Để phân biệt được kim loại đen và kim loại màu ta dựa vào các tính.. chất của nó..[r]
Trang 1Giảng :
8a / /
09
8b / /
Phần II: CƠ KHÍ
Tiết 18
VAI TRề CỦA CƠ KHÍ TRONG SẢN
XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
I Mục tiờu :
1.Kiến thức :
- Hiểu được vai trũ qua trọng của cơ khớ trong sản xuất và đời sống
2.Kĩ năng :
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí
3.Thỏi độ :
- Cú ý thức ham thớch tỡm hiểu sản pẩm cơ khớ, dụng
cụ cơ khớ
II Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : - Đọc nghiờn cứu trước bài ( SGK + SGV ) CN 8 +
Tài liệu liờn quan
- Một số sản phẩm cơ khớ ( kỡm , kộo, tua vớt …)
2 Học sinh : - Đọc nghiờn cứu trước bài.
- Sưu tầm một số sản phẩm cơ khớ…
III Tiến trỡnh dạy học :
1 Ổn định tổ chức : ( 1’ )
Lớp 8a : … … / vắng :
………
Lớp 8b : … … / vắng :
………
2 Kiểm tra bài cũ : khụng
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu
bài.
-CH: Em hóy kể tờn một số
dụng cụ làm bằng vật liệu sắt
thộp ?
-HS: Trả lời GV ghi nhận bổ
sung
-CH: Những dụng cụ mỏy múc
đú do nghành nào chế tạo?
-HS: Trả lời GV ghi nhận bổ
(4 ’ )
Trang 2-GV: Vậy cơ khí có vai trò như
thế nào trong sản xuất và đời
sống ?
-GV: Ghi đầu bài
Nêu mục tiêu và nội dung bài
học
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai
trò của cơ khí trong sản
xuất và đời sống
-HS: Đọc mục 1 thông tin SGK
vàQuan sát hình 17.1
-CH: Hãy mô tả hình 17.1 ngêi ta
®ang lµm g× và cho biết cách làm
nào có hiệu quả hơn vì sao ?
-HS: Trả lời GV ghi nhận bổ
sung
-CH: Công cụ lao động nói trên
gióp ích gì cho con người ? c¸c
m¸y nµy do ngµnh nµo t¹o ra ?
-HS: Trả lời GV ghi nhận bổ
sung
-CH: Em hãy lấy VD cụ thể về
sản phẩm cơ khí trong sản xuất
và đời sống
-HS: Trả lời GV ghi nhận bổ
sung
-CH: Vậy cơ khí có vai trò như
thế nào trong sản xuất và đời
sống?
-HS: tr¶ lêi Gv chèt l¹i KL
*Hoạt động 3: Tìm hiÓu sản
phẩm cơ khí quanh ta.
-GV: Treo bảng phụ ghi h 17.2
-HS: Quan sát hình 17.2
-CH: Em hãy kể tên các nhóm
sản phẩm cơ khí có trên sơ đồ ?
-HS: Trả lời GV ghi nhận bổ
sung
-CH: Lấy một vài ví dụ sản
phẩm cơ khí
-HS: Lấy ví dụ
-CH: H·y kể tên máy móc trên
các lĩnh vực?
(10
’ )
(9 ’ )
(14
’ )
I Vai trò của cơ khí
* Cơ khí có vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống :
- Cơ khí tạo ra các máy và phương tiện thay lao động thủ công thành lao động máy móc và nâng cao năng suất lao động
- Cơ khí giúp cho lao động, sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng và thú
vị hơn
- Nhờ cơ khí con người có tầm nhìn mở rộng hơn, có thể chiếm lĩnh được không gian và thời gian
II
S ả n ph ẩ m cơ khí quanh ta:
*C¸c s¶n phÈm c¬ khÝ lµ rÊt phæ biÕn, ®a d¹ng vµ nhiÒu chñng lo¹i kh¸c nhau :
- Máy vận chuyển : ô tô, tàu …
- Máy nông nghiệp: máy cày, cấy -Máy khai thác: máy xúc, gạt …
III Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào ?
Thép rèn, đập phôi kìm
dũa, khoan hai má kìm tán
Trang 3-HS: Trả lời GV kÕt luËn
GV: Trong thực tế người ta sản
xuất ra chúng theo các quá
trình nào?
