1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao an lop 2 tuan 13

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 71,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- VÏ ®îc mét bøc tranh ®Ò tµi Vên hoa hay C«ng viªn theo ý thÝch... -HS viÕt b¶ng con..[r]

Trang 1

Tuần 13 năm học 2009-2010

Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tập đọc

Bông hoa niềm vui Tiết 1 -

I/ Mục tiêu : Giúp HS

Rèn kĩ năng đọc tiếng

- Đọc trơn đợc cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: Sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ, ốm nặng, hai bông nữa

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Đọc đúng giọng của nhân vật

II/ Đồ dùng

- Tranh SGK , bảng phụ

III/Các hoạt động dạy học

5’

30’

I- Bài cũ:

- Học thuộc lòng bài Mẹ và TLCH:

+ Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả vì con?

+ Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh nào?

- GV nhận xét, cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng rõ ràng, thong thả

2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

- HS đọc nt từng câu

- GV sửa phát âm sai cho HS

- Luyện đọc từ: Sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ,

ốm nặng

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn

- GV kết hợp sau mỗi đoạn cho HS luyện đọc câu dài, câu khó

- LĐcâu:

+ Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm Vui/để bố dịu cơn đau.//

+ Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dới ánh nắng mặt trời buổi sáng.//

+ Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//Một bông cho em,/ vì trái tim nhân hậu của em.// Một bông cho mẹ,/vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//

- Đọc phần chú giải

- GV giải thích thêm: dịu cơn đau, trái tim nhân hậu

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm YC đọc từng đoạn trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm (CN, ĐT)

- Nhận xét, cho điểm

g Cả lớp đọc đồng thanh

- 2HS đọc TL

- 1 HS khá đọc

- HS đọc nối tiếp câu

- 2-3 HS TB đọc

- Cả lớp ĐT

- Hs đọc nối tiếp đoạn

- 1 HS đọc câu văn

- HS nêu cách ngắt nghỉ

- LĐ nhóm

- Thi đọc CN

- Cả lớp ĐT

Tập đọc

Bông hoa niềm vui Tiết 2 -

1

Trang 2

I/Mục tiêu : Giúp HS

Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ trong bài: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu

- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ

II/ Đồ dùng

- Tranh SGK , bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học

20’

15’

5’

3 Tìm hiểu bài

- YC 1 HS đọc đoạn 1,2 + Đoạn 1-2 kể về bạn nào?

+ Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vờn hoa để làm gì?

+ Vì sao bông cúc màu xanh lại đợc gọi là bông hoa Niềm Vui?

+ Giải nghĩa từ “lộng lẫy”?

+ Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?

+ Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?

=> Chi rất muốn tặng bố bông hoa Niềm Vui để bố mau khỏi bệnh Nhng hoa trong vuờn là của chung, Chi không dám ngắt Để biết Chi sẽ làm gì, chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 3-4

- YC 1 HS đọc đoạn 3,4

+ Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?

+ Khi biết vì sao Chi cần bông hoa cô giáo đã nói thế nào?

+ Thái độ của cô giáo ra sao?

+ Bố của bạn Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?

+ Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?

=> Chúng ta vừa đợc tìm hiểu nội dung câu chuyện

Bây giờ chúng ta cùng nhau luyện đọc lại cho thật hay

4 Thi đọc truyện theo vai

- Luyện đọc theo vai

GV tổ chức lớp luyện đọc theo nhóm 3 ngời

- GV tổ chức thi đọc

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

- Cả lớp ĐT

5 Củng cố dặn dò

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà luyện đọc và tập kể chuyện

- 1HS đọc to

- HS khác đọc thầm

- HS nghe câu hỏi và TL

- HS TB trả lời

- HS khá trả lời

- 1 HS đọc to

- HS khác đọc thầm

- HS TB trả lời

- Nghe câu hỏi và suy nghĩ TL

- HS khá giỏi trả lời

- Suy nghĩ và phát biểu ý kiến

- Luyện đọc

- 2-3 Nhóm đọc

- Nhận xét nhóm bạn đọc

- 2 HS khá TL

Toán

14 trừ đi một số: 14 - 8

I/ Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14- 8

- Tự lập và học thuộc lòng các công thức 14 trừ đi một số

- - áp dụng để giải bài toán liên quan

II/ Đồ dùng : Que tính

III/ Các hoạt động dạy học

Trang 3

34’

5’

I – ổn định II- Bài mới:

1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài

2- Nội dung :

2.1- Giới thiệu phép trừ : 14 - 8

Bớc 1: Nêu bài toán:

-> Viết bảng: 14 – 8

Bớc 2: Tìm kết quả

- Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu? -> GV ghi bảng : 14 – 8 = 6

Bớc 3: Hớng dẫn đặt tính và tính.

