HS nắm được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn 2.. Tìm hiểu các thao tác giao phấn.. Báo cáo thu hoạch - GV : Y/c HS + Trình bày được các thao tác giao phấn.. Chuẩ
Trang 1Tiết 41- Tuần 21
BÀI 38 : Thực hành :
Tập dượt thao tác giao phấn.
I Mục tiêu
1 HS nắm được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
2 Củng cố lí thuyết về lai giống
II Chuẩn bị
- GV : Tranh hình 38/112 ( SGK ), tranh phóng to cấu tạo hoa lúa
- HS : Hoa bầu bí, hoa cà chua
+ Kéo, kẹp nhỏ, bao nilon, nhãn ghi công thức lai
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định
2 GV : Kiểm tra phần chuẩn bị của HS
3 Bài mới :
Hoạt động 1
I Tìm hiểu các thao tác giao phấn
- GV chia nhóm nhỏ 46 HS.
- GV: Y/c trình bày các bước giao
phấn ở cây lúa?
- GV: Y/c HS quan sát hình 38 thảo
luận để thống nhất câu trả lời.
- GV: đánh giá kết quả.
- GV: bổ sung giúp các nhóm hoàn
thiện kiến thức.
- GV: Y/c nhiều HS trình bày đủ 3
bước trong thao tác giao phấn.
- GV: Y/c HS thực hành trên mẫu
vật.
- HS: ng/cứu thông tin và hình 38/112
- Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến
- Y/c nêu được:
+ Cắt vỏ trấu khử nhị
+ Rắc nhẹ hạt phấn lên nhụy
+ Bao nilon bảo vệ
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
- Các nhóm tự sửa chữa theo GV hướng dẫn
- HS thực hiện các thao tác giao phấn trên mẫu vật
*) Kết luận : giao phấn gồm các bước :
- B1 : Chọn cây mẹ chỉ giữ
lại 1 số bông và hoa phải chưa vỡ, ko bị dị hình, ko quá non, già, các hoa khác cắt bỏ
- B2 : Khử đực ở cây mẹ
+ Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng lộ rõ phần nhị + Dùng kẹp rút bỏ nhị đực ra
+ Bao bông lúa lại ghi ngày, tháng
- B3 : thụ phấn
+ Nâng nhẹ bông lúa chưa cắt nhị và lắc nhẹ lên bông lúa đã khử nhị đực
+ Bao nilon ghi rõ ngày, tháng thực hiện, c.thức lai
Hoạt động 2
II Báo cáo thu hoạch
- GV : Y/c HS
+ Trình bày được các
thao tác giao phấn
+ Phân tích ng/nhân
thành công, chưa thành
công khi thực hiện với
- HS xem lại các ND vừa thực hiện
- Phân tích các ng/nhân + Do thao tác
+ Do chọn lựa cây
- HS trình bày theo tranh vừa chỉ vừa thuyết trình.
- Trưng bày kết quả giao phấn của từng nhóm.
Trang 2mẫu vật.
4 Kiểm tra đánh giá
- Gv: nhận xét tinh thần thái độ HS KQ buổi thực hành
5 Dặn dò
- HS ng/cứu bài 39/114
- Sưu tầm tranh ảnh về giống bò, lợn, gà vịt, ngan, cá, cà chua, lúa ngô có năng suất cao ở địa phương đang sử dụng
- Chuẩn bị dán tranh theo chủ đề
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Tiết 42- Tuần 21
BÀI 39 : Thực hành :
Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
I Mục tiêu
- HS biết cách sưu tầm tài liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề
- HS biết phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu
II Chuẩn bị
- Sưu tầm tranh ảnh về các giống vật nuôi, cây trồng
- Kẻ bảng 39/115 SGK
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
- KT sĩ số: 9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS: kẻ bảng, sưu tầm tranh ảnh
3 Bài mới:
- GV: Chia HS thành 4 nhóm
+ Hai nhóm tìm hiểu giống cây trồng, 2 nhóm tìm hiểu giống vật nuôi
Hoạt động 1
I Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
- GV: Y/cầu
+ Hãy sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề:
Thành tựu chọn giống vật nuôi, cây
trồng
+ Ghi nhận xét vào bảng 39
- GV: q.sát và giúp đỡ các nhóm
- Các nhóm thực hiện:
+ Một số HS dán tranh vào giống nhổ to theo chủ đề
+ Một số HS chuẩn bị ND
+ Nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng
Hoạt động 2
Trang 3II Báo cáo thu hoạch
- GV: Y/c các nhóm báo cáo KQ
- GV: nhận xét bổ sung kiến thức
- Mỗi nhóm báo cáo + Treo tranh đại diện thuyết minh
- Các nhóm khác theo dõi, bổ sung
Tính trạng nổi bật của giống cây trồng.
