1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn de thi HK1 Toan 8

13 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn đề thi HKI Toán 8
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 227 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có hai đường chéo vừa bằng nhau vừa cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là: A.Hình bình hành B.. Tìm giá trị nguyên của x để phân thức có giá trị nguyên Bài 3: Cho hình vuông

Trang 1

ĐỀ THI HKI 07-08

1/ Khi tính (a+b)2 -(a-b) 2 ta được kết quả là:

A 2a 2 +2b 2 B a 2 +b 2 C 2ab D 4ab

2/ Đa thức x4 -1 Khi phân tích thành nhân tử ta được:

A (x 2 -1) 2 B (x-1)(x+1)(x 2 -1) C (x-1)(x+1)(x 2 +1) D (x-1)(x+1)(x+1) 2

3/ Để biểu thức 9x2 +………+4y 2 trở thành bình phương 1 tổng thì cần điền vào chỗ (… ) biểu thức: A 36xy B 12xy C 13xy D 6xy

4/.Khi tính (a+b)3 - (a 3 +b 3 ) ta được kết quả:

A a 2 b+ab 2 B 3ab(a 2 +b 2 ) C ab(a+b) D 3ab(a+b)

5/ Tập nghiệm của phương trình : 2x3 -8x = 0 là

A [0;2;-2] B [0] C [-2;2] D [0;2]

6/ Giá trị của biểu thức : 4x2 +y 2 +4xy tại x = 4,5 và y = 4 là

A 25 B 100 C 169 D 196

7/ Mẫu thức chung của 2 phân thức : a ; 25y

2x 6 3x − − 27 là

A 6(x+3)(x-3) B 2(x+3)(x-3) C 3(x-3)(x 2 -9) D 6(x-3)(x 2 -9)

8/ Để đa thức 2x2 +ax+5 chia hết cho đa thức 2x-3 thì a bằng:

A -19 B −193 C 19 D 193

9/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm ; AC = 8cm Gọi M là trung điểm của

BC thì độ dài của đoạn thẳng AM là:

A 6cm B 8cm C 4cm D 5cm

10/ Tứ giác có hai đường chéo vừa bằng nhau vừa cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đường là:

A.Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

11/ Đa giác có 5 cạnh thì tổng số đo các góc trong của nó là:

A 540 0 B 450 0 C 630 0 D 720 0

12/ Đa giác lồi có 8 cạnh thì bao nhiêu đường chéo tất cả:

A 16 B 18 C 20 D 22

Bài 1 : (2đ) Cho phân thức : 2

(x y)(2x 3) A

=

− 1/ Rút gọn phân thức A

2/ Tính giá trị của A với x = −12;y= 34

Bài2: (2đ) Cho biểu thức B = 2

x 2 x 2 4 x

1/ Rút gọn biểu thức B.

2/ Với giá trị nào của x thì B = 15

Bài3 : (3đ) Cho hình bình hành ABCD có 2AB = BC = 2a ; µC 60 = 0 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD vàBC.

1/ Tứ giác AMNB là hình gì ?

2/ Chứng minh rằng AN vuông góc với ND.

3/ Tính diện tích tam giác AND theo a.

***********

Trang 2

ĐỀ THI KHI 08-09

1/ Đa thức x4 -y 4 được phân tích thành nhân tử là:

A (x 2 -y 2 ) 2 B (x-y)(x+y)(x 2 -y 2 ) C (x-y)(x+y)(x 2 +y 2 ) D (x-y)(x+y)(x-y) 2

2/ Cho biết x 2 2 M

x 2 x 4x 4+ =

− − + , biểu thức M là biểu thức nào dưới đây

A (x+2) 2 B x 2 -2 C (x-2) 2 D x 2 -4

3/.Mẫu thức chung của các phân thức : a ; 2y

x 1 2x 2+ − là

A (x+1)(2x 2 -2) B (x+1)(x-1) C 2(x+1)(x-1) D 2(x+1) 2 (x-1)

4/ Để biểu thức 4x2 y 2 +……+9 trở thành bình phương của 1 tổng thì cần điền vào chỗ (…) biểu thức : A 4xy B 6x 2 y 2 C 6xy D.12xy

5/ Kết quả của phép tính 20052 -2004 2 là:

