TRƯỜNGĐẠIHỌCTÂY ĐÔKHOADƯỢC–ĐIỀUDƯỠNG KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊN NGÀNH DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC MÃ SỐ: KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGTHUỐ CĐIỀUTRỊTĂNGHUYẾTÁP ỞBỆNHNHÂNĐÁITHÁOĐƯỜNGTYP2TẠI BỆNHVIỆNĐAKHOA
Trang 1TRƯỜNGĐẠIHỌCTÂY ĐÔKHOADƯỢC–ĐIỀU
DƯỠNG
KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCC HUYÊN NGÀNH DƯỢC SĨ
ĐẠI HỌC MÃ SỐ:
KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGTHUỐ
CĐIỀUTRỊTĂNGHUYẾTÁP ỞBỆNHNHÂNĐÁITHÁOĐƯỜNGTYP2TẠI
BỆNHVIỆNĐAKHOA THÀNHPHỐCẦNTHƠ
Trang 2LỜICẢM TẠ
Lòngbiếtơnlànềntảngcủamọithànhcôngvàlàchìakhóachosựtrưởngthànhvớiýnghĩađ ó,trongkếtquảnghiêncứucủamìnhemxinđượcdànhnhữngdòngđầutiênđểgởilờitriânchânth ànhnhấtđếnnhữngânnhânvàthânnhâncủamình.
gianlàmluậnvănnày,emđãnhậnđượcsựg iú p đ ỡ tậ ntìnhvề mọ im ặ t của cá c c ơq ua n , đơ n v ị , bện hv iện ĐaKh oa ThànhPhốCầnThơ,cácthầycôgiảngviên,cácnhàkhoahọc,gi ađìnhvàbạnbè.
Emxintrântrọngcámơnban g iá m hiệutrườngĐạiHọcTâyĐô,đặcbiệtlà
P G S T S TrầnCôngLuận,thầytuylàhiệutrưởng,nhưngđãquantâmmộtcáchđặcb iệttớitấtcảsinhviênlàmluậnvăn,nhữngbuổinóichuyệncủathầyđãchochúnge m
cá i n hì n t ổn g q u a n về việc làm mộtnghiêncứu, điều này có ý nghĩa lớnlao đốivớinhữngsinhviênlầnđầulàmđềtàinhưchúngem.Kếđếnngườimàđãbaongàythaoth ứ ccùngvớichúngemlàthầyPGS.TSBùiTùngHiệp,trongsuốtquảngthờigiandàidạyd ỗ v à n h ấ
t làt r o n g t h ờ i g i a n l à m l u ậ n v ă n t h ầ y đ ã t ạ o m ọ i đ i ề u k i ệ n t ố t n h ấ t nhữngquant âm,hướngdẫn,độngviênmộtcáchđặcbiệtcủathầydànhchochúngemkhôngchỉdừnglạiởcư ơngvịlàmộtngườithầymàcònlàmộtngườichathânthiện.Cùngvớithầy,lànhữngthầy côtrongkhoaDược,thầyChánh,côThanhlànhữngngườiđãgiúpchúngemhoànt hànhcácthủtụccầnthiết,BSTrầnDạThảođãtạođiềukiệnthuậnlợiđểemcóđượcnhữn gdữliệuquíbáu,côPhanNgọcThủy,thầyĐỗVănMãivàthầyNguyễnPhúQuýđãtậntìn hhướngdẫnvềchuyênmôncũngn h ư hình thức trình bày đúng báo cáo về bài nghiên cứu này.Tấm lòng tận tụy của thầy côkhông chỉ là trong khoảng
qua,n h ữ n g điềukiệnthuậnlợimàthầycôdànhchochúngemlàcơhộiđểchúngemhọctập tốtnhất,nhữngkhókhăntrongsuốtkhóahọcnhưlàmộtthửtháchđểchúngemvữngvà nghơntrongbàiluậnvănnày,…
tấtcảchínhlàmónquàvôgiáđốivớichúnge m ,nhữngconngườiđãlớnnhưngchưađủtrư ởngthành,emxinđượcgóitrọnlàmhànhtrangvàođờicùngvớilòngtriâncủaem.
ConxinđượccámơnBa,Mẹ,cácthànhviênkháctrongđạigiađìnhvànhữngngười bạnthân.Nếukhôngcónhữngquantâmđặcbiệtcủamọingườidànhchocon,conchắcchắnk hôngthểhoànthànhtốtnghiêncứunày.
Saucùngemxinkínhchúcquýthầycô,chamẹ,vànhữngngườithâncủaemcóth ật nhi ềusứckhỏe,thànhcôngtronglĩnhvựccủamình.Đặcbiệtlàcácthầycôluônđammê,yêunghề đểmangtớinhiềuhơnnữanhữngđiềutốtđẹpchoxãhội!
