1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ 8 ( Phần 2)

27 1,7K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công nghệ 8
Trường học Trường THCS Hồng Thủy
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 631 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đối với học sinh: + Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.. + Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp giáo viên ớng dẫn kỹ cho h

Trang 1

Bài 18Vật liệu cơ khí

Tiết chơng trình: 17 Ngày dạy: 5 - 11 - 2007

* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải

- Biết cách phân biệt các vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

* Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Bộ mẫu vật liệu cơ khí, một số sản phẩm đợc chế tạo từ vật liệu cơkhí, sơ đồ phân loại

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu

- Thảo luận theo nhóm

- Trao đổi phiếu giữacác nhóm

- Đại diện nhóm lênbảng hoàn thành vàobảng phụ

- Nhận xét, bổ sung(nếu có)

- Thảo luận theo nhóm

- Trả lời

- Nhận xét, bổ sung(nếu có)

I Các vật liệu cơ khí phổ biến.

II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.

Trang 2

đợc sản xuất dựa vào các

tính chất của từng loại

vật liệu cho phù hợp

- Y/c nhóm khác nhận

xét

- Gv nhận xét, kết luận

- Thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhận xét, bổ sung(nếu có)

- Nhận xét, bổ sung(nếu có)

- Nghiên cứu độc lập

- Thảo luận theo nhóm

- Đại diện trả lời

- Nhận xét, bổ sung(nếu có)

bền); tính chất vật lý thểhiện qua các hiện tợng vật

lý của vật liệu (nhiệt độnóng chảy, tính dãn đIện vànhiệt, khối lợng riêng …););tính chất hoá học cho biếtkhả năng của vật liệu chịu

đợc tác dụng hoá học trongcác môI trờng (tính chống

ăn mòn); tính chất côngnghệ cho biết khả năng giacông của vật liệu (tính đúc,hàn, rèn, cắt gọt…);)

+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-

h-ơng)

- Nhận xét, đánh giá giờ học

* Rút kinh nghiệm

Thực hành: Vật liệu cơ khí

Tiết chơng trình: 18 Ngày dạy: 6 - 11 - 2007

* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải

- Nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết đợc phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí

* Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Vật liệu (01 đoạn dây đồng, nhôm, thép và 01 thanh nhựa có đờngkính 4mm, 01 bộ tiêu bản vật liệu gồm: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kimnhô, cao su, chất dẻo); dụng cụ (01 chiếc búa nguội nhỏ, 01 chiếc đe nhỏ, 01chiếc dũa nhỏ)

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Chuẩn bị trớc báo cáo nh mẫu tại mục III, Vật liệu (01 đoạn dây

đồng, nhôm, thép và 01 thanh nhựa có đờng kính 4mm, 01 bộ tiêu bản vật liệugồm: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhô, cao su, chất dẻo); dụng cụ (01chiếc búa nguội nhỏ, 01 chiếc đe nhỏ, 01 chiếc dũa nhỏ)/ 01 nhóm

Trang 3

Phơng pháp Nội dung

Kiến thức, kỹ năng cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu

- Giao nhiệm vụ (vị trí,

nhóm, nội dung, yêu cầu

Nghiên cứu phơng pháp đơngiản để thử cơ tính của vậtliệu cơ khí

B1 Phân biệt vật liệu kimloại và vật liệu phi kim loại

- Quan sát bên ngoài

về màu sắc, bề mặtgãy, ớc lợng khối l-ợng

- So sánh tính cứng vàtính dẻo bằng cách bẻgãy

B2 So sánh vật liệu kim loại

đen với kim loại màu

- Quan sát bên ngoài

về màu sắc, bề mặtgãy, ớc lợng khối l-ợng

- So sánh tính cứng vàtính dẻo

- So sánh khả năngbiến dạng

B3 So sánh vật liệu gang vàthép

- Quan sát màu sắc vàmặt gãy của gang vàthép

- So sánh tính chất củavật liệu

II H ớng dẫn th ờng xuyên

III Tổng kết bài học: (05 phút)

- Gv hớng dẫn hs thu dọn dụng cụ

- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá

- Gv thu bài thực hành

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-

h-ơng)

