập 5 trang 21.
GV: Hướng dẫn HS hoàn thành các
PTHH
GV: Gọi 2 HS lên bảng
HS 1: Làm câu 1 đến câu 5
HS 2: Làm câu 6 đến câu 10
GV: Kiểm tra, đánh giá.
05 0
05 0
2 ,
, MMgCl
05
0 ,
,
HCldư
n C
HCl
= 1M
05 0
05 0
2 ,
, MMgCl
Na2SO4(dd) +2H2O(l)
10/ Na2SO4(dd) +BaCl2(dd)
BaSO4(r)+2NaCl(dd)
3’
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ – DẶN DÒ
GV: Yêu cầu HS học bài và Xem bài
8/ Na2SO3(dd)+2HCl(dd) 2NaCl(dd)+H2O(l) +SO2(k)
Trang 359/ H2SO4(dd)+2NaOH(dd) Na2SO4(dd) +2H2O(l)
10/ Na2SO4(dd) +BaCl2(dd) BaSO4(r)+2NaCl(dd)
E/ BỔ SUNG
Duyệt của tổ trưởng
OXÍT,AXÍT
A/ MỤC TIÊU
1/ Kiến Thức: Thông qua các thí nghiệm thức hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa
học của Oxít và Axít
2/ Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học, giải bài tập thực hành hóa
học (kỹ năng làm thí nghiệm hóa học với lượng nhỏ hóa chất)
3/ Thái độ, tình cảm: Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm, trong học tập và trong thựchành hóa học, biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm, lớp học
B/ CHUẨN BỊ
1/ Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thảo luận, đàm thoại, gợi mở,
2/ Chuẩn bị:
rộng, muôi sắt, khai nhựa, đèn cồn
Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, Na2SO4, NaCl, BaCl2, quỳ tím
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2’
HOẠT ĐỘNG 1: VÀO BÀI MỚI
GV: Chúng ta đã học về tính chất hóa
học của Oxít và Axít hôm nay chúng ta
sẽ tiến hành thí nghiệm để kiểm chứng
các kết luận mà chúng ta đã học
HS: Lắng nghe và ghi
tựa bài
5’
HOẠT ĐỘNG 2: KIỂM TRA DỤNG CỤ VÀ LÝ THUYẾT
GV: Kiểm tra các dụng cụ, hóa chất
cần thiết cho bài thực hành
GV: kiểm tra các lý thuyết có liên
+ Nêu tính chất hóa học của Axít?
HS: kiểm tra các dụng
cụ, hóa chất
HS: Trả lời các lý thuyết
về các tính chất hóa họccủa Oxít, Axít
25’ HOẠT ĐỘNG 3: I/ TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Trang 36GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho 1 mẫu CaO vào ống nghiệm
thêm dần 1 – 2 ml nước
- Quan sát hiện tượng xảy ra?
GV: Yêu cầu HS thử dd sau phản
ứng bằng giầy quỳ tím hoặc dd
Phenolphtalein màu của thuốc thử
như thề nào?
GV: Yêu cầu HS kết luận và viết
PTHH?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Đốt 1 ít P đỏ (bằng hạt đậu) trong
bình có miệng rộng đến khi P cháy
hết
- Cho 3 ml H2O vào bình, đậy nút, lắc
nhẹ Quan sát?
- Thử dd bằng giấy quý tím?
GV: Yêu cầu HS kết luận và viết
PTHH của phản ứng?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
Để phân biệt các chất trên ta phải
biết sự khác nhau về tính chất của 3
- Mẫu CaO nhão ra
- Phản ứng toả nhiềunhiệt
- Thử dd bằng giấy quỳtím thí giấy quỳ tímchuyển sang xanh
HS: Viết PTHH và kết
luận
PTHH:
CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(r)
Canxi Oxít có tính chấtlà một Oxít bazơ
- Nhúng mẫu quỳ tímvào dd quỳ tím chuyểnthành màu đỏ
HS: Viết PTHH và kết
luận
PTHH:
4P(r)+5O2(k) 2P2O5(k)
P2O5(k)+3H2O(l) 2H3PO4(dd)
P2O5 là một Oxít có tínhchất Oxít Axít
Nhận xét hiện tượng:
- Mẫu CaO nhão ra
- Phản ứng toả nhiều nhiệt
- Thử dd bằng giấy quỳ tímthí giấy quỳ tím chuyển sangxanh
PTHH:
CaO(r)+H2O(l) Ca(OH)2(r)
* Canxi Oxít có tính chấtlà một Oxít bazơ
b/ Phản ứng của P 2 O 5 và
H 2 O.