14 * Nêu cách đặt tính?

8

6 * Nêu cách tính?

2.2 Lập bảng trừ

- GV YC HS thao tác đồ dùng và nêu các phép tính-> GV ghi bảng

2.3- Luyện tập

* Bài 1 : Tính nhẩm

a 9 + 5 = 14 b 14 – 4 – 2 = 8

5 + 9 = 14 14 – 6 = 8

- Nhận xét kết quả của các phép tính?

* Bài 2 : Tính

14 6 8

14 9 5

14 7 7

14 5 9

14 8 6

- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?

* Bài 3 : Đặt tính rồi tính hiệu

? Muốn tìm hiệu ta làm nh thế nào?

(Đặt theo cột dọc )

a 14 - 5 b 14 - 7 c 14 - 9

* Bài 4: Giải toán

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán

- YC HS làm bài

- Chữa bài HS

3 Củng cố dặn dò

- Tổng kết giờ học

- HS hát

- HS nhắc lại

- Nghe và phân tích

- Là 6

- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs

- 3 HS TB nêu

- HS ĐT đọc bảng trừ

- Mở SGK: (61)

- Đọc YC và làm bài tập

- 2 HS TB TL

- Đọc YC -Làm bài tập -> Chữa bài

- 1 HS khá TL

- Đọc đề toán-> phân tích, TLCH

- Làm bài tập và chữa bài

- HS đọc YC

- Làm bài tập vào vở

- HS nhận xét và chữa bài

Đạo đức

Quan tâm giúp đỡ bạn (Tiết 2)

I/ Mục tiêu: HS biết:

- Quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiêt của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đôi xử của trẻ em

HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

HS có thái độ:

- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè

II/ Đồ dùng - Câu chuyện trong giờ ra chơi.

III/Các hoạt động dạy học

5’ I- Bài cũ:

3

——

——

——

——

——

Trang 4

5’

? Hãy kể những việc làm của em thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn?

- Gv nhận xét, cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài

2- Hớng dẫn tìm hiểu bài :

2.1- Hoạt động 1: Tự liên hệ

- GV: Hãy nêu các việc em đã làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn bè hoặc trong trờng hợp em đã đợc quan tâm, giúp đỡ

- GV gọi 1 số HS TL

- Gọi HS khác nhận xét : Đồng tình hay không đồng tình với việc làm của bạn, tại sao?

- Các tổ lập kế hoạch g.đỡ các bạn gặp k.khăn trong lớp, trong trờng

- GV mời 2 tổ đại diện lên trình bày kế hoạch

=> GV kết luận:

2.2- Hoạt động 2: Trò chơi Hái hoa dân chủ

- GV làm một số bông hoa có ghi các câu hỏi:

+ Em sẽ làm gì khi em có một cuốn truyện hay mà bạn hỏi mợn?

+ Em sẽ làm gì khi bạn đau tay lại đang xách nặng?

+ Em sẽ làm gì khi trong giờ học vẽ, bạn ngồi cạnh em quen mang hộp bút chì màu mà em lại có?

+ Trong tổ em bạn Nam bị ốm?

+ Em làm gì khi thấy1bạn đối xử không tốt với1bạn là con nhà nghèo?

=> GVKL

Bạn bè nh thể anh em Quan tâm giúp đỡ càng thêm thân tình.

3 Củng cố - dặn dò

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- GV nhận xét giờ học

- 2HS TL

- 3-4 HS liên hệ

- HS khác nhận xét

- Đại diện 2tổ trình bày

- HS lên bốc thăm câu hỏi và TL

- HS khác nghe và nhận xét

- HS TL

Thứ 3 ngày 16 tháng 17 năm 2009

Tập đọc

Quà của bố

Trang 5

I Mục tiêu :Giúp HS

1 Rèn kĩ năng đọc tiếng

- Đọc trơn đợc cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ: lần nào, lạo xạo, thao láo, ngó ngoáy

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

2 Rèn đọc kĩ năng hiểu

- Hiểu đợc các từ mới: Thúng câu, cà cuỗng, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, xập xành

- Hiểu và biết cách nói chuyện bằng điện thoại

II/ Đồ dùng - Tranh SGK , bảng phụ

III/Các hoạt động dạy học

5’

30’

5’

I- Bài cũ: - Đọc bài “Bông hoa Niềm Vui” và

TLCH:

HS1 + Vì sao Chi không tự hái hoa?