*Hoạt động 4: Tìm hiểu quá
trình gia công cơ khí
-GV: Trình bày VD sgk/58
Yêu cầu hs làm bài tập điền từ
vào …
-GV: Treo b¶ng phô ghi bài tập
-HS: Thảo luận làm theo nhóm ra bảng
nhóm
Hết thời gian yc hs trình bày kết quả
-GV: Đưa ra đáp án nhận xét KL bài
làm của các nhóm
-GV: Từ VD trên em hãy trình
bày quá trình làm ra cái kéo ?
-HS: Trả lời GV ghi nhận bổ
sung
-GV: Từ 2 VD trên lêu khái quát
quá trình tạo ra sản phẩm c¬
khÝ
-GV: Nghành cơ khí có vai trò quan
trọng trong sản xuất và đời sống nhưng
có gây hại gì cho đời sống hàng ngày ko
? lấy VD cụ thể ?
-HS: Thảo luận theo bản trả lời
-GV: Ghi nhận bổ sung K
đinh chiếc kìm nhiệt luyện
chiếc kìm hoàn chỉnh
- Sơ đồ khái quát quá trình tạo ra sản phẩm: SGK/59
4 Củng cố: ( 5’ )
- GV: Em hãy kể tên một số sản phẩm cơ khí mà gia đình em đang dùng ?
- HS: Trả lời + bổ sung GV: Ghi nhận bổ sung
- GV: Em hãy nêu quá trình tạo ra một sản phẩm cơ khí mà em biết ?
- HS: Trả lời + bổ sung GV: Ghi nhận bổ sung
- HS: Đọc phần ghi nhớ SGK /59
- GV: Nhận xét đánh giá giờ học
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 2’ )
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Về nh à tìm hiểu các sản phẩm cơ khí trong sản xuất và đời sống
- §äc nghiên cứu trước bài 18 Vật liệu cơ khí
Trang 4* Những lu ý , kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy :
………
………
………
………
………
Giảng : 8a / /
09 8b / /
Chương III: GIA CễNG CƠ KHÍ
Tiết 19 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Mục tiờu :
1.Kiến thức :
- Biết cỏch phõn loại đợc cỏc vật liệu cơ khớ phổ biến
- Biết được tớnh chất cơ bản của vật liệu cơ khớ
2.Kĩ năng :
- Nhận biết và phõn loại được vật liệu cơ khớ phổ biến
3.Thỏi độ :
- Giỏo dục tớnh hiểu biết sơ lược về vật liệu cơ khớ
- Cú ý thức ham thớch tỡm hiểu về vật liệu cơ khớ
II Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : - Đọc nghiờn cứu trước bài ( SGK + SGV ) CN 8 +
Tài liệu liờn quan
- Một số bảng mẫu vật liệu cơ khớ + Bảng phụ
2 Học sinh : - Đọc nghiờn cứu trước bài.
Trang 5- Sưu tầm một số vật liệu gang, đồng, thộp, nhụm, nhựa, cao su
III Tiến trỡnh dạy học :
1 Ổn định tổ chức : ( 1’ )
Lớp 8a : … … / vắng :
………
Lớp 8b : … … / vắng :
………
2 Kiểm tra bài cũ : ( 3 ’ )
- CH: Nờu vai trũ của ngành cơ khớ đối với đời sống và sản
xuất ?
- TL : + Tạo ra mỏy múc và phương tiện lao động bằng mỏy
thay thế cho lao
động thủ cụng để đạt năng suất cao
+ Giỳp cho lao động và sinh hoạt của con người trở lờn nhệ nhàng hơn
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-GV: Vật liệu cơ khí đóng vai trò rất
quan trọng trong gia công cơ khí, nó là
cơ sở vật chất ban đầu để tạo ra sản
phẩm cơ khí Để biết đợc tính chất cơ
bản của vật liệu cơ khí, từ đó lựa chọn
và sử dụng vật liệu cơ khí một cách hợp
lí chúng ta cùng nghiên cứu bài mới
-GV: Ghi đầu bài
Nờu mục tiờu và nội dung bài học
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏc
vật liệu kim loại.
