1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Toán 8 Hình học chươngIII chỉ in

23 579 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định lý Ta-let trong tam giác
Tác giả Trịnh Văn Sang
Trường học Trường THCS Nam Kim
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Soạn : 1 / 1 /2011Giảng : Tiết 37: định lý ta lét trong tam giác I/ mục tiêu tiết học: - HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng - HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ - HS cầ

Trang 1

Soạn : 1 / 1 /2011

Giảng :

Tiết 37: định lý ta lét trong tam giác

I/ mục tiêu tiết học:

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việctìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

II/ chuẩn bị tiết học:

Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sí số

2/ Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 1: 1 Tỷ số của hai đờng thẳng

GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng

cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho

trớc

GV: Yêu cầu HS làm ?1

GV: Vậy em hãy cho biết thế nào là tỉ số

của hai đoạn thẳng

GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK

7

4

MN EF

HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK

Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng

là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

Ví dụ:

AB = 300 cm, CD = 400 cm

4

3 400

Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không

phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

Hoạt động 2: 2 Đoạn thẳng tỷ lệ

GV: Cho HS làm câu hỏi 2

GV: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ

với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

GV: Em hãy cho biết thế nào là hai đoạn

' '

D C

B A

HS: Nêu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ

Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và

Trang 2

GV: Đa ra ví dụ, sau đó nêu định nghĩa. CD đợc gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A B và C D’ ’ ’ ’

' '

D C

B A

Hoạt động 3: 3 Định lý Ta-let trong tam giác

GV: Treo bảng phụ vẽ hình 3 SGK, nêu gt

của bài toán

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

AC

AC AB

AB

3

5 '

' '

'

C C

AC B

B AB

8

3 ' '

AC

C C AB

B B

Định nghĩa: (SGK) HS: Đọc nội dung định nghĩa, sau đó

viết gt và kl của định lí

Nếu một đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ.

HS: Trả lời câu hỏi 4.

a) Ta có DE // BC, áp dụng định lTalet ta có:

10 5

3 x EC

AE DB

b) Ta có DE // BA, áp dụng định líTalet ta có:

y CA

CE CB

5 , 3 5

= 6,8

Hoạt động 4: Củng cố

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 1

GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập

sau đó nhận xét bài làm của bạn

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

HS: Lên bảng làm bài tậpa) AB = 5cm; CD = 15 cm

3

1 15

b) EF = 48 cm; GH = 16 dm = 160

cm

10

3 160

48

GH EF

HS: Nhận xét bài làm của các bạn

Trang 3

Tiết 38: định lý đảo và hệ quả của định lý ta lét

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp Hs nắm đợc nội dung định lý đảo và hệ quả của định lý Talet

- vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với

số liệu đã cho

- Hiểu và chứng minh đợc định lí Ta-let

- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm

III/ Tiến trình tiết dạy:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ số của

hai đoạn thẳng ? áp dụng làm bài tập 2

SGK – Tr59

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chuẩn hía và cho điểm

GV: Em hãy phát biểu nội dung định lí

Talet, ghi giả thiết và kết luận của định lí

Trang 4

Hoạt động 2: 1 Định lý đảo

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 (SGK

-Tr 59)

GV: Treo bảng phụ hình 8 SGK

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí đảo

Nêu nội dung định lý đảo của định lý

Talet?

GV: Cho HS hoạt động nhóm, sau đó trả

lời câu hỏi 2 SGK

2) B’C’’ // BC, áp dụng đinh lí Talet ta

HS: Hoạt động nhóm và làm ?2 vàobảng nhóm

Hoạt động 3: Hệ quả của định lý Talet

GV: Gọi HS đọc nội dung của định lí đảo

của định lí Ta-let

GV: Hớng dẫn HS sinh chứng minh định lí

HS: đọc nội dung hệ quả của định lí

 Hệ quả của định lý Talet: (SGK)

Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

HS: Về nhà tự chứng minh định lí dựatheo bài tập ?2

Trang 5

GV: Chú ý – Hệ quả trên vẫn đúng trong

trờng hợp đờng thẳng a // với một cạnh của

tam giác và cắt hai đờng thẳng chứa hai

cạnh của tam giác

GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS

hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên

= 2,6

b, x =

3

2 , 5 2

c, x =

2

5 , 3 3

5 Hớng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả

- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK

- Làm bài tập 6 – 14 SGK – Tr62, 63, 64

Bai 6: áp dụng định lí Talet đảo để tìm các đờng thẳng song song

Bài 7: áp dụng định lí Talet và hệ quả của định lí Talet để tìm x, y

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý vàogiải bài tập

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm

Trang 6

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Em hãy phát biểu nội dung định lý

Talet, định lý Talet đảo ?

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ quả của

định lý Talet ? áp dụng làm bài tập 10

 Định lý Talet đảo

Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.

HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet

 Hệ quả của định lý Talet

Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

C H H B

 ' ' '

Trang 7

GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các bớc

để tiến hành đo chiều rộng của khúc sông ?