- Đánh giá giờ học

Trang 4

Bài 20

Dụng cụ cơ khí

Tiết chwơng trình: 19 Ngày dạy: 8 - 11 - 2007

* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải

- Biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sửdụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

* Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Tranh giáo khoa, các dụng cụ nh: ca, đục, êtô, một đoạn phôi liệubằng thép…);

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Các dụng cụ nh: ca, đục

* Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thứcu: (04 phút)

- Hãy nêu những tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

III Các hoạt động dạy và họcu: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu

- Quan sát H20.2 Sgk

- Nghiên cứu độc lập

- Trả lời

I Dụng cụ đo và kiểm tra.

1 Th ớc đo chiều dài.

b Thớc cặp

Trang 5

- Gv đa thớc mẫu cho hs

- Quan sát H20.3 Sgk

- Nghiên cứu độc lập

- Trả lời

- Quan sát, so sánh, đối chiếu

- Quan sát H20.4 Sgk

- Nghiên cứu độc lập

- Trả lời

- Quan sát, so sánh, đối chiếu

- Quan sát H20.5 Sgk

- Nghiên cứu độc lập

- Trả lời

- Quan sát, so sánh, đối chiếu

Dùng để đo đờng kínhtrong, ngoài và chiều sâu lỗ,

đợc chế tạo từ các loại vậtliệu ít co giãn và không gỉ,

có độ chính xác cao từ 0,05 mm

Búa, ca, đục, dũa

Trang 6

+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk.

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Học trớc bầi mới

Bài 21, 22

Ca và đục kim loại dũa kim loại

* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục; biết đợc các thao tác cơ bản về ca và

đục kim loại; biết đợc qui tắc an toàn trong quá trình gia công

- Biết đợc kỹ thuật cơ bản khi dũa kim loại; biết đợc qui tắc an toàn khi dũa

* Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Ca, đục, êtô bàn, phôI thép, các loại dũa, tranh vẽ

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk

+ Đồ dùng: Các loại dụng cụ cơ khí: ca, đục, dũa

* Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

- Hãy nêu cấu tạo của thớc cặp

III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bản Hoạt động của giáo

động qua lại để cắt vật liệu

Trang 7

- Gv giới thiệu kháI niệm

cắt kim loại bằng ca tay

- Gv lu ý cho hs biết sự

khác nhau giữa lỡi ca gỗ

và lỡi ca kim loại

đục kim loại (10 phút)

- Gv giới thiệu kháI niệm

dũa kim loại (10 phút)

- Gv giới thiệu kháI niệm

- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk

- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk, Quan sátH21.1

- Hs thực hiện

- Hs theo dõi, đối chiếu

- Quan sát, đối chiếu Sgk

- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk

- Quan sát, đối chiếu Sgk

- Quan sát, đối chiếu Sgk

- Quan sát, đối chiếu Sgk

- Nghiên cứu độc lậpnội dung Sgk

- Quan sát, đối chiếu Sgk

-2 Kỹ thuật ca

a Chuẩn bị-Lỡi ca lắp vào khung casao các răng của lỡi ca hớng

ra khỏi tay nắm

-Lấy dấu trên vật cần ca

-Chọn êtô theo tầm vóc conngời

-Gá vật ca trên ê tô

b T thế đứng và thao tác ca-T thế đứng : Ngời vừa đứngthẳng thoat mái, trọng lợng phân đều hai chân

-Cách cầm ca:tay phải nắm cán ca ,tay trái nắm đầu kia của khung ca

3 An toàn khi ca

-Kẹp vật ca phải đủ chặt

-Lỡi ca căng va phải

-Khi ca gần đứt phải đẩy nhẹ ca hơn và đở vật để vật không rơi vào chân

2 Kỹ thuật đục

a Cách cầm đục và búa

b T thế đục

c Cách đánh búa-Bắt đầu đục: Để

3 An toàn khi đục

III Dũa

1 Khái niệm

2 Kỹ thuật dũa

Trang 8

- Y/c hs đọc mục 1.a Sgk

3 An toàn khi dũa

+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới (bàI thực hành)

