1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

luyen tap chuong 1hay

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Tính số mol của 2 chất tham gia Bước 3: So sánh số mol nA:a và nB:b Tỉ lệ nào lớn hơn chất đó sẽ dư.. Phương trình tính theo chất hết..[r]

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

? Kể tên các loại hợp chất vô cơ

đã học?

Chữa bài tâp 4 (SGK tr41)

NaNa ONaOHNa CONa SONaCl

(1) (2) (3) (4) (5)

 

 

 

 

 

( ) 2( ) 2 ( )

2 ( ) 2 ( ) (dd) (dd) 2( ) 2 3(dd) 2 ( )

2 3(dd) 2 4(dd) 2 4(dd) 2( ) 2 ( )

2 4(dd) 2(dd) 4(r) (dd)

3 2 4

Dãy chuyển hóa Các phương trình hóa học

Hãy phân loại các hợp chất

vô cơ sau:

CaCO 3 ; LiOH; H 3 PO 4 ; ZnO ; P 2 O 5

;HBr ; KHSO 3 ; Mg(OH) 2 NaCl;

Ag 2 O; H 2 SiO 3

Oxit: ZnO ; P 2 O 5 ; Ag 2 O

Axit: HBr ; H 3 PO 4 ; H 2 SiO 3

Muối: KHSO 3 ; CaCO 3 ; NaCl

Bazơ: LiOH ; Mg(OH) 2 ;

Trang 3

TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I:

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I KiẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Phân loại các hợp chất vô cơ:

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

MUỐI BAZƠ

Oxit bazơ Oxit axit Axit có oxi Axit k/có oxi Bazơ tan Bazơ k/ tan Muối t/hòa Muối axit

CaO

Fe 2 O 3

CO 2

SO 3

H 2 CO 3

H 2 SO 4

HCl

H 2 S

KOH Ba(OH) 2

Cu(OH) 2 Mg(OH) 2

NaHSO 4 NaHCO 3

Na 2 SO 4

Na 2 CO 3

Trang 4

TIẾT 18 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG I:

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I KiẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Phân loại các hợp chất vô cơ:

2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:

Muối

+ Axit

+ Bazơ + Oxit bazơ

+ Axit + Oxit axit + Muối

Nhiệt phân

+ Bazơ

+ Muối + Axit

+ Bazơ

+ Oxit axit

+ Oxit bazơ

(5)

(3)

(6) (4)

(9) (8)

(7)

Trang 5

2 : Bazơ

a, Bazơ +……  muối + nước ;

b, Bazơ + …  muối + nước;

c, Bazơ + ……  muối + bazơ;

d, Bazơ  oxit bazơ + nước.

1 Oxit:

a, Oxit bazơ +…… bazơ

B, Oxit bazơ + …  muối + nước

c, Oxit axit + ……  Axit.

d, Oxit axit + ……  Muối + nước

e, Oxit axit + oxit bazơ  ………

t 0

3 Axit:

a, Axit +…… …  muối + hiđro;

B, Axit + ………  muối + nước

c, Axit + ………  muối + nước

d, Axit + ………  Muối + axit;

4 Muối :

a, Muối +…… …  axit + muối ;

b, Muối + ………  muối + bazơ

c, Muối + ………  muối + muối

d, Muối + ………. Muối + kim loại

e, Muối ……… + …… t 0

Bài tập 1:

Hãy chọn những chất thích hợp để viết các phương trình hóa học cho mỗi loại hợp chất:

(14) (9)

(1)

(7)

(10)

(8)

(11)

(6)

(12)

(13)

(2) (3)

(16) (15)

(5) (4)

Nước

Nước

Axit Bazơ Muối

Muối

Oxit Bazơ

Kim loại

Oxit Bazơ Bazơ

Axit Oxit axit

Oxit axit

Muối Bazơ

Axit

Trang 6

Bài tập 2:

Đánh số thứ tự các lọ hóa chất và lấy mẩu thử - Lần lượt ở mỗi lọ 1 giọt dung dịch nhỏ vào mẩu quỳ tím.

Nếu quỳ tím chuyển màu xanh làBa(OH) 2 Nếu quỳ tím chuyển màu đỏ là HCl, H 2 SO 4 (nh óm 2)

Nếu quỳ tím không đổi màu là KCl.

-Lấy dung dịch Ba(OH) 2 nhỏ vào 2 a xit

+ Nếu có kết tủa trắng thì axit đó là H 2 SO 4 + Chất còn lại ở nhóm 2 là HCl

PTPƯ: Ba(OH) 2 + H 2 SO 4  BaSO 4 + 2HCl HCl + Ba(OH) 2  BaCl 2 + 2 H 2 O

Chỉ dùng thêm quỳ tím hãy trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 4

lọ hóa chất bị mất nhãn là :; HCl ;H 2 SO 4 ;Ba (OH) 2 ; KCl ? Viết PTHH nếu có?

Phương pháp làm bài

Bước 1: Lấy mẫu thử đánh số

thứ tự các mẫu

Bước 3: Viết các phương trình

hóa học (nếu có)

Lưu ý: Chất đã nhận biết được

có thể dùng làm thuốc thử

Bước 2: Chọn thuốc thử, cho

thuốc thử tác dụng với các

mẫu thử

Trang 7

Bài tập 3:

Cho 16,2 gam ZnO tác dụng với 200ml dung dịch HCl nồng độ 2,5M cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a Viết phương trình hóa học xảy ra

b Chất nào dư? Khối lượng dư là bao nhiêu?

c Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng

Phương pháp làm bài

Bước 1:Viết PTHH

Vd: aA+bBcC+dD

Bước 2: Tính số mol của 2 chất tham gia

Bước 3: So sánh số mol nA:a và nB:b

Tỉ lệ nào lớn hơn chất đó sẽ dư

Phương trình tính theo chất hết

Trang 8

Bài Tập 4:

Cho 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan vừa đủ trong 500ml dung dịch

H2SO4 nồng độ 1M

a Viết các phương trình hóa học xảy ra

b Tính thành phần phần trăm của các chất trong hỗn hợp 2 oxit

PT:

Gọi khối lượng của CuO là

x((g)x>0, x<32)

Số mol của 2 oxit là:

nCuO=x:80

nFe2O3= (32-x):160

PT: x:80+3(32-x):160=0,5 Giải PT ta được x=16

mCuO=16g

%CuO=16:32*100%=50%

Trang 9

Hướng dẫn về nhà

-Đọc trước bài thực hành

-Dự đoán hiện tượng xảy ra, viết PTHH

-Kẻ sẵn bảng tường trình

-Phân công làm thí nghiệm.

Trang 10

Bài học đến đây kết thúc.

Kính chúc các Thày, Cô giáo mạnh khỏe Chúc các em học sinh luôn yêu thích môn hoá học

Ngày đăng: 17/04/2021, 23:50

w