Trong chuyển động tròn đều, vật nào có độ lớn của gia tốc hướng tâm càng lớn thì hướng của véctơ gia tốc biến đổi càng nhanh.. Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài của chất điểm không [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
CHƯƠNG 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM (Vật lý lớp 10 Nâng cao)
Các sinh viên soạn: Nguyễn Thị Mỹ Chi, Lê Thị Đông, Trần Thị Ngọc Huyền,
Ngô Thị Thùy Liên, Trương Hồng Mi
Câu 1: Một hệ quy chiếu cần tối thiểu những yếu tố nào?
A Một vật làm mốc và một hệ tọa độ.
B Một vật làm mốc và một gốc thời gian.
C Một hệ tọa độ và một gốc thời gian.
D Một hệ tọa độ và một đồng hồ.
Câu 2: Chuyển động tịnh tiến là chuyển động có quỹ đạo như thế nào?
A Đường khấp khúc.
B Đường elip.
C Đường tròn.
D Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A Trái đất quay quanh Mặt trời.
B Trái đất quay quanh trục của nó.
C Chiếc tàu thủy đi vòng quanh Trái đất.
D Đàn chim én bay đi tránh rét.
Câu 4: Người ta chèo một con thuyền qua con sông rộng 0,5 km, theo hướng vuông góc với bờ
sông với vận tốc 7,2 km/h Nước chảy đã làm cho thuyền cập bến về phía xuôi dòng một đoạn là
150 m Thời gian để thuyền qua sông là
Câu 5: Vận tốc tương đối là
A vận tốc của vật so với vật khác đứng yên trong hệ quy chiếu đứng yên.
B vận tốc của vật so với hệ quy chiếu chuyển động.
C vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
D vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên so với hệ quy chiếu chuyển động.
Câu 6: Công thức cộng vận tốc cho phép
A cộng vận tốc của vật này với vận tốc của vật khác trong cùng hệ quy chiếu.
B cộng vận tốc của vật này với vận tốc của vật khác trong hai hệ quy chiếu khác nhau.
C tìm được vận tốc của vật trong hệ quy chiếu này, nếu biết vận tốc của nó trong hệ quy chiếu
khác
D tìm được vận tốc của vật trong hệ quy chiếu này, nếu biết vận tốc của vật có liên quan trong hệ
quy chiếu khác
Câu 7: Một máy bay bay theo hướng nam bắc với vận tốc v1 = 720 km/h khi không có gió Khi có
gió thổi theo hướng đông tây với vận tốc v2 = 144 km/h Để máy bay vẫn bay theo hướng cũ thì máy bay phải bay chếch một góc α bằng bao nhiêu?
A α = 110320 so với phương bắc nam về phía đông
B α = 110180 so với phương bắc nam về phía tây
C α = 110300 so với phương bắc nam về phía đông
D α = 110540 so với phương bắc nam về phía tây
Câu 8: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó chất điểm
A đi được các quãng đường như nhau.
B có vận tốc tức thời không đổi.
C có gia tốc khác không.
D có trung bình vận tốc không đổi.
Câu 9: Xét chất điểm chuyển động thẳng đều với vận tốc v trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu t0
chất điểm ở vị trí x0 Phương trình chuyển động của chất điểm có dạng:
Trang 2Câu 10: Chuyển động thẳng có
A vận tốc trung bình luôn khác không.
B độ dời và quãng đường đi luôn bằng nhau.
C vận tốc trung bình có thể bằng không, tốc độ trung bình luôn khác không.
D vận tốc trung bình luôn khác không , tốc độ trung bình có thể bằng không.
Câu 11: Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động thẳng đều?
A Chuyển động của giọt nước mưa.
B Chuyển động của mũi kim đồng hồ.
C Chuyển động của máy bay đang bay.
D Chuyển động của bọt không khí trong một ống nước đặt nằm nghiêng.
Câu 12: Một chất điểm chuyển động thẳng Trong giây đầu đi được 1 m, hai giây tiếp theo đi được
4 m và ba giây cuối đi được 7 m Tốc độ trung bình của chất điểm trên cả quãng đường là
Câu 13: Lúc 7 giờ, một người đi bộ từ A để đến B với vận tốc không đổi 0.8 m/s Cùng lúc đó,
một người đi xe đạp từ B để về A với vận tốc không đổi 1.6 m/s Biết AB = 1200 m Hai người sẽ gặp nhau tại vị trí cách B một đoạn là
Câu 14: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều thì có
A véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc.
