[r]
Trang 1H/S 1 : Nêu định nghĩa tứ giác ABCD.
H/S 2 : Nêu định nghĩa tứ giác lồi
H/S 3 :Trong các hình sau, hình nào
là tứ giác, tứ giác lồi ? Vì sao ?
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng
AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
Hình b, c là tứ giác
Hình a không là tứ giác Vì hai đoạn thẳng
AD, DC nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Hình c là tứ giác (Theo định nghĩa)
A
B
C D
a
A
B
D
C
b
A
B
C D
c
Trang 21.Kh¸i niÖm vÒ ®a gi¸c
Mçi h×nh sau lµ mét ®a gi¸c
C
D
G
E
A
B
C D
E
A
D E
A
B
C
D
A
B
C D
Mçi h×nh sau lµ mét tø gi¸c
Trang 31.Khái niệm về đa giác Mỗi hình sau là một đa giác
C
D
G
E
A
B
C D
E
A
D E
A
B
C D
A
B
C D
Mỗi hình sau là một tứ giác
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Các điểm A,B,C,D,E đ ợc gọi là các đỉnh
Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA đ ợc gọi là các cạnh của đa giác đó
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,
DE, EA trong đó bất kì hai
đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Trang 41.Khái niệm về đa giác Mỗ hình sau là một đa giác
C
D
G
E
A
B
C D
E
A
D E
Các điểm A,B,C,D,E đ ợc gọi là các đỉnh
Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA đ ợc gọi là các cạnh của đa giác đó
?1 : Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA ở hình
118 không phải là đa giác ?
A
B
C D
E
Hình 118
Các hình 115,116,117 đ ợc gọi là các đa giác lồi
?2 : Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi ?
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là nửa đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
Định nghĩa : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm
trong một nửa mặt phẳng có bờ là đ ờng thẳng
chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
Chú ý : Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú thích gì
thêm, ta hiểu đó là đa giác lồi
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD,
DE, EA trong đó bất kì hai
đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Trang 51.Khái niệm về đa giác:
A
D E
Hình 117
Các điểm A,B,C,D,E đ ợc gọi là các đỉnh Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA đ ợc gọi là các cạnh của đa giác đó
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE,
EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Định nghĩa : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
?3 Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Hình 119
1) Các đỉnh là các điểm : A, B …
2) Các đỉnh kề nhau là : A và B, hoặc B và C, hoặc … 3) Các cạnh là các đoạn thẳng : AB, BC, …
4) Các đ ờng chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau : AC, CG, …
5) Các góc là : góc A, B, … 6) Các điểm nằm trong đa giác là : M, N, … 7) Các điểm nằm ngoài đa giác là : Q, … .P
A
B
C
D E
G
.M
.N
.Q
.R
Trang 6?3 Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Hình 119
1) Các đỉnh là các điểm : A, B …
2) Các đỉnh kề nhau là : A và B, hoặc B và C, hoặc …
3) Các cạnh là các đoạn thẳng : AB, BC, …
4) Các đ ờng chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau : AC, CG, …
5) Các góc là : góc A, B, … 6) Các điểm nằm trong đa giác là : M, N, … 7) Các điểm nằm ngoài đa giác là : Q, …
.P
A
B
C
D E
G
.M
.N Q
.R
C,D,E,G
C và D, hoặc D và E, hoặc E và A
CD,DE,EA
AD, AE, BD, BE,BG, CE, DG
C, D, E, G
P R
Trang 71.Khái niệm về đa giác:
A
D E
Hình 117
Các điểm A,B,C,D,E đ ợc gọi là các đỉnh Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA đ ợc gọi là các cạnh của đa giác đó
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE,
EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Định nghĩa : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
Đa giác có n đỉnh (n ≥3) đ ợc gọi là hình n- giác hay hình n cạnh Với
n = 3,4,5,6,8 ta quen gọi là tam giác , tứ giác , ngũ giác, lục giác, bát
giác Với n = 7,9,10,… ta gọi là hình 7 cạnh, 9 cạnh, hình 10 cạnh, …
2.Đa giác đều
a) Tam giác đều b)Hình vuông
(tứ giác đều)
c) Ngũ giác đều d) Lục giác đều
Định nghĩa : Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả
các góc bằng nhau
Trang 81.Khái niệm về đa giác:
A
D E
Hình 117
Các điểm A,B,C,D,E đ ợc gọi là các đỉnh Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA đ ợc gọi là các cạnh của đa giác đó
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE,
EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Định nghĩa : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
2.Đa giác đều
Định nghĩa : Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả
các góc bằng nhau
?4 : Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của mỗi hình 120a, b, c, d (nếu có)
Trang 9Số đ ờng chéo
xuất phát từ
một đỉnh
Số cạnh
Số tam giác đ ợc
tạo thành
Tổng số đo các
góc của đa giác
Đa giác n cạnh
4
2
4
4.180 0 =720 0
n-3
5 1
3
n-2 3
2
2.1800 = 3600
Trang 101.Khái niệm về đa giác:
A
D E
Hình 117
Các điểm A,B,C,D,E đ ợc gọi là các đỉnh
Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DE,EA đ ợc gọi là các cạnh của đa giác đó
Đa giác ABCDE là hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE,
EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên cùng một đ ờng thẳng
Định nghĩa : Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là đ ờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
2.Đa giác đều
Định nghĩa : Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả
các góc bằng nhau