Trang 3CAMKẾTKẾTQUẢ
Tôixincamđoanđâylàcôngtrìnhnghiêncứukhoahọcđộclậpcủariêngtôi.Cácsốliệusửdụngphântíchtrongluậnvăncónguồngốcrõràng,đãcôngbốtheođúngquyđịnh.Cáckếtquảnghiêncứutrongluậnándotôitựtìmhiểu,phântíchmộtcách trungthực,kháchquanvàphùhợpvớithựctiễncủaViệtNam.Cáckếtquảnàyc h ư a từngđượccôngbốtrongbấtkỳnghiêncứunàokhác
Tácgiả
Trang 4TÓMTẮT
Đặtvấnđề:Tănghuyếtápvàđáitháođường(ĐTĐ)lànhữngtháchthứclớnđốivớingànhytế.Theothốngkê sốngườiĐTĐtrênthếgiớilà366triệungười,chiếm6.6%dânsốthếgiới(DavidR.Whitingetal,2011).Thốngkênăm2000có26,4%dânsốthếgiớibịbệnhcaohuyếtáp(DavidR.Whitingetal,2011).ỞViệtNam,tỷlệmắcbệnhĐTĐcótănghuyếtáplà42,7%caohnsovớinhómhôngtănghuyếtáplà4,5%
(TrầnĐạoPhongvàctv,2013).Việcđiềutrịbệnhcáchhiệuquảvôcùngcầnthiết
Mụctiêu:
- KhảosátđặcđiểmbệnhnhântănghuyếtápđượcđiềutrịtạibênhviệnĐah o a thànhphốCầnTh
- KhảosáttìnhhìnhsửdụngthuốctrongđiềutrịổnđịnhhuyếtápởngườimắcbệnhđáitháođườngtạibênhviệnĐahoathànhphốCầnTh
Đốitượngvàphưngphápnghiêncứu:251bệnhnhânđượcchẩnđoánTHAvàĐT Đtyp2,đangđượcđiềutrịtạibệnhviệnđahoathànhphốCầnthtừtháng01/2016đếntháng12/2016.Phưngpháp:Môtảcắtnganghồicứu
Kếtq u ả:T r o n g 2 5 1 b ệnhn h â n n g h i ê n cứuc ó 1 9 9 n ữ( 7 9 , 3 0 % ) v à 5 2
n a m (2 0 , 7 0 %) Độtuổitrên50 chếm90%, tuổitrên60 tuổi chiếm75%,tuổi trên80chiếmt ỉlệ14,7%.SốbệnhnhântiềntănghuyếtápvàTHAđộIchiếm69,30%,THAđộIIc
h i ếm11,60%,THAđộ3chiếm19,10%.Tìnhtrạngsuythậnnặngcó25bệnhnhânsuythậnđộ3,4chiếm22,70%
ĐiềutrịTHAsửdụng 5nhómthuốc baogồm14hoạtchất, sửdụngnhiềunhấtlàchẹnkênhCalci47%,ứcchếmenchuyểnvàứcchếthụthểđềuchiếm43%,thuốcsửd ụngít nh ấtl àch ẹnB e ta ch i ếm2%.Đ nt r ị liệuchi ếm45, 40%, nhómứ cchếmenchuyểnsửdụngcaonhấtlà37%,nhómứcchếthụthể35%vàChẹnCalci16,6%.Phốihợpthuốcchiếm54,60%,trongđóphốihợp2thuốcchiếmtỷlệcaonhấtlà67%,ítn h ấtlàphốihợp4thuốcchiếm2%,đasốlàphácđồcóứcchếmenchuyển/ứcchếthụthể+chẹnkênhcalcichiếm27,89%.Kếtluận:điềutrịTHAcónhómchẹnkênhcanxivàứcchếmenchuyển,ứcchếthụthểđượcsửdụngnhiềunhất,nhómlợitiểusửdụngítnhất
Lựac h ọnt h u ốcđ i ề ut r ịT H A c h o n g ư ờ i Đ T Đ c h ư a p h ù h ợ p t h e o H ư ớ ngd ẫnchiếmtỷlệ32,70%
Lựachọnthuốcvàliềudùngtrênbệnhnhânsuygiảmchứcnăngthậnchưahợplý(chỉđịnhmetformintrênbệnhnhâncóClcr<60ml/ph)
Pháthiện2tưngtácthuốcởmứcđộnghiêmtrọng,cóýnghĩalâmsàng,đólàtưngtácgiữalosartan+e n a p l a p r i l vàclopidogel+omeprazol/esomeprazol
Trang 5LỜICẢMTẠ i
CAMKẾTKẾTQUẢ ii
TÓMTẮT iii
MỤCLỤC iv
DANHMỤCHÌNH vi
DANHMỤCBẢNG vii
DANHMỤCTỪVIẾTTẮT viii
CHƯƠNG1.ĐẶTVẤNĐỀ 1
CHƯƠNG2.TỔNGQUAN 3
2.1 TĂNGHUYẾTÁPMẮC KÈMĐÁITHÁOĐƯỜNG 3
2.2 DỊCHTỄHỌCTĂNGHUYẾTÁPVÀBỆNHĐÁITHÁOĐƯỜNG 4
2.2.1 DịchtễhọcTHA 4
2.2.2 DịchtểhọcĐTĐ 5
2.3 TRIỆUCHỨNG VÀCHẨNĐOÁNTHAVÀĐTĐ 6
2.3.1 TriệuchứngvàchẩnđoánTHA 6
2.3.2 TriệuchứngvàchẩnđoánĐTĐ 7
2.4 ĐIỀUTRỊTHAỞNGƯỜIBỆNHĐ T Đ 8
2.4.1 Nguyêntắcđiềutrị 8
2.4.2 Mụctiêuđiềutrị 8
2.4.3 Phưngphápđiều trịhôngdùng thuốc 9
2.5.4.Điềutrịdùngthuốc 11
2.4.5.Một sốphácđồtừcácnghiêncứuvàhuyếncáotrênthếgiới 12
