Bài 2: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vecto cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75A[r]
Trang 1CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
SƠ ĐỒ CẤU TRÚC CHƯƠNG “TỪ TRƯỜNG”
A TỪ TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ DÒNG ĐIỆN
CHỦ ĐỀ 1: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG DÂY DẪN THẲNG DÀI
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Đường sức từ là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện
- Vecto cảm ứng từ B tại điểm M trên đường sức từ có:
Điểm đặt: tại điểm M
Phương: tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm M
Chiều: xác định theo quy tắc nắm tay phải
Độ lớn:
II BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10A đặt
trong chân không Tính cảm ứng từ tại điểm cách dây 50cm
I
B M
Từ trường
động đặt trong nó
số dòng điện
Từ
trường
Nguyên lý chồng chất từ trường
Cảm
ứng từ
Lực từ
Đường sức từ
Từ trường đều
Dòng điện thẳng dài
Dòng điện tròn
Dòng điện hình trụ
Lực từ tác dụng
lên phần tử dòng
điện
Lực tương tác giữa hai dây dẫn song song mang dòng điện
Lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện
Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động
Ứng dụng
Trang 2B M
Bài 2: Tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5A có cảm ứng từ 0, 4 T Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10A thì cảm ứng từ tại điểm đó là bao nhiêu?
Bài 3: Dòng điện thẳng có cường độ I = 5A đặt trong không khí
a Tính cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 2cm
b Tại điểm N trong không khí có cảm ứng từ 10-6T Tính khoảng cách từ N đến dòng điện
CHỦ ĐỀ 2: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRÒN
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Cảm ứng từ B tại tâm vòng dây có:
Điểm đặt: tạo tâm O
Phương: vuông góc với vòng dây
Chiều: xác định theo quy tắc vào Nam ra Bắc
Độ lớn:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Một khung dây tròn gồm 2000 vòng, dòng điện 4A chạy qua Biết R = 20cm Tính B tại tâm vòng dây Bài 2: một cuộn dây có bán kính R = 5cm gồm 100 vòng Khi có dòng điện chạy qua thì cảm ứng từ tại tâm là
B = 5.10-4T Tính cường độ dòng điện chạy qua vòng dây
Bài 3: Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20A, tâm vòng dây có cảm ứng từ có cảm ứng từ 0, 4 T Nếu dòng điện qua vòng dây giảm 5A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là bao nhiêu?
CHỦ ĐỀ 3: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG ỐNG DÂY
- Từ trường trong ống dây là từ trường đều
- Cảm ứng từ B trong lòng ống dây có:
Điểm đặt: điểm đang xét
Phương: song song với trục ống dây
Chiều: xác định theo quy tắc nắm tay phải
Độ lớn:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Một ống dây điện dài 20cm, đường kính 5cm có dòng điện 20A chạy qua Biết ống dây có 400 vòng.
a Tính cảm ứng từ trong ống dây
b Tính chiều dài của dây quấn trên ống
Bài 2: Một ống dây gồm 2000 vòng có dòng điện 1A chạy qua, biết ống dây dài 50cm.
