- Đối với học sinh: + Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.. + Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp giáo viên ớng dẫn kỹ cho h
Trang 1Bài 18Vật liệu cơ khí
Tiết chơng trình: 17 Ngày dạy: 5 - 11 - 2007
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Biết cách phân biệt các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Bộ mẫu vật liệu cơ khí, một số sản phẩm đợc chế tạo từ vật liệu cơkhí, sơ đồ phân loại
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Thảo luận theo nhóm
- Trao đổi phiếu giữacác nhóm
- Đại diện nhóm lênbảng hoàn thành vàobảng phụ
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thảo luận theo nhóm
- Trả lời
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
I Các vật liệu cơ khí phổ biến.
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.
Trang 2đợc sản xuất dựa vào các
tính chất của từng loại
vật liệu cho phù hợp
- Y/c nhóm khác nhận
xét
- Gv nhận xét, kết luận
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện trả lời
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
bền); tính chất vật lý thểhiện qua các hiện tợng vật
lý của vật liệu (nhiệt độnóng chảy, tính dãn đIện vànhiệt, khối lợng riêng …););tính chất hoá học cho biếtkhả năng của vật liệu chịu
đợc tác dụng hoá học trongcác môI trờng (tính chống
ăn mòn); tính chất côngnghệ cho biết khả năng giacông của vật liệu (tính đúc,hàn, rèn, cắt gọt…);)
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-
h-ơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
* Rút kinh nghiệm
Thực hành: Vật liệu cơ khí
Tiết chơng trình: 18 Ngày dạy: 6 - 11 - 2007
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Vật liệu (01 đoạn dây đồng, nhôm, thép và 01 thanh nhựa có đờngkính 4mm, 01 bộ tiêu bản vật liệu gồm: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kimnhô, cao su, chất dẻo); dụng cụ (01 chiếc búa nguội nhỏ, 01 chiếc đe nhỏ, 01chiếc dũa nhỏ)
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Chuẩn bị trớc báo cáo nh mẫu tại mục III, Vật liệu (01 đoạn dây
đồng, nhôm, thép và 01 thanh nhựa có đờng kính 4mm, 01 bộ tiêu bản vật liệugồm: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhô, cao su, chất dẻo); dụng cụ (01chiếc búa nguội nhỏ, 01 chiếc đe nhỏ, 01 chiếc dũa nhỏ)/ 01 nhóm
Trang 3Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Giao nhiệm vụ (vị trí,
nhóm, nội dung, yêu cầu
Nghiên cứu phơng pháp đơngiản để thử cơ tính của vậtliệu cơ khí
B1 Phân biệt vật liệu kimloại và vật liệu phi kim loại
- Quan sát bên ngoài
về màu sắc, bề mặtgãy, ớc lợng khối l-ợng
- So sánh tính cứng vàtính dẻo bằng cách bẻgãy
B2 So sánh vật liệu kim loại
đen với kim loại màu
- Quan sát bên ngoài
về màu sắc, bề mặtgãy, ớc lợng khối l-ợng
- So sánh tính cứng vàtính dẻo
- So sánh khả năngbiến dạng
B3 So sánh vật liệu gang vàthép
- Quan sát màu sắc vàmặt gãy của gang vàthép
- So sánh tính chất củavật liệu
II H ớng dẫn th ờng xuyên
III Tổng kết bài học: (05 phút)
- Gv hớng dẫn hs thu dọn dụng cụ
- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá
- Gv thu bài thực hành
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-
h-ơng)
- Đánh giá giờ học
Trang 4
Bài 20
Dụng cụ cơ khí
Tiết chwơng trình: 19 Ngày dạy: 8 - 11 - 2007
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sửdụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh giáo khoa, các dụng cụ nh: ca, đục, êtô, một đoạn phôi liệubằng thép…);
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Các dụng cụ nh: ca, đục
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thứcu: (04 phút)
- Hãy nêu những tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
III Các hoạt động dạy và họcu: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Quan sát H20.2 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
I Dụng cụ đo và kiểm tra.
1 Th ớc đo chiều dài.
b Thớc cặp
Trang 5- Gv đa thớc mẫu cho hs
- Quan sát H20.3 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Quan sát, so sánh, đối chiếu
- Quan sát H20.4 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Quan sát, so sánh, đối chiếu
- Quan sát H20.5 Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Trả lời
- Quan sát, so sánh, đối chiếu
Dùng để đo đờng kínhtrong, ngoài và chiều sâu lỗ,
đợc chế tạo từ các loại vậtliệu ít co giãn và không gỉ,
có độ chính xác cao từ 0,05 mm
Búa, ca, đục, dũa
Trang 6+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk.
