1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 4 hinh hoc 9 Quang Hieu

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 198,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ngày soạn : 27/09/09

Ngày dạy : 30/09/09

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- HS đợc củng cố lại các công thức định nghĩa, định lí về tỉ số lợng giác của góc nhọn và 2 góc phụ nhau.

- Biết vận dụng thành thạo các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.

 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng, t duy suy luận chứng minh bài tập hình.

 Thái độ

- Học sinh có hứng thú khi giải các bài tập về tỉ số lợng giác

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy tính bỏ túi, thớc, compa

- HS: Máy tính bỏ túi, thớc, compa

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (3 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác

vuông và định lí tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- HS2: Ghi lại bảng tỉ số lợng giác của những góc đặc biệt (góc bảng)

III Bài mới (35 phút)

1 Dạng 1 : Dựng góc nhọn biết một tỉ số

lợng giác của góc đó (8 phút)

- GV giới thiệu bài tập 13

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời

giải

- HS dới lớp theo dõi, nhận xét kết

quả

- GV có thể hớng dẫn HS dới lớp

lập sơ đồ dựng và chứng minh bài

toán

- Để dựng góc nhọn  biết Sin =

2

3 Ta dựng

90

xOy  ; OI = 2, IK

= 3

⇒ OKI  là góc cần dựng

- Hãy chứng minh cách dựng đó

là đúng ?

Sin = Sin OKI =

2 3

OI

*)Bài tập 13/SGK

a/ Sin = 2

3

*) Cách dựng:

- Dựng góc xOy 900

- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên Oy, lấy điểm I sao cho OI = 2,

- Vẽ cung tròn (I; 3) cắt Ox tại K

*) Chứng minh:

Thật vậy, ta có Sin = Sin OKI =

2 3

OI

2 Dạng 2 : Chứng minh đẳng thức về tỉ số lợng giác : (12 phút)

Trang 2

- HS đọc đề bài

- GV hớng dẫn HS sử dụng định

nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn

để chứng minh

- Giả sử  vuông có 1 góc nhọn

bằng , các cạnh huyền, đối, kề

lần lợt là a, b, c

? Tìm sin , cos, tg, cotg

? Từ đó chứng minh tg = sin α

cos α

? Tơng tự gọi HS lên bảng chứng

minh

- Câu b, áp dụng định lý Pitago

- GV nhận xét sửa sai

*)Bài tập 14/SGK

Chứng minh các đẳng thức

- Giả sử  vuông có 1 góc nhọn bằng , các cạnh huyền, cạnh đối, cạnh kề lần lợt là a, b, c Nên theo định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn

 c

Ta có : sin = b

a ; cos =

c

a Do đó

a) sin α

cos α =

b

a:

c

b

a.

a

b

c = tg

b)sin 2  + cos 2  = b

2

a2+

c2

a2=

b2

+c2

a2

3 Dạng 3: Tính các tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính độ dài

cạnh trong tam giác vuông ( 15 phút)

- HS thảo luận nhóm bài tập 15

- Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

- GV hớng dẫn HS dới lớp giải bài

tập theo sơ đồ đi lên

? Để tính tỉ số lợng giác của góc C

ta cần phải làm gì

Tính sinC, cosC, tgC, cotgC

Cần tính các cạnh của  hoặc tính

góc C hoặc dựa vào các hệ thức đã

đợc chứng minh

Dựa vào giả thiết

*) Bài tập 15/SGK

- Ta có sin 2 B + cos 2 B = 1

⇒ sin 2 B = 1- cos 2 B = 1 - 0,8 2 = 0,36

⇒ sin B = 0,6 (Vì SinB > 0) Mặt khác B và C là 2 góc phụ nhau nên sinC = cosB = 0,8; cosC = sinB = 0,6

Do đó tgC =

4 3

SinC CosC và cotgC =

3 4

*) Bài tập 16/SGK

Do ABC vuông tại

A => sin600 = AB

BC

AB = BC

Sin600 = 8 √3

2

Do đó AB = 4 √3

?

8 A

60

C

B

IV Củng cố(5 phút)

- Qua giờ luyện tập các em đã

luyện giải những dạng bài tập

nào, phơng pháp giải từng dạng

nh thế nào ?

- GV nhắc lại các phơng pháp giải

đối với mỗi loại bài tập trên

- Loại bài tập dựng góc nhọn biết tỉ số lợng giác của nó.

- Loại bài chứng minh các tỉ số lợng giác dựa vào định nghĩa

- Loại bài tính cạnh, tính tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Giải bài tập 17/SGK Kết quả x = 29

Trang 3

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp

- Ghi nhớ các công thức định nghĩa, định lí về các tỉ số lợng giác của góc nhọn và góc phụ nhau trong tam giác vuông

- Làm bài 21 đến 26 trong SBT

- Chuẩn bị máy tính Casio fx - 500 MS hoặc Casio fx - 570 ES và bảng l-ợng giác để giờ sau học.