A 4009 B 2005 C 2004 D 1

6/ Tập nghiệm của phương trình : x3 -16x = 0 là

A [0] B [ 0;4] C [0;-4;4] D [-4;4]

7/ Giá trị của biểu thức : x2 +4y 2 -4xy tại x = 18 và y = 4 là

A 10 B 100 C 196 D 121

8/ Để đa thức 2x3 -3x 2 +x+a chia hết cho đa thức x+2 thì a bằng :

A -30 B 30 C -3 D 3

9/ Một hình vuông có cạnh bằng 3cm thì độ dài đường chéo là :

A 6cm B 12 cm C 16 cm D 18 cm

10/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm ; AC = 8cm Goị M, N lần lượt là

trung điểm của AB , AC thì độ dài của đoạn thẳng MN là:

A 4cm B 5cm C 6cm D 7cm

11/.Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc tại trung điểm của mỗi đường là:

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

12/ Một tứ giác có µA D;B C;B 2A = µ µ = µ µ = µ thì số đo của µA là:

A 60 0 B 45 0 C 75 0 D 90 0

Bài 1 : (1,5đ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại x = 2 , y = -3

3(x-y)2-2(x+y)2-(x-y)(x+y)

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính :

2 2

x y x y x y− + + − −

Bài 3 :(1đ) Chứng minh rằng : 4x2 – 4x + 5 > 0 với mọi số thực x

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH chia cạnh BC thành 2 đoạn HB

và HC với HB < HC Gọi D là điểm trên cạnh HC sao cho H là trung điểm của BD Qua D kẽ DE // AC , kẽ DF // AB (E ∈AB ; F ∈AC)

1/ Chứng minh EF = AD (0,75đ)

2/ Cho AB = 6cm ; BC = 10cm Hãy tính diện tích tam giác ABC (0,75đ)

3/.Gọi G là điểm đối xứng của A qua H Hãy chứng minh GD // AB , từ đó suy ra 3 điểm G , D , F thẳng hàng.

*******************

Trang 3

Đề Thi HK I 03-04

Trắc nghiệm :

1/ Nối biểu thức ở cột A với biểu thức ở cột B để được đẳng thức đúng

A B

(2x-y)(4x2+2xy+y2) (3x+2)(3x-2)

9x2-4 (2x-3y)2

4x2-12xy+9y2 (2x+y)3

8x3+12x2y+6xy2+y3 8x3-y3

2/ Điền vào chỗ (….) của : (2x+3y)2 = 4x2+12xy+……… là:

A 3y2 B (9y)2 C (3y)2 D 9y

3/ Giá trị của biểu thức: 8x3-12x2y+6xy2-y3 tại x = 1 , y = -1 là

A 9 B 27 C 3 D 18

4/.Hình thang có đáy lớn là 16cm, đường trung bình dài 12cm thì đáy

nhỏ là:

A 14cm B 10cm C 12cm D 8cm

5/ Hai đường chéo của một hình thoi là 8 cm và 10cm thì độ dài cạnh

hình thoi là:

A 6cm B 41cm C 164cm D 9cm

6/ Một tứ giác có B 2A;C 3A;D 4A µ = µ µ = µ µ = µ thì µA có số đo là:

A 360 B 450 C 200 D 600

7/ Một tam giác đều có cạnh là 6cm thì chiều cao của nó là:

A 6 3cm B 2 3cm C 4 3cm D 3 3cm

Tự luận :

x 2 x 4 (x 4x 4)(x 2)

1/ Rút gọn A

2/ Tính giá trị của A tại x = -1

Bài 2: Cho phân thức B =

2x 7x 2x 5

x 2

+

1/ Viết phân thức trên dưới dạng tổng của 1 đa thức và 1 phân thức có tử là1 hằng số

2/ Tìm giá trị nguyên của x để phân thức có giá trị nguyên

Bài 3: Cho hình vuông ABCD có cạnh 5cm Trên cạnh BC lấy điểm M;

Trên cạnh CD lấy điểm N sao cho BM = CN

1/ Tính chu vi tam giác ABC

2/ Chứng minh V ABM = V BCN

3/ Chứng minh AM BN ⊥

Trang 4

Đề Thi HK I 98-99

1/ Chứng minh đẳng thức : 2 2 2 2

2

x xy y x y

2/ Phân tích thành nhân tử : a/ 2x2 – 2xy + x – y

b/ x2 – 4x + 4 – 9y2

3/ Thực hiện phép tính : 2 2

4

.