+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-

* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải

- Biết sử dụng dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc

-* Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

Trang 9

+ Đồ dùng: Theo mục I sgk

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu

- Về vị trí, chuẩn bị thựchiện

- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-

h-ơng)

Trang 10

Bài 24

Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép

* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải

- Hiểu đợc kháI niệm và phân loại chi tiết máy

- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy

* Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Tranh vẽ: ròng rọc, chi tiết máy, bộ mẫu chi tiết

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk

+ Đồ dùng: Bộ mẫu chi tiết

* Tiến trình thực hiện:

I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)

- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh

- Nhận xét, khuyến khích học sinh

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

- Hãy trình bày qui trình lấy dấu

III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu

- Gv đa bộ vật mẫu cho

hs quan sát, giới thiệu bộ

- Hs trả lời

- Nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Hs trả lời

I Khái niệm về chi tiếtmáy

1 Chi tiết máy là gì?

Chi tiết máy là phần tử có

Trang 11

thảo luận theo nhóm và

trả lời câu hỏi sau: Phần

tử nào trong H24.2

không phải là chi tiết

máy? Tại sao?

- Y/c nhận xét

- Gv tổng hợp, phân tích

một số ví dụ trong thực tế

để đa ra dấu hiệu nhận

biết chi tiết máy

- Y/c hs trả lời câu hỏi

Chi tiết máy đợc lắp ghép

với nhau nh thế nào? (17

tiết đợc ghép bởi 02 loại:

đinh tán và trục quay

- Đặc đIểm của các loại

- Quan sát H24.2

- Thảo luận chung

- Đại diện trả lời

- Nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Hs trả lời

- Nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Quan sát H24.2, nghiên cứu độc lập (có liên hệ bài bản vẽ lắp)

Hs hoàn thành

- Nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Hs trả lời

- Nhận xét, bổ sung (nếu có)

2 Phân loại chi tiết máy

- Nhóm chi tiết máy có công dụng chung: Đợc sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau ( Bu long ,dai ốc,bánh răng, lò xo )

- Nhóm chi tiết có công dụng riêng: Chỉ đợc sử dụngtrong một loại máy nhất

đinh (Trục khuỷu , kim khâu, khung xe đạp )

II Chi tiết máy đ ợc lắp ghép với nhau nh thế nào?

- Mối ghép cố định: Là các chi tiết ghép không có sự chuyển động tơng đối với nhau

+ Mối ghép tháo đợc nh mốighép bằng ren, then , chốt

+ Mối ghép không tháo đợc

nh mối ghép bằng hàn, đinh tán

- Mối ghép động : Chi tiết ghép với nhau có thể xoay ,trợt, lăn hoạc ăn khớp với nhau ( bánh ròng rọc và trục)

Trang 12

+ Học thuộc phần ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết.

+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-

* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải

- Hiểu đợc khái niệm, phân loại mối ghép cố định

- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờnggặp

* Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Tranh vẽ các mối ghép, vật mẫu

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk

II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)

- Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?

- Chi tiết máy đợc ghép với nhau bằng mối ghép nào? Đăc đIểm của các mối ghép đó?III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)

Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Giới thiệu

+ Hai mối ghép giốngnhau đung để ghép nốichi tiết

+ Mối ghép ren thì tháo

đợc , còn mối ghép hàn

I Khái niệm chung

Trang 13

- Quan sát H25.2

- Trả lời: Chi tiết ghép + Đinh tán dạng hình trụ , làm bằng vật liệu dẽo ( nhôm, thép các bon thấp )

HS nghe giáo viên phântích

HS trả lời độc lập:So vớimối ghép bằng đinh tánmối ghép hàn đợc hìnhthành trong thời gianngắn, kết cấu nhỏ gọn,tiết kiệm đợc vật liệu