HS2 + Con học tập bạn Chi đức tính gì?

- GV nhận xét, cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu: GV đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên, vui tơi

2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ /

a Đọc từng câu

- HS đọc nt từng câu

- GV sửa phát âm sai cho HS

- Luyện đọc từ khó: ngó ngoáy

- Phân biệt l/n: lần nào, thao láo, lạo xạo

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV chia đoạn và gọi HS đọc từng đoạn và luyện đọc câu khó

+ Mở thúng câu ra là cả một thế giới d ới n ớc ://cà cuống,/niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/bò nhộn nhạo.//

+ Hấp dẫn nhất là những con dế/lao xao trong cái vỏ bao diêm://toàn dế đực,/ cánh xoan và chọi nhau phải biết.//

- Gọi 1 HS đọc phần chú giải

c Đọc từng đoạn trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm

g Cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài

- YC đọc bài và TLCH + Quà của bố đi câu có những gì?

+ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?

+ Những từ nào, câu nào cho thấy các con rất thích những món quà của bố?

4 Luyện đọc lại

- Thi đọc theo vai

5 Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học

- 2HS đọc TL

- 1 HS khá đọc

- HS đọc nối tiếp câu

- 2-3 HS đọc

- Cả lớp ĐT

- Hs đọc nối tiếp đoạn

- 1 HS đọc câu văn

- HS nêu cách ngắt nghỉ

- LĐ nhóm

- Thi đọc CN

- Cả lớp ĐT

- Nghe câu hỏi và TL

- Phân vai theo nhóm

và thi đọc

- Nghe nhận xét

Toán

34 - 8

I/Mục tiêu Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 – 8

- áp dụng để giải bài toán liên quan

II/ Đồ dùng : Que tính, bảng gài

III/Các hoạt động dạy học

5

Trang 6

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’

30’

5’

I - Bài cũ

HS 1: Đặt tính và tính 14 – 6 14 – 5

HS2: Tìm x: x + 7 = 14 -> Nêu cách tìm x?

-> GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài

2- Nội dung :

2.1- Giới thiệu phép trừ : 34 - 8

Bớc 1: Nêu bài toán:

- Có34 que tính, bớt đi 8que tính Hỏi còn lại bao

nhiêu que tính?

? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?

-> Viết bảng: 34 – 8

Bớc 2: Tìm kết quả

- Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu? -> GV ghi bảng :

34 – 8 = 26

Bớc 3: Hớng dẫn đặt tính và tính.

34 * 4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8

bằng 6

8 viết 6, nhớ 1

26 * 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

2.2- Luyện tập

* Bài 1 : Tính

94

7

87

64 5 59

44 9 35

31 5 26

34 4 30

- Khi đặt tính cần chú ý điều gì?

* Bài 2 : Đặt tính rồi tính hiệu

? Muốn tìm hiệu ta làm nh thế nào?

a 64 và 6

64 6 58

b 84 và 8

84 8 76

c 94 và 9 94 9 85

* Bài 3: Giải toán

- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán và YC HS làm

bài

- Chữa bài HS

* Bài 4: Tìm x

a x + 7 = 34

x = 34 - 7

x = 27

b x - 14 = 36

x = 36 +14

x = 50

3 Củng cố dặn dò - Tổng kết giờ học

- 2 HS lên bảng

- HS TB nhắc lại

- Nghe và phân tích

- Thực hiện phép trừ

34 - 8

- Là 26

- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs

- Mở SGK: (62)

- Đọc YC và làm bài tập

- 2 HS TB TL

- Đọc YC -Làm bài tập -> Chữa bài

- Đọc đề toán-> phân tích, làm bài vở ly

- HS đọc YC và tự làm bài vào vở ly

Kể chuyện

Bông hoa niềm vui

I-Mụctiêu:

1-Rèn kĩ năng nói:

-Biết kể lại đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách (theo trình tự câu chuyện và thay đổi

1 phần trình tự Tởng tợng thêm 1 số chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện

-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp

2-Rèn kĩ năng nghe: biết theo dõi bạn kể, biết nx bạn kể

——

——

——

——

——

Trang 7

3-Giáo dục cho HS cần biết quan tâm, thơng yêu ông bà, cha mẹ.