a Tính cảm ứng từ trong lòng ống dây
b Biết chiều dài dây quấn trên ống là 200m Tính đường kính ống dậy
Bài 3: Một dây đồng có đường kính d = 0,8mm được phủ sơn cách điện rất mỏng người ta dùng dây này để
quấn ống dây có đường kính D = 2cm, dài l = 40cm Nếu muốn từ trường trong ống dây có cảm ứng từ B = 6,28.10-3T thì phải đặt ống dây vào hiệu điện thế bao nhiêu? Biết điện trở suất đồng 1,76.10-8 .m
CHỦ ĐỀ 4: NGUYÊN LÝ CHỒNG CHÂT TỪ TRƯỜNG
B B B
Nếu B1 B2thì B = B1+ B2
Nếu B1 B2thì B = B1- B2
Nếu B1 B2
B B B
Nếu B1 và B2hợp nhau góc thì 2 2 2
B B B B B c
CHÚ Ý: - Để đơn giản trong quá trình làm bài tập và biểu diễn từ trường, ta quy ước như sau :
- : có phương vuông góc với mặt phẳng biểu diễn , chiều đi vào
- : có phương vuông góc với mặt phẳng biểu diễn , chiều đi ra
- Ví dụ :
l - N vòng
B M
M r
M r
I
Trang 3B
C
N M
B
a Điểm A là trung điểm AB
b Điểm B cách dây 1 đoạn 4 cm cách dây 2 đoạn 14 cm
c Điểm N cách dây 1 đoạn 8 cm và cách dây 2 đoạn 6 cm
Bài 2: Hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn đặt trong khơng khí cách nhau 12 cm Cĩ Xác định những vị trí cĩ từ trường tổng hợp bằng khơng khi :
a Hai dịng điện cùng chiều
b Hai dịng điện ngược chiều
Bài 3: Hai dịng điện cường độ là I1 = 3A và I2 = 2A chạy cùng chiều trong hai dây dẫn song song và cách nhau 50cm Xác định cảm ứng từ tại:
a Điểm M cách I1 30cm và cách I2 là 20cm
b Điểm N cách dịng I1 là 30 cm và cách dịng I2 là 40cm
Bài 4: Cho hai vịng dây trịn cĩ R1 = 10cm và R2 = 2cm, cĩ I1 = 2A và I2 = 1A chạy qua Hai vịng dây trịn được đặt đồng tâm trong mặt phẳng nằm ngang cĩ I1 và I2 ngược chiều Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại tâm vịng dây
Bài 5: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dịng điện chạy trên dây 2 là I 2 = 1 (A) ngược chiều với I 1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Tính cảm ứng từ tại M.
ĐS: 7,5.10-6 (T)
B LỰC TỪ
CHỦ ĐỂ 5: LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÂY DẪN MANG DỊNG ĐIỆN
- Khi dây dẫn cĩ dịng điện đặt trong từ trường thì nĩ sẽ chịu tác dụng lực
từ F cĩ các đặc điểm sau:
Điểm đặt: Tại trung điểm của đoạn dây
Phương: Vuơng gĩc với mặt phẳng chứa Il và B
Chiều: Xác định theo quy tắc bàn tay trái
F = B.I.l.sin với
Chú ý: Để giải dạng bài tập về lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dịng điện thì :
- Xác định tất cả các lực tác dụng lên dịng điện
- Viết phương trình theo định luật II Niu-ton: F ma
- Tìm hợp lực theo quy tắc hình bình hành
- Giải phương trình để tìm các đại lượng theo yêu cầu bài tốn
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Thanh kim loại CD cĩ chiều dài l = 20cm, khối lượng 2g được đặt vuơng gĩc với
hai thanh ray song song nằm ngang và nối với nguồn điện Hệ thống được đặt trong từ
trường đều cĩ cảm ứng từ B hướng thẳng đứng xuống dưới và B = 0,2T Hệ số ma sát
giữa hanh CD và thanh ray là 0,1 Lấy g = 10m/s2 Biết thanh CD trượt sang trái với
gia tốc a = 3m/s2 Xác định chiều và độ lớn cường độ dịng điện I qua thanh CD
Bài 2: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuơng gĩc với vecto cảm ứng từ.
Dịng điện chạy qua dây cĩ cường độ 0,75A lực từ tác dụng lên đoạn dây đĩ là 3.10-2N Tính độ lớn cảm ứng từ B
Bài 3 : Treo một thanh đồng có chiều dài l=5cm và có khối lượng 5g vào hai sợi dây thẳng đứng cùng chiều
dài trong một từ trượng đều có B=0,5T và có chiều thẳng đứng từ dưới lên trên Cho dòng điện một chiều có cường độ dòng điện I =2A chạy qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng đứng một góc a Xác định góc lệch a của thanh đồng so với phương thẳng đứng?
