1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 2 bài 1: Đa giác. Đa giác đều

3 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU I- MỤC TIÊU - HS nắm đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều - Biết cách tính tổng số đo các góc trong của 1 đa giác - Biết vẽ các trục đối xứng, t

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8

ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU

I- MỤC TIÊU

- HS nắm đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

- Biết cách tính tổng số đo các góc trong của 1 đa giác

- Biết vẽ các trục đối xứng, tâm đối xứng của đa giác đều (nếu có)

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II- CHUẨN BỊ

GV: Vẽ sẵn H116 sgk bảng phụ

- Thớc vẽ đoạn thẳng

HS: Dụng cụ đo vẽ đoạn thẳng, góc

III- TI N TRÌNH D Y H C ẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Không kiểm tra bài cũ

Chữa bài kiểm tra , sửa lỗi cho

HS

HĐ2: Bài mới (35ph)

GV: Xem hình vuông trên bảng

phụ, nêu những điểm giống

nhau cơ bản?

+ Đó là những đoạn thẳng Cho

biết khái niệm đa giác?

+ Cả lớp làm ?1 ở trên bảng

phụ?

HS : Hình có nhiều đoạn thẳng khép kin, trong đó bất kì giữa hai đờng thẳng nào đã có 1 điểm chung thì không cùng nằm trên 1 đờng thẳng

HS nêu khái niêm đa giác

1 Khái niệm về đa giác Hình vẽ sgk 113

ABCD: đa giác lồi A,B,C,D các đỉnh AB,BC các cạnh

?1 sgk 114

Trang 2

+ Giới thiệu cạnh, đỉnh, đờng

chéo

HS : ABCDEA không là

đa giác vì : AE và ED có điểm chung E và cùng trên một đờng thẳng

HS theo dõi ghi bài GV: các nhóm làm ?3

+ Đa ra kết quả nhóm

Sau đó gọi HS nhận xét , chữa

và chốt phơng pháp

HS hoạt động nhóm

HS nhận xét và chữa bài

* Định nghĩa : sgk 114 Chú ý: Chỉ xét đa giác lồi

GV: Nghiên cứu ?3 trên bảng

phụ

Điền vào chỗ trống trên bảng

phụ?

+ Gọi HS nhận xét

GV: Đa giác n đỉnh (n>= 3) đợc

gọi là hình n đa giác hay hình n

cạnh với n = 3,4,5,6,8 quen gọi

là tam giác, tứ giác, ngũ giác

HS Đỉnh A,B,C,D ,E,G Đỉnh kề: A và B, B và C,

C và D, D và E, E và G,

G và A Cạnh: AB, BC, CD, DE,

EG, GA, AB Góc: A, B, C, D

?3: Điền vào chỗ trống

Đỉnh: A,B,C,D,E,F Cạnh: AB, BC, CD,

DE, è, FA Góc: A, B, C, D, E, F

P ABCDEF; Q ABCDEF

Đờng chéo: AC, CF

GV: Nghiên cứu ở sgk và cho

biết khái niệm đa giác đều?

+ Đa ra định nghĩa và tên gọi

các đa giác đều

HS : Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau

HS theo dõi và ghi bài

2 Đa giác đều

ABC: đều ABCD: Tứ giác đều Định nghĩa sgk

Trang 3

GV: các nhóm làm /4 ở sgk

+Cho biết kết quả của từng

nhóm

+ Chữa và chốt phơng pháp ở ?4

HS hoạt động nhóm

HS đa ra kết quả nhóm

HĐ3: Củng cố (8 phút)

GV: 1 BT 2/113 sgk

2 BT 4/115 sgk

3 Định nghĩa đa giác , đa giác

đều

HS làm bài tập và trả lời các câu hỏi

HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Học định nghĩa đa giác, đa giác lồi

- BTVN: 1,3,5/115 sgk

Ngày đăng: 05/04/2018, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w