Câu 16: Tính cách Lục Vân Tiên trong đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga được xây dựng qua nghệ thuật nào.. Miêu tả chan dung nhân vậtC[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN PHẦN VĂN HỌC TRUNG ĐẠI NĂM HỌC 2008-2009
Mức đ ộ
Lĩnh vực
nội dung
thấp
Vận dụng cao
Tổng số
Chuyện người con gái Nam
Xương
Chuyện cũ trong phủ chúa
Trịnh
Cộng: Số câu
Tổng số điểm
(4)
2 (6)
Họ và tên: ……… ĐỀ KIÊM TRA VĂN HỌC TRUNG ĐẠI LỚP 9
Lớp 9:
Thời gian :45 phút ( không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (4 điểm) Đọc chọn và ghi chữ cái đúng đầu câu trả lời đúng vào ô bên dưới.
Câu1: “Chuyện người con gái Nam Xương” trích trong tác phẩm lớn nào của Nguyển Dữ?
A Truyền kỳ mạn lục B Trích chèo cổ
C Vợ chàng Trương D Tháng Tông di khảo
Câu 2: Dòng nào dưới đây nhận xét đầy đủ phẩm chất tốt đẹp của Vũ Nương?
A Hiếu thảo, thủy chung, yêu con, nhà nghèo
B Xinh đẹp , hiểu thảo , yêu con , thủy chung
C Hiếu thảo, thủy chung, yêu con, trong danh dự
D Hiếu thảo, thủy chung , xinh đẹp, trọng danh dự
Câu3: Nhân vật bà mẹ Trương sinh được Nguyễn Dữ sáng tạo nhằm mục đích gì?
A Làm cho nội dung truyện thêm phong phú
B Làm cho đầy đủ nhân vật trong một gia đình
C Làm cho tính cách nhân vật Vũ Nương nỗi bật hơn
D Làm rõ tính cách và nỗi bất công mà nhân vật phải chịu đựng
Câu 4: Từ “triệu bất thường” trong bài văn “ Chuện cũ trong phủ chúa Trịnh” được hiểu theo nghĩa nào trong
các nghĩa sau?
C Dấu hiệu điềm gỡ, không lành D.Điều không tốt, không hay
Câu 5: Dòng nào sau đây nhận định không đúng về nghệ thuật Truyện Kiều?
A Nghệ thuật xậy dựng cốt truyện độc đáo
B Ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát đạt đến đỉnh cao rực rỡ
C Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên tài tình
D Nghệ thuật khắc họa nhân vật và miêu tả tâm lý khéo léo
Câu 6: Bút pháp nghệ thuật nào được tác giả Nguyễn Du sử dụng để tả chị em Thúy Kiều trong đoạn trích “Chị
em Thúy Kiều”?
Trang 2A Bút pháp tả thực B Bút pháp lãng mạn.
Câu 7: Từ “ăn” trong câu thơ “Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương” được hiểu theo nghĩa nào trong các nghĩa
sau?
Câu 8: Câu thơ “ Làn thu thủy, nét xuân sơn” miêu tả nét đẹp nào của nhân vật?
A Tả nét đẹp đôi mắt và mái tóc B.Tả nét đẹp mái tóc và đôi lông mày
C Tả vẽ đẹp của đôi mắt và làn da D.Tả vẽ đẹp của đôi mắt và đôi lông mày
Câu 9: Tâm trạng Kiều bộc lộ trông đoạn trích “ Mã Giám Sinh mua Kiều” là gì?
C Căm giận Mã Giám Sinh D Ngại ngùng, e lệ , đau đớn , xót xa
Câu10: Nhận định nào sau đây nói chưa chính xác những biểu hiện trí tuệ sáng suốt của vua Quang Trung?
A Phân tích chính xác tình hình địch – ta B.Quyết đoán trước những biến cố lớn
C Lẫm liệt, quả cảm ,đường hoàng khi lâm trận D Xét đoán và dùng người khéo léo, tinh tường
Câu11:Vì sao các tác giả Ngô Gia Văn Phái vốn trung thành với nhà Lê mà viết rất thực và hay về Quang Trung?
A Vì họ đang sống dưới triều Lê B Vì họ có ý thức dân tộc và tôn trọng sự thật lịch sử
Câu 12: Hãy cho biết tác giả truyện “ Lục Vân Tiên” là ai?
Câu 13: Qua lời lẽ của Kiều Nguyệt Nga trong đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguỵêt Nga em thấy nàng là người thế nào?
A Là người phụ nữ khuê các nết na , thùy mị , có học thức
B Là người phụ nữ lịch thiệp ,khéo ăn nói
C Là người phụ nữ ý thức vẽ đẹp và gia thế của mình nên kiêu hãnh
D Là người phụ nữ khách sáo, luôn giữ thái độ xã giao trong giao tiếp
Câu 14: Khát vọng nào của nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu được gửi gắm qua đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều
Nguyệt Nga?
A Trở nên giàu sang có địa vị xã hội B Làm nên công danh lừng lẫy
Câu 15: Lục Vân Tiên nói với Kiều Nguyệt Nga người thấy việc nghĩa mà không làm là người như thế nào?
A Đại hảo hán B Phi anh hùng C Nhân tài D Nghĩa hiệp
Câu 16: Tính cách Lục Vân Tiên trong đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga được xây dựng qua nghệ thuật nào?
A Miêu tả chan dung nhân vật B Miêu tả tâm lý và hành động của nhân vật
C Miêu tả hình dáng ,tâm lý của nhân vật D Miêu tả hành dộng lời nói của nhân vật
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1: 1,5 điểm: Trình bày giá trị nhân đạo của của Nguyễn Du qua văn bản : Mã Giám Sinh mua Kiều
Câu 2: 4,5 điểm: Suy nghĩ của em về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến nam quyền qua hình tượng nhân vật Vũ Nương trong văn bản “Chuyện người con gái Nam Xương.” Của Nguyễn Dữ
Bài làm:
I Trắc nghiệm: (4 điểm) Đọc chọn và ghi chữ cái đúng đầu câu trả lời đúng vào ô bên dưới.
Đ.án
II Tự luận (6 điểm)