1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KHÓA LUẬN tốt NGHIỆP dược học FULL (DL và DLS) khảo sát tình hình sử dụng kháng sinh trong điều trị bệnh viêm phổi ở trẻ em dưới 5 tuổi tại BVĐK khu vực hồng ngự

80 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 718,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNGĐẠIHỌC TÂY ĐÔKHOADƯỢC–ĐIỀUDƯỠNG KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCCH UYÊNNGÀNH:DƯỢCHỌC MÃSỐ:52720401 KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGKHÁNGSI NH TRONGĐIỀUTRỊVIÊMPHỔI ỞTRẺEMDƯỚI5TUỔI TẠI BỆNHVIỆNĐAKHOAKHU

Trang 1

TRƯỜNGĐẠIHỌC TÂY ĐÔKHOADƯỢC–

ĐIỀUDƯỠNG

KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCCH

UYÊNNGÀNH:DƯỢCHỌC MÃSỐ:52720401

KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGKHÁNGSI

NH TRONGĐIỀUTRỊVIÊMPHỔI

ỞTRẺEMDƯỚI5TUỔI TẠI BỆNHVIỆNĐAKHOAKHUVỰCHỒNGNG

Trang 2

ĐIỀUDƯỠNG

KHÓALUẬNTỐTNGHIỆPĐẠIHỌCCH

UYÊNNGÀNH:DƯỢCHỌC MÃSỐ:52720401

KHẢOSÁTTÌNHHÌNHSỬDỤNGKHÁNGSI

NH TRONGĐIỀUTRỊVIÊMPHỔI

ỞTRẺEMDƯỚI5TUỔI TẠI BỆNHVIỆNĐAKHOAKHUVỰCHỒNGNG

Trang 3

ĐiềuDưỡng,PhòngĐàoTạo,DS.GiangThịThuHồngvàcácgiảngviêncủaTrườngĐạiHọcTâyĐôđãtạomọiđiềukiệnthuậnlợitrongquátrìnhhọctậpvàthựchiệnnghiêncứu

Xinc h â n t h à n h cảmơ n B S C K I VõV ă n H i ê m ,B a n G i á m Đ ố c , P h ò n g

K ế HoạchTổngHợp,BS.LêThịChâu,ĐD MaiThịBéNămvàcácanhchịĐiềuDưỡngđ a n g c ô n g t á c t ạ ik h o a N h i b ệnhv i ệnĐ a k h o a k h u v ự cHồngN g ựđ ã n h i ệtt ì n h giúpđỡvàtạođiềukiệnthuậnlợiđểthuthậpsốliệu,nghiêncứuvàthựchiệnluậnvănt ốtnghiệpnày

Vớitấtcảtấmlòngkínhtrọng,xincảmơncácThầyCôtrongHộiđồngchấmluậnvăntốtnghiệpđãđónggópnhữngýkiếnquýbáuđểtôicóthểhoànthànhluậnvănnày

Cũng xin gửilờicảmơntớibạn bè, đã độngviên cổ vũ,giúpđỡrấtnhiềutrongq u átrìnhlàmluậnvăn

Xind à n h t ấ tc ảt ì n h c ả m yêuq u ý v à b i ế t ơ n đ ế nn h ữngn g ư ờ i t h â n t r o

n g g i a đình,nhữngngườiđãhếtlònggiúpđỡtrongcuộcsốngvàhọctập

Xinghikhắcnhữngtìnhcảmnày

Trang 5

n ă m ( U n i c e f /

W H O , 2 0 0 6 ) K h á n g s i n h đ ã g i ú p đ i ề ut r ịb ệnhv à g ó p p h ầ nh ạthấptỷlệt ửv

o n g Tuyn h i ê n , t r o n g đ i ề ut r ịv i ê m p h ổ i c ó x u hướngsửdụngquárộngrãivàphốihợpkhángsinhquáthườngxuyênmộtcáchkhôngcầnthiết

Mụctiêu:K h ảosáttìnhhìnhsửdụngkhángsinhtrong điềutrịviêmphổiởt

rẻemdưới5tuổitạibệnhviệnĐakhoakhuvựcHồngNgựnăm2016

Đốitượngvàphươngphápnghiêncứu:Môtảcắtnganghồicứu.Tấtcả209trẻd ư ớ i

5 t u ổiđ ư ợ cc h ẩnđ o á n v i ê m p h ổ in h ậpv à o k h o a N h i bệnhv i ệnĐ a k h o a k h u vựcHồngNgự,từ1/2016đến12/2016

Kếtquả:Trongnghiêncứucó209trẻviêmphổi,gồm119(56,9%)namvà9 0

(43,1%)nữ.Sựkhácbiệtkhôngcóýnghĩathốngkê.Nhómtuổi≤12thángmắcb ệnhnhiềunhất134(64,1%),nhóm13–24tháng42(20,1%),nhóm25–

59tháng42(15,8%),tuổitrungbìnhcủanhómnghiêncứulà11,7±12,3tháng,tuổitrẻnhỏnhấtlà11ngàyvàlớnnhấtlà59tháng.Trẻviêmphổinhậpviệnchủyếuvàotháng2(20,6

%)vàtháng10(16,3%).Tìnhtrạngbệnhnhânxuấtviện:Khỏichiếmtỷlệcao7 9 , 9 %.100

%bệnhánkhôngcólàmkhángsinhđồ.Nhómkhángsinhđượcsửdụngnhiềunh ấtl à n h ó m

Ce fa los po ri ne t h ếh ệ3 C e f o t a x i m làk h á n g sinhđ ư ợ cs ửd ụngnhiềun h ấtt r o n g c ả

đ ợ t đ i ề ut r ị5 0, 8 %,t i ếpđế n l à A m o x i c i l l i n + Ac i d C l a v u l a n i c l à 12,9%.KhángsinhđiềutrịbanđầuchủyếulàCefotaxim.Cáckhángsinhsửdụngđường tiêmlàchủyếu.Phácđồđơntrịliệuvẫnlàlựachọnưutiênvớitỷlệ46,9%,

≥2 l o ạ ic h i ếm3 9 , 7 % , p h ốih ợpc h i ếm1 3 , 4 % C ó s ự g i ảmsốngàyđ i ề ut r ịk h i phốihợpk h á n g s i n h Phốih ợpk h á n g sinhlàC e f o t a x i m + G e n t a m i c i n l à chủyếul ự

ac h ọnư u t i ê n Thờig i a n đ i ề ut r ịt r u n g b ì n h l à 7 , 4 ± 3 , 2 n g à y V ềt ư ơ n g t

á c trongphốihợpkhángsinh:Cótươngtáclà12,0%.Tấtcảtươngtácxảyraởmứcđộtrungbình

Kếtl u ận:K h i t i ếpn h ậnvà đ i ề ut r ịv i ê m p hổ ic ầnc h ú ý c á c t r ư ờ nghợpt r ẻ

≤1 2 t h á n g ,nhómC e f a l o s p o r i n e t h ếh ệ3 l à k h á n g s i n h đ ư ợ cs ửd ụngn h i ềun hất.KhángsinhđiềutrịbanđầuphầnlớnlàCefotaxim,sửdụngđườngtiêmvà

Trang 6

ịtrungbìnhlà 7,4±3,2ngày T ư ơ n g táckhiphốihợpkhángsinhxảyraởmứcđộtrungbình.