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu

cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập vào

bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm

a,Từ gt bài toán, ta có:

'

a h x

x C

B

BC AB

ah

 '

Hoạt động 3: Củng cố

Bài tập 13 SGK

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 13 SGK

GV: Treo bảng phụ hình 19 SGK

GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời ta

tiến hành đo AB bằng cách nào ?

HS: đọc bài tập 13HS: Trả lời câu hỏi

- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển (2)

để đợc nh hình vẽ 19

- áp dụng hệ quả của định lý Talet để

đo ABHS: Lên bảng làm bài tập

Trang 8

GV: Gọi HS lên bảng tính AB theo a, b, h.

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:

AB

DK BC

DC

AB

h a

b

  AB =

b ah

5 Hớng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet

- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT

Tiết 40: tính chất phân giác của tam giác

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác

- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 65)

- Vẽ tam giác ABC trong hai trờng hợp1) AB = 6 cm, AC = 6 cm, góc A = 1000

2) AB = 3 cm, AC = 6 cm, góc A = 600

3) Hãy vẽ phân giác AD và góc A (bằng compa, thớc kẻ)trong mỗi trờnghợp do độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỷ số AB/AC vàDB/DC

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 2: 1 Định lý

GV: Chữa phần kiểm tra câu hỏi 1

Trang 9

GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định

lý?

GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu

cầu HS đọc nội dung định lí SGK

GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của

định lí HS giải thích GT, KL của định lý

GV: Hớng dẫn HS chứng minh

Định lí: Trong tam giác, đờng phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh

kề hai đoạn ấy.

D

B

D

 '

'

HS: Vẽ hình và chứng minh

Hoạt động 4: Bài tập luyện tập

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm câu hỏi 2

và câu hỏi 3 SGK HS: Hoạt động nhóm, tính x, y ở câu hỏi2 và 3

a, 73,,55 137

y x

b, Khi y=5 thì x=

13 35

4/ Củng cố:

Hoạt động 5: Giải BT 15 (SGK - Tr 67) Hoạt động 6: Giải BT 16 (SGK - Tr 67) Hoạt động 7: Giải BT 17 (SGK - Tr 68)

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT

- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 18 (SGK - Tr 68) Hoạt động 2: Nêu định lý về tính chất đờng phân giác của đờng phân giác

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: Giải BT 19 (SGK - Tr 69): GV yêu cầu HS vẽ hình.

- Kẻ đờng chéo AC, AC cắt EF ở O áp dụng định lí Ta-let đối với từng tamgiác ADC và CAB, ta có:

Trang 10

a,

OC

AO ED

AE

 ;

FC

BF ED

AE OC

AO FC

AE

 ;

BC

BF AD

AE AC

AO BC

DE

 ;

CB

CF DA

DE CA

CO CB

CF

Hoạt động 4:Giải BT 20 (SGK - Tr 69) GV yêu cầu HS vẽ hình.

- Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giả thiết EF//DC, ta có:

AC

AO DC

EO

 (1)

BD

BO DC

OF

 (2)

- Từ giả thiết AB//DC, ta có

OB OD

OB OA

OC

OA OD

OB OC

Tiết 42: khái niệm tam giác đồng dạng

I/ mục tiêu tiết học:

- HS nắm đợc khái niệm tam giác đồng dạng, định nghĩa, định lý

- Giúp Hs biết vận dụng định nghĩa, định lý vào giải BT

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 21 (SGK - Tr 69) Hoạt động 2: Nêu hệ quả của định lý Talet

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 1 Hình đồng dạng

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 28 SGK HS: Tìm các hình có hình dạng giống

Trang 11

GV: Những cặp hình có hình dạng giống

nhau đợc gọi là hình đồng dạng

nhau?

Hoạt động 4: 2 Tam giác đồng dạng

GV: Yêu cầu HS thảo luận giải câu hỏi 1

(SGK – Tr 69)

GV: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng

dạng, sau đó gọi HS đọc nội dung định

nghĩa SGK

GV: Vậy trong câu hỏi 1, tam giác A’B’C’

đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng

dạng là k=

2 1

GV: Yêu cầu HS trả lời? 2 (SGK – Tr 70)

GV: Nêu các tính chất của hai tam giác

đồng dạng

a, Định nghĩaHS: Thảo luận nhóm

BC

C B AC

C A AB

B

A' ' ' ' ' '

Định nghĩa: Tam giác A B C và tam’ ’ ’

giác ABC đợc gọi là đồng dạng với nhau

C A AB

B A

C C

B B

A A

' ' ' ' ' '

'

; '

; '

k BC

C B AC

C A AB

B A

 ' ' ' ' '

'

gọi là tỉ số đồngdạng

b, Tính chất(SGK)HS: Trả lời câu hỏi 2

Hoạt động 5: 3 Định lý

GV: Cho hS hoạt động câu hỏi 3, sau đó

đại diện trả lời câu hỏi

GV: Nêu nội dung định lí dới dạng bài

toán, yêu cầu HS chứng minh

GV: Em có nhận xét gì về hai tam giác

AMN và tam giác ABC?