1 Giống lúa: CR203, CM2, Bỉ 352 - Ngắn ngày, năng suất cao, chống chịu được rầy nâu.
2 Giống ngô: LVN 4; LVN 20 - Khả năng thích ứng rộng, chống đổ, năng suất 8 12 tấn/ha
3 Cà chua: Hồng lan; P375 Thích hợp với vùng thâm canh, năng suất cao.
Tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của 1 số vật nuôi.
Tên giống Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật
1 Bò: Bò sin, bò sữa HàLan Lấy thịt, sữa Chịu nóng tốt, nhiều sữa, tỉlệ bỏ cao.
2 Lợn: ỉ Móng Cái, Bơcsai, Đ.bạch Lấy giống, lấy thịt Phát dục sớm, đẻ nhiều,lớn nhanh nạc.
3 Gà: rốt ri, Tam Hoàng Lấy thịt, trứng Tăng trọng nhanh, đẻ nhiều
4 Vịt: Vịt cỏ, bầu bến,super meat. Lấy thịt, trứng Dễ thích nghi, lớn nhanh,đẻ nhiều.
5 Cá: rô phi đơn tính, chimtrắng Lấy thịt Dễ thích nghi, tăng trọngnhanh
4 Củng cố - KT đánh giá
- GV: nhận xét các nhóm, cho điểm nhóm làm tốt
5 Dặn dò
Đọc trước bài 41/118
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Yên Lâm, ngày… tháng 01 năm 2011
Kí duyệt
Tiết 43 – Tuần 22
Trang 4PHẦN2: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
BÀI 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái.
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS phát biểu được k/n về MT sống, nhận biết các loại MT sống của sv
- Phân biệt được nhân tố sinh thái : nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân
tố con người
- HS trình bày được k/n giới hạn sinh thái
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng quan sát tranh hình nhận biết kiến thức, hoạti động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế, phát triển kĩ năng tư duy logic, khái quát hóa
3 Thái độ :
GD ý thức bảo vệ MT
II Chuẩn bị
- Tranh hình 41.1 ( SGK ), một số tranh ảnh khác về sinh vật trong tự nhiên
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
- KT sĩ số : 9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
- GV: Viết sơ đồ lên bảng
Thỏ rừng
? Thỏ rừng sống trong rừng chịu ảnh hưởng
của những yếu tố nào.( Điền các từ : nhiệt độ,
ánh sáng, độ ẩm, mưa, thiếu ăn, thú dữ.)
- GV: tổng kết: tất cả các yếu tố đó tạo nên
MT sống của thỏ?
? MT sống là gì?
- GV: giúp HS hoàn chỉnh k/n
- Để tìm hiểu về MT các em hãy hoàn thành
bảng 41.1 và quan sát tranh đã chuẩn bị
- GV : sv sống trong những MT nào?
- GV: có nhiều MT khác nhau và được chia
làm 4 loại MT
- GV : Nêu câu hỏi
I Tìm hiểu môi trường sống của sv
* MT sống : là nơi sinh sống của sv, bao gồm tất cả những gì bao quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên
sự sống, phát triển sinh sản của sv
- Các loại MT : + MT mặt nước + MT trên mặt đất, KK + MT tro ng đất
+ MT sinh vật
II Các nhân tố sinh thái của MT
Trang 5? Thế nào là nhân tố vô sinh ?
? Thế nào là nhân tố hữu sinh ?
- GV : Y/c hoàn thành bảng 11.2
+ Nhận biết nhân tố vô sinh, nhân tố hữu
sinh ?
- GV : đánh giá hoạt động của các nhóm và
y/c HS rút ra KL về nhân tố sinh thái
- GV : để sinh sống con người đã t/đ vào MT
ntn ?
- GV : Nêu câu hỏi mở rộng
? Trong 1 ngày a/s mặt trời chiếu lên mặt đất
thay đổi ntn?
? Ở nước ta độ dài ngày mùa hè và ngày mùa
đông có gì khác nhau ?
? Sự thay đổi nhiệt độ trong 1 năm diễn ra
ntn ?
- GV : giúp HS nhận xét chung về t/đ của
nhân tố sinh thái
- GV : nêu câu hỏi
? Cá rô phi ở Vn sống và phát triển ở nhiệt
độ nào ? (+ Từ 50C 420C)
? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh trưởng và phát
triển thuận lợi nhất ?( + Từ 200C 350C
( cực thuận )
? Tại sao ngoài khoảng nhiệt độ :
( 50C và > 420C thì cá sẽ chết ? )
- GV : đưa thêm VD :
+ Cây thông đuôi ngựa ko sống được ở nơi
có nồng độ muối > 0,4 %
- GV : từ các VD trên các em có nhận xét gì
về khả năng chịu đựng của sv với mồi nhân
tố sinh thái ?
+ K/n giới hạn sinh thái?
- GV: Các sv có giới hạn sinh thái rộng đối
với tất cả các phân bố của chúng ntn?