Trang 7

LỜICẢMTẠ i

LỜICAMĐOAN ii

TÓMTẮT iii

MỤCLỤC v

DANHSÁCHBẢNG viii

DANHSÁCH HÌNH iix

DANHMỤCTỪVIẾTTẮT x

CHƯƠNG1.MỞĐẦU 1

CHƯƠNG2.TỔNGQUANTÀILIỆU 3

2.1 BỆNHVIỆN ĐAKHOAKHUVỰC HỒNGNGỰ 3

2.2 BỆNHVIÊMPHỔI 4

2.2.1 Địnhnghĩaviêmphổi 4

2.2.2 Tìnhhìnhdịchtể 5

2.2.3 Nguyênnhângâybệnh 7

2.2.4.Phânloại 8

2.2.5Chẩnđoán 9

2.3 SỬDỤNGKHÁNGSINHCHOTRẺEM 10

2.3.1 Nguyêntắctrongsửdụngkhángsinh 10

2.3.2 Sửdụngkhángsinhvớitrẻem 11

2.3.3 PhácđồcủakhoaNhibệnhviệnđakhoakhuvựcHồngNgự 12

2.3.4 Cácđiểmcầnlưuýkhisửdụngkhángsinhtrongđiềutrịviêmphổiởtrẻem 14

2.4 MỘTSỐKHÁNGSINHTHƯỜNGDÙNGTRONGĐIỀUTRỊVIÊMPHỔIỞTR ẺEMDƯỚI5TUỔI 16

2.4.1 NhómPenicillin 16

2.4.2 NhómCephalosporin 18

Trang 8

2.4.4 NhómMacrolid 20

CHƯƠNG3.ĐỐITƯỢNGVÀ PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 22

3.1 ĐỐITƯỢNGNGHIÊNCỨU 22

3.2 PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 22

3.2.1 Thiếtkếnghiêncứu 22

3.2.2 Cỡmẫu 22

3.2.3 Phươngphápchọnmẫu 22

3.2.4 Nộidungnghiêncứu 22

3.2.5 Phươngphápthuthậpdữliệu 25

3.2.6 Phươngphápkiểmsoátsaisố 25

3.3 PHƯƠNGPHÁPXỬLÝSỐLIỆUVÀPHÂNTÍCHKẾTQUẢ 25

3.4 ĐẠOĐỨCTRONGNGHIÊNCỨU 25

CHƯƠNG4.KẾTQUẢVÀBÀNLUẬN 26

4.1 ĐẶCĐIỂMBỆNHNHILIÊNQUANTỚIVIỆCSỬDỤNGKHÁNGSINH 26

4.1.1 Phânbốtheogiới 26

4.1.2 Phânbốtheotuổi 26

4.1.3 Ảnhhưởngcủathờitiếtđếnbệnhviêmphổi 28

4.1.4 Tỷlệbệnháncókhángsinhđồtrongđiềutrịviêmphổi 29

4.1.5 Tìnhtrạngbệnhnhixuấtviện 30

4.2 TÌNHHÌNH SỬDỤNG KHÁNGSINHTRONGĐIỀUTRỊVIÊM PHỔIỞTRẺE M DƯỚI5TUỔI 31

4.2.1 Tầnsuấtcácnhómkhángsinhsửdụng 31

4.2.2 Cácloạikhángsinhđượcsửdụngtrongđiềutrịviêmphổi 32

4.2.3 Cáckhángsinhsửdụngbanđầu 34

4.2.4 Tỷlệđườngsửdụngkhángsinhtrongđiềutrịviêmphổi 35

4.2.5 Độdàiđợtđiềutrịbằngkhángsinh 35

4.2.6 Cáchphốihợpkhángsinhtrongđiềutrịviêmphổiởtrẻ emdưới5tuổi 37

vii

Trang 9

4.2.7 Tỷlệcáckhángsinhphốihợp 38

4.2.8 Khảosáttươngtácthuốc 39

CHƯƠNG5.KẾTLUẬNVÀĐỀXUẤT 40

5.1 KẾTLUẬN 40

5.2 ĐỀXUẤT 40

TÀILIỆUTHAMKHẢOPH

ỤLỤC

Trang 10

DANHSÁCH BẢNG

Bảng2.1VikhuẩngâyviêmphổiởtrẻemViệtNam 8

Bảng2.2Hướngdẫnsửdụngkhángsinhchotrẻem 12

Bảng4.1Phânbốtheogiới 26

Bảng4.2Phânbốtheotuổi 27

Bảng4.3Tỷlệbệnháncókhángsinhđồ 29

Bảng4.4Kếtquảđiềutrịbệnhviêmphổi 30

Bảng4.5Nhómkhángsinhđượcsửdụngtrongđiềutrịviêmphổi 31

Bảng4.6Loạikhángsinhsửdụngđiềutrịviêmphổi 33

Bảng4.7Khángsinhlựachọnđiềutrịbanđầu 34

Bảng4.8Tỷlệđườngsửdụngkhángsinh 35

Bảng4.9Thờigianđiềutrịkhángsinhtạibệnhviện 36

Bảng4.10Cáchphốihợpkhángsinhtrongđiềutrịviêmphổi 37

Bảng4.11Tỷlệkhángsinhphốihợp 38

Bảng4.12Tỷlệtươngtáccáckhángsinhđiềutrị 39

Bảng4.13Tỷlệcặpkhángsinhđiềutrịcótươngtác 39

Trang 11

DANHSÁCH HÌNH

Hình2.1BệnhviệnĐakhoakhuvựcHồngNgự 4

Hình2.2Streptococcuspneumonia 8

Hình2.3Haemophilusinfluenzae 8

Hình4.1Phânbốcácnhómtuổi 27

Hình4.2Tỷlệtrẻnhậpviệntheotháng 28

Hình4.3Tìnhtrạngbệnhnhixuấtviện 30

Hình4.4Tỷlệcácnhómkhángsinhđượcsửdụng 31

Hình4.5Thờigianđiềutrịbằngkhángsinhtạibệnhviện 36

Hình4.8Cáchphốihợpkhángsinhtrongđiềutrịviêmphổi 37

Trang 12

Virutgâysuygiảmmiễndịchởngười

Trang 13

CHƯƠNG1 MỞĐẦU

Viêmphổilàbệnhlýthườnggặpởtrẻem,ướctínhmỗinămtrênthếgiớicók h o ảng

1 5 5 t ri ệutrẻemdướ i5 tuổiđư ợ cc h ẩnđoánv i ê m phổi, trong đ ó1 5 1 t r i ệutrườnghợp

thuộccácnướcđangpháttriển(HarrisM.andetal.,2011).Năm2006,T ổchứcYt

ếThếgiới(WHO)ướctínhcó20,0%sốtrẻtửvonglàdonhiễmtrùngh ô hấpdướicấptính,trongđó90,0%doviêmphổi(Unicef/WHO,2006)