ĐS: a=450
Bài 4: Một đoạn dây dẫn dài 0,5m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với cảm ứng từ
B
một gĩc 450 biết cảm ứng từ B = 2.10-3T và dây dẫn chịu một lực từ F = 4.10-2N Tính
cường độ dịng điện
B M
F I
Trang 4I1
B
C
I
3
Bài 5: Một dây dẫn thẳng MN có chiều dài l, khối lượng 0,08kg dây được treo bằng hai dây dẫn nhẹ thẳng
đứng và đặt trong từ trường đều B vuông góc với mặt phẳng chứa MN và dây treo, B = 0,04T
a Cho MN = 25cm, I = 16Avà có chiều từ M đến N Tính lực căng mỗi dây
b Để lực căng dây bằng không thì chiều và độ lớn dòng điện như thế nào? Lấy g = 10m/s2
CHỦ ĐỀ 6: LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA HAI DÒNG ĐIỆN THẲNG SONG SONG
- Nếu 2 dòng điện chạy cùng chiều 2 dây hút nhau
- Nếu 2 dòng điện chạy ngược chiều 2 dây đẩy nhau
Độ lớn lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có chiều dài l là:
Trong đó : là cường độ dòng điện chạy qua 2 dây dẫn
l là chiều dài 2 dây
d khoảng cách 2 dây
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây có cùng
khoảng cách giữa hai dây
ĐS: 20 (cm) Bài 2: Hai dây dẫn dài song song cách nhau 20cm, lực từ tác dụng lên 1m chiều dài mỗi dây là 0,04N Tìm
cường độ dòng điện mỗi dây Xét hai trường hợp:
a I1 = =I2
b I1 = 2I2
Bài 3: Hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây có cường độ 1A.
Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài mỗi dây có độ lớn là 10-6N Tính khoảng cách hai dòng điện
Bài 4: Một dây dẫn thẳng dài có cường độ I1 = 15A đặt trong không khí
a Tính cảm ứng từ tại điểm A cách dây 15cm
b Tính lực từ tác dụng lên 1m dây của dòng điện I2 = 10A được đặt song song với I1 và
cách I1 là 15cm Cho hai dòng điện ngược chiều
Bài 5 Cho ba dây dẫn thẳng dài đặt song song với nhau như hình vẽ Ba dây dẫn cách
đều nhau 4cm Cho I1 = 10A, I2 = I3 = 20A Tính lực từ tác dụng lên 1m dây của dòng I1
CHỦ ĐỀ 7: LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN ĐIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG
- Hạt mang điện chuyển động trong từ trường thì chịu tác dụng bởi một lực từ
gọi là lực Lorenzt
Lực Loren zt có đặc điểm:
Điểm đặt: Tại điện tích q
Phương: Vuông góc với mặt phẳng ( , )v B
Chiều: Xác định theo quy tắc bàn tay trái đối với hạt mang điện
dương, hạt mang điện âm thì có chiều ngược lại
Độ lớn : f = v B sin với = ( )
Chú ý: Nếu ngoài lực Lorenzt ra, điện tích không còn chịu tác dụng lự nào nữa thì
chuyển động của điện tích là tròn đều
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Một electron có điện tích e = -1,6.10-19C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,2T với vận tốc
v0 hợp với vecto B một góc 300, có độ lớn v0= 107m/s Tính lực lorenzt tác dụng lên electron
Bài 2: Hạt điện tích +1.10-6C chuyển động với vận tốc 500m/s theo một đường thẳng song song với một dây dẫn thẳng dài tại khoảng cách 100mm, trong dây có dòng điện 2A chạy theo chiều chuyển động của hạt Xác định hướng và độ lớn của lực từ tác dụng lên hạt đó
Bài 3: Một điện tích chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với đường sức từ Khi
vận tốc của hạt là v1 = 1,8.106m/s thì lực Lorenzt là f1 =2.10-6N Hỏi khi vận tốc của hạt là v2 = 4,5.107m/s thì
f
B
v
Trang 5Bài 4: Một chùm hạt có khối lượng m=6,67.10-27kg và điện tích q = 3,2.10-19C Hạt có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 5.106V Sau khi được tăng tốc thì chùm hạt bay vào trong từ trường đều có B = 0,05T Phương bay của chùm hạt vuông góc với đường sức từ,
a Hỏi vận tốc của chùm hạt khi nó bắt đầu vào trong từ trường
b Lực Lorenzt tác dụng lên chùm hạt