B véc tơ vận tốc cùng chiều với véc tơ gia tốc.
C gia tốc a > 0 và vận tốc v > 0.
D gia tốc a < 0 và vận tốc v < 0.
Câu 15: Gọi a là độ lớn của gia tốc, v t và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm
t và t0 Công thức nào sau đây là chính xác?
A
t 0
v - v
a =
t 0 0
v - v
a =
t + t
Câu 16: Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:
2
x = 2t + 10t + 100 (m) Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m s2
B Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 4 m s2
C Vật chuyển động chậm dần đều và có vận tốc tại thời điểm t là v = 10 m s
D Vật chuyển động nhanh dần đều và có vận tốc đầu tại thời điểm t = 0 là v = 10 m s0 .
Câu 17: Cho đồ thị như hình vẽ, các đường thẳng (a) và (b) song song nhau
Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Hai chuyển động có độ lớn gia tốc bằng nhau
B Cả hai chuyển động là những chuyển động chậm dần đều.
C Hai chuyển động ngược chiều nhau.
v (m/s) (a)
O t (b)
Trang 3D Hai chuyển động có vận tốc ban đầu khác 0.
Câu 18: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh Tàu chạy thêm được 10 s
nữa thì dừng hẳn Gia tốc của tàu và quãng đường tàu chạy thêm được là
Câu 19: Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 km/h thì tăng tốc lên chuyển động
nhanh dần đều sau 10 s thì đạt được vận tốc 54 km/h Phương trình chuyển động của ô tô trong giai đoạn chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A
2
t
2 t
C
2
t
2 t
Câu 20: Khi một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì
A vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai.
B gia tốc thay đổi theo thời gian.
C vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất
kỳ
D gia tốc là một hàm số bậc nhất theo thời gian.
Câu 21: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, trong giây thứ 5 ô tô đi
được 18m Gia tốc chuyển động của ô tô và quãng đường ô tô đi được trong 5s là
Câu 22: Gia tốc của vật rơi tự do phụ thuộc vào
A khối lượng của vật.
B vận tốc ban đầu của vật.
C nơi làm thí nghiệm
D tốc độ rơi của vật.
Câu 23: Trường hợp nào sau đây được xem là rơi tự do?
A Hòn đá rơi trong không khí (bỏ qua sức cản không khí).
B Chiếc lá rơi trong không khí.
C Người nhảy dù.
D Thiên thạch rơi.
Câu 24: Từ mặt đất ném một vật lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc đầu v = 25 m s0 2 Lấy g = 10 m s2 Độ cao cực đại mà vật đạt được và thời gian để vật lên đến độ cao cực đại đó là
Câu 25: Trong chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, vận tốc dài v, vận tốc góc ω,
gia tốc a Ta có:
v
r .
2 v
v = const, a =
r
Câu 26: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r với tốc độ n vòng/ phút
Biểu thức tính gia tốc hướng tâm là
2 2
nπ r
a =
Trang 4Equation Chapter 2 Section 12C
2 2
nπ r
a =
60 D a = 2πnr.
Câu 27: Hãy chọn đáp án đúng.
A Trong chuyển động tròn đều, vật nào có độ lớn của gia tốc hướng tâm càng lớn thì hướng của
véctơ gia tốc biến đổi càng nhanh
B Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài của chất điểm không đổi nên gia tốc của nó bằng
không
C Trong chuyển động tròn, gia tốc của chất điểm luôn là gia tốc hướng tâm.
D Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 28: Một kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm So sánh vận tốc và vận tốc dài của hai đâù kim.
A
p
g
ω
= 12
p g
v = 16
p g
ω = 60
p g
v = 80
C
p
g
=
p g
=
p g
=
p g
=
■Các giả thuyết sau sử dụng cho câu 29 và 30 Coi chuyển động của Trái Đất quanh trục Nam- Bắc là đều Xét các vị trí thuộc ba nhóm sau:
(1) trên cùng một kinh tuyến
(2) trên cùng một vĩ tuyến khác xích đạo
(3) trên xích đạo
Câu 29: Những vị trí có cùng tốc độ góc là những vị trí thuộc (các) nhóm nào?
Câu 30: Những vị trí có cùng tốc độ dài là những vị trí thuộc (các) nhóm nào?
ĐÁP ÁN