Kiểm tra bài cũ. 1.[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1 So sánh và
2 So sánh và
Gi¶i
1 Ta cã:
V×
Nªn
2 Ta cã:
V×
Nªn
Suy ra
5 5 > 4 5
2
80 = 16.5 = 4 5 = 4 5
5 5 > 80
2
5 2 = 5 2 = 50
50 47
50 > 47
5 2 > 47
Trang 2Tiết 11. § 7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp)
5 7
a b
VÍ DỤ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) b)
Giải:
a)
b)
5 7
a b
2
5 5 7 35 35
b b b b
2 3
Trang 3Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n
Víi c¸c biÓu thøc A; B tho¶ m·n A.B 0; B 0, ta cã:
2
.
Ghi nhớ
Để khử mẫu của biểu thức lấy căn,
ta cần phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bình phương của một số
hoặc một biểu thức rồi khai phương mẫu và
đưa ra ngoài dấu căn
Trang 4?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a) b) c) (a > 0)
Giải:
a)
b)
c) (a>0)
3 125
4 5
2
4 4.5 2
5
5 5 5
2 2
125 125 125 125 25
3
3
2a
2
125 25.5 25.5.5 25.25 25 25
Cách 2
Trang 5Bµi tËp 1 Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n
a) b) c)
Giải:
a)
b)
c)
3 50
1
600
6
600 100.6 10 6 60 60
50 25.2 5 2 10 10
2 2
5 5.98 5.98 5.98
5.2.7 7 10 10
5 98
Trang 6Bµi tËp 2 Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n
(giả thiết các biểu thức có nghĩa)
a) b) c)
Giải:
a)
b)
c)
3
9 36
a b
a ab
b
2
.
b b b b b
3 3 2 2
2 2 2 2 2
a ab a ab a ab
2
2
xy
2
3xy
xy
Trang 7Áp dụng phép khử mẫu của biểu thức lấy
căn, rút gọn các biểu thức sau.
(giả thiết các biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
4
4
a
a
a
)
b)
6 3
x
c)
Trang 8Lời giải bài tập 3
2
2
a
a
x
b
)
c)
Vậy
Vậy 4
4
a
a
Vậy
a)
Trang 9• Học bài theo vở ghi và SGK. Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn
• Làm các bài tập còn lại của bài 48;49
SGK.
• Làm bài tập 68tr13SBT.
• Tiết sau học tiếp bài 7.