II-Đồ dùng: tranh SGK.

III-Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thây Hoạt động của trò

5 1.Bài cũ:

-Kể lại chuyện Sự tích cây vú sữa -4 HS kể nối tiếp 4 đoạn

30’ 2-Bài mới:

a)Giới thiệu bài

GV giới thiệu và ghi đầu bài

b)HD kể từng đoạn theo tranh

1-Kể lại đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách -1hs đọc yêu cầu bài1

+ Cách 1: theo trình tự câu chuyện

+Cách 2:bắt đầu từ “Bố của Chi đang nằm

viện đến để bố dịu cơn đau” sau đó mới đến

“Mới sáng tinh mơ bông hoa niềm vui”

-H/D học sinh kể mẫu đoạn 1= lời của mình ,

chú ý thêm 1 số từ ngữ có hình ảnh

2-Dựa vào tranh,kể phần chính của câu

chuyện (đ2,3) bằng lời của mình

3-Kể lại đoạn cuối của câu chuyện(đ4), trong

đó có lời cảm ơn của bố Chi do em tởng tợng

ra

-Kể chuyện trong nhóm

-Kể chuyện trớc lớp

-1-2 h/s lên kể mẫu

-H/S dựa vào tranh kể từng đoạn câu chuyện

-HS kể theo nhóm 4-hs nối tiếp

kể từng đoạn cho nhau nghe

*GV hớng dẫn hs nh.xét:nội dung đã đủ cha,

kể

-2-3 nhóm hslên kể từng đoạn

đúng trình tự cha? cách diễn đạt đã hay cha,

dùng từ có hợp lí không?

-HS nhận xét

-Bạn đã biết kể bằng lời của mình cha? -Đại diện các nhómlênkể chuyện

c)Đóng vai dựng lại câu chuyện: -Các nhóm phân vai- tự đóng vai Câu chuyện này có những nhân vật nào?

(cô giáo, Chi) thêm ngời dẫn chuyện -2-3 nhóm lên KC theo vai

5’ 3-Củng cố - dặn dò:

-1hs kể toàn bộ câu chuyện

-Nêu ý nghĩa của câu chuyện -HS trả lời

-VN tập kể chuyện theo vai

Chính tả

Bông hoa niềm vui

I-Mục tiêu:

-Chép lại chính xác , trình bày đúng 1 đoạn trong bài từ (Em hãy hái đến hiếu thảo)

7

Trang 8

-Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh, vần dễ lẫn: iê/ yê, r/d, thanh hỏi/ thanh ngã

Rèn cho h/s có thói quen giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II-Đồ dùng: Phấn màu, bảng phụ

III-Hoạt động dạy học :

bảng -Viết 2 từ : lặng yên, đêm khuya con

-GV nhận xét -và cho điểm

II-Bài mới:

1.GT:GV nêu y/c tiết học và ghi đầu bài

2.Nội dung:

a.HD viết chính tả:

-Hỏi ND

-Cô giáo cho phép Chi hái 2 bông nữa cho ai?VS? -HS trả lời

30’ *Từ dễ nhầm:nữa, trái tim, dạy dỗ -HS viết bảng con

-Tiếng nữa đợc viết nh thế nào? -HS phân tích từ

-Tiếng dạy đợc viết ntn?

-Tiếng trái đợc viết bởi phụ âm nào?

*Chữ viết hoa:Những chữ nào cần viết hoa, vì sao? 2 HS trả lời

b.Viết chính tả:

-GV đọc bài viết lần 2

-GVnhắc nhở h/s t thế ngồi, và cách cầm bút cho

đúng

-Học sinh mở vở và chép bài -Học sinh mở vở và chép bài c.Soát và sửa lỗi: GV đọc chậm cho h/s tự soát lỗi

-GV chấm 4-5 bài

-Lần1 h/s tự soát lỗi, lần 2

đổi chéo vở

3.Luyện tập:

*Bài2: Tìm những từ chứa tiếng có iê hoặc yê:

a Trái nghĩa với khoẻ

b.Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất chăm

chỉ

-HS làm BT -1 em đọc y/c bài 2

HS làm bài

c Cùng nghĩa với bảo ban 1 em lên chữa bài

HS # nhận xét

*Bài 3: Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp

sau:

a rối- dối; rạ- dạ

b mỡ- mở; nữa- nửa

1 em đọc y/c -TL nhóm đôi -các nhóm lên trình bày

5’ 4.Củng cố- dặn dò:

