Điền vào các chỗ trống trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn,d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng ) :. R d Vị trí tương đối của đường[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ, thăm lớp Bài : Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
Môn: Hình học 9 Giáo viên: Nguyễn thị dịu – tr ờng thcs hồi ninh
Trang 2đối của a và b trong mặt phẳng?
Không có điểm chung Có 1 điểm chung Có vô số điểm chung
Hai ® êng th¼ng trïng nhau
Trang 5I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn:
1/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau :
Trang 6H B
Trang 7O
A
Trang 8A
Trang 9O
A
Trang 10H BA
Trang 11H B
O
A
Trang 13Nªn OH lµ ® êng trung trùc cña CD
=> D thuéc ® êng trßn (O) => Cã 2 ®iÓm C vµ D lµ ®iÓm chung cña (O)
=> M©u thuÉn
=> H C ;OH = R;OC a
=> OC = CD mµ OC = R nªn OD = R
Trang 161 Điền dấu >, =, < thích hợp vào ô vuông để hoàn thành các kết luận sau:
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) cắt nhau thì d R
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) tiếp xúc nhau thì d R
Nếu đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) không giao nhau thì d R
<
=
>
Nếu d < R thì đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) cắt nhau
Nếu d = R thì đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) tiếp xúc nhau
Nếu d > R thì đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) không giao nhau
2 Phát biểu các mệnh đề đảo của các kết luận trên
Đặt OH = d
Trang 17Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
Số
điểm chung
Hệ thức giữa d và
Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
Đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau
d = R 0
Bài tập1 : Điền nội dung thích hợp vào các ô còn trống để
hoàn thành bảng sau:
Trang 19Luo ngv
angiang
Cho đ ờng thẳng a và một điểm O cách a là 3cm Vẽ đ ờng tròn tâm O bán kính 5 cm
a, Đ ờng thẳng a có vị trí nh thế nào đối với đ ờng tròn (O) ? Vì sao?
b, Gọi B và C là các giao điểm của các đ ờng thẳng a và đ ờng tròn (O) Tính độ dài BC
có : BH = = = 4(cm)
5cm
Trang 20tròn,d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng ) :
Trang 21Hướng dẫn về nhà:
1.Học :
+ Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.;
v h×nh minh häa ẽ + Hệ thức liên hệ giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn.
2.Làm : Bài tập 18; 19; 20/T110(SGK).
của đường tròn”
4 Bµi tËp :Cho ® êng trßn t©m O; vµ ®iÓm A H·y vÏ tiÕp
tuyÕn cña ® êng trßn (O) ®i qua ®iÓm A trong hai tr êng hîp:
a) §iÓm A n»m trªn ® êng trßn.
b) §iÓm A n»m ngoµi ® êng trßn;
Thö nªu nhËn xÐt