GV: Căn cứ vào nguồn gốc,cấu
tạo tớnh chất vật liệu cơ khớ
được chia làm hai nhúm lớn (kl
đen, màu )
-GV: Trong đời sống hàng ngày
của chỳng ta cú rất nhiều mỏy
múc ,dụng cụ gia đỡnh làm
bằng kim loại…
-CH: Em hóy quan sỏt xe đạp
và cho biết những chi tiết, bộ
phận nào làm bằng kim loại ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
(3 ’ )
(15
’ )
I.Cỏc vật liệu cơ khớ phổ biến:
1 Vật liệu kim loại
a Kim loại đen: Thành
phần chủ yếu là sắt (Fe) và cacbon (C)
- Nếu tỉ lệ C 2.14% trong vật liệu thỡ gọi là thộp
- Nếu tỉ lệ 2.14% < C < 6,67% trong vật liệu thỡ gọi là gang
- Gang chia làm 3 loại: Gang xỏm, gang trắng và gang dẻo
Trang 6-CH: Em hãy kể một số KL
trong đời sống mà em biết ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Treo bảng phụ ghi h 18.1
và giải thích
-HS: Quan sát ,nghe, ghi
-GV: Nêu KL đen ……
-CH: Dựa vào đâu để phân biệt
được gang và thép ?
-HS: Thảo luận theo bàn trả lời
+ bs
-GV: Ghi nhận bs hoàn thiện
-GV: Nêu KL màu ……
-GV: Trong cuộc sống hàng
ngày ta sử dụng kim loại màu
rất nhiều …
-CH: Vì sao KL màu lại được sử
dụng nhiều ?
-HS: Thảo luận theo bàn trả lời
+ bs
-GV: Ghi nhận bs hoàn thiện
-GV: Cho hs qs bảng sgk/61
-CH: Những sản phẩm trong
bảng thường làm bằng vật liệu
gì?
-HS: Thảo luận theo bàn trả lời
+ bs
-GV: Ghi nhận bs hoàn thiện
-CH: Lấy VD 1 sản phẩm làm
bằng KL đen và 1 sản phẩm
làm bằng KL màu ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
* Hoạt động 3: Tìm hiểu vật
liệu phi kim loại
-CH: Em hiểu vật liệu phi KL là
vật liệu như thế nào ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-CH: Em hãy kể tên 1 số vật
liệu ko dẫn điện ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
2’
2’
2’
(7 ’ )
2’
(10
- ThÐp chia lµm hai lo¹i: thÐp cacbon vµ thÐp hîp kim
b Kim loại màu:
- Thành phần chủ yếu là đồng và nhôm chúng ít bị
ô xi hoá trong môi trường
- Chúng được dùng nhiều trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày
2 Vật liệu phi kim loại:
- Có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt kém
a Chất dÎo
* Chất dÎo nhiệt: Nhiệt độ nóng chảy thấp và có khả năng chế biến lại
*Chất dÎo nhiệt rắn: chÞu
®-îc nhiệt độ cao
b Cao su
- Cao su tự nhiên
- Cao su nhân tạo
Trang 7-GV: Nêu chất dẻo và cao su ….
-GV: Cho hs qs bảng sgk/62
-CH: Những sản phẩm trong
bảng thường làm bằng chất
dẻo gì?
-HS: Thảo luận theo bàn trả lời
+ bs
-GV: Ghi nhận bs hoàn thiện
-CH: Lấy VD 1 sản phẩm làm
bằng chất dẻo và 1 sản phẩm
làm bằng cao su ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
*Hoạt động 4: Tìm hiểu tính
chÊt cơ bản của vật liệu cơ
khí
-GV: Hướng dẫn hs tìm hiểu về
tính chất cơ học
+Như tính cứng, dẻo , mềm …
-GV: Hướng dẫn hs tìm hiểu về
tính chất vật lí
+ Như tính nóng chảy, dẫn
nhiệt, dẫn điện, khối lượng
riêng …
-CH: Em có nhận xét gì về tính
dẫn điện, nhiệt, của thép, đồng
và nhôm ?
