1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 9 năm 2020 Trường THCS Nguyễn Thiếp

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 756,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIẾP ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1: Công thức phân tử của A là C2H6O Để chứng minh A là rượu etylic, ta có thể dùng

A muối ăn B quỳ tím C nước D kim loại natri

Câu 2: Chất nào có thể được dùng để làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo?

A Nước B Xăng C Giấm ăn D Cồn

Câu 3: Chất nào có phản ứng este hóa?

A Chất béo B Etilen C Metan D Rượu etylic

Câu 4: Phản ứng hóa học viết đúng là

A C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

B C6H12O6 + O2 → 2C2H5OH + 2CO2

C C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

D C6H12O6 → C2H5OH + CO2

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển đổi hóa học sau: Rượu etylic → Axit axetic X là

Câu 6: (R – COO)3C3H5 là dạng công thức chung của

A rượu etylic B chất béo C axit béo D axit axetic

Câu 7: Saccarozơ tham gia phản ứng nào?

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng cộng

C Phản ứng thủy phân D Phản ứng thế

Câu 8: Trong một phân tử etilen có mấy nguyên tử cacbon?

Câu 9: Để nhận biết dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ, ta dùng

A dung dịch axit B kim loại

C dung dịch AgNO3 trong amoniac D quỳ tím

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít etilen (đktc) trong bình chứa oxi Thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc)

A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 13,44 lít

Câu 11: Hợp chất khí A có tỉ khối so với H2 là 8 Hợp chất A là

Câu 12: Dầu thực vật là:

A este của glyxerol và axit béo

B hỗn hợp nhiều este của rượu etylic và các axit béo

C este của rượu etylic và axit axetic

D hỗn hợp nhiều este của glyxerol và các axit béo

Trang 2

Câu 13: Tính chất nào không phải của glucozơ?

A Không tan trong nước B Dễ tan trong nước

C Vị ngọt D Chất kết tinh không màu

Câu 14: Lên men glucozơ ở 30 - 35oC thu được

A etyl axetat B rượu etylic C chất béo D axit axetic

Câu 15: Trên nhãn chai rượu có ghi số 18o có nghĩa là

A 100ml rượu 18o chứa 18ml rượu etylic nguyên chất

B 100ml rượu 18o chứa 82ml rượu etylic nguyên chất

C 100g rượu 18o chứa 18g rượu etylic nguyên chất

D 100g rượu 18o chứa 82g rượu etylic nguyên chất

Câu 16: Công thức phân tử của glucozơ là

A C12H22O11 B C6H12O6 C C2H6O D C2H4O2

Câu 17: 342 đvC là phân tử khối của

A axit axetic B saccarozơ C rượu etylic D glucozơ

Câu 18: Phản ứng nào là phản ứng xà phòng hóa?

A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

B (RCOO)3C3H5 + 3H2O → C3H5(OH)3 + 3RCOOH

C (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3RCOONa

D CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

Câu 19: Dẫn hỗn hợp khí metan và etilen qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng kết thúc thấy có khí thoát ra Khí thoát ra là

A clo B etilen C cacbonic D metan

Câu 20: Chất nào là hidrocacbon?

A Metan B Chất béo C Axit axetic D Glucozơ

Câu 21: C12H22O11 là công thức phân tử của

A glucozơ B rượu etylic C saccarozơ D chất béo

Câu 22: Có mấy loại mạch cacbon?

Câu 23: Tính chất nào là của chất béo?

A Có vị chua B Không tan trong nước

C Nặng hơn nước D Tan nhiều trong nước

Câu 24: Axit axetic phản ứng được với chất nào sinh ra khí hiđro?

A Oxi B Rượu etylic C Natri D Canxi cacbonat

Câu 25: Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong

A quả nho chín B thân cây mía C củ cải đường D quả thốt nốt

Câu 26: Phản ứng nào là phản ứng thủy phân?

A (RCOO)3C3H5 + 3H2O → C3H5(OH)3 + 3RCOOH

B CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Trang 3

C CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

D 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

Câu 27: Ứng dụng nào là của saccarozơ?

A Sản xuất xà phòng B Kích thích quả xanh mau chín

C Là nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm D Sản xuất nhựa PE

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn khí metan thu được

A CO2 và H2O B C.và H2 C C và H2O D CO2 và H2

ĐỀ 2:

I Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1: (R – COO)3C3H5 là dạng công thức chung của

A axit axetic B rượu etylic C axit béo D chất béo

Câu 2: Để nhận biết dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ, ta dùng

A dung dịch AgNO3 trong amoniac B quỳ tím

C dung dịch axit D kim loại

Câu 3: Công thức phân tử của A là C2H6O Để chứng minh A là rượu etylic, ta có thể dùng

A muối ăn B nước C kim loại natri D quỳ tím

Câu 4: Chất nào có phản ứng este hóa?

