1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐIỀU TRỊ BỆNH cơ TIM (nội KHOA SLIDE)

100 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 8,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DCM: dilated cardiomyopathy- bệnh cơ tim dãn nở HCM: hypertrophic cardiomyopathy- bệnh cơ tim phì đại RCM: restrictive cardiomyopathy- bệnh cơ tim hạn chế ARVC: arrhythmogenic right vent

Trang 1

ĐIỀU TRỊ BỆNH CƠ TIM

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

BÀI GIẢNG LỚP Y6

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Trình bày được định nghĩa, phân loại bệnh cơ tim.

2 Trình bày được những phương thức điều trị chính của bệnh cơ tim

Trang 3

NỘI DUNG

4.1 Bệnh cơ tim dãn nở

4.2 Bệnh cơ tim phì đại

4.3 Bệnh cơ tim hạn chế

6 Tóm tắt bài

7 Câu hỏi tự lượng giá

8 Tài liệu tham khảo

Trang 4

ĐỊNH NGHĨA

Bệnh cơ tim

hay bệnh tim bẩm sinh

hoặc có nhưng những bất thường này không đủ giải thích tình trạng bệnh lý tại cơ tim

Perry Elliott et al (2008), "Classification of the cardiomyopathies: a position statement from the european society of cardiology working group on myocardial and pericardial diseases" European Heart Journal, 29 (2), pp.1-54.

Trang 5

PHÂN LOẠI

Perry Elliott et al (2008), "Classification of the cardiomyopathies: a position statement from the european society

of cardiology working group on myocardial and pericardial diseases" European Heart Journal, 29 (2), pp.1-54.

DCM: dilated cardiomyopathy- bệnh cơ tim dãn nở

HCM: hypertrophic cardiomyopathy- bệnh cơ tim phì đại

RCM: restrictive cardiomyopathy- bệnh cơ tim hạn chế

ARVC: arrhythmogenic right ventricular cardiomyopathy- loạn sản thất phải gây loạn nhịp

Trang 6

SO SÁNH CÁC BỆNH CƠ TIM

Leonard S Lilly (2016) Hypertrophic cardiomyopathy Pathophysiology of heart disease, Lippincott Williams & Wilkins, pp 249-267

Trang 7

TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN BỆNH CƠ TIM

Anthony S Fauci (2015) Cardiomyopathy and Myocarditis Harrison's principles of internal medicine Hill Medical, New York, 18th ed, pp 1553-1570.

tim

Tiền căn uống rượu, bia, ma túy, hóa trị, xạ trị

Tiền căn gia đình: suy tim, bệnh cơ tim, bệnh cơ, rối loạn dẫn truyền, loạn nhịp nhanh và đột tử

Đánh giá tình trạng thể tích, huyết áp tư thế, BMI

Trang 8

TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN BỆNH CƠ TIM

Anthony S Fauci (2015) Cardiomyopathy and Myocarditis Harrison's principles of internal medicine Hill Medical, New York, 18th ed, pp 1553-1570.

Huyết học: Công thức máu,VS

Ion đồ: Na, K, Ca, Mg

Trang 9

TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN BỆNH CƠ TIM

Anthony S Fauci (2015) Cardiomyopathy and Myocarditis Harrison's principles of internal medicine McGraw-Hill Medical, New York, 18th ed, pp 1553-1570.)

Nhiễm virus (coxsackie, echovirus, influenza)

Chagas’(Trypanosoma cruzi), Lyme (Borrelia burgdorferi), Toxoplasmosis

Chụp và can thiệp mạch vành trên bệnh nhân nguy cơ cao bệnh mạch vành

RF và anti- CCP trên bệnh nhân nghi ngờ viêm khớp dạng thấp

Sinh thiết nội mạc cơ tim khi cần chẩn đoán chuyên biệt

Tầm soát ngưng thở lúc ngủ tắc nghẽn

Trang 10

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Eugene Braunwald (2015) The Dilated, Restrictive, and Infiltrative Cardiomyopathies Braunwald's heart disease: a textbook of cardiovascular medicine Saunders/Elsevier, Philadelphia, 10th ed, pp 1561-1580.

Trang 11

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

khối thường gặp ở thất trái ĐMV

bình thường

Anthony S Fauci (2015) Cardiomyopathy and Myocarditis Harrison's principles of internal medicine McGraw-Hill Medical, New York, 18th ed, pp 1553-1570.

