1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra chuong I Dai 7Tiet 22

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 519,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trờng: THCS Quang Trung

Tổ: KHTN

************************

đề kiểm tra chơng I đại số 7

(Thời gian: 45 phút)

A Ma trận thiết kế đề bài:

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổn g

TNK

(0,75 )

1 (0,5)

3 (1,25) Giá trị tuyệt đối, cộng, trừ,

(1,0)

1 ( 1,0)

(0,25)

1 (0,5)

1 (0,75)

(0,5)

1 (2,0)

2 (2,5) Tính chất của dãy tỉ số bằng

(0,5)

1 (0,5)

Số thập phân hữu hạn, số

thập phân vô hạn tuần hoàn,

số vô tỉ, làm tròn số.

1 (1,0)

1 (1,0)

2 (2,0)

(2,0)

1 (2,0)

(0,75)

4 (2,25)

2 (3,0)

2 (1,0)

2 (3,0)

12 (10)

B nội dung Đề:

I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 8 (trừ câu 5) đều có 4 phơng án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một

ph-ơng án trả lời đúng Hãy chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm.

Câu 1: Số x

4 3

 +x=

3

4 là:

A.

25

12

B

25

12 C

7

12 D

7 12

Câu 2: Số

5

24

là tổng của hai chữ số âm:

A.

1

12

+

3 8

 B.

1 24

 +

1 8

 C.

1 12

 +

1 8

 D.

1 12

 +

1 6

Câu 3: Cho hai số hữu tỉ: x=

a

b; y=

c

d : tổng x+y bằng:

A

ac bd

bd

B

ac

bd C

ad bc bd

D

a c

b d

Câu 4: Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống:

Trang 2

A,

2

 

 

  B

0

 

 

 

Câu 5: Điền (x) vào ô thích hợp:

a) Số

1

6

là số vô tỉ

b) Số

1

35

là số vô hạn tuần hoàn.

c) Số

3

13 là số hữu hạn.

d) 2 là số vô tỉ

Câu 6: Số thích hợp điền vào ô vuông trong biểu thức :   0,12 4  0,12 8

là:

A 0 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Tỉ lệ thức nào suy ra từ đẳng thức a b c d  là sai:

A

a b

cd B

a c

db C

b d

ca D

b c

da

Câu 8: Biết 2 5

x y

x y  21 thì giá trị x y, là:

A x 6;y 15 B x 6;y 15

C x 6;y 27 D x 15;y 6

II/ Tự luận: ( 7,0 điểm)

Bài 1: So sánh hai số x y, biết:

5x 6, 25 và 5 y 6, 25

Bài 2: Tìm x biết:

1,3 3,3

x 

Bài 3: Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ các số sau:

2; 4; 8; 16

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

2 3

5 14

A  

rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3.

C Đáp án và thang điểm:

I/ Trắc nghiệm(3,0đ)

Đáp

II/ Tự luận(7,0đ)

Bài 1: (2 đ)

;

xy  xy

Bài 2: (1 đ) x 1,3 3,3 

Ta có x+1,3 = 3,3 hoặc x+1,3 = -3,3

Từ đó ta tìm đợc x= 2 hoặc x= - 4,6

Bài 3: (2 đ) từ các số 2; 4; 8; 18 ta lập đợc đẳng thức 4.8=2.16 từ đó lập đợc 4 tỉ lệ thức.

Trang 3

Bài 4: (2 đ)

2 3 2.14 3.5 28 15 43

0,614

5 14 5.14 14.5 70 70

An lão ngày 31 tháng 10 năm 2008

GV: Vũ Thanh Hải

Thứ ngày tháng 11 năm 2008

Họ tên:

Lớp: 7

(Thời gian: 45 phút)

I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 8(trừ câu 5) đều có 4 phơng án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phơng án trả lời

đúng Hãy chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng rồi viết vào bài làm.

Câu 1 : Số x

4 3

 +x=

3

4 là:

A.

25

12

B

25

12 C

7

12 D

7 12

Trang 4

Câu 2: Số

5

24

là tổng của hai chữ số âm:

A.

1

12

+

3 8

 B.

1 24

 +

1 8

 C.

1 12

 +

1 8

 D.

1 12

 +

1 6

Câu 3: Cho hai số hữu tỉ: x=

a

b; y=

c

d : tổng x+y bằng:

A

ac bd

bd

B

ac

bd C

ad bc bd

D

a c

b d

Câu 4: Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống:

A,

2

 

 

  B

0

 

 

 

Câu 5: Điền (x) vào ô thích hợp:

a) Số

1

6

là số vô tỉ

b) Số

1

35

là số vô hạn tuần hoàn.

c) Số

3

13 là số hữu hạn.

d) 2 là số vô tỉ

Câu 6: Số thích hợp điền vào ô vuông trong biểu thức :   0,12 4  0,12 8

là:

A 0 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Tỉ lệ thức nào suy ra từ đẳng thức a b c d  là sai:

A

a b

cd B

a c

db C

b d

ca D

b c

da

Câu 8: Biết 2 5

x y

x y  21 thì giá trị x y, là:

A x 6;y 15 B x 6;y 15

C x 6;y 27 D x 15;y 6

II/ Tự luận: ( 7,0 điểm)

Bài 1(2đ): So sánh hai số x y, biết:

5x 6, 25 và 5 y 6, 25

Bài 2(1đ): Tìm x biết:

1,3 3,3

x 

Bài 3(2đ): Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ các số sau:

2; 4; 8; 16

Bài 4(2đ): Tính giá trị của biểu thức:

2 3

5 14

A  

rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3.

Bài làm:

I - Phần trắc nghiệm:(3đ)

Trang 5

¸n

II - PhÇn tù luËn:(7®)

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:32

w