x y x y x y y x

4/ Cho phân thức : 22

2

x

− a/ Tìm tập xác định của phân thức

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0

5/.Cho tứ giác ABCD Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

6/ Cho hình thoi ABCD, hai đường cao AH và AK xuất phát từ đỉnh A

(H thuộc BC, K thuộc CD)

a/ Chứng minh tam giác ABH = tam giác ADK

b/ Chứng minh tứ giác BHKD là hình thang cân

Đề Thi HK I 98-99

1/ Chứng minh đẳng thức : 2 2 2 2

2

x xy y x y

2/ Phân tích thành nhân tử : a/ 2x2 – 2xy + x – y

b/ x2 – 4x + 4 – 9y2

3/ Thực hiện phép tính : 2 2

4

.

x y x y x y y x

4/ Cho phân thức : 22

2

x

− a/ Tìm tập xác định của phân thức

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0

5/.Cho tứ giác ABCD Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

6/ Cho hình thoi ABCD, hai đường cao AH và AK xuất phát từ đỉnh A

(H thuộc BC, K thuộc CD)

a/ Chứng minh tam giác ABH = tam giác ADK

b/ Chứng minh tứ giác BHKD là hình thang cân

Trang 5

Đề Thi HK I 99-00

1/ Tìm TXĐ của phân thức : 2

4

x x

+

2/ Phân tích thành nhân tử: a/ 3x2 – 3xy – x + y

b/ x3 – 2x2y + xy2 – 4xy4

3/ Cho phân thức : A = 2 2

x

− + +

a/ Rút gọn phân thức A

b/ Tìm x để A = 0

4/ Cho hình thang cân ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi

5/ Cho tam giác vuông cân ABC (AB = AC và góc A = 900) Gọi M, N,

P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC ; CM cắt PN tại I

a/ Chứng minh tứ giác AMNP là hình vuông

b/ Chứng minh tam giác AIM cân.

Đề Thi HK I 99-00

1/ Tìm TXĐ của phân thức : 2

4

x x

+

2/ Phân tích thành nhân tử: a/ 3x2 – 3xy – x + y

b/ x3 – 2x2y + xy2 – 4xy4

3/ Cho phân thức : A = 2 2

x

− + +

a/ Rút gọn phân thức A

b/ Tìm x để A = 0

4/ Cho hình thang cân ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thoi

5/ Cho tam giác vuông cân ABC (AB = AC và góc A = 900) Gọi M, N,

P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC ; CM cắt PN tại I

a/ Chứng minh tứ giác AMNP là hình vuông

b/ Chứng minh tam giác AIM cân.

