1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tinh chat 3 duong cao

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 438,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác, nếu hai trong bốn loại đường (đường trung tuyến, đường phân giác, đường cao cùng xuất phát từ một đỉnh và đường trung trực ứng với cạnh đối diện của đỉnh này) trù[r]

Trang 1

I/- ĐƯỜNG CAO CỦA TAM GIÁC:

A

Trong một tam giác, đoạn vuông góc kẻ từ một

đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện gọi là

Hãy đọc hình

vẽ sau?

Cho  ABC có : AH  BC

=> AH là đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác

Đôi khi ta gọi đường thẳng AH là một đường cao của tam

giác

Thế nào là một đường cao của tam giác ?

Trang 2

Mỗi tam giác có mấy đường cao ?

C

H

K

J I

A

I/- ĐƯỜNG CAO CỦA TAM GIÁC:

Cho  ABC có : AH  BC

=> AH là đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác

Đôi khi ta gọi đường thẳng AH là một đường cao của tam giác

B

Mỗi tam giác có ba đường cao.

Trang 3

II/- TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG CAO CỦA TAM GIÁC

? 1 Dùng êke vẽ ba đường cao của tam giác ABC.

Hãy cho biết ba đường cao của tam giác đó có cùng đi qua một điểm hay không?

* ĐỊNH LÝ:

Ba đường cao của một tam giác cùng đi qua một điểm.

A

K

J I

Trang 4

A

C

H

K

J I

B

H

C A

B

H

K

I

K H

Trang 5

III/- VỀ CÁC ĐƯỜNG CAO, TRUNG TUYẾN, TRUNG TRỰC, PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC CÂN

B

A

C I

* Tính chất của tam giác cân:

Trong một tam giác cân, đường trung trực ứng với cạnh đáy đồng thời là đường phân giác, đường trung tuyến

và đường cao cùng xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đó

Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A

§ êng trung trùc AI.

a, Chøng minh AI lµ ® êng ph©n gi¸c

cña ¢

b, chøng minh AI lµ ® êng trung tuyÕn

c, Chøng minh AI lµ ® êng cao Gi¶i:

a, Chøng minh AI lµ ® êng ph©n gi¸c gãc A

XÐt ABI vµ ACI cã :

AIB = AIC = 90 0

AB = AC ( tÝnh chÊt tam gi¸c c©n )

B = C ( tam gi¸c ABC c©n)

=> ABI = ACI ( c¹nh huyÒn gãc nhän)

b, Chøng minh AI lµ ® êng trung tuyÕn

ABI = ACI ( chøng minh phÇn a)

Trang 6

* Nhận xét:

Trong một tam giác, nếu hai trong bốn loại đường (đường trung tuyến, đường phân giác, đường cao cùng xuất phát từ một đỉnh và đường trung trực ứng với cạnh đối diện của đỉnh này) trùng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.

A

?2 Hãy phát biểu và chứng minh các trường hợp còn

lại của nhận xét

Trang 7

* Đặc biệt đối với tam giác đều, từ tính chất trên ta suy ra:

Trong tam giác đều, trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh là bốn

điểm trùng nhau.

Trang 8

Bài tập 59 trang 83

P M

L

Q S

N

R

50 0

a/ Tam giác LMN có hai đường cao LP

và MQ giao nhau tại S

 S là trực tâm tam giác

 NS thuộc đường cao thứ ba

NS  LM

0

50 ˆ

/ L N P   Q M N

b

( vì trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau)

0

50

ˆ 

M S P ( định lý trên)

0 0

180

Cho h×nh vÏ

a, Chøng minh: NSLM

b,  LNP = 50 0 tÝnh MSP= ?

PSQ = ?

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

-Học thuộc các định lý, tính chất, nhận xét trong

bài.

- Làm ? 2 xem như bài tập

- Làm bài tập 60, 61, trang 83 SGK

Ngày đăng: 18/04/2021, 05:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w