2.5 ĐIỀUTRỊĐTĐỞBÊNHNHÂNTHA 14
2.5.1 Điềutrịhôngdùng thuốc 15
2.5.2 Điềutrịdùngthuốc 15
2.6 MỘT SÔNGHIÊNCỨUCÓLIÊNQUAN 17
CHƯƠNG3.PHƯƠNGPHÁPVÀĐỐITƯỢNGNGHIÊNCỨU 26
3.1 ĐỐITƯỢNGNGHIÊNCỨU 26
3.2 TIÊUCHUẨNLỰACHỌN 26
3.3 PHƯƠNGPHÁP NGHIÊNCỨU 26
3.4 CHỈTIÊUĐÁNHGIÁ 27
Trang 63.5 CÁCTIÊUCHUẨNĐÁNHGIÁ 27
3.6 PHƯƠNGPHÁP PHÂNTÍCHVÀ XỬLÝSỐLIỆU 32
CHƯƠNG4.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 33
4.1 KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGTHUỐCTĂNGHUYẾTÁP 33
4.1.1 Đặcđiểmbệnhnhântrongmẫunghiêncứu 33
4.1.2 KhảosáttìnhhìnhsửdụngthuốcTHA 36
4.1.3 PhânTíchLựa ChọnThuốc VàPhác ĐồĐiềuTrịTHA 40
4.2 KHẢOSÁT TÌNHHÌNHSỬ DỤNGTHUỐCĐTĐ 41
4.3 TƯƠNGTÁCTHUỐCGẶPTRONGMẪUNGHIÊNCỨU 44
CHƯƠNG5.BÀNLUẬN 47
5.1 ĐẶCĐIỂMCỦABỆNHNHÂNTRONGMẪUNGHIÊNCỨU 47
5.1.1 Đặcđiểmlâmsàng 47
5.1.2 Đặcđiểmcậnlâmsàng 48
5.2 ĐẶC ĐIỂMLỰACHỌNTHUỐC THA 50
5.2.1 Thốngêtừngnhómthuốc 50
5.2.2 Kếtquảhảophốihợp thuốcTHA 51
5.3 LỰACHỌNTHUỐCVÀPHÁCĐỒĐIỀUTRỊĐÁITHÁOĐƯỜNG 53
5.4 KẾTLUẬN -ĐỀXUẤT 57
Trang 7Hình2.1.Tửvongtoàncầu2000:TácđộngcủaTăngHuyếtÁp 4
Hình2.2.TìnhhìnhTăngHuyếtÁptoàncầunăm2000vàdựđoán2025 5
Hình2.3.XuHướngmắcbệnhTHAtạiViệtNam 5
Hình2.4.PhácđồchẩnđoánTHA 7
Hình2.5.Bậcthangdựphòngbệnhtimmạch 11
Hình2.6.KhuyếncáođiềutrịTHAcủabộYTế 12
Hình2.7.Cácyếutốảnhhưởngtớisựkiểmsoátđườnghuyếtáp 14
Hình2.8.Hướngdẫnlựachọn,phốihợpthuốcĐTĐcủaIDF2012 15
Hình2.9.PhốihợpđiềutrịTăngHuyếtÁp 17
Hình2.10.K ếtquảnghiêncứuGISSI-3–Tỷlệtửvongsau42ngày 19
Hình2.11.K ếtquảnghiêncứuGISSI-3–Tỷlệtửvong2nhómnghiêncứu 19
Hình2.12.K ếtquảNghiêncứuBRILLIANT 20
Hình2.13.K ếtquảNghiêncứuBRILLIANTthayđổibàixuấtAlbumintrongnướctiểu 20
Hình4.1.Phânbốtheotuổivàgiớitính 34
Hình4.2.Phânbốbệnhnhântheophânloạihuyếtáp 35
Hình4.3.Đặcđiểmchứcnăngthậncủabệnhnhân 36
Hình4.4.Cácnhómthuốcđượcsửdụngtrongphácđồđntrịliệu 38
Trang 8DANHMỤCBẢNG
Bảng2.1.KhuyếncáogiảmTHA vàcácyếutốnguyctimmạch 9
Bảng2.2.ThuốcđiềutrịTHAởngườiĐTĐ 21
Bảng2.3.Đặctínhdượclývàlâmsàngcủa mộtsốnhómthuốchạđườnghuyết 23Bảng3.1 ĐịnhNghĩa vàPhânđộTHAtheomứcHAtạiPhngKhám(mmHg).28Bảng3.2.MụctiêuđiềutrịĐTĐtyp 2theoHDđiềutrịcủaBYT2 0 1 1 30
Bảng3.3.PhânloạimứcđộsuythậntheoHộithậnhọcHoaKỳ 31
Bảng4.1.Phânbốtheotuổivàgiớitính 33
Bảng4.2.Phânbốbệnhnhântheophânloạihuyếtáp 35
Bảng4.3.Đặcđiểmchứcnăngthậncủabệnhnhân 35
Bảng4.4.CácthuốcdùngtrongđiềutrịTHA 37
Bảng4.5.SửdụngphácđồđiềutrịTHA 38
Bảng4.6.Cácnhómthuốcđượcsửdụngtrongphácđồđntrịliệu 38
Bảng4.7.Cáckiểuphốihợpthuốchạhuyếtáp 39
Bảng4.8.TỷlệlựachọnthuốchuyếtápchobệnhnhânĐTĐcăncứtheoHướngdẫnđiềutrịcủaB ộYtế 40
Bảng4.9.CácthuốcsửdụngđiềutrịĐTĐ 41
Bảng4.10.Cácphácđồđiềutrị 42
Bảng4.11.LựachọnthuốcđiềutrịĐTĐtrongmộtsốtrườnghợpđặcbiệt 42
Bảng4.12.Sửdụngthuốctrênbệnhnhânsuythận 43
Bảng4.13.Tưngtác trongphốihợpthuốc điềutrịTHAvàĐTĐ 44
Bảng4.14.TưngtáccóýnghĩalâmsàngvàthườnggặpgiữathuốcđiềutrịTHA,ĐT Đ 45
Trang 9đườngHoaKỳADVANCE ActioninDiabetesandVascularDisease:
PreteraxandDiamicronModified ReleaseControlledEvaluation