Trang 6

Đề Thi HK I 00 - 01

1/ Phân tích thành nhân tử : a/ 2xy + z + 2x + yz

b/ 25 – x2 + 2xy – y2

2/ Thực hiện phép tính : a/ 2 2 2 1

+ + −

b/

2

2

: 1

3/ Tìm TXĐ của phân thức : 2 2 2

x

x

4/ Cho tam giác ABC vuông tại B Kẻ trung tuyến BM rồi kéo dài một

đoạn MD sao cho : MD = MB Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật

5/ Cho hình bình hành ABCD, đường phân giác của góc D cắt AB tại M

a/ Chứng minh : AM = AD

b/ Phân giác của góc B cắt CD tại N Chứng minh tứ giác MBND

là hình bình hành

c/ Biết góc AMD = 300 Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD

Đề Thi HK I 00 - 01

1/ Phân tích thành nhân tử : a/ 2xy + z + 2x + yz

b/ 25 – x2 + 2xy – y2

2/ Thực hiện phép tính : a/ 2 2 2 1

+ + −

b/ 22

: 1

3/ Tìm TXĐ của phân thức : 2 2 2

x

x

4/ Cho tam giác ABC vuông tại B Kẻ trung tuyến BM rồi kéo dài một

đoạn MD sao cho : MD = MB Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật

5/ Cho hình bình hành ABCD, đường phân giác của góc D cắt AB tại M

a/ Chứng minh : AM = AD

b/ Phân giác của góc B cắt CD tại N Chứng minh tứ giác MBND

là hình bình hành

c/ Biết góc AMD = 300 Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD

Trang 7

Đề Thi HK I 01 - 02

1/ Tính : a/

2 2 3

3 2

18 5

15 9

z x y b/ 1 2 32

2/ Phân tích thành nhân tử: a/ x2 + 2xy + y2 – xz – yz

b/ 3x5 – 3x

3/ Cho biểu thức : A = 2 22 1

x x

x x

a/ Tìm TXĐ của A b/ Rút gọn A

4/ Cho hỉnh chữ nhật ABCD, gọi M, N lần lượt là trrung điểm của AB,

CD Chứng minh tứ giác MBND là hình bình hành

5/ Cho hình thang cân ABCD (AB//CD ; AB < CD) Kẻ các đường cao

AH , BK (H, K thuộc CD)

a/ C/m : AHD= ∆BKC

b/ C/m : Tứ giác ABKH là hình chữ nhật

c/ Tính số đo các góc của hình thang cân ABCD, biết ·ADH =2DAH·

d/ Tính độ dài đường trung bình của hình thang cân ABCD , biết

DH = 6cm

Đề Thi HK I 01 - 02

1/ Tính : a/

2 2 3

3 2

18 5

15 9

z x y b/ 1 2 32

2/ Phân tích thành nhân tử: a/ x2 + 2xy + y2 – xz – yz

b/ 3x5 – 3x

3/ Cho biểu thức : A = 2 22 1

x x

x x

a/ Tìm TXĐ của A b/ Rút gọn A

4/ Cho hỉnh chữ nhật ABCD, gọi M, N lần lượt là trrung điểm của AB,

CD Chứng minh tứ giác MBND là hình bình hành

5/ Cho hình thang cân ABCD (AB//CD ; AB < CD) Kẻ các đường cao

AH , BK (H, K thuộc CD)

a/ C/m : AHD= ∆BKC

b/ C/m : Tứ giác ABKH là hình chữ nhật

c/ Tính số đo các góc của hình thang cân ABCD, biết ·ADH =2DAH·

d/ Tính độ dài đường trung bình của hình thang cân ABCD , biết

DH = 6cm

Trang 8

Đề Thi HK I 02 – 03

1/ Cho biểu thức : A = 2 2

4 9

x

− + −

a/ Tìm TXĐ của A

b/ Rút gọn biểu thức A

c/ Tính giá trị của A khi x = −12

2/ Phân tích thành nhân tử :

a/ 2x3 – 8xy4

b/ 3x + 3y – x2 – xy

.

4/ Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q, lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC, CD, DA

a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

b/ Tứ giác ABCD cần có thêm tính chất gì thì tứ giác MNPQ là :

i) Hình chữ nhật ? Chứng minh

ii) Hình thoi ? Chứng minh

iii) Hình vuông ? Chứng minh

Đề Thi HK I 02 – 03

1/ Cho biểu thức : A = 2 2

4 9

x

− + −

a/ Tìm TXĐ của A

b/ Rút gọn biểu thức A

c/ Tính giá trị của A khi x = −12

2/ Phân tích thành nhân tử :

a/ 2x3 – 8xy4

b/ 3x + 3y – x2 – xy

.

4/ Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q, lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC, CD, DA

a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

b/ Tứ giác ABCD cần có thêm tính chất gì thì tứ giác MNPQ là :

i) Hình chữ nhật ? Chứng minh

ii) Hình thoi ? Chứng minh

iii) Hình vuông ? Chứng minh

Trang 9

Đề Thi HK I 03 – 04

x

a/ Rút gọn A

b/ Tính giá trị của A tại x = - 1

2/ Cho phân thức B = 2x3+7x x+2−22x−5

a/ Viết phân thức trên dưới dạng tổng của 1 đa thức và 1 phân

thức có tử là 1 hằng số

b/ Tìm giá trị nguyên của x để phân thức có giá trị nguyên 3/ Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của AD và BC Tính độ dài đoạn AB , biết MN = 12cm ; CD = 16cm

4/ Cho hình vuông ABCD có cạnh 5cm Trên cạnh BC lấy điểm M ;

trên cạnh CD lấy điểm N sao cho: BM = CN

a/ Tính chu vi tam giác ABC.

