1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

hinh9tiet30vi tri tuong doi 2 duong tron t1

31 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn - Đường thẳng và đường tròn cắt nhau - Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau - Đường thẳng và đường tròn không giao nhau... Hai đường trò[r]

Trang 2

Câu 1 : Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng?

Câu 2 : Hãy chỉ ra tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.

Câu 3 : Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn cùng số

điểm chung tương ứng

Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm chung

- Đường thẳng và đường tròn cắt nhau 2

- Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau 1

- Đường thẳng và đường tròn không giao nhau 0

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

Nhóm bàn thảo luận (30”)

Vì sao 2 đường tròn phân biệt không thể có quá 2 điểm

chung?

1.Ba vị trí tương đối của đường tròn

Theo định lý về sự xác định đường tròn, qua 3 điểm không thẳng hàng ta chỉ vẽ được một và chỉ một đường tròn Do đó nếu hai đường tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì nó sẽ trùng nhau.

Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung.

Trang 5

1.Ba vị trí tương đối của đường tròn

a) Hai đường tròn cắt nhau

b) Hai đường tròn tiếp xúc

c)Hai đường tròn không giao nhau

Trang 7

56 789

Tiếp xúc nhau Không giao nhau

Xác định vị trí t ơng đối của các cặp đ ờng tròn sau:

Trang 13

Đường nối tâm

2 Tính chất đường nối tâm

a)Khái niệm đường nối tâm ,đoạn nối tâm

Trang 18

A

BO

a) Chứng minh: OO’ là trung trực của AB ?

Nối các đoạn OA, OB, O’A, O’B ta có:

OA OB= ( = bán kính đ ờng tròn (O))

O’A O’B= ( = bán kính đ ờng tròn (O’))

 O và O’ thuộc đ ờng trung trực của AB

 OO’ là đ ờng trung trực của AB

b) Chứng minh: A OO’

Ta có: A là điểm chung duy nhất của hai đ ờng tròn nên điểm đối xứng với A qua OO’ cũng chính là A Điều đó chỉ xảy ra khi A OO’

?2

Trang 19

A

BO

Trang 21

ABC néi tiÕp (O) cã AC lµ ® êng kÝnh nªn   ABC  900

 ABD néi tiÕp (O) cã AC lµ ® êng kÝnh nªn  ABD  900

a) (O) vµ (O’) c¾t nhau vì

chóng cã hai ®iÓm chung A

vµ B

Trang 22

b XÐt tam gi¸c ABC cã: OA = OC (cïng b»ng b¸n kÝnh)

Gäi I lµ giao ®iÓm cña AB vµ OO’ Ta cã:

IA = IB ( tÝnh chÊt ® êng nèi t©m )

OI lµ ® êng trung bình cña tam gi¸c ABC

Trang 23

D

Trang 24

C = D

OAC

c©n

O’AD c©n

Trang 25

O ’A

Trang 26

?: Có mấy vị trí tương đối giữa hai đường tròn?Ví trí tương đối của hai đường tròn

Cắt nhau

(Có 2 điểm chung)

Tiếp xúc nhau(Có 1 điểm chung)

Không giao nhau( Không có điểm chung)

Tiếp xúc ngoài

Tiếp xúc trong

Ngoài nhau

Đựng nhau

Đồng tâm

Trang 27

án

1 Hai đ ờng tròn chỉ có một điểm chung thỡ tiếp xúc nhau

2 Hai đ ờng tròn không cắt nhau thỡ không có điểm chung

3 Hai đ ờng tròn không có điểm chung thỡ không giao nhau.

4 Hai đ ờng tròn có quá một điểm chung thỡ cắt nhau

5 Đ ờng nối tâm của hai đ ờng tròn cắt nhau thỡ vuông góc và

chia đôi dây chung

6 Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thỡ tiếp điểm nằm trên đoạn

Trang 28

● Học thuộc bài

● Vận dụng tốt định lí vào bài tập

● Nắm chắc các vị trí tương đối của hai đường tròn

để thực hành tốt SĐTD hệ thống kiến thức của bài khi học xong lí thuyết

● Xem trước bài §8

● Làm bài tập 33, 34 trong SGK (trang119)

Trang 30

Phßng GD - §T huyÖn xu©n tr êng

Tr êng THCS xu©n t©n

Trang 31

O

AO

’O

AO

’O

d

c b

Sắp xếp các vị trí a, b, c, d, e, g với 1, 2 ,3 ,4, 5, 6 cho phù hợp

1.Cắt nhau 4.Ngoài nhau

2.Đựng nhau 5.Tiếp xúc ngoài

3.Đồng tâm 6.Tiếp xúc trong

Ngày đăng: 19/06/2021, 20:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w