Chỉsốkhổict h ể DPP-4Dipeptidylpeptidase-4
eGFR EstimatedGlomerularFiltrationrate Ướct í n h đ ộ lọcc ầu
thậnESC/ESH TheEuropeanSoceityofCardiology/The
EuropeanSoceityofHypertension
HộiT i m m ạch/
HộiTăngh u y ế tá p C
h â u ÂuESC-EASD TheEuropeanSocietyofCardiology/The
EuropeanAssociationfortheStudyofDiabet es
HộiT i m mạchC h â u Âu-
HộinghiêncứuĐáitháođườngChâuÂu
Trang 10HATTrH u yếtáp t âm trưn g
Trang 11IDF InternationalDiabetesFederation Liên đoàn Đái
tháođườngquốctếISH InternationalSocietyofHypertension Hội Tăng huyết
ápquốctếJNCVII UnitedStates,JointNationalCommittee Báoc á o l ầnt h ứV I I của
L i ê n ủyb a n q u ốcgiavềphòngngừa,pháth iện,đ á n h g í a vàđiềutrịcaohuyếtáp
JNCVIII UnitedStates,JointNationalCommittee BáocáolầnthứVIIIcủa
L i ê n ủyb a n q u ốcgiavềphòngngừa,pháth iện,đ á n h g í a vàđiềutrịcaohuyếtáp
dịchtễhọccủaTHAvàc
á c yếut ốnguyctạiViệtNam
Trang 12CHƯƠNG1.ĐẶTVẤNĐỀ1.1ĐẶTVẤNĐỀ
Tănghuyếtáp(THA)vàđáitháođường(ĐTĐ)lànhữngtháchthứclớnđốivớin g àn h ytếthếgiớinóichungvàcủaViệtNamnóiriêng.Theothốngkêchothấysốn g ư ờ iĐTĐtrênthếgiớilà366triệungười,chiếm6,6%dânsốthếgiới,dựkiếnvàon ă m 2030,sốngườimắcbệnhsẽtănglên552triệungười,chiếm9,9%dânsốtoàncầu.Trong đócó50%hôngđượcchuẩnđoán(183triệu),đâylànguyên
nhângây4,5triệutửvong/nămvàtiêutốn376tỷUSDnăm2010,465tỷUSDchoviệcchămsócb ệnhnhânĐTĐ( D a v i d R.Whitingetal,2011).Đâylàmộtbệnhlýnộitiếtchuyểnh ó asonghà nh vớicác b ệnhlý timmạch,là mộtv ấnđề toàncầut r ởt hà nh ng uyê n nhângâytửvongthứ4ởcácnướcđangpháttriểnvàđượcxếpvàonhóm
bệnhkhônglâypháttriểnnhanhnhấtthếgiới(TạVănBình,2006).BêncạnhĐTĐ,tănghuyếtápl à mộttháchthứcytếcộngđồngtrêntoànthếgiới,khôngnhữngvìtầnsuấtcaomàcò nnhữngản hhưởng l ê n nguyct i m mạchvàbệnhthận.T h ốngkê chothấynăm20 0 0 có26,4%dânsốthếgiớimắcbênhcaohuyếtáp,dựđoánnăm2025consốsẽlêntới29,2%dânsốtoàncầu(KearneyPMetal,2005)
ỞViệtNam,THAvàĐTĐlàhaicănbệnhngàycàngphổbiến,tiếntriểnđộcl ậphaysonghànhvớinhau.TỷlệmắcbệnhĐTĐvàtiềnĐTĐởnhómcótănghuyếtáplầnlượtlà14,7%và42,7%caohnrấtnhiềusovớinhómhôngtănghuyếtáplầnlượtlà4,5%và12,9%
(TrầnĐạoPhongvàctv,2013).Chúngcó cùngyếutốnguycnhư:thừacânhaybéophì,chếđộănuốngkhônghợplívàlườivậnđộng,…
THAl àm t ă n g t ố c đ ộ p h á t t r i ểnc ủab ệnhv õ n g mạcmắt,b ệnht h ận,vàb ệnhm ạchmáungoạibiênvànhữngbệnhlýthầnkinhkhácởbệnhnhânĐTĐ.Việcđưacácchỉsốhuyếtápvềmứcmongmuốnvàgiảmđườnghuyếtsẽlàmgiảmcácnguyctrênnênđ â y làmộtmụctiêuquantrọngởngườibịbệnhĐTĐkèmtheocaohuyếtáp
Dođ ó , đ ể g ó p p h ầnn â n g c a o c h ấtl ư ợ n g đ i ề ut r ịc h o c á c b ệnhn h â n b ịtănghu
yếtápcóè mđáitháođường,tôitiếnhànhđềtài:“Khảosáttìnhhìnhsửdụngthuốcđi ềutrịtănghuyếtápởbệnhnhânđáitháođườngtyp2tạibệnhviệnđak ho athànhphố CầnThơ.”
Trang 13- KhảosátđặcđiểmbệnhnhântănghuyếtápđượcđiềutrịtạibênhviệnĐak ho a thànhphốCầnThơ.
- Khảosáttìnhhình sửdụngthuốctrongđiềutrịổnđịnhhuyếtápởngườim ắcb ệnhđáitháođườngtạibênhviệnĐakhoathànhphốCầnThơ.