ViệtN a m nằmt r o n g 1 5 n ư ớ c c ó t r ẻ emv i ê m p h ổ in h i ềun h ấtvới2 t r i ệutrườnghợpmỗinăm(Unicef/

WHO,2006).TheoGiáoSưNguyễnĐìnhHường,tỷlệt ửvongdoviêmphổilà2,8%,chiếm33,0%tổngsốtửvongdomọinguyênnhânởnư ớ cta(HuỳnhTiểuNiệm,2012)

banđầulàvirusvìkhảnăngbộinhiễmvikhuẩncũngrấtcao.Vìvậy,khángsinhluônđóngvaitròquantrọngtrongđiềutrịviêmphổi

Khángsinhđãgiúpđiềutrịbệnhvàgópphầnhạthấptỷlệtửvong.Tuynhiên,tr o n g điềutrịviêmphổicóxu hướngsửdụngquárộngrãivàphốihợpkhángsinhquáthườngxuyênmộtcáchkhôngcầnthiết.Việcchỉđịnhkhángsinhquárộngrãivành ấtlàviệctựmuakhángsinhđiềutrịkhôngcóđơncủathầythuốclànguyênnhânc ủatìnhtrạngvikhuẩnkhángkhángsinhngàycàngtăng.Vìvậymàviệcnắmvữngcácnguyêntắc sửdụng kháng sinh

đốivớiđ ộ ingũđiềutrị,trongđócóvaitròvôcùngquantrọngcủangườidượcsĩ

Chínhvìnhữnglýdonêutrênviệcđiềutra,đánhgiávềviệccấpphátthuốckhángsinhtạicáccơsởytếcầnđượcquantâmtốtđểcóhướngkhắcphụcđốivớicôngtác q uả n lýdược Nhằ mđ ả m bảochấtl ư ợ n g thuốc k h á n g sinhđ ư ợ c cấpp h á t hợplý,antoànđếnngườidân.Trongquátrìnhhọctậpdonảysinhnhiềuthắcmắc,đồngthờimuốnt ì m hiểutìnhhìnhsử dụ ng n h ó m thuốcnàytạiquêhương mình, N ê n mạn

hdạnglàmđềtài“Khảosáttìnhhìnhsửdụngkhángsinhtrongđiềutrịb ện h viêmph ổiởtrẻemdưới5tuổitạibệnhviệnĐakhoakhuvựcHồngNgự”.Tuyđềtàichỉdừngởm

ứcđộkhảosátnhưnghyvọngsẽcungcấpmộtsốkiếnthức

Trang 14

nhv i ệ n cón h ữ n g c á i n h ì n kháiquátđ ể cón h ữ n g b i ệ n phá pkhắc ph ục v à sử d ụ n gkhángsin hđượchiệuquả, đ ề tàiđượctiếnhànhvới2mụctiêu:

1 Khảosátđặcđiểmbệnhnhitrongđiềutrịviêmphổiởtrẻemdưới5tuổitạib ệnhviệnĐakhoakhuvựcHồngNgự

2 Khảos á t t ì n h h ì n h s ử d ụngk h á n g s i n h t r o n g đ i ề ut r ịv i ê m p h ổ iở t r ẻem

d ư ớ i5tuổitạibệnhviệnĐakhoakhuvựcHồngNgự

Từđógópphầnnângcaotínhantoàn,hợplýhơntrongsửdụngkhángsinh,đặcbiệttrongNhikhoa

Trang 15

CHƯƠNG2TỔNG QUAN TÀILIỆU

2.1 BỆNHVIỆNĐAKHOAKHUVỰCHỒNGNGỰ

Năm1989bêṇhviêṇ đươ

c̣ dờivềcơsởm ớixây dưngtrêndiêṇ tích34.248m2,taịấp AnLôc,xãAnBìnhA, thịxãHồng Ngư.̣ Ngày10tháng3năm1994,bênhviêṇhuyê

ṇ HồngNgựđươc̣ đổitênthànhbênhviêṇ Đakhoakhuvưc̣ HồngNgựtrưc̣ thuôc̣SởYt ếĐ ồngT h áp,p h u c̣ vụvàc h ăms ócc h o n h â n d ânt r o n g k h u v ưc.T ừđâybênhviê

ṇ đươc̣ trangbịnhiềutrangthiếtbịhơnđểđápứngyêucầuphuc̣ vụsứckhỏecủanhândântrongkhuvưc

BệnhviệnĐakhoakhuvựcHồngngựlàbệnhviệntuyếntỉnh,nằmphíabắcs ô n g

T iền,p h ụt r á c h c ô n g t á c c h ă m s ó c v à b ả ov ệs ứck h ỏec h o n h â n d â n t r o n g k

h u vực4huyện,thịvàmộtbộphậnngườidânCampuchia(baogồmhuyệnH ồngN g ự,T h ịx

ã H ồ ngN g ự,h u y ệnT â n H ồ n g v à m ộtp h ầnc ủahuyệnTamNông),vớimậtđộdânsốtrên300.000dân

-Đàotaọ cánbô:̣ Bênhviê

ṇ cókếhoachđàotaọ ngắnhan,trunghaṇ vàdàihaṇchon h â n v i ê n t r ongbênhv i ê n , n h ằmc â

Trang 16

vụbênhnhân,bêṇhviêṇ cũnglàc ơ sởđ àotaọ choho

c̣ sinh-Nghiêncứukhoahoc:Cácđềtàinghiêncứukhoahọcđãđươc̣ ápdungvàothư

c̣ tếgópphầnnângcaochấtlươngđiềutrịvàsựhàilòngcủangườibênh

Trang 17

-Chỉđaọ tuyến:Làbêṇhviêṇ phụtráchtuyếnkhuvưc̣,hàngnămbêṇhviêṇđềucók ếhoac̣hhỗtrợchotuyếntrướcvềc h uyênmônkỹthuâṭ cũngnhưtâp̣ huấnđàotaọ,chuyểng iaokỹthuâṭcho

ê m phếquản,viêmphổihoặcphốihợpcảba bệnhnày,cóthểkhóphânbiệttrênlâms à

n g T h e o WHOv i ê m p h ổ ib a o g ồmv i ê m p h ế q u ản,v i ê m phếq u ảnp h ổi,v i ê

m phổithùyvàápxephổi

TheoH i ệph ộiL ồngN g ựcA n h ( B T S ) : V P C Đ c ó t h ể đ ư ợ c đ ị n h n g h ĩ a t r

ê n lâms à n g l à mộtt r ẻt r ư ớ c đ â y khỏemạnh,n a y có c á c dấuh i ệuvàt r i ệ uc h ứngc ủav

i ê m p h ổ id o n h i ễmt r ù n g mắcp h ảiở n g o à i b ệ nhv i ện.Ở c á c n ư ớ c p h á t t r

i ể n,b ệnhcóthểđượcxácđịnhbởihìnhảnhđôngđặcphổitrênX-Quang.Ởcácnước

Trang 18

TheoH i ệph ộiL ồngNgựcN a m P h i : V P C Đ l à nhiễmt r ù n g cấpt í n h c ủ ađườnghôhấpdướimắcphảiởcộngđồng,thờigiandưới14ngày,baogồmhohoặckhóthở,