*******************************

Ngày soạn : 28/09/09

Ngày dạy : 01/10/09

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ

số lợng giác của 2 góc phụ nhau, thấy đợc tính đồng biến, nghịch biến của chúng.

- Biết cách tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc (tra xuôi).

 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng sử dụng bảng lợng giác và máy tính bỏ túi

 Thái độ

- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ

- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS:

Vẽ ABC vuông tại A có B= , C = Viết các hệ thức giữa các tỉ

số lợng giác của  và .

Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh

III Bài mới (26 phút)

1 Cấu tạo của bảng lợng giác (6 phút)

- HS tự đọc phần cấu tạo bảng

l-ợng giác trong SGK (2 phút)

- GV giới thiệu cấu tạo bảng lợng

giác

- HS quan sát bảng VIII, IX, X

- Qua theo dõi cho biết sự tăng,

giảm của các tỉ số lợng giác nh thế

nào ?

l-ợng giác của hai góc phụ nhau

Nhận xét: Khi góc tăng từ 0 0

đến 90 0 thì sin và tg tăng còn cos

và cotg giảm.

2 Cách dùng bảng (20 phút)

- Yêu cầu HS cả lớp tự đọc các bớc a, Tìm tỉ số l ợng giác của 1 góc

Trang 4

dùng bảng (SGK)

- Muốn dùng Bảng VIII, IX để tìm

tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn ta

làm ntn ?

- HS nêu các bớc thực hiện theo

SGK

- GV nhận xét ghi tóm tắt trên

bảng

+) GV hớng dẫn h/s tra bảng tìm

Sin46 0 12’ qua bảng phụ

Sin

46

8

- Tra Bảng VIII: Số độ là 46 0 ở cột

1, số phút là 12’ ở hàng 1 ta đợc

giao là 0,7218

=> Sin46 0 12’  0,7218.

+) Chú ý kết quả tìm đợc lấy giá

trị vì đây là giá trị gần đúng, và

lấy 4 chữ số thập phân.

+) Tìm Sin30 0 0’ ; Sin75 0 20’ (GV

cho h/s thảo luận nhóm và trả lời

miệng)

+) GV tiếp tục hớng dẫn cho h/s ví

dụ 2; 3; 4 nh SGK

*) Chú ý :

- Cách tính số hiệu chính nh

Sgk

- Cách tra bảng Sin; tg và bảng

Cos; Cotg giống nhau.

- GV yêu cầu h/s thảo luận nhóm

?1 ; ?2

- Gọi h/s nêu kết quả ?1 ; ?2 sau

khi thảo luận

? HS nêu cách tìm và kết quả

- GV nêu chú ý (Sgk)

? HS đọc và tóm tắt lại chú ý

nhọn cho tr ớc : (Dùng bảng VIII và

bảng IX)

Bớc 1 : Tra số độ theo hàng ngang Bớc 2 : Tra số phút theo cột dọc Bớc 3 : Lấy giá trị tại giao của

hàng ghi số độ và cột ghi số phút

 Ví dụ 1: : Tìm sin 46 0 12’.

- Giao của dòng 46 0 ở cột 1 với cột 12’ ở hàng 1 ta đợc giao là 0,7218

- Vậy Sin46 0 12’  0,7218.

Sin30 0 0’  0, 5 Sin75 0 20’  0,9674

 Ví dụ 2: Tìm Cos33 0 14’

Cos33 0 14’ = Cos33 0 (12’+2’)  0,8368 - 0,0003 = 0,8365

Cos28 0 54’  0,8755 Cos33 0 14’  0,8364

 Ví dụ 3: Tìm tg52 0 18’

tg52 0 18’1,2938 tg13 0 25’0,2385 tg83 0 20’8,5555

 Ví dụ 4 : Tìm Cotg8 0 32’  6,665.

?1 Cotg 47 0 24’  0,9195

?2 tg 82 0 13’  7,316

*) Chú ý (Sgk/80).

IV Củng cố Luyện tập (12 phút) +) Để tìm tỉ số lợng giác của

một góc nhọn cho trớc bằng

bảng lợng giác ta làm theo

những bớc nh thế nào ?

nhắc lại các bớc tra bảng ?

+) Ngoài việc dùng bảng số để

tìm tỉ số lợng giác của một

góc nhọn ta có thể dùng máy

tính bỏ túi để tìm TSLG

Ví dụ: Tìm sin46 0 12’ (Sử dụng máy tính f x 

500MS) Bấm phím nh sau :

=> Kết quả: sin46 0 12’  0,7218.