Giải phẫu bệnh

Trang 12

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Nguyên nhân

Trang 13

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

cường giáp, suy giáp, u tủy thượng thận, đái tháo đường, Cushing, to đầu chi; giảm Ca, giảm phosphat

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Nguyên nhân (tt)

Trang 14

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Sinh lý bệnh

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 15

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Sinh lý bệnh (tt)

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 17

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

ECG

Roland X Stroobandt, S Serge Barold and Alfons F Sinnaeve (2016) Electrolyte Abnormalities ECG from Basics to Essentials: Step by Step Chapter 18, First Edition, John Wiley & Sons, Ltd Companion, pp 327- 332

1 Biên độ thấp chuyển đạo chi.

2 QRS cao ở chuyển đạo trước ngực.

3 R cắt cụt từ V1 đến V4.

1 Biên độ thấp chuyển đạo chi.

2 QRS cao ở chuyển đạo trước ngực.

3 R cắt cụt từ V1 đến V4.

Trang 18

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Leonard S Lilly (2016) Hypertrophic cardiomyopathy Pathophysiology of heart disease, Lippincott Williams

& Wilkins, pp 249-267

Trang 20

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

thành, chức năng tâm thu thất trái.

biệt bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ và không do thiếu máu cục bộ

Sarcoidosis.

Eugene Braunwald (2015) The Dilated, Restrictive, and Infiltrative Cardiomyopathies Braunwald's heart disease: a textbook of cardiovascular medicine Saunders/Elsevier, Philadelphia, 10th ed, pp 1561-1580.

Trang 21

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

kiểu di truyền theo NST trội chiếm đa số Thân nhân bệnh nhân bệnh cơ tim dãn nở nên được SA tim, XN di truyền học để tầm soát bệnh

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 22

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

2016 ESC Guidelines for the diagnosis and treatment of acute and chronic heart failure

Trang 23

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

2017 ACC/AHA/HFSA Focused Update of the 2013 ACCF/AHA Guideline for the Management of Heart Failure

Trang 24

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Piotr Ponikowski et al (2016) ESC Guidelines for the diagnosis and treatment of acute and chronic heart failure European Heart Journal, 37, pp 2129–2200 doi:10.1093/eurheartj/ehw128

Trang 25

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Piotr Ponikowski et al (2016) ESC Guidelines for the diagnosis and treatment of acute and chronic heart failure European Heart Journal, 37, pp 2129–2200 doi:10.1093/eurheartj/ehw128

Trang 26

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Eugene Braunwald (2015) The Dilated, Restrictive, and Infiltrative Cardiomyopathies Braunwald's heart disease: a textbook of cardiovascular medicine Saunders/Elsevier, Philadelphia, 10th ed, pp 1561-1580.

CRT ICD

Trang 27

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

tim dãn nở trơ với điều trị nội khoa tối ưu.

thất trái (LVAD: Left Ventricular Assist Device) để ổn định trong khi chờ ghép tim.

Piotr Ponikowski et al (2016) ESC Guidelines for the diagnosis and treatment of acute and chronic heart failure European Heart Journal, 37, pp 2129–2200 doi:10.1093/eurheartj/ehw128

Trang 28

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Brian P Griffin (2013) Devices for Heart Failure The Cleveland Clinic cardiology board review, 2nd ed, pp 200-209

Dụng cụ hỗ trợ thất trái

Trang 30

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Brian P Griffin (2013) Devices for Heart Failure The Cleveland Clinic cardiology board review, 2nd ed, pp 200-209

Ghép tim

Trang 31

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

bệnh hẹp ĐMV có ý nghĩa (hẹp ≥ 70% động mạch thượng tâm mạc tim), buồng thất dãn và EF giảm mà không cắt nghĩa bằng độ rộng NMCT cũ hoặc mức độ TMCB hiện có

thông ĐMV

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 32

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

gia tăng sức căng thành

Có thể sử dụng UCMC, amlodipine hoặc chẹn alpha 1.

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 33

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

chức năng cơ tim giảm nặng do tăng sức căng thành

bệnh nhân hẹp van ĐMC; không xảy ra ở hẹp 2 lá.

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 34

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

bệnh van tim và các nguyên nhân khác

0,04%, tần suất mới mắc 0,005% - 0,006%

chẩn đoán bệnh cơ tim dãn nở vô căn

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 35

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

tưới máu ĐMV # 10% đáp ứng tốt với UC beta

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 36

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Xảy ra liên quan đến liều lượng thuốc sử dụng khi tổng liều > 450mg/m2, nếu BN được xạ trị trước thì tổng liều < 450mg/m2 cũng

có khả năng gây bệnh cơ tim dãn nở.

