Khái niệm về đa giác Quan sát các hình sau SGK/tr 113 Là các đa giác Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đĩ bất kì hai đoạn thẳng nào cã 1 ®iĨm chung cũng khơ
Trang 1Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
GV thực hiện: Trần Văn Đồng
Trang 2Chương II – ĐA GIÁC
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Trang 3ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
ChươngII
§1 ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Tiết 26
1 Khái niệm về đa giác Quan sát các hình sau (SGK/tr 113)
Là các đa giác
Tứ giác ABCD là hình gồm
bốn đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA trong đĩ bất kì hai đoạn
thẳng nào cã 1 ®iĨm chung
cũng khơng cùng nằm trên
một đường thẳng.
Đa giác ABCDE là hình gồm
năm đoạn thẳng AB, BC, CD,
DE, EA trong đĩ bất kỳ hai
đoạn thẳng nào cĩ một điểm
chung cũng khơng cùng nằm
A
B
E
D C
a
b
c d
e
a
b
c d e
g
e
d
c
b a
H×nh 117 H×nh 116
H×nh 115
H×nh 114 H×nh 113
H×nh 112
A
B
C D
Trang 4ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Chương II
§1 ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Tiết 26
1 Khái niệm về đa giác
Tại sao hình gồm 5 đoạn thẳng
AB, BC, CD, DE, EA (H 118) không phải là đa giác?
?1
Hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC,
CD, DE, EA (H 118) không phải là đa giác vì có hai đoạn thẳng:
CD, DE cùng nằm trên một đường thẳng
A
B
C
D
E F
A
E
B
C D
Trang 5ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Chương II
§1 ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Tiết 26
1 Khái niệm về đa giác
C
C D
A
B
B
C D
A
A
B
E
D C
B
C D
E
G
E B
A
Dùng thước thẳng áp vào các cạnh của H.114, H.117 từ đó nêu nhận xét ?
Trang 6H 114
B
E
D
A
B
C
D
E A
H 117
Tương tự tứ giác lồi, hãy định nghĩa đa giác lồi?
Trang 7ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Chương II
§1 ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Tiết 26
1 Khái niệm về đa giác
Đa giác lồi là đa giác luôn
nằm trong một nửa mặt phẳng
có bờ là đường thẳng chứa bất
kì cạnh nào của đa giác
* Định nghĩa
C
C D
A
B
B
C D
A
A
B
E
D C
B
C D
E
G
E B
A
* Chú ý: (SGK/tr.114)
Trang 8ẹA GIAÙC – DIEÄN TÍCH ẹA GIAÙC
Chửụng II
Đ1 ẹA GIAÙC - ẹA GIAÙC ẹEÀU
Tieỏt 26
1 Khaựi nieọm veà ủa giaực
ẹa giaực loài laứ ủa giaực luoõn naốm trong moọt
nửỷa maởt phaỳng coự bụứ laứ ủửụứng thaỳng
chửựa baỏt kỡ caùnh naứo cuỷa ủa giaực
* ẹũnh nghúa
* Chuự yự: (SGK/tr.114)
?3 Quan saựt ủa giaực ABCDEG roài ủieàn vaứo choó troỏng:
n m
r
q
p g
c
b a
Các đỉnh là các điểm: A,B… .
Các đỉnh kề nhau là: A và B;B và C,….
Các cạnh là các đoạn thẳng: AB, BC… .
Các đ ờng chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau:
AC, CG… .
Các góc là: ….
Các điểm nằm trong đa giác (các điểm trong của đa giác) là:
M, N….
Các điểm nằm ngoài đa giác (các điểm ngoài của đa giác) là:
Q,… .
A, B, C, D, E, G
CD, DE, EG, GA
GB , BD , DA , AE , EC , EB , GD
P
R
,C, D , E , G
C và D;D và E;E và G;G vàA
Trang 9ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Chương II
§1 ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Tiết 26
1 Khái niệm về đa giác
Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong
một nửa mặt phẳng có bờ là đường
thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa
giác
* Định nghĩa
* Chú ý: (SGK/tr.114)
Đa giác có n đỉnh (n 3) được gọi là
hình n-giác hay hình n cạnh Với n = 3,
4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác, tứ
giác, ngũ giác, lục giác, bát giác Với
n = 7, 9, 10, … cạnh ta gọi là hình 7
cạnh, hình 9 cạnh, hình 10 cạnh,…
Trang 10ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Chương II
§1 ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
Tiết 26
1 Khái niệm về đa giác
* Định nghĩa
* Chú ý: (SGK/tr.114)
2 Đa giác đều
Đa giác đều là đa giác có tất cả
các cạnh bằng nhau và tất cả các
góc bằng nhau.
a Định nghĩa
Tam giác đều Tứ giác đều Ngũ giác đều
(Hình vuông) Lục giác đều
Trang 11ẹA GIAÙC – DIEÄN TÍCH ẹA GIAÙC
Chửụng II
Đ1 ẹA GIAÙC - ẹA GIAÙC ẹEÀU
Tieỏt 26
1 Khaựi nieọm veà ủa giaực
* ẹũnh nghúa
* Chuự yự: (SGK/tr.114)
* ẹũnh nghúa
Hình Tam giác đều Tứ giác đều Ngũ giác đều Lục giác đều
Số trục
đối xứng
Số tâm
đối xứng
Haừy veừ caực truùc ủoỏi xửựng vaứ
taõm ủoỏi xửựng cuỷa caực ủa giaực
ủeàu treõn
?4
Trang 12Mét sè ®a gi¸c ® îc sö dông trong cuéc sèng quanh ta
Trang 13Bµi 4 (sgk/115) Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
Đa giác
n cạnh
Số đường chéo
xuất phát từ một
Số tam giác được
Tổng số đo các
góc của đa giác
1
2
3
n - 2
Trang 14Cách vẽ lục giác đều
D
O A
E F
Trang 15* Học thuộc và nắm chắc khái niệm đa giác, định nghĩa đa
giác lồi; đa giác đều Công thức tính tổng các góc của đa giác.
hình vuông.
hình 121 trang 116 - SGK.