1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập Chuyên đề Tính chất 3 đường trung tuyến trong tam giác Hình học 7 năm 2020

5 226 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: Chứng minh nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng một nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.. Tính độ dài cạnh BC biết độ dài đó ( tính theo cm ) là [r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC

Dạng 1: Bài toán về tính chất đồng quy của ba đường trung tuyến và vị trí của trọng tâm tam giác

Bài 1: Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G Cho biết BD < CE

So sánh 𝐺𝐶𝐵̂ và 𝐺𝐵𝐶̂

Bài 2: Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE bằng nhau Chứng minh tam giác

ABC là tam giác cân,

Bài 3: Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của BM Trên tia đối

của tia IA lấy điểm E sao cho IE = IA

a Điểm M là trọng tâm tam giác nào?

b Gọi F là trung điểm CE Chứng minh A, M, F thẳng hàng

Bài 4: Chứng minh rằng trong một tam giác, tổng của hai đường trung tuyến luôn lớn hơn đường

trung tuyến thứ ba

Dạng 2: Đường trung tuyến của các tam giác đặc biệt

Bài 5: Chứng minh trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một

nửa cạnh huyền ấy

Bài 6: Chứng minh nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng một nửa cạnh

ấy thì tam giác đó là tam giác vuông

-

BÀI TẬP Bài 7: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BD = 3 cm, đường trung tuyến CE = 4,5 cm

Tính độ dài cạnh BC biết độ dài đó ( tính theo cm ) là một số tự nhiên lẻ

Bài 8: Cho tam giác ABC với các đường trung tuyến BD và CE Chứng minh rằng:

a Nếu AB = AC thì BD = CE

b Nếu BE = CE thì AB = AC

Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = AC = 5 và BC = 8 Gọi G là trọng tâm tam giác Tính độ dài các đoạn GA, GB, GC

Bài 10: Cho tam giác ABC có BC = 34 cm, trung tuyến BD = 24 cm, trung tuyến CE = 45 cm

G là trọng tâm của tam giác ABC Tính độ dài các cạnh của tam giác GDE

Bài 11: Chứng minh:

a Một tam giác là tam giác cân khi và chỉ khi có hai đường trung tuyến bằng nhau

b Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi có ba đường trung tuyến bằng nhau

Bài 12: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G Trên tia đối của tia MA

lấy các điểm I và K sao cho MI = MG, IK = IG Gọi N là trung điểm CK Chứng minh rằng ba

Trang 2

Bài 13: Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM = 2 CM Vẽ điểm D sao cho

C là trung điểm AD, gọi N là trung điểm BD Chứng minh ba điểm A, M, N thẳng hàng

Bài 14: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BM Gọi D là trung điểm của MC Trên tia đối

của tia DB lấy điểm E sao cho DE = DB Gọi K là trung điểm AE Chứng minh ba điểm B, M, K thẳng hàng

Bài 15: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD và BE cắt nhau ở K Gọi I là trung điểm

AK, O là giao điểm của BE và IC, F là trung điểm của AB

a Chứng minh ba điểm C, K, E thẳng hàng

b Tính EO biết BE = 18 cm

Bài 16: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao

cho MN = MA Gọi D và E theo thứ tự là trung điểm AB và AC Gọi I và K theo thứ tự là giao

điểm của ND, NE với BC Chứng minh: BI = IK = KC

Bài 17: Cho tam giác ABC có AB < AC, hai trung tuyến BE, CF và trọng tâm G

a Chứng minh: BE < CF

b Chứng minh: 𝐺𝐵𝐶̂ > 𝐺𝐶𝐵̂

Bài 18: Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5 và G là trọng tâm Chứng minh AG < 3

Bài 19: D

2

x

A 1

2 I 2

y C

B z K 2

Cho hình vẽ Tính độ dài x, y, z biết IA = 1 và AD = AB = CI = CK = 2

Bài 20: Cho tam giác ABC có trung tuyến BN và CP cắt nhau tại G Chứng minh rằng:

𝐵𝑁 + 𝐶𝑃 >3

2𝐵𝐶

Bài 21*: Cho tam giác ABC có AM, BN và CP cắt nhau tại G Chứng minh:

a 𝐴𝑀 <1

2 (𝐴𝐵 + 𝐴𝐶)

b 3

4(𝐴𝐵 + 𝐵𝐶 + 𝐶𝐴) < 𝐴𝑀 + 𝐵𝑁 + 𝐶𝑃 < 𝐴𝐵 + 𝐵𝐶 + 𝐶𝐴

Bài 22: Cho tam giác ABC có trung tuyến AD Qua D kẻ đường thẳng song song với AB; qua B

kẻ đường thẳng song song với AD Hai đường thẳng trên cắt nhau tại E, gọi K là trung điểm EC Chứng minh ba điểm A, D, K thẳng hàng