CĐXĐ bằng sinh thiết cơ tim Điều trị nội khoa tích cực; lợi tiểu, UCMC, UC beta, digoxin Theo dõi sát bằng SA tim, thay đổi phương thức đưa thuốc vào cơ thể, sử dụng thêm thuốc bảo vệ cơ tim có thể giảm nguy cơ gây bệnh.

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 37

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

tim trong 3 tháng cuối thai kỳ hoặc 6 tháng sau sinh

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 38

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

uống rượu nhiều: nam >80g/ngày, nữ > 40g/ngày trong

nhiều năm (ít nhất 90g/ngày ít nhất 5 năm)

Trang 39

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

không do thiếu máu cục bộ ở Trung Mỹ và Nam Mỹ (khoảng 10 triệu bệnh nhân)

tim dãn nở Chagas

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 40

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

sinh thiết cơ tim

điều trị loạn nhịp tim, đặt máy tạo nhịp khi block tim

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 41

BỆNH CƠ TIM DÃN NỞ

Dãn thất trái, Dãn thất phải

NYHA III hoặc IV

Tiêu thụ Oxy tối đa <12ml/kg/phút trên trắc nghiệm gắng sức

Block nhánh trái

Nhanh thất không kéo dài không triệu chứng

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Tiên lượng

Trang 42

Sinh thiết mất sợi cơ tim trong tế bào

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 43

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Định nghĩa

đại thất trái không giải thích được hoặc vô căn, kích thước buồng thất trái nhỏ, chức năng co bóp bình thường hoặc tăng và sự thư giãn của thất bị suy giảm

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 44

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Dịch tể học

Âu, Châu Á, Châu Phi là 0,02-0,23%; ở trẻ em là 0,5/100.000 người/năm

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 45

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Về đại thể, có sự phì đại không đối xứng VLT, buồng thất trái nhỏ Có nhiều biến thể là phì đại ở mỏm hay phì đại đồng tâm

nhỏ do có sự tăng sinh nội mạc

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Giải phẫu bệnh

Trang 46

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Về vi thể, có sự xáo trộn sắp

xếp các sợi cơ tim, bao gồm

các đoạn ngắn phì đại, xếp

không song song bị gián đoạn

bởi mô liên kết tạo thành hình

ảnh “xoáy” điển hình

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Giải phẫu bệnh

Trang 47

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠINguyên nhân

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 48

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠISinh lý bệnh

Leonard S Lilly (2011) Hypertrophic cardiomyopathy Pathophysiology of heart disease, Lippincott Williams & Wilkins, pp 250-257

Trang 49

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Leonard S Lilly (2011) Hypertrophic cardiomyopathy Pathophysiology of heart disease, Lippincott Williams & Wilkins, pp 250-257

Biểu hiện lâm sàng

khi nằm đầu thấp, khó thở kịch phát về đêm.

Trang 50

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Biểu hiện lâm sàng

và có dạng hai đỉnh, nghe được ATTT dạng tống máu, t/s trung bình, dọc bờ trái xương ức và ở mỏm tim, tăng khi làm nghiệm pháp Valsalva, trong và ngay sau gắng sức hay khi đứng, không lan lên cổ→ phân biệt hẹp van ĐMC

ATTT nhẹ, ± nghi ngờ khi khám có mỏm tim nảy mạnh vào tay giai đoạn tâm thu

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 51

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

# 25% NSVT và PSVT chiếm tới 38% Theo dõi Holter điện tâm đồ được khuyến cáo để đánh giá nguy cơ đột tử và đột quỵ

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 52

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Cung thứ 3 bên trái hơi tròn do dầy thất trái

Nhĩ trái lớn

X quang ngực không giúp chẩn đoán xác định, nhưng cần thiết cho mọi bệnh nhân để loại trừ các bệnh gây khó thở khác

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 53

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Dày thất trái với bề dày VLT ≥ 1,3 thành sau thất trái

vùng phì đại > 2 SD so với giá trị trung bình dự đoán.

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 54

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 55

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Brian P Griffin (2013) Hypertrophic cardiomyopathy" The Cleveland Clinic cardiology board review, 2 nd , Lippincott Williams &: Wilkins, pp 247-259.

Trang 56

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

sổ siêu âm tim kém cho phép khảo sát giải phẫu tim, chức năng thất trái, xơ hóa cơ tim, phì đại vùng mỏm hay phình vách thất

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 57

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

(CT) tim

nhưng chủ yếu là để chẩn đoán bệnh Amyloidois tim liên quan TTR (Transthyretin) Xạ hình xương được chỉ định trên Bn có triệu chứng, dấu hiệu và hình ảnh không xâm lấn nghi ngờ bệnh Amyloidosis liên quan TTR.