Năm1990,Tổchứcytếthếgiới(WHO),ước

tínhhàngnămcókhoảng15triệutr ẻemdưới5tuổitửvong,trongđónguyênnhânhàngđầulàviêmphổi35,0%,kếđ ến làtiêuchảy22,0%

(HuỳnhVănTường,2011).ỞMỹ,hàngnămcó2-2,5triệun g ư ờ i b ị v i ê m phổim ắ c p hả i ở c ộ n g đ ồ n g ( R o b e t B e r k o w a n d e t a l ,1 9

9 7 ) Ở c ác nướcpháttriển,nhiễmkhuẩncấptínhởphổilànguyênnhângâytửvongtừ10,0–

15,0%ởtrẻemvàngườigià,cònnhữngnướcđangpháttriểnthìtỷlệtửvongởtrẻemcaogấp30lầnhơncácnướcpháttriển(MathewE.L.,1994;Pedler,1999).Tỷlệmới mắcởĐôngNamÁlà0,36lần/trẻ-

năm.Trongkhiđó,ởcácnướcđãpháttriểnnhưMỹvàChâuÂucótỷlệmớimắcthấphơn,lầnlượtlà0,10và0,06lần/trẻ-năm,trungb ì n h k h o ả n g 3 4 - 4 0 t r ư ờ n g h ợ p / 1 0 0 0 /

n ă m v à 3 6 t r ư ờ n g h ợ p / 1 0 0 0 / n ă m ở t r ẻ

Trang 19

<5 t u ổ i S u d a n l à n ư ớ c c ó tỷl ệ m ớ i mắcc a o n h ấ t v ớ i 0 , 4 8

lần/trẻ-năm.Tỷl ệ m ới mắcc h u n g c h o cảc á c n ư ớ c đ a n g p h á t t r i ể n v à c á c n ư ớ c đ ã p h á t t r

i ể n l à 0 , 2 6 lần/trẻ-năm(RothD.E.andetal.,2008).

Trang 20

Ởcácnướcđangpháttriển(2006),tỷlệnhậpviệnvìviêmphổichiếm30,0-28,0%trườnghợptửvong.Nh ữ n g nghiêncứuở NamPhichothấytỷlệtửvongởtrẻnhậpviệndoviêmphổich i ếm 8,0–22,0%

(ZarH.J.andetal.,2009;ZarH.J.andMadhiS.A.,2006).

BệnhviêmphổidovikhuẩnxảyraởtấtcảcácmùanhưngphổbiếnnhấtlàmùaĐôngvàmùaXuân.Hầuhếtbệnhnhân(chiếm85,0–

90,0%)mắcviêmphổiởcộ ng đ ồ n g T ácn h â n gâyv i ê m p h ổ i ở c ộ n g đ ồ n g hayg

Tuynhiên,đâythườnglànhững trường hợpbệnhnặngvàcótỷlệtửvongcao(MathewE.L.,1994;Pedler,1999)

2.2.2.2 Trongnước

Theokếhoạchhànhđộngquốcgiavềchămsócsứckhỏebàmẹ,trẻsơsinhvàt r ẻ emgiaiđoạn2016–

2020,tửvongdoviêmphổiđứngthứ2trong5nguyênnhânchính gâyt ử v o n g t r ẻe m (Bộ

Y t ế,2 0 1 6 ) H à n g n ă m v ẫ n c ó k h o ả ng4 0 0 0 t r ẻemdưới5tuổichếtvìviêmphổi(BộYtế,2014)

Theothốngkêtạicácbệnhviện,nhiễmkhuẩnhôhấpcấptínhchiếmkhoảngh

ơ n 1 / 3 t ổ n g s ố t r ẻ đ ế n k h á m t ại c á c p h ò n g k h á m và c h i ế m k hoả ng

30,0-4 0 , 0 % tổngs ố t r ẻ n h ậ p v i ệ n S ố t r ẻ t ử v o n g d o v i ê m p h ổ i ở b ệ n h

v i ệ n t ừ huyệnđ ế n T r u n g ư ơ n g c h i ế m 30,0- 50,0%trongsốtửvongchung.Tạicộngđồng,tỷlệtửvongdoviêmphổilà3/1.000(NguyễnThịNgọcHoa,2014)

TheokếtquảnghiêncứucủaĐàoVănThạovàNguyễnThịThuCúc(2016),viêmphổichiếm33, 7% , viêmphổinặng/bệnh rấtnặng17, 5 %

( Đà oVănThạo và NguyễnThịThuCúc,2016)

Trongđ ề t à i n g h i ê n c ứ u c ủ a NguyễnT h a n h P h ư ớ c "Tìnhh ì n h v i ê m p h ổ i

ở t r ẻ e m t ạ i k h o a N h i , B ệnhv i ệ n L ê L ợ i " đ ư a r a c ả n h b á o v ề n h ữ n g n g u y cơmắcb ện hviêmphổiởtrẻ,đặcbiệtlàvàogiaiđoạnchuyểnmùatừtháng6đếntháng7.T rongt ổ n g s ố 1 6 5 0 t r ư ờ n g h ợ p t r ẻ emt ừ 0 đ ế n 5 t u ổ i n h ậ p v i ệ n đ ư ợ c k h ả o

s á t , cógần400trườnghợpmắcbệnhviêmphổichiếmgần24,0%.Đâylàtỷlệcaonhấtso

v ớ i c á c b ệ n h t h ư ờ n g g ặ p t ạ i k h o a N h i n h ư s ố t x u ấ t huyết,n h i ễ m t r ù n g s ơ s i n h ,

n h i ễ m trùngđườngtiêuhóa,tiêuchảycấp.Đặcbiệt,cứ10trẻnhậpviệnđểđiềutrịb ệ

Trang 21

n h nàythìcótới7emtrongđộtuổitừ2thángđến24tháng,sốtrẻmắcbệnhrơivàoc á c g i a đ ì n h c

ó đ i ề u k i ệ n k i n h t ế t h ấ p , t r ì n h đ ộ h ọ c v ấ n c ủ a m ẹ c à n g t h ấ p c h i ế m

Trang 22

sốđ ô n g ( c ó 7 4 ,0% s ố b à mẹc ó c o n n h i ễ m b ệ n h viêmp h ổ i h ọ c c h ư a h ế t l ớ p 1 2 )(NguyễnThịNgọcHoa,2014).

2.2.3 Nguyênnhângâybệnh

TheoHộiLồngNgựcAnh(BTS),tỷlệviêmp h ổ i khôngxácđịnhđượcnguyênnhânlà

20,0-40,0%(HarrisM.andetal.,2011).