A Chất béo B Etilen C Metan D Rượu etylic

Câu 5: Phản ứng nào là phản ứng thủy phân?

A CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

B CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

C (RCOO)3C3H5 + 3H2O → C3H5(OH)3 + 3RCOOH

D 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

Câu 6: Chất nào có thể được dùng để làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo?

A Nước B Xăng C Giấm ăn D Cồn

Câu 7: Có mấy loại mạch cacbon?

Câu 8: Trên nhãn chai rượu có ghi số 18o có nghĩa là

A 100g rượu 18o chứa 18g rượu etylic nguyên chất

B 100g rượu 18o chứa 82g rượu etylic nguyên chất

C 100ml rượu 18o chứa 18ml rượu etylic nguyên chất

D 100ml rượu 18o chứa 82ml rượu etylic nguyên chất

Câu 9: Ứng dụng nào là của saccarozơ?

A Là nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm B Sản xuất xà phòng

C Sản xuất nhựa PE D Kích thích quả xanh mau chín

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển đổi hóa học sau: Rượu etylic → Axit axetic X là

Câu 11: Hợp chất khí A có tỉ khối so với H2 là 8 Hợp chất A là

Trang 4

A O2 B C2H4 C CO2 D CH4

Câu 12: C12H22O11 là công thức phân tử của

A glucozơ B chất béo C rượu etylic D saccarozơ

Câu 13: Dầu thực vật là:

A este của glyxerol và axit béo

B hỗn hợp nhiều este của rượu etylic và các axit béo

C este của rượu etylic và axit axetic

D hỗn hợp nhiều este của glyxerol và các axit béo

Câu 14: Tính chất nào không phải của glucozơ?

A Không tan trong nước B Dễ tan trong nước

C Vị ngọt D Chất kết tinh không màu

Câu 15: Công thức phân tử của glucozơ là

A C12H22O11 B C6H12O6 C C2H6O D C2H4O2

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn khí metan thu được

A C và H2O B CO2 và H2O C C.và H2 D CO2 và H2

Câu 17: Lên men glucozơ ở 30 - 35oC thu được

A rượu etylic B axit axetic C etyl axetat D chất béo

Câu 18: 342 đvC là phân tử khối của

A axit axetic B saccarozơ C rượu etylic D glucozơ

Câu 19: Saccarozơ tham gia phản ứng nào?

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng thế

C Phản ứng thủy phân D Phản ứng cộng

Câu 20: Axit axetic phản ứng được với chất nào sinh ra khí hiđro?

A Natri B Canxi cacbonat C Oxi D Rượu etylic

Câu 21: Chất nào là hidrocacbon?

A Metan B Chất béo C Axit axetic D Glucozơ

Câu 22: Phản ứng nào là phản ứng xà phòng hóa?

A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

B (RCOO)3C3H5 + 3H2O → C3H5(OH)3 + 3RCOOH

C (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3RCOONa

D CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

Câu 23: Trong một phân tử etilen có mấy nguyên tử cacbon?

Câu 24: Dẫn hỗn hợp khí metan và etilen qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng kết thúc thấy có khí thoát ra Khí thoát ra là

A clo B metan C cacbonic D etilen

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít etilen (đktc) trong bình chứa oxi Thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc)

A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 13,44 lít

Trang 5

Câu 26: Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong

A quả nho chín B thân cây mía C củ cải đường D quả thốt nốt

Câu 27: Phản ứng hóa học viết đúng là

A C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

B C6H12O6 + O2 → 2C2H5OH + 2CO2

C C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

D C6H12O6 → C2H5OH + CO2

Câu 28: Tính chất nào là của chất béo?

A Có vị chua B Nặng hơn nước

C Không tan trong nước D Tan nhiều trong nước

II Tự luận

Câu 29 (2,5 đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g rượu etylic trong không khí

a Tính thể tích khí CO2 (ở đktc) tạo thành

b Tính thể tích không khí cần dùng ở đktc? (Biết oxi chiếm khoảng1/5 thể tích không khí)

c Cho lượng rượu etylic ở trên vào cốc có khoảng 300 ml nước và cho thêm 1 ít men giấm vào và khuấy đều, để vào chỗ râm mát khoảng 1 tuần Giả sử toàn bộ lượng rượu etylic ở trên đã lên men thành giấm

ăn Tính số mol axit axetic có trong dung dịch giấm ăn thu được?

Câu 30 (0,5 đ) Vì sao các loại quả khi để chín quá lại có mùi rượu?

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

Luyện Thi Online

Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

Khoá Học Nâng Cao và HSG

Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 15:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w