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Học trớc bầi mới
Bài 21, 22
Ca và đục kim loại dũa kim loại
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục; biết đợc các thao tác cơ bản về ca và
đục kim loại; biết đợc qui tắc an toàn trong quá trình gia công
- Biết đợc kỹ thuật cơ bản khi dũa kim loại; biết đợc qui tắc an toàn khi dũa
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Ca, đục, êtô bàn, phôI thép, các loại dũa, tranh vẽ
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Các loại dụng cụ cơ khí: ca, đục, dũa
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy nêu cấu tạo của thớc cặp
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản Hoạt động của giáo
động qua lại để cắt vật liệu
Trang 7- Gv giới thiệu kháI niệm
cắt kim loại bằng ca tay
- Gv lu ý cho hs biết sự
khác nhau giữa lỡi ca gỗ
và lỡi ca kim loại
đục kim loại (10 phút)
- Gv giới thiệu kháI niệm
dũa kim loại (10 phút)
- Gv giới thiệu kháI niệm
- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk
- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk, Quan sátH21.1
- Hs thực hiện
- Hs theo dõi, đối chiếu
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk
- Quan sát, đối chiếu Sgk
-2 Kỹ thuật ca
a Chuẩn bị-Lỡi ca lắp vào khung casao các răng của lỡi ca hớng
ra khỏi tay nắm
-Lấy dấu trên vật cần ca
-Chọn êtô theo tầm vóc conngời
-Gá vật ca trên ê tô
b T thế đứng và thao tác ca-T thế đứng : Ngời vừa đứngthẳng thoat mái, trọng lợng phân đều hai chân
-Cách cầm ca:tay phải nắm cán ca ,tay trái nắm đầu kia của khung ca
3 An toàn khi ca
-Kẹp vật ca phải đủ chặt
-Lỡi ca căng va phải
-Khi ca gần đứt phải đẩy nhẹ ca hơn và đở vật để vật không rơi vào chân
2 Kỹ thuật đục
a Cách cầm đục và búa
b T thế đục
c Cách đánh búa-Bắt đầu đục: Để
3 An toàn khi đục
III Dũa
1 Khái niệm
2 Kỹ thuật dũa
Trang 8- Y/c hs đọc mục 1.a Sgk
3 An toàn khi dũa
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới (bàI thực hành)
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Biết sử dụng dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc
-* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
Trang 9+ Đồ dùng: Theo mục I sgk
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Về vị trí, chuẩn bị thựchiện
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-
h-ơng)
Trang 10Bài 24
Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc kháI niệm và phân loại chi tiết máy
- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ: ròng rọc, chi tiết máy, bộ mẫu chi tiết
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Bộ mẫu chi tiết
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy trình bày qui trình lấy dấu
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Gv đa bộ vật mẫu cho
hs quan sát, giới thiệu bộ
- Hs trả lời
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Hs trả lời
I Khái niệm về chi tiếtmáy
1 Chi tiết máy là gì?
Chi tiết máy là phần tử có
Trang 11thảo luận theo nhóm và
trả lời câu hỏi sau: Phần
tử nào trong H24.2
không phải là chi tiết
máy? Tại sao?
- Y/c nhận xét
- Gv tổng hợp, phân tích
một số ví dụ trong thực tế
để đa ra dấu hiệu nhận
biết chi tiết máy
- Y/c hs trả lời câu hỏi
Chi tiết máy đợc lắp ghép
với nhau nh thế nào? (17
tiết đợc ghép bởi 02 loại:
đinh tán và trục quay
- Đặc đIểm của các loại
- Quan sát H24.2
- Thảo luận chung
- Đại diện trả lời
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Hs trả lời
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Quan sát H24.2, nghiên cứu độc lập (có liên hệ bài bản vẽ lắp)
Hs hoàn thành
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Hs trả lời
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
2 Phân loại chi tiết máy
- Nhóm chi tiết máy có công dụng chung: Đợc sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau ( Bu long ,dai ốc,bánh răng, lò xo )
- Nhóm chi tiết có công dụng riêng: Chỉ đợc sử dụngtrong một loại máy nhất
đinh (Trục khuỷu , kim khâu, khung xe đạp )
II Chi tiết máy đ ợc lắp ghép với nhau nh thế nào?
- Mối ghép cố định: Là các chi tiết ghép không có sự chuyển động tơng đối với nhau
+ Mối ghép tháo đợc nh mốighép bằng ren, then , chốt
+ Mối ghép không tháo đợc
nh mối ghép bằng hàn, đinh tán
- Mối ghép động : Chi tiết ghép với nhau có thể xoay ,trợt, lăn hoạc ăn khớp với nhau ( bánh ròng rọc và trục)
Trang 12
+ Học thuộc phần ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết.