Cókhoảng 60,0–70,0%nguyênnhânviêmphổiởtrẻnhỏlàdovirus.Cácloạiv i r u s t h ư ờ n g g ặ p l à v i r u s h ợ p b à o h ô h ấ p ( R S V ) , á cúm,cúm,s ở i …

v à c ó t h ể gâyt h à n h d ị c h r ả i r á c q u a n h năm.V i k h u ẩ n c ũ n g l à nguyênn h â n q u

a n t r ọ n g g ặ p trongb ệ n h viêmp h ổ i ở t r ẻ C á c c h ủ n g v i k h u ẩ n k h á c n h a u c ó tỷl

ệ g ặ p tùyt h e o n h ó m tuổivácácyếutốliênquan

Cácloạivikhuẩnthường gặpt hư ờn g làS t r e p t o c o c c u s p ne u m o n i a ( p h ếc ầu),Ha emo p h i lu s influenzae,Moracellacatarrhalis,Staphylococcusareus,v ikhuẩnG r a m ( - ) : E s c h e r i c h i a c o l i (E.coli),P r o t e u s ,Klebseilla,v i k h u ẩ n k h ô

Trang 23

yv i ê m p h ổ i ở t r ẻ emV i ệ t N a m v ẫ n l à S t r e p t o c o c c u s p n e u m o n i a v à Haemop hilusinfluenzae(NguyễnGiaKhánh,2009).

Trang 24

- Viêmphổikẽ:Gặpmọilứatuổi(PhạmThịMinhHồng,2007).

2.2.4.2 Phânloạitheođộnặng

- Viêmphổinhẹ:ViêmphổicósuyhôhấpđộI,hộichứngnhiễmtrùngnhẹ,khôngcóhộichứngnhiễmđộc

- Viêmphổinặng:ViêmphổicósuyhôhấpđộII–

III,hộichứngnhiễmtrùngnặng,hộichứngnhiễmđộc(PhạmThịMinhHồng,2007)

2.2.4.3 PhânloạitheoWHO

- Viêmphổi:Hohoặckhóthở,thởnhanh,khôngrútlõmlồngngực,khôngcódấuhiệunguyhiểmkhác

- Viêmp h ổ i n ặ n g :Hoh o ặ c k h ó t h ở k è m í t n h ấ t mộtt r o n g c á c d ấ u h

i ệ u : Rú t lõmlồngngực,cánhmũiphậpphồng,thởrênnhưngkhôngcódấuhiệunguyhiểm.Viêmphổitrẻ<2thángđượcđánhgiálànặng

- Viêmphổir ấ t n ặ n g : H o h o ặ c k h ó t h ở k è m í tn h ấ t m ộ t t r o n g c á c d ấ u h i ệ u: Tímtáitrungương,bỏbúhoặcbúkém,khônguốngđược,cogiật,li

bìkhóđánhthức,suyhôhấpnặng

2.2.5 Chẩnđoán

Việcchẩnđoánbệnhviêmphổiphảicăncứvàocáctriệuchứngcủabệnhvàl ứatuổibệnhnhânđểcókếtluậnchínhxác.Chẩnđoánđúngmứcđộnặng-

nhẹcủabệnhlàcơsởđểlựachọnphácđồđiềutrịphùhợp.Triệuchứngcủabệnhviêmphổiởtrẻemcóthểthayđổitùythuộcvàotácnhângâybệnh,tuổicủabệnhnhân,mứcđộn ặngc ủav i ê

m p h ổ i.M ộts ốloạiv i k h u ẩng â y r a t r i ệ uc h ứngk h á đ ặ c t r ư n g n h ư v i ê m p h ổ i t

hùyd o S t r e p t o c o c c u s p n e u m o n i a e hayviêmp h ổ i c ó á p x e , viêmmủmàngp

h ổ i , b ư ớ u k h í d o S t a p h y l o c o c c u s a u r e u s Tuyn h i ê n , n h ữ ngd ấuh i ệut r ê

n c ũ n g c ó t h ể đ ư ợ c gâyr a b ở in h ữngt á c n h â n v i k h u ẩ n k h á c Ở t r ẻn h ỏ,d ấuh iệulâmsàngcóthểkhôngđiểnhình(NguyễnThịNgọcHoa,2014)

Trang 25

2.2.5.2 Triệuchứngcậnlâmsàng

- X-Quangphổi:

+Mờxunghuyết2rốnphổivàhệthốngphếquản

+N h i ềun ốtmờk h ô n g đ ồ n g đ ề uv ềk í c h t h ư ớ c,mậtđ ộ ,r a n h giớik h ô n grõràng…

+C ó thểg ặpv i k h u ẩnG r a m ( - ) : E c o l i , K l e b s i e l l a p n e u m o n i a , Pseudomanasaeruginosa…

Trang 26

+Chọnlựakhángsinhdựatrênphổtácdụng:Khiđãdựđoánhaybiếtđượcloạiv i k h u ẩ n gâyb ệ n h n h ư n g c h ư a hayk h ô n g t h ự c h i ệ n đ ư ợ c k h á n g s i n h đ ồ

t h ì việcchọnkhángsinhsửdụngcóthểdựatrênphổtácdụnglýthuyếtcủakhángsinh.Khil ự a c h ọ n , c ầ n c h ú ý đ ế n mứcđ ộ n h ạ y cảmc ủ a v i k h u ẩ n g â y b ệ n h đ ố i v

ớ i khángs i n h ở đ ị a p h ư ơ n g , c ơ s ở t r ị l i ệ u đ ể p h ò n g n g ừ a k h ả n ă n g đ ề k h á n

g t h u ố c , nghĩal à p h ả i k ế t h ợ p k h ả n ă n g t á c đ ộ n g t r ê n l ý thuyếtv ớ i h i ệ u l ự c t

r o n g t h ự c t ế củakhángsinhđốivớivikhuẩngâybệnh

+Chọnlựakhángsinhdựatrêncơđịabệnhnhân:Khángsinhtrịliệuởtrẻem,n h iễ m trùngởtrẻsơsinh,khángsinhtrịliệuởphụnữcóthai,ngườisuythận,suygan,suygiảmmiễndịch(PhạmThịKimChi,2015)

-Nguyêntắcsửdụngkhángsinh

Saukhichỉđịnh,khángsinhphảiđượcdùngsớmtrongngàyđầunhiễmkhuẩnkhimầmbệnhđangtronggiaiđoạnpháttriển

Phảisửdụngngayởliềuđiềutrịcầnthiếtchứkhôngbắtđầuởliềuthấprồităngdần

kgthểtrọng.Sửdụngthuốcchotrẻem,đặcbiệtlàkhángsinhlà

mộtlĩnhvựckhókhăn,đòihỏisựchínhxáccao.V i ệ c l ạ m d ụ n g vàs ử d ụ n g t h u ố c k h ô n

g đ ú n g c ó t h ể d ẫ n đ ế n n h ữ n g h ậ u q u ả nghiêmtrọng(NguyễnVănBàng,2003)

Khidùngthuốcvớitrẻemphảichúýtheodõiđiềutrị:

Trang 27

12Xemthuốccóhiệuquả(đánhgiá48–

Trang 28

Trẻ< 5 t u ổi:N g u y ê n n h â n haygặpl à phếc ầuv à H a e m o p h i l u s influenzae,k

Trang 29

Nếucóbằngchứngviêmphổidovikhuẩnkhôngđiểnhình:Uốngmacrolidn ếutrẻkhôngsuyhôhấp.Nếutrẻsuyhôhấp,dùnglevofloxacintiêmtĩnhmạchchậm15 –20mg/kg/