Sau khi GV hớng dẫn HS c/m song bài toán

thì GV gọi HS đọc nội dung định lí

HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi3

HS: Thảo luận và c/m bài toán

Định lí: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

Hoạt động 6: Đọc chú ý (SGK Tr 72)

GV: Nêu chú ý(SGK) Định lí vẫn đúng

trong trờng hợp đờng thẳng a cắt phần kéo

dài hai cạnh của tam giác và // với cạnh

Trang 12

Soạn : 1 / 1 /2011

Giảng :

Tiết 43: luyện tập

I/ mục tiêu tiết học:

- Ôn tập cho HS định lí Ta-let thuận và đảo, khái niệm tam giác đồng dạng, các

định lí và tính chất

- Giúp HS vận dụng khái niệm tam giác đồng dạng vào giải BT

- Rèn luyện kỹ năng giải BT

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 : Giải BT 25 (SGK - Tr 72)

Hoạt động 2 : Giải BT 31 (SBT - Tr 185)

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3 : Giải BT 26 (SGK - Tr 72) (GV vẽ hình của bài toán)

- Chia cạnh AB thành 3 hpần bằng nhau Từ điểm B1 trên AB với

- Dựng tam giác A’B’C’ bằng tam giác AB1C`1, ta đợc A’B’C’

đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k=

3

2

Hoạt động 4 : Giải BT 27 (SGK - Tr 72) (GV vẽ hình của bài toán)

a, Các cặp tam giác đồng dạng sau:

ABC đồng dạng MBL với k2=

2 3

AMN đồng dạng MBL với k3=k1.k2=

2 1

Trang 13

Soạn : 1 / 1 /2011

Giảng :

Tiết 44: trờng hợp đồng dạng thứ nhất

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhất

- Giúp HS viết vận dụng để giải BT thành thạo

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Trả lời ? 1 (SGK – Tr 73) Hoạt động 2: Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác

3/ Giải bài mới:

Hoạt động 3: 1 Định lý

GV: Cho HS hoạt động câu hỏi1

GV: Treo bảng phụ hình 32 SGK

- Tính độ dài đoạn thẳng MN

- Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các

tam giác ABC, AMN, A’B’C’ ?

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí

GV: Gọi HS lên bảng ghi GT và KL của

Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này

tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

HS: Chứng minh định lí

Hoạt động 4: 2 áp dụng

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 34 SGK, cho

HS thảo luận nhóm làm câu hỏi 2

GV: Treo bảng phụ hình 35

- ABC và A’B’C’ có đồng dạng

với nhau không?

- Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?

HS: Thảo luận nhóm tìm các cặp tamgiác đồng dạng ở hình vẽ 34

- ABC đồng dạng với DFEHS: Giải BT 29 (SGK - Tr 74)

4/ Củng cố:

Hoạt động 5: Giải BT 30 (SGK - Tr 75) Hoạt động 6: Giải BT 31 (SGK - Tr 75)

5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà

- Vận dụng BT 54-56 (SBD - 193)

6/ Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 14

Soạn : 1 / 1 /2011

Giảng :

Tiết 45: trờng hợp đồng dạng thứ hai

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc định lý về trờng hợp đồng dạng thứ hai

- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng

- Rèn kỹ năng sử dụng định lý vào giải BT

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: cho tam giác ABC có góc A bằng 600AB = 4cm, AC = 3 cm

và tam giác DEF có góc D = 600 , DE = 8 cm, DF = 6 cm; tam giác DEF có đồng dạngvới tam giác ABC không? tại sao?

3/ Giải bài mới:

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí SGK

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 37 SGK, gọi

HS lên bảng ghi GT và KL của định lí

GV: Hớng dẫn HS c/m định lí

HS: Đo các đoạn thẳng BC, EF BC=

Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia

và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.

HS: Lên bảng ghi GT và KL của định lí.HS: Chứng minh định lí

Hoạt động 3:2 áp dụng

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 38 SGK, hãy

chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ?

GV: Treo bảng phụ hình vẽ 39 SGK, yêu

cầu HS vẽ hình và trả lời câu ?3

Trang 15

4/ Củng cố:

Hoạt động 4: Giải BT 32 (SGK - Tr 77) Hoạt động 5: Giải BT 33 (SGK - Tr 77) Hoạt động 6: Giải BT 34 (SGK - Tr 77)

I/ mục tiêu tiết học:

- HS nắmvững nội dung định lí, biết cách c/m định lí

- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải BT

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Giải BT 34 (SGK - Tr 77) Hoạt động 2: cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có góc A = góc A’;

góc B = góc B’ CM tam giác A’B’C’ đồng dạng tam giác ABC

3/ Giải bài mới:

- Suy raA’B’C’ đồng dạng ABC

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí SGK

HS: Viết GT – KL của định lý và c/m

Ngày đăng: 28/11/2013, 00:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Tài liệu Toán 8 Hình học chươngIII chỉ in
Bảng nh óm (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w