Trang 14CHƯƠNG2.TỔNGQUAN2.1 TĂNGHUYẾTÁPMẮCKÈMĐÁITHÁOĐƯỜNG
Địnhnghĩađáitháođường
Năm1 5 5 0 t r ư ớ c Côngn g u y ê n , G e o r g E b e r s đ ã p h á t h i ệ nrat ì n h t r ạngt
i ểunhiềutạiAiCập.Thếkỷthứ2sauCôngnguyên,Aretateuslàngườiđầutiêndùngtừ“ d i a
b e t e s ” (đáitháo)đểgọicănbệnhnày.BệnhcũngđượcghinhậnởTrungQuốc,NhậtBản,ẤnĐộtừthếkỷthứ3đếnthứ6saucôngnguyênvớinướctiểungọt.TạiChâuÂu,bệnhđáitháođường(ĐTĐ)đãh ô n g đượcbiếtđến,chođếnkhiThomasWillis( 1 6 2 1 –
1 6 7 5 ) s ửd ụngt ừ( D i a b e t e s ) đ ể g ọic ă n b ệ n h này.N ă m 1 6 7 4 , A D ThomasWillislàngườiđầutiênsosánhvịngọtcủađườngtrongnướctiểugiốngnhưmật.Từđóthuậtngữdiabetesmellitus(tiếnglatinh,vớinghĩatiếnganhlàngọtnhưmậtong)đượcsửdụngphổbiếnchođếnngàynay
Quyếtđịnhsố3280/QĐ-BYTngày9/9/2011củaBộtrưởngBộYtếvềviệcbanh à n h tàiliệuchuyênmônhướngdẫnchẩnđoánvàđiềutrịbệnhđáitháođườngtyp2Địnhnghĩa:đáitháođườnglàmộtrốiloạnmạntính,cónhữngthuộctínhsau:
Trang 15bệnhnhâncócùng haibệnh lýlà tănghuyết ápvà đáitháođường.Cóthểlàbệnhnhânbịtănghuyết
Trang 16s u ấtnàyở n ữg i ớilớnt u ổic nc a o h n.N g ư ờ i d a đ e n hôngp h ảigốcTâyBanNhacótỷlệTHA(80%)caohnngườidatrắng(64%)trong giaiđo ạ n2003-2006.Hiệnnay,bệnhTHAảnhhưởngnghiêmtrọngđếnsứckhỏecủa65triệungườilớnởMỹ.
Hình2.1.Tửvongtoàncầu2000:Tácđộngcủatănghuyếtáp
Trang 17Hình2.3.XuHướngmắcbệnhTHAtạiViệtNamTạiViệtNam,theonghiêncứuNESH-ĐiềutratoànquốcvềdịchtễhọccủaTHAvàcácyếutốnguyctạiViệtNam,điềutra 9,832ngườitại8tỉnhtừnăm2001-
2009là25,1%,vàđangcóxuhướngtăngnhanh(HộiTimMạchViệtNam,2015)
2.2.2 DịchtểhọcĐTĐ
DịchtễhọccủabệnhĐTĐtrêntoànthếgiớiướctínhlà2,8%dânsốnăm2000và4 ,4 % trongnăm2030,tứcsẽtăng171triệulên366triệungườitrongvng30năm.PhụnữbịĐTĐcaohnnamgiới(DavidR.Whitingetal,2011)
Trang 18CònởViệtNam,sốliệuđiềutramớinhấtđượcBệnhviệnNộitiếttrungưngtiếnhànhnă m 2012,ế tquảch othấytỷlệng ườ imắcb ệnhĐ T Đ ở n ướ ctac hi ếm5,7%dânsố;trongđó,TâyNamBộcótỷlệcaonhấtvới7,2%.Trongđótỷlệngườib ệnhĐTĐtrongcộngđồnghôngđượcpháthiệnlà63,6%,trongđóTâyNamBộcótỷlệcao nhấtchiếm72,1%(Bệnhviện Nộitiếttrungưng,2012).
Hướngdẫnđiềutrịvàchẩnđoánbệnhnộitiết–
chuyểnhóacủaBộYtếViệtN a m đềcậpcókhoảng20–
60%bệnhnhânTHAbịbệnhĐTĐ,thayđổitừ50–70%
(BộYtế,2014).Bêncạnhđó,nghiêncứucủacôPhanThịKimLan“LiênquangiữaĐ áitháođườngvàtưnghuyếtáp”đãếtluậnngườiĐTĐcónguycTHAgấp3.15lầnngườikhôngmắcbệnhnày(PhanThịKimLan,2005)
Siêuâmtimtìmdấuhiệudàythấttrái,rốiloạnchức năngtâm
thu,tâmtrưng.CácdấuhiệugợiýTHAthứphát:
- Mạchđùiyếusovớimạchchitrên(huyếtápchidướithấphnhuyếtápchitrên)gợiýhẹpeođộngmạchchủ;
g ợ iý h ộic h ứngCushing;
- Mạchnhanhkéodài,giảmcânnha nh, TH Ac h ủyếutâ mthugợiý cườngg i á
p ;
Trang 19- Ngủngáyhaybuồnngủbanngàygợiýtìnhtrạngngừngthởkhingủ.
Trang 21Nếuchẩnđoándựavàoglucosehuyếttưnglúcđóivà/
hoặcnghiệmphápdungn ạpglucosebằngđườnguống,thìphảilàmhailầnvàohaingàykhácnhau
Trang 222.4.3 Phươngphápđiềutrịkhôngdùngthuốc.