12h,ngày2lần.Thờigianđiềutrị1-2tuần(BệnhviệnĐakhoakhuvựcHồngNgự,2015)

2.3.4 Cácđiểmcầnlưuýkhi sửdụngkhángsinhtrongđiềutrịviêmphổiởtrẻem

- Lựachọn khángsinhthíchhợpcho trẻem: Cáckháng sinh có chốngchỉđịnhcho t r ẻemk h ô n g n h i ề u c ò n h ầ uh ếtđ ề up h ảih i ệuchỉnhl ạil i ềut h e o lứat u ổi.N h ó m khángsinhcầnlưuýnhấtkhisửdụngchotrẻđẻnonvàtrẻsơsinhl à aminosid( G e n t a m i c i n , a m i k a c i n … ) , g l y c o p e p t i d ( V a n c o m y c i n ) , p olypeptid(Colistin)v ì đâyl à nhữngk h á n g s i n h c ó khản ă n g p h â n b ố nhiềut r o n g p h a n

ư ớ cn ê n khuyếchtánrấtrộngởcáclứatuổinày.Tuyệtđốikhôngđượcsửdụngcáckhángsinhthuộcnhómquinolon,tetracyclin;Khôngsửdụngcloramphenicolvàd ẫnchấtSulfamidchotrẻsơsinh

- Lựachọndạngthíchhợp:Vớibệnhnhi, việclựachọndạngthuốccũn grấtquantrọng.Mỗidạngthuốccócáchdùngvàđườngdùngriêng,cóđặctínhgiảiphóngthuốckhácnhau.Tùytheobệnhnặngnhẹ,chobệnhnhiuống,tiêmbắph ay tiêmtĩnhmạchthuốckhángsinh

- Lựachọndạngdùngthuốc:Khuyếnkhíchsửdụngđườnguống.Đườngtiêmtĩn hmạchchỉsửdụngtrongtrườnghợptrẻbịbệnhnặng.Tránhtiêmbắpvìgâyđauv àsơcứngcơ

- Liềudùngthuốckhángsinh:Liềulượngthuốccủatrẻemnêntínhtheocânnặngcủatrẻ,thểhiệnbằngcôngthứcsau(mg/kg):

Ngoàira,cũngcóthểtínhtheotuổivàdiệntíchda,nhưngtínhtheocânnặnglàphổbiếnnhất

- Sốlầndùngthuốctrongngày:Sốlầndùngthuốctrongngàyphảidựavàoc á cđặc tínhdượclựchọcvàdượcđộnghọccủakhángsinh, đặcbiệtlàtrịsốT1/2(NguyễnThịNgọcHoa,2014)

- Theon g h i ê n c ứ uc ủat á c g i ả L ê T h a n h T r ú c v à ctv.

( 2 0 1 1 ) v ề“ Đ á n h g i á sửdụngkhángsinhhợplýtrongđiềutrịviêmphổitạikhoanhibện

hviệnAnGiang9/2010–

1/2011”chothấy:Nhómviêmphổinhẹvẫncònnhiềutrườnghợpsửdụngc h ư a đúngđườngdùngkhikhởiđầuđiềutrịkhángsinhvàmộtsốtrườnghợpsửdụngkh án gs i n h c h ư a h ợ p l

ý S ử d ụngc h ư a đ ú n g l i ề ux ảyr a ở c ả3 nhóm,ở n h ó m

Trang 30

viêmp h ổ i,s ửd ụngc h ư a đ ú n g l i ề u k é o d à i t h ờ ig i a n nằmv i ện,t h ờig i a n h ếts ốtcònkéodàithờigianhếtsuyhôhấp.

- Theon g h i ê n c ứ uc ủat á c g i ả H o à n g T h ị H u ế,ctv.

( 2 0 1 3 ) v ề“ K h ả o s á t tìnhhìnhsửdụngkhángsinhtr on g điề utrịn h i ễmkhuẩnhô

hấ pcấptínhởtrẻemtạibệnhviệnđakhoatrung ươngTháiNguyên2012”chothấy:71,0%bệnhnhânđ ã sửdụngkhángsinhtrướckhiđếnviện,trongđó28,0%giađìnhtựmuakhángsinh,nhómbetalactamđượcsửdụngnhiềunhất.100,0%bệnhnhiNKHHcấptínhđềuđượcsửdụngkhángsinh,trongđócó451trẻ(33,7%)

đượcđiềutrịmộtloạik h á n g sinh,527trẻ(39,4%)dùngngaytừđầu2loạikhángsinh,185trẻ(13,8%)đ ư ợ c d ù n g 3 l o ạ ik h á n g s i n h , đ ặ cb i ệtc ó 1 7 5 t r ẻ ( 1 3 , 1 % )

s ửd ụngđ ế n4 l o ạik h án g sinh(HoàngThịHuếvàctv.,2013).

- Theon g h i ê n c ứ uc ủat á c g i ả N g u y ễnT h ịV â n A n h v à N g u y ễ n V ă n B à n

g ( 2 0 0 7 ) “Khảos á t t ì n h h ì n h s ử d ụngk h á n g s i n h t r o n g đ i ề ut r ịv i ê m p h ổ iở trẻemtạik h o a N h i b ệnhv i ệnB ạchM a i n ă m 2 0 0 6 ” c h o t h ấ y:T ấtc ả3 0 3 t r ẻv i ê m p h ổivàoviệnđềuđượcđiề utrịkhángsinhtừ2tới32ngày,trungbình8,7±4,2ngày, t r

o n g đ ó p h ầ nlớn( 6 8 , 7 % ) đ ư ợ c đ i ề ut r ịb ằngmộtl o ạik h á n g sinh,3 0 , 3 % đ ư ợ cđiềutrịbằngtừ2loạikhángsinhtrởlên.khángsinhđiềutrịbanđầuphổbiếnnhấttạib ệnhv i ện

l à c ephalosporint h ếh ệ1 ( 4 8 , 5 % ) , k h á n g s i n h t h a y thếc h ủyếulàcephalosporinthếhệ3(31,0%).Có15,2%trẻđượcphốihợpkhángsinhngaykhinhậpv i ện,g i ữac e p

h a l o s p o r i n ( t h ếh ệ1 , 2 v à 3 ) v ớ ia m i n o s i d T h ờig i a n s ửd ụngaminosidtrungbìnhlà6,0±2,4ngày,trongđócó55,8%đượcsửdụngkéodàitrên5 ngày(NguyễnThịVânAnhvàNguyễnVănBàng,2007)

- Theot á c g i ả N g u y ễnT h ịM a i H ò a t r o n g n g h i ê nc ứu“ K h ả o s á t t ì n h h ì

n h sửdụngthuốckhángsinhtrongđiềutrịviêmphổichotrẻemtạikhoaNhibệnhviệnđ a khoaLýNhânHàNam”chorằng:Dochưacóđiềukiệnlàmkhángsinhđồnêncácb á c s

