[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I(Giải tích 12NC)
ĐỀ 1
Câu 1
(7 điểm)
a)
4 điểm
Giáo viên tự chấm (đồ thị vẽ đúng cho 1đ, các bước khác mỗi bước đúng cho
b)
1 điểm
Tính đúng y(1)0; (2)y 2; (3)y 2
Kết luận 1;3 1;3
maxyy(3) 2;minyy(2) 2
0,5 0,5 c)
2điểm
x x m x x m
Số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và đường
thẳng y = m + 2
Dựa vào đồ thị có y cbt 2 m2 2 4m0
0,5 0,5 1,0
Câu 2
(2 điểm) Gọi M(a;
2 ) 1
a
2
( ) ( )
1 1
a
a a
(d) ∩(Ox) = A(a 2 ;0), (d) ∩ (Oy) =B(0;
2
2
2 ) ( 1)
a
a
Diện tích tam giác OAB: S=
4
2
.
a
OA OB
a
2
2
1
2 1 0( )
1
2
a
a
a a
Có 2 phương trình tiếp tuyến là
y =
1 1
2x 2
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
Câu 3
(1 điểm)
Vì y và tanx đều dương nên
tan
Xét hàm số
tan ( ) t
f t
t
trên 0;2
,
2 2
(1 tan ) tan '( ) t t t
f t
t
Đặt g(t) = t(1+tan2t) – tant, g(t) liên tục trên 0;2
,
g’(t) = t.2tant(1+tan2t)>0 t 0;2
g t( ) đồng biến trên 0;2
( )
g t
>g(0) = 0 t 0;2
f t'( ) 0 t 0;2
Vậy hàm số f(t) đồng biến trên 0;2
f y( ) f x( ) đpcm
0,5
0,25 0,25
Trang 2ĐỀ 2
Câu 1
(7 điểm)
a)
4 điểm
Giáo viên tự chấm (đồ thị vẽ đúng cho 1đ, các bước khác mỗi bước đúng cho
b)
1 điểm
Tính đúng y( 1) 4; ( 2)y 6; ( 3)y 2
Kết luận 1;3 1;3
maxy y( 2) 6;miny y( 3) 2
0,5 0,5 c)
2điểm
x x m x x m
Số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và đường
thẳng y = m + 2
Dựa vào đồ thị có y cbt 2 m2 6 0m 4
0,5 0,5 1,0
Câu 2
(2 điểm) Gọi M(a;
2 ) 1
a
2
( ) ( )
1 1
a
a a
2 2
2 ) ( 1)
a
a
Diện tích tam giác OAB: S=
4 2
.
a
OA OB
a
2
2
1
1
2 1 0( )
2
a
a a
a
Có 2 phương trình tiếp tuyến là
y =
1 1
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
Câu 3
(1 điểm) xsinx ysiny2(cosy cos )x xsinx2 cosxysiny2 cosy
Xét hàm số f t( ) tsint 2 cos ,t t 0;2
f t'( )sinttcost 2 sinttcost sint
Đặt g(t) = tcost – sint, g(t) liên tục trên 0;2
g’(t) = cost – tsint – cost = -tsint < 0 t 0;2
g t( ) nghịch biến trên 0;2
( )
g t
<g(0) = 0 t 0;2
f t'( ) 0 t 0;2
Vậy hàm số f(t) nghịch biến trên 0;2
f y( ) f x( ) đpcm
0,5
0,25 0,25