Khihuyếtáptâmthutrongkhoảng130-
139mmHgvàhyếtáptâmtrưngtrongkhoảng80-89mmHg,cóthểkhôngdùngthuốctrongvòngtốiđa3tháng,chỉdẫnchếđ ộ dinhdưỡngvàluyệntậpphùhợpvớingườibệnh,nếusauđóhuyếtápcòncaosẽd ù n g thuốc(BộYtế,2014)
Bệnhnhâncầnđượckiểmtrahuyếtápmỗilẫnkhámbệnhvànếucóthểđược,đohuyếtápthườngxuyêntạinhà
Trang 23- Dùngr ượub i a c h ấ t a l c o h o l vừap h ải,g i ớih ạ n 2 0 -30g/ngàynam,1 0 -20g /
- Ngừnghoàntoànviệchútthuốcláhoặcthuốclào
- Tăngcường
hoạtđộngthểlựcởmứcthíchhợp:tậpthểdục,đibộhoặcvậnđộngởmứcđộvừaphải,đềuđặnkhoảng30-60phútmỗingày
Trang 24cáccơquan
ứphá t
mạntnhPhụchồic hứcnăngTM
Kiểmoátcácyếutốnguycơt im mạchNgừnghútthuốcl á , Kiểmoáthuyếtáp Kiểmo á t mỡmáuđườngmáucâ
nnặng
Thúcđẩygiáodụctruyền thôngứ c hỏeChnh áchảohiểmvà chitrảtrongytế
Dựph òngti ênph át
Dựph òngng uyênủ y
yếutố
trước
sinh
Chnháchhônghútthuốchuyếnhchchế độănhợplý,huyếnhchhoạtđộngthểựcThayđổic ácnhântốmôitrường/ãhội
Hình2.5.Bậcthangdựphngbệnh timmạch
2.5.4.Điềutrịdùngthuốc
ĐiềutrịtănghuyếtápđượcBYTkhuyếncáobanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố3192/QĐ-BYTngày31/08/2010củaBộtrưởngBộYtế
D iễ nt iế
n tr ọ
Trang 25Bệnh mạch vành:
BB + ƢCMC/ CTTA, CKCa Suy tim: ƢCMC/CTTA + B/
Lợi tiểu , kháng aldosterone
HA > 140/90 mmHg ở BN > 18 tuổi (BN > 80 tuổi: HA > 150/90 mmHg hoặc HA > 140/90 mmHg ở BN ĐTĐ ệnh thận mạn)
Thay đổi lối
THA độ II, III
Phối hợp 2 thuốc khi HATT > 20 mmHg hoặc HATTr > 10 mmHg trên mức mục tiêu
THA có chỉ định điều trị
Phối hợp 4 thuốc xem xét chẹn beta, kháng aldosterol/ nhóm khác
Tham hảo chuyên gia THA, điều trị can thiệp
Trang 27Thuốcđượclựachọnhàngđầulànhómứcchếhệreninangiotensi(gồmnhómứ cchếmenchuyểnvàứcchếthụthểangiotensinII),lợitiểu,chẹnênhcalci.Thườngngườib ệnhc ần
đ ư ợ cp h ốihợpt h u ốcđ ể k i ểms o á t huyếtá p N ếup h ốihợp3 l o ạithuốc,mộtthuốcphảilàthuốclợitiểu(BộYtế,2014)
m thuốchạápkhác)và4nhómthuốchạápcònlại(chẹnkênhcanxi,ứcchếmenchuyển,ứcchếthụthểvàchẹnbetagiaocảm)cóthểsửdụngnhưcáclựachọnthaythếcholợitiểu.Tuynhiên,JNC8lạichorằngmộttrongsốbốnloạithuốchạáp(lợitiểuthiazide,chẹnkênhcanxi,ứcchếmenchuyểnvàứcchếthụthể)đềucóthểchọnlàthứthuốchạápđầutiênđốivớingườikhôngphảidađen.JNC8cũngnêurõ,ngườiT H A bệnhthậnmạntínhnênđượcđiềutrịbằngnhómứcchếmenchuyểnhoặcứcchếthụthể(JNC7,2003),(JNC8,2014)
- Ưutiênthuốcứcchếmenchuyểnhoặcchẹnthụthểangiotensin,đặcbiệtđốivớibệnhnhâncóđạmniệuhoặcviđạmniệu(JNC8,2014)
LưuýtheoCụcquảnlýdược.Côngvănsố18443/QLD-TTngày29/10/2014:N
hữngthuốctácđộngtrênhệrenin-angiotensinthuộc3phânnhómchínhsau:N h ó m ứcchếthụthểangiotensinđượcbiếtđếnnhưsartants
Nhómứcchếenzymchuyểnhóaangiotensin.Nhómức
chếtrựctiếprenin
Sựphốihợpcủacácthuốctừbấtkỳ2trongsốcácphânnhómnóitrênlàkhôngđượckhuyếncáo,đặcbiệtởnhữngbệnhnhâncócácvấnđềvềthậncóliênquanđếnbệnhđáitháođường(bệnhthậnđáitháođường)thìkhôngnênsửdụngphốihợpmộtứ cchếthụthểvàmộtthuốcứcchếứcchếmenchuyển
Trongtrườnghợpthựcsựcầnthiếtphảisửdụngdạngphốihợpcácthuốcnày( ứcchếkép-dualblockade)thìcầnphảiđượcthựchiệndướisựgiámsátđặcbiệt,
Trang 28đồngthờiphảitheodõisátsaochứcnăngthận,cânbằngmuốivàthểdịch,vàhuyếtá p Khuyếncáonàycũngđượcápdụngđốivớicácchỉđịnhđãđượccấpphépcủaứcc h ếthụthểnhưcandesartanhoặcvalsartanđượcsửdụngthêmvàocùngthuốcứcchếmenchuyểnởnhữngbệnhnhânsuytimđihỏiphảisửdụngdạngphốihợp.