ĩ l ự ac h o n s ửd ụngk h á n g s i n h đềud ựat h e o k i n h n g h i ệmv à d ự at h e o cácphácđồđiềutrị trong “Phácđồ điều trịNhi Khoa2006”củaNhàxuất bảnYhọc.Tỷlệd ù n g s a i liềukháng sinh tạibệnhviện là 40,7%,đườngdùngchủyếulàđườngtiêmtrên90,0%.Phầnlớnsửdụngkhángsinhnhómcephalosporinthếhệthứ3mộtcáchrộngrãi(NguyễnThịNgọcHoa,2014)

Trang 31

2.4 MỘTSỐKHÁNGSINHTHƯỜNGDÙNGTRONGĐIỀUTRỊVIÊMPHỔIỞ TRẺ EMDƯỚI5TUỔI

ầnlớnc á c vikhuẩnGram âmvàS t a p h y l o c o c c u s sinhra Ðặ cbiệtnócótác dụ ngức

chếmạnhcácbetalactamase truyền quaplasmidgâyk h á n g c á c

p e n i c i l i n v à c áccephalosporin

Phổdiệtkhuẩncủathuốcbaogồm:Vikh

uẩnGramdương

Loạih i ếuk h í : S t r e p t o c o c c u s f a e c a l i s , S t r e p t o c o c c u s p n e u m o n i a e , Streptococcuspyogenes,Streptococcusviridans,Staphylococcusaureus,Coryneb acterium, Bacillusanthracis,Listeriamonocytogenes.

Vớiliều250mg(hay500mg)sẽcó5microgam/ml(hay8–9microgam/

ml)amoxicilinvàk hoả ng3microgam/

mlac idc la vu lan ic t r o n g hu yếtth an h S au 1g i ờuống20mg/kgamoxicilin+5mg/kgacidclavulanic,sẽcótrungbình

Trang 32

mlacidclavulanictronghuyếtthanh.Sựh ấpt h u c ủat h u ốck h ô n g b ị ả n h h ư ở ngbởit h ứcă n v à t ố tn h ấtl à u ố ngngaytrướcbữaăn

Khảdụngsinhhọcđườnguốngcủaamoxicilinlà90,0%vàcủaacidclavulaniclà75,0%.Nửađờisinhhọccủaamoxicilintronghuyếtthanhlà1-

2giờv à củaacidclavulaniclàkhoảng1giờ

55,0–70,0%amoxicilinvà30,0–

40,0%acidclavulanicđượcthảiquanướctiểudướidạnghoạtđộng.Probenecidkéodàithờigianđàothảicủaamoxicilin

Trang 33

18Vớiliềubìnhthường,tácdụngkhôngmongmuốnthểhiệntrên5,0%sốngườibệnh,thườngg ặpn h ấtl à n h ữ ngp h ảnứ ngv ềt i ê u h ó a : Ỉ achảy,b u ồnn ô n , n ô n.Da:Ngoạiban,ngứa.Tỷlệphảnứngnàytănglênkhidùngliềucaohơnvàthườnggặpnhiềuhơnsovớidùngđơnchấtamoxicilin(BộYtế,2009).

2.4.2 NhómCephalosporin

P h â n loại

Mặcdùcephalosporin cóthểđượcphânloạitheocấutrúchóahọc,dượclýl

â m sàng,sựkhángvớibetalactamasehayphổkhángkhuẩn,nhưngcáchphânloạid ựavào“thếhệ”đãđượcchấpnhậnvàsửdụngphổbiếnnhất

CáchphânloạitheothếhệdựatrênhoạttínhkhángkhuẩnCephalospori n

Thếhệ1(Gồmcephalothin,cefazolin,cephalexin…)cótácdụngtốtđốivớicá

c v i k h u ẩ n G r a m ( + ) v à mộtp h ầnc á c v i k h u ẩ nG r a m ( - ).Đ a sốc á c c ầ uk h u ẩnGra

m(+)đềunhạycảmtrừEnterococcivàStaphylococcusaureuskhángMethicilin,S t ap h ylo co c cu s epidermidis.Hầuhếtcácvikhuẩnkỵkhítrongkhoangmiệng(TrừBacteroi des fragilis)cũngnhạycảm.Tác dụngtốtvớiM or axel la catarrhalis, E c o l i , Kl ebsiellapneumoniae,Proteusmiabilis.

Cephalosporint h ếh ệ2 mởr ộngp h ổt á c d ụ ngvớiv i k h u ẩnG r a m ( - )h ơ n cephalosporint h ếh ệ1 , n h ư n g k é m h ơ n c ephalosporint h ếh ệ3.C á c t h u ố c nàycũngb ề nv ữngv ớib e t a l a c t a m a s e h ơ n Mộts ốk h á n g s i n h ( C e f o x i t i n , c e f

n thếhệ3

Đặcđiểmdượcđộnghọcchungcủacáccephalosporin

Cácc e p h a l o s p o r i n c ó t h ể đ ư ợ c d ù n g t h e o đ ư ờ n g t i ê m b ắ p , t ĩ n h m ạ c

hh o ặcuốngtùychếphẩm.Cáccephalosporinbài tiếtchủyếuquathậnởdạngcònhoạttính.Liềud ù n g c ó t h ể t h a y đ ổ iở b ệnhn h â n s u y t h ậ n,t r ừc e f o p e r a z o

n v à c efpiramid( d o c h ủyếut h ảiq u a m ật).C á c c ephalosporint h ếh ệ3 c ó t h ể t h ấmq

u a h à n g r à o máun ã o v ớ in ồngđ ộ đ ủ đ ể đ iềut r ịv i ê m màngn ã o C e p h a l o s p o r

i n c ũ n g cóthể

Trang 34

thấmvàorauthai,mànghoạtdịchvàmàngngoàitim.Sựxâmnhậpvàodịchthểmắtcủac e p h

a l o s p o r i n t h ếh ệ3 k h á t ố t , n h ư n g n g ấ mq u a thủyt i n h thểkém.N ồ n g đ ộ tậptrungởmậtkhácao,nhấtlàkhidùngcefoperazonvàcefpiramid(BộYtế,2009)

-Mộtsốkhángsinhcụthể

Cefalexinl à k h á n g s i n h n h ó m c ephalosporint h ếh ệ1 d ù n g đ ư ờ ngu ố

ng,c ó t á c d ụ ngt ốtvớiS t a p h y l o c o c c u s a u r e u s tiếth o ặck h ô n g t i ế tpenicilinase.T

u ẩ nGram( - ) h i ếuk h í đ ố ivớig etamicinc ó t h ể sẽl à m h ạ nc h ếv i ệcsửd ụngt h u ốcnày

t r o n g t ư ơ n g l a i Đốiv ớic á c v i k h u ẩ n G r a m ( + ) t h ì c h ỉ c ó tụcầuvàngvà

Staphylococcusepidermidislànhạycảmvớithuốc(BộYtế,2009).