Những hiện tượng quan sát:
- P đỏ cháy tạo khói màutrắng, tan trong nước tạothành dd trong suốt
- nhúng mẫu quỳ tím vào ddquỳ tím chuyển thành màuđỏ
PTHH:
4P(r)+5O2(k) 2P2O5(k)
P2O5(k)+3H2O(l) 2H3PO4(dd)
* P2O5 là một Oxít có tínhchất Oxít Axít
2/ Nhận biết các dung dịch.
Trang 37GV: Yêu cầu HS nêu cách làm thí
nghiệm cho GV nghe:
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm?
GV: Yêu càu các nhóm bào cáo kết
quả?
GV: Kiểm tra kết quả.
(Axít)
H2SO4: AxítSunfuríc (Axít)
Na2SO4: Natri Sunfát(Muối)
HS: Nêu cách làm:
- Ghi số thứ tự 1,2,3 chomỗi lọ đựng dd ban đầu
+ lấy mỗi lọ 1 giọt nhỏvào giấy quỳ tím
- Lọ không đổi màu giấyquỳ tím là lọ số dd
- Lọ còn lại là lọ số
đó là dd HCl
PTHH:
H2SO4(dd)+BaCl2(dd) BaSO4(r) + HCl(dd)
tím là lọ số dd Na2SO4
- Lọ làm giấy quỳ tím hóađỏ là 2 lọ dd Axít
+ Lấy mỗi lọ Axít cho vàoống nghiệm 1 ml Sau đónhỏ 1 giọt dd BaCl2 vào 2ống nghiệm
- Nếu lọ xuất hiện kết tủatrắng là lọ số đó là dd
Báo cáo kết quả:
- Lọ 1 là dd
- Lọ 2 là dd
- Lọ 3 là dd
10’
HOẠT ĐỘNG 4: II/ TƯỜNG TRÌNH
- Ngày: tháng năm
- Họ và tên:
- Tường trình bài số: Tên BÀI
Tên thí nghiệm Hiện tượng quan sát Giải thích PTPƯ
GV: Yêu cầu HS vệ sinh Phòng thí
nghiệm
HS: Vệ sinh phòng thí
nghiệm
GV: Yêu cầu HS ôn lại các kiến thức
đã học (tính chất hóa học của Oxít và
Axít
HS: Trả lời các câu hỏi
và lắng nghe
Trang 38Tiết sau là tiết kiểm tra 1 tiết.
D/ BỔ SUNG
Duyệt của tổ trưởng
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1’
HOẠT ĐỘNG 1: YÊU CẦU HS
GV: Hôm nay Thầy sẽ kiểm tra lại
các kiến thức qua bài kiểm tra hôm
nay Tất cả các tài liệu có liên quan
đến môn hóa thì các em cất hết
HS: Lắng nghe cất tài
liệu
HOẠT ĐỘNG 2: TIẾN TRÌNH KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA:
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm).
Câu 1: Hãy khoanh tròn chữ cái A hoặc B,C,D trước phương án mà em cho là đúng.a/ Để nhận biết dung dịch H2SO4 và dung dịch muối sunfát ta dùng
A Dd NaOH B Dd BaCl2 C Dd KOH D Dd HCl b/ Dung dịch HCl không tác dụng với kim loại nào sau đây:
A Cu B Zn C Mg D Fe c/ Dãy chất các Oxít bazơ là:
Trang 39- Để pha loãng axít H2SO4 đặc ra ta cho từ từ vào
- Dung dịch làm giấy quỳ tím hoá đỏ là Dung dịch bazờ làm giấy quỳ tím hoá
Câu 3: Ghép cột A và cột B sau cho thích hợp
A – CuO
5 2 3 2
O P E
SO D
CO C
H B
CuO 4
O H CuCl HCl
2
3
PO H 2
O H 3 2
SO H O H
1
2 t
2 2
4 3 2
4 2 2
a/ Kẽm và Axít Sunfuríc loãng
b/ Magiê Oxít và Axít Clohiđríc
Câu 6: Cho 5,6 g sắt tác dụng hết với dung dịch Axit clo hidríc
a/ Viết phương trình hoá học
b/ Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc)
c/ Tính khối lượng muối tạo thành
Cho biết: Fe = 56; Cl = 35,5; H =1.
-HẾT -1’ GV: Yêu cầu HS về nhà xem Bài 7HOẠT ĐỘNG 3 : CỦNG CỐ – DẶN DÒ
“Tính chất hóa học của Bazơ” HS: Lắng nghe.
D/ ĐÁP ÁN
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm).
Trang 405 M
m nFe
Tổng 2câu 2đ 2câu 2đ 1câu 1đ 2câu 2đ 1câu 1đ 1câu 2đ 9câu 10đ
Duyệt của tổ trưởng