Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc a Tính các giá trị lượng giác của góc sgk b Xác định độ lớn của góc khi biết giá trị lượng giác của góc đó sgk... Củng cố[r]
Trang 1X
-1
1
M
KHÁI NIỆM NỬA ĐƯỜNG TRÒN ĐƠN VỊ
- Là nửa đường tròn nằm phía trên
trục hoành trong hệ trục toạ độ (oxy);
- Có tâm là gốc toạ độ O;
- Có bán kính R = 1;
- Với mỗi góc (00 180 )0
ta đều xác định được một điểm M duy
nhất trên nửa đường tròn đơn vị sao cho:
xOM
Trang 2X
y
1
0
O
1 Định nghĩa: (Sách giáo khoa / trang 36)
0
sin y , cos x0,
0
0 0
tan y ( x 0),
x
0
0 0
cot x ( y 0).
y
- Với mỗi góc (00 180 )0
ta xác định được một điểm M duy nhất
trên nửa đường tròn đơn vị sao cho:
xOM
Khi đó ta có
Giả sử M x y ( 0; 0),
Các số sin, cos, tan, cot gọi là các giá trị lượng giác của góc .
Trang 31 Định nghĩa:
Cách tìm các GTLG của một góc (00 180 )0
xOM
Bước 1: Xác định điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho
Bước 2: Tìm toạ độ điểm M;
Bước 3: Dựa vào định nghĩa trên suy ra các GTLG của
Trang 41 Định nghĩa:
Ví dụ: Tìm GTLG của các góc trong các trường hợp sau
0
a b ) 0 ;0 c ) 180 0
Lời giải:
Với mỗi trường hợp ta giả sử điểm M nằm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho
xOM Khi đó
0
a M (0;1)
sin 1; os 0;
c kxd
0
b M (1;0)
sin 0; os 1;
c
kxd
0
c M ( 1;0)
c
kxd
O
1
A
B
M
M
y
Trang 51 Định nghĩa:
2 Tính chất:
0 0
sin sin(180 )
0 0
tan tan(180 )
0 0
sin(180 ) sin
0 0
tan(180 ) tan ot(180 ) ot
Hoặc
Trang 63 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
1800
0 -1 0
sin
cot
os
tan
1 2 3 2 1 3 3
2 2 2 2
1 2
3 2
1 3 3
Trang 7a) Định nghĩa
Cho hai vectơ a b , đều khác vectơ0 Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA a ;
.
OB b
Góc AOB với số đo từ 00 đến 1800 được gọi là góc gữa hai vectơ
a và b Kí hiệu là ( , ) a b
Nếu ( , ) 90 a b 0 thì ta nói rằng a và b vuông góc với nhau
Kí hiệu là a b
a
a
b
b
O
A B
A’
ka
b) Nhận xét
00 ( , ) ( , ) 180 ; a b b a 0
A1 ma
0
( , )
a b voi k
ka b
a b voi k
a b ka b a kb ( k 0);
( , ) 0 a b 0 khia và b cùng hướng; ( , ) 180 a b 0khi a và b ngược hướng
Trang 8c) Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B ˆ 35 0 Hãy tính:
BA BC AB BC CA CB
AC BC AC BA
B
C
A
0
35
Lời giải:
0 ( BA BC , ) ABC 35
0
AB BC BA BC
ABC
( CA CB , ) ACB 90 35 55
( AC BA , ) 180 ( AC AB , ) 180 CAB 180 90 90
0
CA CB ACB
Trang 95 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
a) Tính các giá trị lượng giác của góc (sgk)
b) Xác định độ lớn của góc khi biết giá trị lượng giác của góc đó (sgk)
Trang 10 Củng cố
Các kiến thức trọng tâm cần nhớ
1 Nửa đường tròn đơn vị
2 Định nghĩa và các nhận xét
3 Tính chất (GTLG của hai góc bù nhau)
5 Góc giữa hai véc tơ
4 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
dặn dò
Làm các bài tập 2, 6 (trang 40_ sgk)
Đọc trước bài TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ
Trang 11X
-1
1
M
KHÁI NIỆM NỬA ĐƯỜNG TRÒN ĐƠN VỊ
- Là nửa đường tròn nằm phía trên
trục hoành trong hệ trục toạ độ (oxy);
- Có tâm là gốc toạ độ O;
- Có bán kính R = 1;
- Với mỗi góc (00 180 )0
ta đều xác định được một điểm M duy
nhất trên nửa đường tròn đơn vị sao cho:
xOM
Trang 12X
y
1
0
O
1 Định nghĩa: (Sách giáo khoa / trang 36)
0
sin y , cos x0,
0
0 0
tan y ( x 0),
x
0
0 0
cot x ( y 0).
y
- Với mỗi góc (00 180 )0
ta xác định được một điểm M duy nhất
trên nửa đường tròn đơn vị sao cho:
xOM
Khi đó ta có
Giả sử M x y ( 0; 0),
C¸c sè sin, cos, tan, cot gäi lµ c¸c gi¸ trÞ l îng gi¸c cña gãc .
Trang 131 Định nghĩa: (Sách giáo khoa / trang 36)
Nhận xét:
chỉ xác định khi 90 ,0 tan
cot chỉ xác định khi 00 và 180 0
X
O
1
A
B
M
y
0 sin 1; 1 c os 1 : 0 180
Nếu là góc nhọn thì sin , os , tan , cot c
đều dương
là góc tù thì sin , os , tan , cot c
đều âm
M
x0
y0 M
x0
y0
Trang 141 Định nghĩa: (Sách giáo khoa / trang 36)
2 Tính chất:
M’
X
y
O
1
M
-x0 x0
y0
K
0 0
sin sin(180 )
0 0
tan tan(180 )
0 0
sin(180 ) sin
0 0
tan(180 ) tan ot(180 ) ot
Hoặc
Trang 15a) Định nghĩa (sgk)
a
b
b
O
A B
b) Nhận xét
( , ) ( , ); a b b a
0
( , )
a b voi k
ka b
a b voi k
a b ka b a kb ( k 0);
( , ) 0 a b 0 khia và b cùng hướng; ( , ) 180 a b 0khi a và b ngược hướng
a
Trang 163 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
1800
0 -1 0
sin
cot
os
tan
1 2 3 2 1 3 3
2 2 2 2
1 2
3 2
1 3 3