-HS: Thảo luận theo bàn trả lời
+ bs
-GV: Ghi nhận bs hoàn thiện
-GV: Hướng dẫn hs tìm hiểu về
tính chất hoá học
+ Sự t/d của môi trường (axit,
muối, và chống ăn mòn … )
-GV: Hướng dẫn hs tìm hiểu về
tính chất công nghệ
+ Như tính đúc , hàn , rèn …
-CH: Hãy so sánh tính rèn của
sắt và nhôm ?
-HS: Thảo luận theo bàn trả lời
+ bs
-GV: Ghi nhận bs hoàn thiện
-CH: Khi khai thác vật liệu cơ
khí có gây ảnh hưởng gì tới môi
’ )
2’
2’
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
a Tính chất cơ học
sgk/62
b Tính chất vật lý
sgk/63
c Tính chất hoá học sgk/63
d Tính chất công nghệ
sgk/63
Trang 8trường ko ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Nêu sự ô nhiễm mt hiện
nay
4 Củng cố: ( 5’ )
- GV: Muốn chọn vật liệu gia công cho một sản phẩm cần dựa vào những yếu tố
nào ?
- HS: Trả lời + bổ sung GV: Ghi nhận bổ sung
- GV: Để nhận biết và phân biệt các vật liệu KL nói trên cần dựa vào đâu ?
- HS: Trả lời + bổ sung GV: Ghi nhận bổ sung
- GV: Cho hs qua sát bảng mẫu vật vật liệu kim loại
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 1’ )
- Về nhà đọc phần ghi nhớ sgk/63
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Về nh à tìm hiểu vật liệu cơ khí trong sản xuất và đời sống
- §äc nghiên cứu trước bài 20 Dụng cụ cơ khí
* Nh÷ng lu ý , kinh nghiÖm rót ra sau giê d¹y :
………
………
………
………
………
Giảng : 8a / /
09 8b / /
Tiết 20 DỤNG CỤCƠ KHÍ
I Mục tiêu :
1.Kiến thức :
- Biết được hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay
đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết được công dụng và cách sử dụng một số dụng
cụ cơ khí phổ biến
Trang 92.Kĩ năng :
- Sử dụng được các dụng cụ cơ khí phổ biến trong gia đình
3.Thái độ :
- Có ý thức bảo quản dụng cụ và đảm bảo an toàn khi
sử dụng
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : - Đọc nghiên cứu trước bài ( SGK + SGV ) CN 8 +
Tài liệu liên quan
- Thước cuộn , thước cặp, thước vạn năng
- Kìm, tua vít , cưa , búa, đục , dũa …
2 Học sinh : - Đọc nghiên cứu trước bài.
- Tìm hiểu cách sử dụng các dụng cụ trên ở gia đình
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định tổ chức : ( 1’ )
Lớp 8a : … … / vắng :
………
Lớp 8b : … … / vắng :
………
2 Kiểm tra bài cũ : ( 3 ’ )
- CH: 1 Kim loại đen và kim loại màu thành phần chủ yếu của
chúng là gì ?
2 Làm thế nào để phân biệt được kim loại đen và kim
loại màu ?
- ĐA: 1 + Kim loại đen: Thành phần chủ yếu là sắt (Fe) và
cacbon (C)
+ Kim loại màu: Thành phần chủ yếu là đồng và nhôm chúng ít bị ô xi
hoá trong môi trường
2 Để phân biệt được kim loại đen và kim loại màu ta dựa
vào các tính
chất của nó
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu
bài.
-GV: Xung quanh ta sản phẩm
cơ khí rất đa dạng nó được sản
xuất từ nhiều cơ sở khác nhau
… Muốn tạo ra sản phẩm cơ khí
cần có vật liệu và dụng cụ để
(3 ’ )
Trang 10gia công Vật liệu thì chúng ta
đã biết còn dụng cụ thì những
gì ?
-GV: Ghi đầu bài
Nêu mục tiêu và nội dung bài
học
*Hoạt động 2: Tìm hiểu
dụng cụ đo và kiểm tra
-GV: Để đo ,kiểm tra kích thước
của 1 sản phẩm nào đó ta dùng
dụng cụ gì ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Thước đo có nhiều hình
dạng ,cách sử dụng khác nhau
ta nghiên cứu 1 số loại thước
sau :
-HS: Quan sát thước lá + h20.1
-CH: Hãy mô tả hình dạng , cấu
tạo và công dụng của thước
lá ?