b/ Chứng minh : ABM = ∆BCN

c/ Chứng minh AM ⊥ BN

Đề Thi HK I 03 – 04

x

a/ Rút gọn A

b/ Tính giá trị của A tại x = - 1

2/ Cho phân thức B = 2x3+7x x+2−22x−5

a/ Viết phân thức trên dưới dạng tổng của 1 đa thức và 1 phân

thức có tử là 1 hằng số

b/ Tìm giá trị nguyên của x để phân thức có giá trị nguyên 3/ Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của AD và BC Tính độ dài đoạn AB , biết MN = 12cm ; CD = 16cm

4/ Cho hình vuông ABCD có cạnh 5cm Trên cạnh BC lấy điểm M ;

trên cạnh CD lấy điểm N sao cho: BM = CN

a/ Tính chu vi tam giác ABC.

b/ Chứng minh : ABM = ∆BCN

c/ Chứng minh AM ⊥ BN

Trang 10

Đề Thi HK I 04 – 05

1/ a) Thực hiện phép tính (2x3 – 3x2 + ax + b) : (x2 + x + 1)

b) Tỉm a , b để đa thức (2x3 – 3x2 + ax + b) chia hết cho đa thức (x2 + x + 1)

2/ Thực hiện phép tính : ( )2 2

1

x

3/ Cho tam giác ABC cân tại A có AB = 13cm , BC = 10cm M , N lần

lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC Gọi G là giao điểm của các đoạn thẳng BN và CM ; I , J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng

CG và BG

a) Chứng minh tứ giác MNIJ là hình chữ nhật

b) Tính :

i) Độ dài đường cao AH của tam giác ABC

ii) Diện tích hình chữ nhật MNIJ

Trang 11

Đề Thi HK I 10 – 11

Bài1 : a) Phân tích đa thức x2 + 4xy – 16 + 4y2 thành nhân tử

b) Tính : (3x3 + 10x2 – 1) : (3x + 1)

Bài2 : Cho biểu thức :

= + − − + − ÷  − − ÷

(x ≠0, x ≠2)

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M với x = 12

Bài3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên đường thẳng đi qua đỉnh

A và song song với BC lấy hai điểm M và N sao cho A là trung điểm của MN (M, B cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AC) Gọi H , I , K lần lượt là trung điểm của các cạnh MB , BC và CN

a) Tứ giác MNCB là hình gì ? Tại sao ?

b) Chứng minh tứ giác AHIK là hình thoi

********************

Đề Thi HK I 10 – 11

Bài1 : a) Phân tích đa thức x2 + 4xy – 16 + 4y2 thành nhân tử

b) Tính : (3x3 + 10x2 – 1) : (3x + 1)

Bài2 : Cho biểu thức :

= + − − + − ÷  − − ÷

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M với x = 12

Bài3 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên đường thẳng đi qua đỉnh

A và song song với BC lấy hai điểm M và N sao cho A là trung điểm của MN (M, B cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AC) Gọi H , I , K lần lượt là trung điểm của các cạnh MB , BC và CN

a) Tứ giác MNCB là hình gì ? Tại sao ?

b) Chứng minh tứ giác AHIK là hình thoi

********************

Trang 12

Đề Thi HK I 09 – 10

Bài1 : Thực hiện phép tính sau :

2 2

2x 6 x 3x : 3x x 1 3x

Bài2 : Cho biểu thức P =

2

8x 12x 6x 1 4x 4x 1

− +

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b) Rút gọn P

c) Tính giá trị của x để P = 3

d) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x nguyên thì P nguyên

Bài3 : Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với

nhau Gọi M , N , P và Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC ,

CD và DA

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?

b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì ? **********************

Đề Thi HK I 09 – 10

Bài1 : Thực hiện phép tính sau : 2x 6 x 3x2 : 2

3x x 1 3x

Bài2 : Cho biểu thức P =

2

8x 12x 6x 1 4x 4x 1

− +

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b) Rút gọn P

c) Tính giá trị của x để P = 3

d) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x nguyên thì P nguyên

Bài3 : Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với

nhau Gọi M , N , P và Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , BC ,

CD và DA

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?

b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì ?

Ngày đăng: 29/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi là: - Bài soạn de thi HK1 Toan 8
Hình thoi là: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w