Thuốcchẹnbetaandrenergiccóthểdùngh i ngườibệnhđồngthờibịsuytim,b ệnhmạchvành.Thậntrọngkhisửdụngnhómthuốcnàychobệnhnhânhensuyễn
Thuốcchẹnkênhcalcicóthểgâyphùchidướivàtáobón
Thuốcchẹnkênhcalciloạikhôngdihydropyridinbảovệthận,cóthểlàmgiảmđạmniệunhưngcóthểgâygiảmchứcnăngctim(BộYtế,2014;Cụcquảnlýdược,20 1 4 )
2.5 ĐIỀUTRỊĐTĐỞBÊNHNHÂNTHA
hn
THAc ũ n g làmchotiếnt r i ểnc ủab ệnhĐ T Đ d i ễ n r a n h a n h h nv à trầmtrọng
Ngoàiyêucầuphảikiểmsoátđượchuyếtáp,mụctiêukiểmsoátđườnghuyếtcũngđóngvaitrđ ặ cbiệtquantrọng.Nếuđểtìnhtrạngđườnghuyếttăngcaotrongthờigiandàicóthểdẫnđếnnhữngbiếnchứngnguyhiểmchobệnhnhân
Hướngdẫnxửtrítăngđườnghuyết2012hay2014củaADAvàEASD
cũngđưar a mộtquitrìnhchungchoviệckiểmsoátđườnghuyếtcủabệnhnhânĐTĐtyp2
Hình2.7.Cácyếutốảnhhưởngtớisựkiểmsoátđườnghuyết
Trang 292.5.1 Điềutrịkhôngdùngthuốc
Trongđasốcáctrườnghợp,bêncạnhchếđộăniêng,cốgắnggiảmcânvàtăngcườngvậnđộngthểlực
2.5.2 Điềutrịdùngthuốc
HộiĐTĐquốctếđãcóhuyế ncáorấtcụthểvềthứtựcũngnhưưutiêncủacácloạithuốckhidùngthuốcđiềutrịĐTĐchongườ iTHA(Liênđoànđáitháođườ ngquốctế,2012)
Hình2.8.Hướngdẫnlựachọn,phốihợpthuốcĐTĐcủaIDF2012
Trang 30Metforminvẫnlàlựachọnbanđầutrongliệuphápđntrịliệu.Chiphíthấp,đãđ ượcchứngm i n h l à anto àn, h ô n g gâytăngcân, và nhữngl ợiíc hc ủan ót r ê n t i m mạchđãgiữvữngvịtrícủanótrongnhữnglựachọnđầutayđượcưachuộng.
Trongnhữngtrườnghợpmetforminbịchốngchỉđịnhhoặckhôngdungnạp,thìn hữngthuốctrongđườngthứ2sẽđượcsửdụngmặcdùnhữngsựlựachọnsẽtrởnênh ạnchếnếunhưsuythận.Trongnhữngtrườnghợpnày,thậtlàkhôngkhônkhéokhil ựachọnn h ó m SU, đặcbiệtg ly bu ri d( gl ib en cl am id ở ChâuÂu), b ởivìnguychạđườngmáu.NhómthuốcứcchếDPP-4cóthểlàlựachọnthíchhợp,mặcdùcầnphảiđiềuchỉnhliều(ngoạitrừlinagliptin).NhữngbệnhnhânĐTĐtyp2mớiđượcchẩnđoáncóđườnghuyếttă ng caorõr ệthayHbA1ccaovà/hoặckèmtheocáctriệuchứngrõrệtcầncânnhắcđiềutrịbằnginsulin,cóhoặckhôngkèm theocác thuốchạđườnghuyếtkhác N ếuđãdùngliềumetformintốiưunhưngsau3thángvẫnhôngđạtđượcmụctiêuHbA1cthìnênphốihợpmetforminvớimộtthuốcthứhaitrongbướckếtiếp:sulfonylurea,thiazolidinedion( T Z D ) , t h u ốcứ cc h ếD P P -
4 , t h u ốcđ ồ ngv ậnt h ụthểG L P - 1 h o ặcinsulinnền
Nếuđãdùngphốihợphaithuốcvớiliềutốiưutrong3thángmàvẫnchưađạtmụctiêuHbA1cthìsangbước3làphốihợpbathuốc:metformin+sul fo ny lu re a +
kgcânnặngtùymứcđộtăngđ ư ờ nghuyết.Insulinnềnthườngđượcdùngchungvớimộthoặchaithuốckiểmsoátđ ư ờ nghuyếtuống
ỞbệnhnhânmuốntiêmnhiềuhnmộtlầnmỗingàyvàcóHbA1ccao(≥9,0%),c óthểxemxétdùnginsulintrộnsẵn(premixed)tiêmhailần/ngày
Trang 31Khiliềui nsu li n nềnđãđư ợ cchỉnhđ ể đạ tmộtmứcđ ườ nghuyếtl ú c đóic h ấpn h ậnđượcnhưngHbA1cvẫncaohnmụctiêu,xemxétphốihợptừmộtđếnbamũit i ê m đồngdạnginsulintácdụngnhanhtrướccácbữaănvớiinsulinnền.