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải
- Hiểu đợc khái niệm, phân loại mối ghép cố định
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờnggặp
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ các mối ghép, vật mẫu
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?
- Chi tiết máy đợc ghép với nhau bằng mối ghép nào? Đăc đIểm của các mối ghép đó?III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
+ Hai mối ghép giốngnhau đung để ghép nốichi tiết
+ Mối ghép ren thì tháo
đợc , còn mối ghép hàn
I Khái niệm chung
Trang 13- Quan sát H25.2
- Trả lời: Chi tiết ghép + Đinh tán dạng hình trụ , làm bằng vật liệu dẽo ( nhôm, thép các bon thấp )
HS nghe giáo viên phântích
HS trả lời độc lập:So vớimối ghép bằng đinh tánmối ghép hàn đợc hìnhthành trong thời gianngắn, kết cấu nhỏ gọn,tiết kiệm đợc vật liệu
+ Mối ghép tháo đợc+ Mối ghép không tháo đợc
II Mối ghép không tháo ợc
đ-1 Mối ghép bằng đinh tán
a Cấu tạo mối ghép
- Chi tiết ghép dạng tấm
- Đinh tán dạng hình trụ tròn đầu có mũ
- Khi ghép thân đinh tán
đ-ợc luồn qua lổ tám ghép dùng búa tán đầu kia của
đinh tán thành mũ
b Đặc điểm và ứng dụngDùng khi: Không hàn, khó hàn đợc dùng trong kết cấu cầu, giàn cần trục, d/cụ sinh
Trang 14- Gv giới thiệu đặc đIểm,
HS thảo luận theo cặp
và trả lời câu hỏi: Vì
nhôm khó hàn ,và mối ghép bằng đinh tán chịu
đợc lực lớn, dễ thay thế
hoạt
Đặc điểm: chịu nhiệt độ cao, chịu lực lớn, tác động mạnh
2 Mối ghép bằng hàn
a Khái niệmHàn là cách làm nóng chảy cục bộ phần kim loại tại chổtiếp xúc để kết dính các chitiết lại với nhau hoặc các chitiết đợc kết dính với nhau bằng vật liệu nóng chảy khác
b Đặc đIểm và ứng dụng+ Mối ghép hình thành trong thời gian ngắn, kết cấu nhỏ gọn , tiết kiệm đợc vật liệu ,giảm giá thành+ Mối ghép hàn dễ bị nứt,
và giòn và chịu lực kém+ Mối ghép hàn đợc ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực ( Tạo các khung giàn, thùng chứa , khung xe
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-
h-ơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
* Rút kinh nghiệm
Bài 26 : Mối ghép tháo đợc
Trang 15I Mục tiêu bài học: Sau bài này HS phải nắm đợc.
- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp
2 Kiểm tra bài cũ (4phút)
Thế nào là mối ghép cố định ? Kể tên một số mối ghép mà em biết ? Nêu sự khác biệt giữa các mối ghép đó ?
3.Bài mới:
kiến thức , kĩ năng cơ bản
Hoạt động của thầy Hoạt động cua trò
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học ( 2 phút)
- Đặt vấn đề
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu mối
ghép bằng ren.( 18 phút)
GV cho HS quan sát tranh
26.1 và mẫu vật thật
Hỏi : Em hãy nêu cấu tạo
của mối ghép bu long, vít
cấy, đinh vít ?
GV cho HS điền từ khuyết
trong sách giáo khoa
GV kết luận ghi bảng
GV nhấn mạnh: Lực tự siết
đợc tạo thành do ma sát
giữa các mặt ren của vít và
đai óc Biến dạng đần hồi
mối ghép ren, nêu tác dụng
của từng chi tiết trong mối
ghép
Hỏi : Ba mối ghép trên có
điểm gì giống nhau và khác
nhau
Hỏi: Hãy nêu đặc điểm và
phạm vi ứng dụng của mối
hãm ,vòng đệm vênh
+Dùng chốt chẻ ngang qua
đai ốc và vít
HS thảo luận theo nhóm trả
lời - Đại diện nhóm trả lời ,nhóm khác nhận xét:( 3 mối ghép ren đều có bu long, vít cấy hoặc vít cấy
có ren luồn qua lổ của chi tiết3 để ghép chi tiết 3 và 4-trong mối ghép đinh vít ,vítcấy có ren ở chi tiết 4 )
HS thảo luận nhóm trả lời
- đại diện nhóm trả lời , nhóm khác nhận xét, bổ sung nếu có
-Mối ghép bu long thờng dùng để ghép các mối ghép
có chiều dày không lớn lắm
-Đối với mối ghép có chiều dày lớn ngời ta dùng mối ghép vít cấy