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 58

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

hay viêm cơ tim mà các phương tiện khác không CĐ được.

đường ra thất trái # 25% Bn lớn tuổi có bệnh ĐMV đi kèm Cầu cơ tim thường gặp ở bệnh nhân trẻ tuổi

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 59

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 60

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

tim) không có vai trò trong bệnh cơ tim phì đại

áp thấp lúc gắng sức hay xuất hiện loạn nhịp thất.

nhân.

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Trang 61

BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI

Globulin miễn dịch tự do chuỗi nhẹ; miễn dịch cố định huyết thanh và nước tiểu, điện di đạm niệu

Valentin Fuster (2011) Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp 813-874).

Ngày đăng: 16/04/2021, 11:16

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Phạm Nguyễn Vinh (2006). “Bệnh cơ tim dãn nở, bệnh cơ tim phì đại và bệnh cơ tim hạn chế”. Bệnh học tim mạch. Nhà xuất bản Y học TP Hồ Chí Minh, tập II, tr. 302-341 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bệnh cơ tim dãn nở, bệnh cơ tim phì đại và bệnh cơ tim hạn chế
Tác giả: Phạm Nguyễn Vinh
Nhà XB: Nhà xuất bản Y học TP Hồ Chí Minh
Năm: 2006
2. Lê Tự Phương Thúy (2015). “Bài giảng điều trị bệnh cơ tim”. Giáo trình bệnh học nội khoa trường đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch.Tài liệu ngoài nước Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng điều trị bệnh cơ tim
Tác giả: Lê Tự Phương Thúy
Năm: 2015
6. Gilbert Habib et al. (2015). "2015 ESC Guidelines for the management of infective endocarditis". European Heart Journal. Eur Heart J doi:10.1093/eurheartj/ehv319 30 (19), pp. 2369-2413 Sách, tạp chí
Tiêu đề: 2015 ESC Guidelines for the management of infective endocarditis
Tác giả: Gilbert Habib et al
Năm: 2015
10.Perry Elliott et al. (2008), "Classification of the cardiomyopathies: a position statement from the european society of cardiology working group on myocardial and pericardial diseases". European Heart Journal, 29 (2), pp.1-54 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Classification of the cardiomyopathies: a position statement from the european society of cardiology working group on myocardial and pericardial diseases
Tác giả: Perry Elliott et al
Năm: 2008
11. Perry. M. Elliott (2014). "2014 ESC Guidelines on diagnosis and management of hypertrophic cardiomyopathy". European Heart Journal. Eur Heart J doi: 10.1093/eurheartj/ehu284, pp. 1-55 Sách, tạp chí
Tiêu đề: 2014 ESC Guidelines on diagnosis and management of hypertrophic cardiomyopathy
Tác giả: Perry. M. Elliott
Năm: 2014
3. Anthony S. Fauci (2015). Cardiomyopathy and Myocarditis. Harrison's principles of internal medicine. McGraw-Hill Medical, New York, 18th ed, pp. 1553-1570 Khác
4. Douglas L. Mann, Douglas P. Zipes, Peter Libby, Robert O. Bonow, Eugene Braunwald (2015). The Dilated, Restrictive, and Infiltrative Cardiomyopathies. Braunwald's heart disease: a textbook of cardiovascular medicine. Saunders/Elsevier, Philadelphia, 10th ed, pp. 1561-1580 Khác
5. Gersh et al (2011). ACCF/AHA Hypertrophic Cardiomyopathy Guideline. Circulation, 124, pp. e783-e831 Khác
7. Joseph G. Murphy, Margaret A. Lloyd (2013). Dilated, Restrictive and Hypertropic Cardiomyopathy. Mayo Clinic cardiology : concise textbook, Oxford University Press, 4th ed, pp. 888-907 Khác
8. Leonard S. Lilly (2016). Hypertrophic cardiomyopathy. Pathophysiology of heart disease, Lippincott Williams &amp; Wilkins, pp. 249- 267 Khác
9. Maron et al (2006). Classification of the Cardiomyopathies. Circulation, 113, pp. 1807-1816 Khác
12. Valentin Fuster (2011). Cardiomyopathy and Specific Heart Muscle Diseases. Hurst’s The Heart, Mc Graw Hill, 13th ed, pp. 813- 874 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w