+ Mối ghép tháo đợc+ Mối ghép không tháo đợc

II Mối ghép không tháo ợc

đ-1 Mối ghép bằng đinh tán

a Cấu tạo mối ghép

- Chi tiết ghép dạng tấm

- Đinh tán dạng hình trụ tròn đầu có mũ

- Khi ghép thân đinh tán

đ-ợc luồn qua lổ tám ghép dùng búa tán đầu kia của

đinh tán thành mũ

b Đặc điểm và ứng dụngDùng khi: Không hàn, khó hàn đợc dùng trong kết cấu cầu, giàn cần trục, d/cụ sinh

Trang 14

- Gv giới thiệu đặc đIểm,

HS thảo luận theo cặp

và trả lời câu hỏi: Vì

nhôm khó hàn ,và mối ghép bằng đinh tán chịu

đợc lực lớn, dễ thay thế

hoạt

Đặc điểm: chịu nhiệt độ cao, chịu lực lớn, tác động mạnh

2 Mối ghép bằng hàn

a Khái niệmHàn là cách làm nóng chảy cục bộ phần kim loại tại chổtiếp xúc để kết dính các chitiết lại với nhau hoặc các chitiết đợc kết dính với nhau bằng vật liệu nóng chảy khác

b Đặc đIểm và ứng dụng+ Mối ghép hình thành trong thời gian ngắn, kết cấu nhỏ gọn , tiết kiệm đợc vật liệu ,giảm giá thành+ Mối ghép hàn dễ bị nứt,

và giòn và chịu lực kém+ Mối ghép hàn đợc ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực ( Tạo các khung giàn, thùng chứa , khung xe

+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk

- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:

+ Nghiên cứu kỹ bài mới

+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên ớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa ph-

h-ơng)

- Nhận xét, đánh giá giờ học

* Rút kinh nghiệm

Bài 26 : Mối ghép tháo đợc

Trang 15

I Mục tiêu bài học: Sau bài này HS phải nắm đợc.

- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp

2 Kiểm tra bài cũ (4phút)

Thế nào là mối ghép cố định ? Kể tên một số mối ghép mà em biết ? Nêu sự khác biệt giữa các mối ghép đó ?

3.Bài mới:

kiến thức , kĩ năng cơ bản

Hoạt động của thầy Hoạt động cua trò

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

học ( 2 phút)

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu mối

ghép bằng ren.( 18 phút)

GV cho HS quan sát tranh

26.1 và mẫu vật thật

Hỏi : Em hãy nêu cấu tạo

của mối ghép bu long, vít

cấy, đinh vít ?

GV cho HS điền từ khuyết

trong sách giáo khoa

GV kết luận ghi bảng

GV nhấn mạnh: Lực tự siết

đợc tạo thành do ma sát

giữa các mặt ren của vít và

đai óc Biến dạng đần hồi

mối ghép ren, nêu tác dụng

của từng chi tiết trong mối

ghép

Hỏi : Ba mối ghép trên có

điểm gì giống nhau và khác

nhau

Hỏi: Hãy nêu đặc điểm và

phạm vi ứng dụng của mối

hãm ,vòng đệm vênh

+Dùng chốt chẻ ngang qua

đai ốc và vít

HS thảo luận theo nhóm trả

lời - Đại diện nhóm trả lời ,nhóm khác nhận xét:( 3 mối ghép ren đều có bu long, vít cấy hoặc vít cấy

có ren luồn qua lổ của chi tiết3 để ghép chi tiết 3 và 4-trong mối ghép đinh vít ,vítcấy có ren ở chi tiết 4 )

HS thảo luận nhóm trả lời

- đại diện nhóm trả lời , nhóm khác nhận xét, bổ sung nếu có

-Mối ghép bu long thờng dùng để ghép các mối ghép

có chiều dày không lớn lắm

-Đối với mối ghép có chiều dày lớn ngời ta dùng mối ghép vít cấy

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Công nghệ 8 ( Phần 2)
Bảng ph ụ (Trang 11)
Hình truyền chuyển động - Công nghệ 8 ( Phần 2)
Hình truy ền chuyển động (Trang 21)
Hình và dựa và nội dung - Công nghệ 8 ( Phần 2)
Hình v à dựa và nội dung (Trang 22)
Bảng phụ) - Công nghệ 8 ( Phần 2)
Bảng ph ụ) (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w