-GV nhận xét 3-4 bài chính tả của h/s

-GV nhận xét giờ học

Trang 9

Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009

Tập viết

Chữ L

I-Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng viết chữ:

-Viết chữ L theo cỡ vừa và nhỏ

-Viết đúng câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách

-Viết chữ thờng cỡ vừa và nhỏ, đúng mẫu chữ đều nét,nối chữ đúng qui định

2.GD h/s tính cẩn thận, giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II-Đồ dùng: Chữ mẫu,bảng phụ viết nh vở tập viết

III-Hoạt động dạy học:

TG

5’

30’

A.Bài cũ: Viết chữ K, Kề

-GV n/x đánh giá

B.Bài mới:

1.GT:GV treo chữ L-nêu yêu cầu tiết học

2.Nội dung:

a-HD viết chữ L

*Quan sát và n/x chữ mẫu:

-Chữ L cao mấy li?Gồm mấy nét ,là những nét

nào?

*Cách viết:

+ĐB trên ĐK 6, viết 1 nét cong lợn dới nh viết

phần đầu của chữ C và chữ G Sau đó đổi chiều bút

viết nét lợn ngang tạo thành 1 vòng xoắn nhỏ ở

chân chữ

-GV viết mẫu-nêu cách viết

*HD viết bảng con chữ L

-GV n/x sửa sai cho h/s

b-HD viết cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá

rách

+ý nghĩa: đùm bọc , cu mang, giúp đỡ lẫn nhau

-2 h/s viết bảng lớp, ở lớp viết bảng con

-HS quan sát và n/x

-cao 5 li,gồm 1 nét

-KH của 3 nét cơ bản: cong dới , lợn dọc và lợn ngang

-1 h/s đồ theo chữ

-1 em viết bảng-cả lớp viết bảng con

-1 em đọc từ ứng dụng

-1 h/s nêu

9

Trang 10

trong khó khăn hoạn nạn

-GV viết mẫu

-Chữ cái nào cao 2,5 li, 1,5 li,2 li, 1li?

+Viết bảng con chữ Kề

-GV n/x sửa sai cho h/s

c-HS viết vở

-GV h/d học sinh viết vở tập viết

-GV nhắc nhở h/s t thế ngồi viết,cách cầm bút

3.GV chấm – chữa

-GV n/x 3-4 bài viết của h/s

4.Củng cố-dặn dò:

GV n/x giờ học

-VN hoàn thành nốt bài

-HS n/x phân tích chữ khó -HS viết bảng con

-HS viết vở tập viết

Toán

54 – 18

I/ Mục tiêu Giúp HS:

- -Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 18

- -áp dụng để giải bài toán liên quan

- -Củng cố biểu tợng về hình tam giác

II/ Đồ dùng : Que tính, bảng gài

III/ Các hoạt động dạy học

5’

30’

I - Bài cũ

HS 1: Đặt tính và tính 74 – 6 44 – 5 HS2: Tìm x: x + 7 = 54 -> Nêu cách tìm x?

-> GV nhận xét đánh giá

II- Bài mới:

1- Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi đầu bài

2- Nội dung :

2.1- Giới thiệu phép trừ : 54 - 18

Bớc 1: Nêu bài toán:

- Có54 que tính, bớt đi 18que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì?

-> Viết bảng: 54 – 18

Bớc 2: Tìm kết quả

- Vậy 54 – 18 bằng bao nhiêu? -> GV ghi bảng : 54 – 18 = 36

Bớc 3: Hớng dẫn đặt tính và tính.

54 * 4 không trừ đợc 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6

18 viết 6, nhớ 1

36 * 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

2.2- Luyện tập

* Bài 1 : Tính

74 26 48

64 15 49

44 28 16

34 17 17

93 75 18

- 2 HS lên bảng

- 2 HS TB nhắc lại

- Nghe và phân tích

- Thực hiện phép trừ

54 -18

- Là 36

- HS đặt tính và nêu cách trừ, nhận xét bs

- Mở SGK: (63)

- Đọc YC và làm bài tập

- 2 HS kháTL

- Đọc YC -Làm bài tập -> Chữa bài

——

——

Ngày đăng: 20/04/2021, 06:55

w