* Liên hệ: giới hạn sinh thái có ý nghĩa ntn
đối với sx nông nghiệp?
* Nhân tố vô sinh ( ko sống )
- Khí hậu gồm: nhiệt độ, as, gió…
- Nước: nước ngọt, nước mặn
- Địa hình: thổ nhưỡng, độ cao, loại đất
* Nhân tố hữu sinh
- Nhân tố sinh vật : các VSV, nấm,
TV, ĐV
- Nhân tố con người + T/đ tích cực: cải tạo MT + T/đ tiêu cực:
Săn bắn, đốt phá rừng
* Nhận xét Các nhân tố sinh thái t/đ lên sinh vật thay đổi theo từng môi trường và thời gian
III Giới hạn sinh thái
* K/n : Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng cảu quần thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định
4 Củng cố - KT đánh giá
- Y/c HS đọc kết luận trang 12
? Môi trường là gì ? phân biệt nhân tố sinh thái ?
5 Dặn dò :
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Trang 6- Kẻ bảng 42.1/123 vào vở, lấy cây lá lốt, vạn liên thanh, lúa.
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Tiết 44 – Tuần 22 BÀI 42 : Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật I Mục tiêu 1 Kiến thức : - HS nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái a.s đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu sinh lí và tập tính của sv - Giải thích được sự thích nghi của sv với MT 2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, kĩ năng khái quát hóa
- Phát triển kĩ năng tư duy logic
3 Thái độ :
- GV ý thức bảo vệ TV, ĐV
II Chuẩn bị
- Tranh hình SGK
- HS: chuẩn bị 1 số cây: lá lốt, vạn liên thanh, cây lúa
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
- Kt sĩ số: 9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là giới hạn sinh thái? Cho ví dụ?
? Môi trường là gì? Phân biệt các nhân tố sinh thái ?
3 Bài mới
Trang 7Phương pháp Nội dung
- GV : a/s ảnh hưởng đến hình thái và
sinh lí của cây ntn ?
- GV : cho HS q.sát cây : lá lốt, vạn liên
thanh, cây lúa
- GV : Y/c HS đọc KQ điền bảng
- GV : chốt lại kiến thức và y/c HS trả lời
câu hỏi trên
? giải thích cách xếp lá trên thân cây lúa
và cây lá lốt
? Sự khác nhau giữa 2 cách xếp lá này
nói lên điều gì ?
? Người ta phân biệt cây ưa bóng và cây
ưa snags dựa vào tiêu chuẩn nào ?
* Liên hệ :
- Hãy kể tên những cây ưa sáng và cây ưa
bóng mà em biết ?
? Người nông dân đã ứng dụng điều này
vào sx ntn ? Có ý nghĩa gì ?
- GV: Y/c ng/cứu thông tin trang 123
? As có ảnh hưởng đến ĐV ntn?
- GV chốt lại phương án đúng
? Kể tên những ĐV thường kiếm ăn vào
chập choạng tối, ban đêm, sáng sớm và
ban ngày?
? Tập tính kiếm ăn và nơi ở của ĐV liên
quan với nhau ntn?
- GV thông báo:
+ Gà: đẻ ban ngày
+ Vịt: đẻ trứng ban đêm
+ Mùa xuân: có nhiều as cá chép đẻ trứng
sớm hơn
Từ những VD trên KL về: ảnh
hưởng của as đến ĐV?
- GV nhận xét, giúp HS hoàn thiện kiến
thức,
+ Liên hệ: trong chăn nuôi người ta có
biện pháp kĩ thuật gì để tăng năng suất
( chiếu sáng để cá đẻ sớm, tạo ngày, đêm
I Ảnh hưởng của a.s lên đời sống TV
* Kết luận: Ánh sáng ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí của TV như quang hợp, hô hấp và hút nước của cây
- Nhóm cây ưa sáng:
Gồm những cây sống nơi quang đãng
- Nhóm cây ưa bóng:
Gồm những cây sống nơi as yếu, dưới tán cây khác
II Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật
* Kết luận:
- As ảnh hưởng đến hoạt động của ĐV Nhận biết hướng di chuyển trong ko gian, sinh trưởng, sinh sản
- Nhóm ưa sáng: gồm những ĐV hoạt động ban ngày
- Nhóm ĐV ưa tối: gồm những ĐV hoạt động về đêm
Trang 8để gà, vịt đẻ.)
4 Củng cố - KT đánh giá
- Y/c HS đọc phần ghi nhớ trang 124 ; đọc mục “em có biết”
? Nêu sự khác nhau giữa TV ưa bóng và TV ưa sáng?
5 Dặn dò
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc trước bài 43/126
- Kẻ bảng 43.1/127 và 43.2/129 vào vở
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Yên Lâm, ngày… tháng 01 năm 2011
Kí duyệt