III-giảI phẫu bệnh1- Thể viêm xuất tiết Đại thể Vi thể... III-giảI phẫu bệnh2- Thể viêm loét... III-giảI phẫu bệnh3- Thể viêm mủ với các nốt áp xe nhỏ... III-giảI phẫu bệnh4- Thể viêm
Trang 1VIÊM RUỘT THỪA
Trang 2I- đại cương
thương giải phẫu bệnh
-
Trang 3II-GIảI PHẫU
- Hình thể
- Gốc ruột thừa
Trang 4II-GIảI PHẫU
- Hình thể
- Gốc ruột thừa
Trang 5II-GIảI PHẫU
- Vị trí
Trang 7II-GIảI PHẫU
- Bất thường số lượng
Trang 8III-giảI phẫu bệnh
1- Thể viêm xuất tiết
Đại thể
Vi thể
Trang 9III-giảI phẫu bệnh
2- Thể viêm loét
Trang 10III-giảI phẫu bệnh
3- Thể viêm mủ với các nốt
áp xe nhỏ
Trang 11III-giảI phẫu bệnh
4- Thể viêm hoại tử
Trang 13III-giảI phẫu bệnh
6- Thể đám quánh ruột thừa
Trang 14VI-triệu chứng học
A- Lâm sàng:
Cơ năng:
- Đau bụng
- Nôn, buồn nôn
- Rối loạn nhu động ruột: táo bón, bí trung
tiện, ỉa chảy
Trang 17VI-triệu chứng học
Trang 18B-Cận lâm sàng:
- Xét nghiệm máu
- Xét nghiệm nước tiểu
Trang 21VI-triệu chứng học
B-Cận lâm sàng:
- X-quang:
Chụp cắt lớp ổ bụng
Trang 22+ Dấu hiệu ngón tay trỏ
+ Dịch quanh ruột thừa
- Siêu âm màu
Trang 23VI-triệu chứng học
B-Cận lâm sàng:
- Nội soi chẩn đoán & điều trị
Trang 24V-thể lâm sàng và diễn biến
A-Theo tiến triển bệnh:
Trang 25V-thể lâm sàng và diễn biến
A-Theo tiến triển bệnh:
VRT VPM: 1 thì VPM: 1 thì
VPM xuất hiện tức khắc
VPM tiến triển dần sau 48 giờ
- VRT Dịu đi ( khỏi dối trá ) VPM: 2 thì - VRT Dịu đi ( khỏi dối trá ) VPM: 2 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì
- VRT áp xe ruột thừa VPM: 3 thì - VRT áp xe ruột thừa VPM: 3 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì
- VRT Đám quánh áp xe VPM: 4 thì - VRT Đám quánh áp xe VPM: 4 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì VPM: 1 thì
Trang 26V-thể lâm sàng và diễn biến
B-Thể theo vị trí:
Viêm ruột thừa sau manh tràng
Viêm ruột thừa dưới gan
Viêm ruột thừa trong tiểu khung
Viêm ruột thừa giữa ổ bụng
Viêm ruột thừa bên trái
Trang 27V-thể lâm sàng và diễn biến
C- Theo tuổi, cơ địa:
ở trẻ em: Chú ý thể nhiễm độc của Dielafoy
- Nôn nhiều, nôn nước nâu đen
- Thể trạng suy sụp
- Mạch nhanh nhỏ, thân nhiệt không tăng
- Dấu hiệu chảy máu (dưới da, đường tiêu hoá )
- Dấu hiệu tại chỗ nghèo nàn
Trang 28V-thể lâm sàng và diễn biến
C- Theo tuổi, cơ địa:
ở trẻ còn bú: VPM trước 24 giờ là 85%
ở phụ nữ có thai
ở người già: Thể khối u
Thể tắc ruột
Trang 29V-thể lâm sàng và diễn biến
C- Theo tuổi, cơ địa:
ở người già: Thể khối u
Thể tắc ruột
Trang 30V-thể lâm sàng và diễn biến
D- Viêm ruột thừa đã điều trị:
VRT đã dùng kháng sinh
VRT đã mổ cắt ruột thừa
Trang 31VI-chẩn đoán phân biệt
Với các bệnh cấp cứu ngoại khoa
Thủng dạ dày tá tràng
Viêm túi thừa Meckel
Chửa ngoài tử cung vỡ
Viêm mủ vòi trứng
Viêm túi mật cấp
Sỏi niệu quản
Xoắn u nang buồng trứng
Viêm đoạn cuối hồi tràng
Trang 32túi thừa meckel
Trang 33VI-chẩn đoán phân biệt
Với các bệnh khác:
Viêm đại tràng
Viêm phổi phải ( ở trẻ em )
Trang 38VIIi-biến chứng
giờ,1,2,3,4 thì )
Trang 41VIIi-biến chứng