Mộtg i ảip h á p k h á c làc h u y ểnt ừi n s u l i n nềns a n g i n s u l i n t r ộns ẵnt i ê
m h a i l ần/
ngàyvànếuthấtbạithìmớichuyểnsangdùnginsulintácdụngnhanhtrướccácb ữaănphốihợpvớiinsulinnền Khi đãchuyển sang chếđộdùng insulinphức tạpnênn gưngcácthuốckíchthíchtiếtinsulinuống(sulfonylurea)
Hướngd ẫnđ i ề ut r ịĐ T Đ typ2 c ủ aB ộY t ến ă m 2 01 1 c ũ n g h uyếnc á o d ù n g metfo
Trang 32Sốmẫunghiêncứu:1148bệnhnhânĐTĐtyp2(tuổitrungbình56)
Trang 34RRR = 32%
NNT = 27%
trên tử vong trong 42 ngày
Typ 1 Diabetics (n=496) Typ 2 Diabetics (n=2294)
KếtquảNC
Sửdụngthuốclisinoprilcómứctửvongvìbấtcứlýdogìchiếm27%mẫu,íth nsovớinhómcònlại,chothấyhiệuquảcủanhómthuốcứcchếmenchuyểnchob ệnhnhân
Hình2.10.KếtquảnghiêncứuGISSI-3–Tỷlệtửvongsau42ngày
Hình2.11.KếtquảnghiêncứuGISSI-3–Tỷlệtửvong2nhómnghiêncứu
NghiêncứuBRILLIANT
Đâylànghiêncứubảovệthậntrongđáitháođưngtyp2sửdụng2thuốclàứcch ếmenchuyển(lisinopril)vàchẹnkênhcalci(nifedipin),tómtắtkếtquảnghiêncứun h ư sau:
Trang 36Giảmnguycgâysỏicalci.Cóthểsửdụnglợitiểukéodài
Ítgâyrốiloạnchuyểnhóa
Quáliềugâyhạichongườisuygan,suythận,suytim
LợitiểuquaiLợiti
ểugiữKali
Ứcchếmenchuyển
FurosemidSpironola ctonCaptopril
Suythậngiaiđoạncuối,suytim
Suytim,saunhồimáuctim
Suytim
Sửdụngkhilợitiểuthiazidkhôngcòntácdụng
CólợitrênbệnhnhânTHAkhángtrịd ocườngaldosteron
Hiệuquả,antoàn,khônggâyrốiloạn Tăngali, ho,phùmạch
Chẹnthụthểbetachọn
Enalapril
Atenolol
Rốiloạnthấttrái.Saunhồimáuct i m Bệnh nhân bệnh
olMetoprololphóngthíchchậm
Bảovệtimởngườ ibịsuytim,bệnhctimthiếumáuhoặccảhai
mạch,phổi
Khôngdùngchobệnhnhânhensuyễn
Trang 37DiltiazemVerapamilLosartanTelmisartanValsartan
Huyếtáptâmthuđnđộc,đ a
ut h ắ tn g ựcp h ì đ ạ it h ấttrái
Đauthắtngực,nhịpnhanhtrênthất
Tưngt ự nhómứ cc h ếmenchuyển
Ítgâyphảnxạbùnướcvàtimnhanh.Nh ữn
gt h u ốct á c d ụngk é o d à i g i ảmbiếncốtimmạchvàtửvong
Tácdụngchốngđauthắtngực
TácdụngchọnlọctrênAT1nênkiểmsoáttốthuyếtápvàthăngbằngnướcđiệngiải
GiữlạinhữngtíchcựctrênAT2: chốngtăngsinhgiãnmạch,sửachữamô
Phốihợpnhómlợitiểulàmgiảmhuyếtáptốt
Liềucaogâyphù.Verapamilcót h ểgâysuytimtáobón
Thuốctácđộngtứcthờig
ây h ạhuyếtá p n ặng,thiếumáunão
Tănga l i h u y ế t,p h ùmạch,hoh a n (nhưngíthnứcchếmenchuyển)
Trang 38(tiêuchảy,c o t h ắ t v ù n g bụng)
-Nhiễmtoanlactic(hiếm)
-ThiếuhụtvitaminB12Sulfonylure
GlibenclamidGlipizidGliclazidGlimepirid
Meglitinid
RepaglinidNateglinid
Tăngtiếtinsulin -Nhiềuinhnghiệmđiềutrị
- Giảmnguycmạchmáunhỏ(UKPDS)
-Giảmbiếnđộng đườnghuyếtsauăn
- Linhhoạtvềliều
- Tụtđườnghuyết
- Tăngcân
- Chegiấucáctiềntriệucủabệnhlíthiếumáuct i m
-Nhanhgặpthấtbạisau
- Tụtđườnghuyết
- Tăngcân
- Chegiấucáctiềntriệucủabệnhlíthiếumáuct i m
-Dùngnhiềulần/ngày
Trang 39Thiazolidinedion Pioglitazon
Rosiglitazon
Tăngđộnhạycảminsulin
- Khôngtụtđườnghuyết
- Hiệuquảtácdụngduytrìlâudài(durability)
- TăngHDL-C
- Giảmtriglicerid(pioglitazon)
-Giảmbiếncốtimmạch(ProACTIVE,pioglitazon)
-Tăngnguycu n g thưbàngquang(pioglitazon)
Ứcchếalpha-glucosidase
Acarbose
Chậmquátrìnhhấpthuvàtiêuhóacarbohydratởruột
- Khônggâytụtđườnghuyết
-Giảmbiếnthiên đườnghuyếtsauăn
- Giảmtỷlệbệnhtimmạch(nghiêncứuSTOP-NIMM)
-Khôngtácđộnglêntoànhệthống(nonsytematic)
- HiệuquảgiảmHbA1Cởmứctrungbình
-Tácdụngh ô n g mongmuốntrêntiêuhóa(đầybụng,tiêuchảy)
-Dùngnhiềulần/ngày
Trang 40SitaglipitinVildagliptinSaxagliptinLinagliptin
- Tăngtiếtinsulin(phụthuộcglucose)
-Giảmtiếtglucagon(phụthuộcglucose)
- Khônggâytụtđườnghuyết
-Dungnạptốt
- HiệuquảgiảmHbA1Cởmứctrungbình
Giảmtiếtglucagon(phụthuộcglucose)
-Dạngtiêmcầnđàotạođểsửdụng
-Giảmtạoglucoseởgan
-Hiệuquảrộngrãi
-Khôngbịgiớihạnhiệuquả(tácdụngphụthuộcliềudùngvềmặtlíthuyết)
-Giảmnguycmắcbệnhlímạchmáunhỏ(UKPDS)