Câu 3: Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?. Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch s
Trang 1SỞ GD ĐT
TỈNH BẮC NINH
(Đã chỉnh sửa)
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:
https://www.facebook.com/groups/123701861435410/
- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất
- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực
- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?
Câu 2: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta dùng thuốc thử
nào sau đây?
Câu 3: Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành
kết tủa trắng?
A H2N–CH2–COOH B CH3–NH2 C CH3COOC2H5 D C6H5–NH2 (anilin)
Câu 4: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do ?
A sự đông tụ của protein do nhiệt độ B phản ứng màu của protein
Câu 5: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75% Hấp thụ
toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu được 30,0 gam kết
tủa và dung dịch X Biết dung dịch X có khối lượng giảm 12,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban
đầu Giá trị của m là
Câu 6: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì ?
A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh
D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2bằng 18 Giá trị của m là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este
no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là:
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn
B Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ
Mã đề: 132
Trang 2Câu 10: Dung dịch amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím ?
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 12: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là:
Câu 13: Chất nào sau đây không phải amin bậc một ?
A C2H5NHCH3 B CH3NH2 C C6H5NH2 D C2H5NH2
Câu 14: Trong một số trường hợp, khi người bệnh bị suy kiệt thì được bác sĩ chỉ định truyền dịch “đạm”
để cơ thể sớm hồi phục Chất đạm trong dịch truyền là:
Câu 15: Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được tối đa 10,8 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 16: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được
dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung
dịch chứa 26,675 gam muối Giá trị của a là :
Câu 17: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là:
Câu 18: Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH
0,25M, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối Công thức của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 19: Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, anilin, glyxin Số chất có phản ứng với dung
dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:
Câu 20: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Câu 21: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2 ?
Câu 22: Trùng hợp 1,50 tấn etilen thu được m tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá
trị của m là:
Câu 23: Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3 Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là:
Câu 24: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là:
A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 3) C CnH2nO (n ≥ 3) D CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 25: Este CH3COOCH3 có tên gọi là:
Câu 26: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây ?
Câu 27: Kim loại có độ cứng lớn nhất là:
Câu 28: Este nào sau đây có phân tử khối là 88 ?
Trang 3Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (7,5 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam) Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y
được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ B metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng
C glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng D glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin
Câu 31: Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 32: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào
trong các chất sau để khử độc thủy ngân ?
Câu 33: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?
Câu 34: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 35: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M
(ñun nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z
Cô cạn Z được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 37: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung
dịch tăng thêm y gam Kim loại M là:
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin và các amin thơm khác phản ứng rất tốt với nước
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Benzyl fomat được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm
Số phát biểu đúng là:
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M
Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 40: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và
alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được
Trang 4A 396,6 B 340,8 C 409,2 D 399,4
-HẾT -
Trang 5PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 TÌNH BẮC NINH (ĐÃ CHỈNH SỬA)
Câu 1: Chọn A
- Lòng trắng trứng tham gia phản ứng màu biure tạo dung dịch có màu tím
Câu 2: Chọn A
Thuốc thử H2N-CH2-COOH CH3COOH C2H5NH2
Quỳ tím Không đổi màu Đỏ Xanh
Câu 3: Chọn D
Câu 4: Chọn A
- Do sự đông tụ của protein khi có nhiệt độ nên khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên
Câu 5: Chọn C
- Ta có: mdd giảm = mCaCO3 mCO2 nCO2 0, 4 mol nCO 2
m 162 43, 2 (g)
2.h %
Câu 6: Chọn B
- Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian thanh Fe có màu đỏ (do Cu tạo thành bám vào thanh Fe) và dung dịch nhạt dần màu xanh (ban đầu dung dịch CuSO4 có màu xanh lam sau đó tạo thành dung dịch FeSO4)
Câu 7: Chọn B
- Hỗn hợp khí gồm N2 (0,12 mol) và N2O (0,12 mol)
8m m 62 0,12.10 0,12.8 3 0,12.10 0,12.8 3 0,12.10 0,12.8 m 21, 6 (g)
Câu 8: Chọn D
6
- Khi cho X tác dụng với NaOH thì :nNaOH 3nX 3nC H (OH)3 5 3 0,18 mol
BTKL
Câu 9: Chọn B
B Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ
Câu 10: Chọn A
Câu 11: Chọn A
2
Câu 12: Chọn A
15, 6 8,3
36,5.0, 2
Câu 13: Chọn A
Câu 14: Chọn D
- Trong dịch đạm chứa thành phần các amino axit giúp cho người bệnh bị suy kiệt sớm hồi phục
Câu 15: Chọn D
Ag
n
m 180 9 (g)
2
Câu 16: Chọn C
- Khi thủy phân đipeptit trong môi trường axit thì: nH O2 nGly–Ala
- Thực hiện gộp quá trình ta có: nvalin 2nGlyAla nNaOH nHCl 0,175 mol
Trang 6- Từ (1), (2) ta tính được: nvalin+ nGlyAla = 0,075 + 0,05 = 0,125 mol
Câu 17: Chọn B
- Nhận thấy: nFe 0, 04 molnCuSO4 0, 01 mol mrắn = mFe dư + mCu = 2,32 (g)
Câu 18: Chọn D
- Ta có: Mancol 2,3 46 (C H OH)2 5
0, 05
MX 2,3 3, 4 0, 05.40 74
0, 05
: X là HCOOC H 2 5
Câu 19: Chọn D
- Có 3 chất thỏa mãn là: etyl axetat, triolein, glyxin
Câu 20: Chọn C
Câu 21: Chọn C
Câu 22: Chọn C
m 1,5.80% 1, 2
tấn
Câu 23: Chọn C
Câu 24: Chọn D
Câu 25: Chọn B
Câu 26: Chọn C
Câu 27: Chọn C
Câu 28: Chọn A
- Este có phân tử khối bằng 88 là C4H8O2 có cấu tạo là: CH3COOC2H5 (etyl axetat)
Câu 29: Chọn B
- Nhận thấy: nNaOH 0, 2 molnH NCH COO2 2 HnCH COOC H3 2 5 0,15 mol NaOH dư : 0,05 mol
mrắn = 40nNaOH dư + 97nH NCH COONa2 2 82nCH COONa3 15,8 (g)
Câu 30: Chọn A
X (metyl amin) Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
Y (lòng trắng trứng) Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch màu tím
Z (glucozơ) Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng
Câu 31: Chọn A
- Có 2 cấu tạo thỏa mãn là: CH3COOCH3 và HCOOC2H5
Câu 32: Chọn B
- Khi bị rơi vãi thủy ngân thì nên dùng bột lưu huỳnh để xử lí vì: Hg + S HgS
Câu 33: Chọn A
Câu 34: Chọn B
Câu 35: Chọn C
- Phản ứng: (CH3NH3)2CO3 + 2NaOH Na2CO3 + 2CH3NH2 + 2H2O
mol: 0,1 0,2 0,1 (NaOH dư: 0,04 mol)
mrắn = 106nNa CO2 3 40nNaOH dư = 12, 2 (g)
Câu 36: Chọn C
HCOONa
Câu 37: Chọn A
- Khối lượng dung dịch tăng thêm chính là khối lượng chất rắn giảm đi mà mM = mgiảm
Vậy kim loại M là Cu
Câu 38: Chọn C
(a) Sai, Anilin và các amin khác không phản ứng với nước
Trang 7(b) Đúng, Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit (bột tecmit) được dùng đề hàn đường ray bằng phản ứng
nhiệt nhôm: 2Al + Fe2O3
0
t
Al2O3 + 2Fe
(c) Đúng, Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của Ca2+
và Mg2+ trong nước cứng Vì vậy Na2CO3 được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời, vĩnh cữu và toàn phần:
Mg CO MgCO và Ca2CO32CaCO3
(d) Đúng, HCOOCH2C6H5 (benzyl fomat) được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(e) Đúng, Trong quá trình làm thí nghiệm Cu + HNO3 thì sản phẩm khí thu được có được có thể là NO hoặc NO2 (độc) (vì Cu có tính khử yếu nên sản phẩm khử thường là NO hoặc NO2) nên ta dùng bông tẩm bằng kiềm để hạn chế thoát ra ngoài không khí theo phản ứng sau:
2NaOH + 2NO2 NaNO3 + NaNO2 + H2O
Vậy có 4 nhận định đúng là (b), (c), (d) và (e)
Câu 39: Chọn C
0,04 mol
2
0,32 mol 0,32 mol
NaOH
0,32 mol
59,04 (g) dd Y
4
n
2
- Ta có: 2 3 2 3 2
BTDT(Y) NaOH
2n 3n n 0, 44 mol n n 2n 3n 2n 0,12 mol
3
BT:N
n n
2
Câu 40: Chọn A
- Gọi k1, k2 lần lượt là số mắt xích của X, Y với số liên kết peptit: k1 – 1 ≥ 4 hoặc k2 –1 ≥ 4 k1, k2 ≥ 5
mà k1 + k2 = (số O(X) – 1) + (số O(Y) – 1) = 13 – 2 = 11 nên chỉ có thể là k1 = 5; k2 = 6 hoặc k1 = 5; k2 = 6
- Giả sử X là hexapeptit: (Gly)a(Ala)6 – a : x mol và Y là pentapeptit: (Gly)b(Ala)5 – b : y mol
với x y 0, 7 x 0,3
6x 5y 3,8 y 0, 4
Vì đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thu được nCO (X) 2 nCO (Y) 2
4 [2a 3.(6 a)].0,3 [2b 3.(5 b)].0,4 b a 2 b 3
3
và a = 2 (điều ta giả sử là đúng)
BTKL
T NaOH T
m m 40n 18n 396, 6 (g)