-HS:Thảo luận nhóm làm ra
bảng nhóm
-GV: Quan sát hướng dẫn …
Hết thời gian yc hs trình bày
kết quả
-GV: Nhận xét bổ sung hoàn
thiện
-HS: Quan sát hình 20.2 +
thước cặp
-CH: Nhìn vào thước cặp em
hãy nêu tên tường bộ phận và
chức năng của từng bộ phận đó
?
-HS: Thảo luận theo bàn trả lời
+ bs
-GV: Nhận xét bổ sung hoàn
thiện
-GV: Ngoài hai thước trên dụng
cụ nào có thể đo đường kính,
kích thước của vật ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Giới thiệu về thước đo góc
(18
’ )
3’
2’
(7 ’ )
I Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thước đo chiều dài:
a Thước lá:
Được chế tạo bằng thép hợp kim, dùng để đo độ dài của chi tiết hoặc xác định kích thước của sản phẩm
b Thước cặp:
Được chế tạo bằng thép hợp kim không gỉ, dùng để
đo đường kính ngoài, đường kính trong và chiều sâu lỗ với kích thước ko quá lớn
2 Thước đo góc:
Gồm êke, ke vuông, thước
đo góc vạn năng …
II Dụng cụ tháo, l¾p và kẹp chặt:
- Dụng cụ tháo lắp: cờ lê,
Trang 11-CH:Thước đo góc thường dùng
để đo những trường hợp nào ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-CH: Khi nào thì sử dụng thước
đo góc vạn năng và cách sử
dụng nó như thế nào ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Khái quát lại
*Hoạt động 3: Tìm hiểu
dụng cụ tháo, lắp và kẹp
chặt
-HS:Quan sát hình 20.4 và
quan sát mô hình
-CH: Nêu tên gọi và công dụng
của các hình vẽ ? Hãy mô tả
cấu tạo các dụng cụ trên hình
vẽ ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Cho hs qs dụng cụ thật và
yc nhận dạng ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Trả lời những thắc mắc
của học sinh nếu có
* Hoạt động 4: Tìm hiểu
dụng cụ gia công
-HS: Quan sát hình vẽ 20.5 và
mô hình
-CH: Nêu cấu tạo và công dụng
cña từng dụng cụ gia công ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-GV: Cho hs qs dụng cụ thật và
yc nhận dạng ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
-CH: Các dụng cụ trên chúng
làm bằng vật liệu gì ?
-HS: Trả lời bs GV ghi nhận
KL
(7 ’ )
mỏ lết, tua vít …
- Dụng cụ kẹp chặt: êtô, kìm
- Chúng được làm bằng vật liệu thép, gang , nhựa…
III Dụng cụ gia công:
Gồm có búa, cưa, đục, dũa
- Chúng được làm bằng vật liệu thép, gang , gỗ, nhựa…
Trang 124 Củng cố: ( 5’ )
- GV: Ngoài những dụng cụ trên em còn biết dụng cụ nào khác ?
- HS: Trả lời + bổ sung GV: Ghi nhận bổ sung
- GV: Nhắc lại kiến thức trọng tâm : Công dụng , cách sử dụng của các dụng cụ
- GV: Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk/70
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 1’ )
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Về nh à tìm hiểu dụng cụ cơ khí trong sản xuất và đời sống
- Chú ý sử dụng ở nhà cần đảm bảo an toàn
- §äc nghiên cứu trước bài Cưa và khoan kim loại
* Nh÷ng lu ý , kinh nghiÖm rót ra sau giê d¹y :
………
………
………
………
………
Giảng : 8a / /
09 8b / /
Tiết 21 CƯA VÀ KHOAN KIM LOẠI
I Mục tiêu :
1.Kiến thức :
- Hiểu được thế nào là cắt và khoan kim loại bằng tay
- Biết được các thao tác kĩ thuật cơ bản về cắt và khoan kim loại
- Biết được các quy tắc an toàn trong quá trình gia công
2.Kĩ năng :
- Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và khoan kim loại
- Nắm vững thao tác kĩ thuật cơ bản về cưa và khoan kim loại
3.Thái độ :
- Có ý thức bảo quản dụng cụ và đảm bảo an toàn khi
sử dụng
II Chuẩn bị :