Dượcđộnghọc

Đểđạtđượcnồngđộthuốctronghuyếtthanhnhưởngườilớnthìtrẻemcầndù ngliềulượngcaohơndocóthểtíchphânbốlớnhơn.Tiêmbắpvớiliều

Trang 35

lầnởtrẻdưới5tuổithìnồngđộthuốctốiđađạtđượctronghuyếtthanhlà7mg/

mlsau1h.Th ờigianbánthảicủathuốckhoảng4hvàsau8ht h ì nồng độthuốcgiảmxuống còn 1mg/ml.Thuốc đượcthải trừởdạng còn hoạttínhh ầuhếtquađườngthậnthôngquaviệclọcởcầuthận(BộYtế,2009)

Liềudùngvàcáchdùng

Trẻdưới5tuổitiêmbắphoặctiêmtĩnhmạch2-2,5mg/

kgthểtrọngmỗi8h.T r ẻdưới7ngàytuổigiảmliềuđến2,5mg/

kgthểtrọngmỗi12giờ.Cácnghiêncứut h ựcnghiệmchothấyrằngdùngtổngliềucủamộtngàybằngmộtlầntiêmduynhấtchohiệuquảtương đương vàítđộchơnkhichianhiề ulần.Hiệnnay,Gentamicin cũn gnhưcácAminosidkhácđềuđượcchỉđịnhtiêm1lầntrongngày,tiêmbắphoặct ĩ n h mạchchậmhoặctruyềnquãngngắn(BộYtế,2009)

Tácdụngkhôngmongmuốn

CũngnhưcácthuốcthuộcnhómAminosidkhác,thuốcgâyđộcvớitai(gâyrốiloạntiềnđìnhhoặcđiếc),độcvớithận(BộYtế,2009)

Trang 36

24giờ.Thảitrừchủyếuquamậtởdạngkhôngbiếnđổiv à mộtphầnởdạngchuyểnhóa(BộYtế,2009).

Liềulượngvàcáchdùng

Azithromycind ù n g mộtl ầnmỗingày,uốngt r ư ớ cb ữaă n h o ặ c s a u k h i ă n 2gi

ờ.Đểđiềutrịbệnhlâyquađườngsinhdụcnhưviêmcổtửcung,viêmniệuđạodon h i ễmChlamy diatrachomatis:1liềuduynhấtlà1g.Cácchỉđịnhkhác(viêmphếquản,viêmphổi,viê

mhọng,nhiễmkhuẩndamômềm)ngàyđầutiênuốngmộtliều5 0 0 mgvàd ùn g 4 ngàynữavớiliều25 0mg/ngày.K hô ngc ósự k h á c bi ệ tvềliềukhi dùngcho ngườicao tuổi

theolà5mg/kgmỗingàytừngàythứ2đếnngàythứ5,uống1lầnmỗingày(BộYtế,20 0 9 )

Tácdụngkhôngmongmuốn

Haygặp nhấtlàrốiloạn tiêuhóa, phátban ngứa,đau đầu

chóngmặt,giảmnhẹbạchcầutrungtínhtạmthời(BộYtế,2009)

Trang 37

CHƯƠNG3 ĐỐITƯỢNGVÀ PHƯƠNGPHÁP NGHIÊN CỨU

- Cácbướcchọnmẫu:

Bước1:Chọncáchồsơđủtiêuchuẩnchọnvào.Bước2:Sắpxếptrìnhtựtheongàythángnhậpviện.Bước3:Lấytấtcảcácbệnhán

Bước4:Sắpxếpvàxửlýsốliệu

3.2.4 Nộidungnghiêncứu

3.2.4.1 Đặcđiểmcủabệnhnhi

- Tuổicủabệnhnhi:Chialàm3nhómtuổi

Trang 38

-Giớitính:

+Nam+NữCáchtính:Tỷlệphầntrămvềgiớitínhđượctínhbằngcáchlấysốbệnhnhânnamhoặcnữchiachotổngsốbệnhnhântrongmẫunghiêncứuvànhân100

- Tìnhtrạngxuấtviện:Dựatheonhậnxéttrêngiấyra

+Khỏi:Bệnhnhânhếtcáctriệuchứnglâmsàngvàcậnlâmsàng

+Đỡ:Bệnhnhângiảmcáctriệuchứnglâmsàngvàcậnlâmsàng

+Chuyểnviện:Bệnhnhânnặnghơn:Khicáctriệuchứnglâmsàngvàcậnlâmsàngdiễnbiếnnặnghơn

Cáchtính:Xácđịnhtỷlệphầntrămhiệuquảđiềutrịđượctínhbằngcáchlấyk ếtluậnkhibệnhnhânxuấtviệntronghồsơbệnhántheotừngtiêuchuẩnđánhgiáchiachotổngsốbệnhnhântrongmẫunghiêncứuvànhân100

3.2.4.2 Khảosáttì nh h ì n h sửd ụngkháng s i n h tr on gđ iề utrịv iêm p h ổ iở trẻemdư ới5tuổitạiBVĐKKVHồngNgự

- Nhómkhángsinhsửdụngđượcxếpphânnhómtheocấutrúchóahọc

+Penicillin+Cephalosporin+Aminosid+Macrolid

- KhángsinhthuộcnhómPenicillinAmo

xicillin+AcidClavulanic

- KhángsinhthuộcnhómCephalosporin

Trang 39

clorCefiximCeftazidimCefalenxin

-Tỷlệđườngsửdụngkhángsinhtrongđiềutrịviêmphổi

+Tiêm(Tiêmtĩnhmạch,tiêmbắp,tiêmdướida…)+Uống

Xácđịnhtỷlệphầntrămsốngàysửdụngkhángsinhđượctínhbằngcáchlấysốngàysửdụngkhángsinhcủabệnhnhântronghồsơbệnhántheotừngnhómngàychiachotổngsốbệnhnhântrongmẫunghiêncứuvànhân100

-Cáchphốihợpkhángsinh:Chialàm3nhóm

+Đơntrịliệu:Chỉsửdụng1loạikhángsinh+Sửdụng2loạikhángsinhtrởlên

+Phốihợp2khángsinhCáchtính:Xác địnhtỷlệphầntrămcáccáchphố ihợpcáckháng sinhtrong điềut r ịđ ư ợ c t í n h b ằ n g c á c h lấycách p h ố ihợpt h u ốcđ i ề ut r ịc ủab ệnhn h â n t r o n g

Trang 40

-Tươngtáckhángsinh:Đolườngdựatheophầnmềmwww.Drugs.com đượ cx ếpthành3mức:

+Nghiêmtrọng+Trungbình+NhẹMụcđ í c h : X á c địnhtỷlệp h ốihợpk h á n g s i n h t r o n g đ i ề ut r ịviêmp h ổ i cótươngtácvàmứcđộtươngtác

Cáchtính:Nhậptêncáckhángsinhphốihợpphầnmềmtracứutươngtácvàg hi nhậnkếtquảsauđótínhtỷlệphầntrămtheotừngmứctươngtác

3.4 ĐẠOĐỨCTRONGNGHIÊNCỨU

Nghiêncứuđượctiếnhànhđúngcácnguyêntắcvềđạođứctrongyhọc.Cáchồs ơ bệnhánđượcthuthậptrungthực,cácthôngtinriêngtưđượcđảmbảogiữbímật

Ngày đăng: 18/04/2021, 11:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w