- Tơng tự ta cũng tính đợc các TSLG còn lại

*) Bài tập 18/SGK

Trang 5

máy tính để tìm

- Cho HS thực hành bài tập 18

(Sgk trang 83)

a) sin40 0 12’0,6455 b) cos 52 0 54’ 0,6032

c) tg 63 0 36’ 2,0145

d) cotg 25 0 18’ 2,1155

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng l-ợng giác hoặc bằng máy tính bỏ túi.

- Làm bài tập 20 ( SGK), bài 39, 45, 46 (SBT/ 93, 94)

Ngày soạn : 30/09/09

Ngày dạy : 22/10//09

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Biết cách tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó (tra ngợc).

 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng tra bảng xuôi, ngợc, sử dụng máy tính để tìm tỉ số lợng giác và trình bày bài giải.

 Thái độ

- Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ

- HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Nêu các bớc dùng bảng số để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

Tìm sin 65 0 12’ = ?

- HS2: Tìm các tỉ số lợng giác sau :

Cos 46 0 22’; tg 6 0 18’; cotg 46 0 12’.

 Kết quả:

Sin 65 0 12’  0.9078; Cos 46 0 22’  0,6900

Tg 6 0 18’ 0, 0,1104 ; Cotg 46 0 12’ 0,9590

- Yêu cầu HS lên bảng dùng bảng số để tìm, bốn HS dới lớp dùng máy tính tìm

III Bài mới (21 phút)

2 Cách dùng bảng (tiếp) (phút)

- GV dùng ngay bài tập ở phần

kiểm tra bài cũ để dẫn dắt vào bài

mới nh sau: Nếu sin 65 0 12’ 

0.9078 Vậy nếu biết sin = 0,9078

thì góc  bằng bao nhiêu (độ) và

cách tìm ntn ?

b Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số l ợng giác của góc đó

Bớc 1: Tra số đúng hoặc gần đúng trong bảng

Bớc 2 : Dóng hàng ngang ⇒ số độ Bớc 3 : Dóng cột dọc => số phút

Trang 6

- GV hớng dẫn h/s cách tra bảng

số hoặc dùng máy tính bỏ túi để

tính và chốt lại cách tìm góc nhọn

lên bảng.

- HS theo dõi và thực hành làm ví

dụ 5

sin

51

7

Mẫu 5

? Yêu cầu HS lên bảng dùng bảng

số hoặc dùng máy tính để tính ?3

sin

Mẫu 6

- Dùng bảng số để làm ?4

- HS nêu cách tìm và kết quả

  56 0

 Ví dụ 5 :

- Tìm góc nhọn  (làm tròn đến phút)

Biết sin  = 0,7837.

- Tra Bảng VIII : Tìm số 7837 trong bảng, dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng 51 0 và cột 36’

- Vậy   51 0 36’.

?3 Sử dụng bảng tìm góc nhọn , biết cotg= 3,006.

  18 0 24’

Chú ý: (Sgk/ 81)

 Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn biết sin = 0,4470

- Ta có : 0,4462 < 0,4470 < 0,4478 sin 26 0 30’ < sin  < sin 26 0 36’ 26 0 30’ <  < 26 0 36’

  27 0 ( làm tròn đến độ)

?4 Tìm góc nhọn biết cos= 0,5547   56 0

IV Củng cố - Luyện tập(15 phút)

- Nêu cách sử dụng máy tính bỏ

túi để tìm số đo 1 góc khi biết 1

TSLG của nó ta làm ntn ?

- GV khắc sâu lại cách tìm góc

nhọn khi biết 1 TSLG của nó

bằng bảng số hay bằng máy tính

bỏ túi cho học sinh Và cho h/s

tìm số đo góc qua bài 21 (Sgk/

84)

- Kết quả bài tập 19

a) x 13 42 '0

b) x 51 30 '0

c) x 65 6 '0

d) x17 6 '0

- Ví dụ 1: Tìm góc nhọn biết sin  = 0,7837 bằng máy tính f x 

500 MS ta bấm vào các phím theo thứ tự sau, khi

đó kết quả thu đợc là:   51 0 36’.

- Ví dụ 2: Tìm góc nhọn biết cos  = 0,5656 bằng máy tính f x 

500 MS ta bấm vào các phím theo thứ tự sau, khi

đó kết quả thu đợc là:   55 0 33’.

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Nắm chắc các bớc tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng số hoặc bằng máy tính bỏ túi và bài toán ngợc lại.

- Làm các bài 21 đến 25/SGK và các bài 40, 41, 42, 43 (SBT/93)

- Chuẩn bị tốt các bài tập - Giờ sau luyện tập.

*******************************

SHIFT 0

0 , 7 8

sin

7 =

3 SHIFT 0” ’

SHIFT 0

0 , 5 6 cos

6 =

5 SHIFT 0 '''

0” ’ SHiST

Ngày đăng: 20/04/2021, 08:59

w