Trang 3

Bài 23: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = b, AB = c Hai trung tuyến AD, BE cắt nhau

tại điểm G Tìm mối quan hệ giữa b và c để AD vuông góc BE

-

LUYỆN TẬP Bài 24: Cho tam giác ABC, trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Biết BM = CN, chứng mình

AG vuông góc BC

Bài 25: Cho tam giác ABC vuông tại A có trung tuyến AM Kẻ AH ⊥ BC Qua H vẽ đường

thẳng vuông góc với AC cắt AM ở N Chứng minh BN vuông góc AM

Bài 26: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho

HD = HA Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CB

a Chứng minh C là trọng tâm tam giác ADE

b Tia AC cắt DE tại M Chứng minh AE // HM

Bài 27: Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy hai điểm D và E sao cho AD = BE Trên cạnh AC

lấy hai điểm F và H sao cho AF = CH Chứng mình hai tam giác BFH và CDE có cùng một trọng

tâm

Bài 28: Cho tam giác ABC có AB < AC, hai trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G Gọi D là trung điểm của BC Chứng minh:

a Ba điểm A, G, D thẳng hàng

b BE < CF

c Độ dài AD, BE và CE thỏa mãn có thể là ba cạnh một tam giác

Bài 29: Cho tam giác ABC, ba trung tuyến AD, BE và CF cắt nhau tại G Chứng minh:

a 𝐴𝐷 < 𝐴𝐵+𝐴𝐶

2

b 𝐵𝐸 + 𝐶𝐹 > 3

2𝐵𝐶

c 3 4⁄ chu vi tam giác ABC < AD + BE + CF < chu vi tam giác ABC

Bài 30: Cho tam giác ABC, O là một điểm nằm trong tam giác Kẻ BH, CK vuông góc đường

thẳng AO Biết ba tam giác AOB, BOC và COA có diện tích bằng nhau Chứng minh:

a BH = CK

b O là trọng tâm tam giác ABC

Bài 31: a Cho tam giác ABC có đường trung tuyến BD và CE vuông góc nhau Tính độ dài BC

biết BD = 9 cm, CE = 12 cm

b.Cho tam giác ABC có BC = 10 cm, các đường trung tuyến BD = 9 cm và CE = 12 cm Chứng

minh BD vuông góc CE

Trang 4

Bài 32: Cho tam giác ABC Các điểm D, E theo thứ tự thuộc các cạnh AC và AB sao cho AD =

1

3

⁄ AC, AE = 1 3⁄ AB Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng các đường thẳng BD, CE

và AM đồng quy

Bài 33: Cho tam giác ABC Gọi D và E lần lượt là trung điểm AB, BC Vẽ các điểm M, N sao

cho C là trung điểm EM, B là trung điểm DN Gọi K là giao điểm DM và AC Chứng minh ba

điểm N, E, K thẳng hàng

Bài 34: Cho tam giác ABC vuông tại A KẺ AH vuông góc BC Gọi D và E theo thứ tự là trung

điểm của AB, AC Tính 𝐷𝐻𝐸̂

Bài 35: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC > AB, trung tuyến AM Kẻ AH vuông góc BC

Chứng minh rằng: 𝑀𝐴𝐻̂ = 𝐵̂ − 𝐶̂

Bài 36*: Gọi O là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho 𝐴𝐵𝑂̂ = 𝐴𝐶𝑂̂ Vẽ OH vuông góc AB,

OK vuông góc AC Gọi M là trung điểm BC

a Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của OB và OC Chứng minh: 𝑂𝐸𝐻̂ = 𝑂𝐹𝐾̂

b Chứng minh: MH = MK

Bài 37*: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi I là trung điểm BM Trên tia đối của tia IA

lấy điểm E sao cho IE = IA Gọi N là trung điểm của EC Chứng minh đường thẳng AM luôn đi

qua điểm N

Bài 38*: Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến CD Trên tia đối của tia BA lấy điểm

K sao cho BK = BA Chứng minh rằng CK = 2CD

Bài 39*: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AD = 12 cm, trung tuyến BE = 9 cm, trung

tuyến CF = 15 cm Tính độ dài cạnh BC

Bài 40*: Cho tam giác ABC có 𝐴̂ = 120°, AB = 4, AC = 6 Tính độ dài trung tuyến AM

Bài 41*: Cho hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau Gọi A’, B’, C’ và D’ theo thứ tự là trọng tâm

của các tam giác BCD, ACD, ABD và ABC

Chứng minh rằng các đường thẳng AA’, BB’, CC’ và DD’ đồng quy

Bài 42*: Cho tam giác ABC cân tại A, đường phân giác BD Qua D vẽ đương thẳng vuông góc

với BD cắt BC tại E Chứng minh rằng BE = 2CD

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w