Phép tịnh tiến theo vectơ u biến đường thẳng a thành đường thẳng a.. Điểm M là trung điểm cạnh CD..[r]
Trang 1Trang 1
KIỂM TRA HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG 1
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Phép tịnh tiến v nào sau đây biến một hình vuông thành chính nó?
A v 1;1 B v 0;0 C v 2; 2 D v 3;3
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M–10;1 và M 3;8 Phép tịnh tiến
theo vectơ v biến điểm M thành điểm M , khi đó tọa độ của vectơ v là:
A –13;7 B 13; –7 C 13;7 D –13; –7
Câu 3: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo
vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành INC
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và a lần lượt có phương trình
3x 4y 5 0 và 3x 4y 0 Phép tịnh tiến theo vectơ u biến đường thẳng a thành đường
thẳng a Khi đó, độ dài bé nhất của vectơ u bằng bao nhiêu?
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đổi trên cạnhAB Phép tịnh tiến theo vectơ
BC biến điểm M thành điểm M thì
A Điểm M nằm trên cạnh DC B Điểm M nằm trên cạnh BC
C Điểm M là trung điểm cạnhCD D Điểm M trùng với điểmM
Câu 6: Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ O thành điểm A 1; 2 sẽ biến điểm A thành điểm A có tọa độ
là:
A A 2;4 B A 1; 2 C A 4;2 D A 3;3
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A2; 3 , B 1;0 Phép tịnh tiến theo u4; 3
biến điểm A B, tương ứng thành A B , khi đó, độ dài đoạn thẳng A B bằng:
A A B 10 B A B 10 C A B 13 D A B 5
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua
phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 ?
Trang 2A 3;1 B 1;3 C 4;7 D 1; 6
Câu 9: Trong hệ tọa độ Oxy. Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với điểm M2; 3 qua trục Oy
A M ' 2; 3 B M ' 2;3 C M' 2;3 D M ' 3; 2
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x 2y 4 0 Tìm phương trình đường
thẳng d' đối xứng với d qua trục Ox
A x 2y 4 0. B x 2y 4 0. C x 2y 3 0. D x 2y 3 0.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình 2 2
C x y x y Tìm phương trình tròn C đối xứng với ' C qua trục Oy
A 2 5 2
2
x y
2
x y
C x2y24x5y 1 0 D x2y24x5y 1 0
Câu 12: Trong hệ tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn '
C x y x y qua phép đối xứng trục d :x2y 4 0
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC với A 2;1 và B thuộc đường
thẳng d: 2x y 5 0 Tập hợp điểm C là phương trình đường thẳng có dạng
: 2 0
d x by c Tính 5 b c
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường hai thẳng d x: 2y 3 0 và d' :x 2y 2 0 Tìm
tọa độ v có phương vuông góc với d để T d v 'd
A v 2; 1 B v 2;1 C v 1; 2 D v 1; 2
Câu 15: Với giá trị nào của góc thì phép quay sau đây QO;biến hình vuông ABCD tâm O thành
chính nó?
2
4
3
3
Câu 16: Ảnh của điểm A(2;3)qua phép quay QO; 90 có tọa độ:
A ( 3; 2). B ( 3; 2).
C (3; 2) D (3; 2).
Câu 17: Trong các phép quay sau, phép quay nào là phép đồng nhất?
A Q I ;5 B O; 2
2
Q k
C Q I ;12 D ; 2
2
Q I k
Trang 3Trang 3
Câu 18: Cho đường thẳng d:3x y 1 0 đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau
là ảnh của một phép quay góc 90
A x y 1 0
B x3y 1 0
C 3x y 2 0
D x y 2 0
Câu 19: Cho đường tròn 2 2
C x y Phép quay tâm O góc quay 45 biến C thành
C là:
A 2
2
x y B 2 2
2 2 4
x y
C x2y2 4 D 2 2
x y
Câu 20: Trong mặt phẳng oxy cho đường tròn , 2 2
C x y x y Viết phương trình đường tròn C biết C là ảnh của đường tròn C qua phép quay với tâm là gốc tọa độ O và
góc quay 270
A 2 2
C x y x y
C 2 2
C x y x y
Câu 21: Trong mặt phẳngoxy, cho điểm B 3;6 Tìm tọa độ điểm E sao cho Blà ảnh của điểm E
qua phép quay tâm O góc quay 90
A E 6; 3 B E 3; 6 C E 6;3 D E 3;6
Câu 22: Cho điểm A1; 3 và I 2; 4 Tìm ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm I ?
A 3;5 B 5; 11 C 5;11 D 3; 5
Câu 23: Cho đường tròn 2 2
C x y và I3; 1 Tìm ảnh của đường tròn C qua
phép đối xứng tâm I?
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Câu 24: Cho điểm N 3;4 và M7; 2 Biết M ảnh của điểm N qua phép đối xứng tâm I a b ;
Tính a2b
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng :x 2y 3 0 và :x 2y 7 0 Qua
phép đối xứng tâm I1; 3 , điểm Mtrên đường thẳng biến thành điểm N thuộc đường
thẳng Tính độ dài đoạn thẳng MN
A MN 12 B MN 13 C MN 2 37 D MN 4 5
Câu 26: Cho đường thẳng d: 2x 3y 1 0 Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình được thực
hiện liên tiếp bởi phép tịnh tiến theo vecto tịnh tiến v 1; 2 và phép quay tâm O , góc quay 0
90
A 3x 2y 9 0 B 2x 3y 9 0
C 3x 2y 9 0 D 2x 3y 9 0
Trang 4Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng về phép vị tự
A Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
B Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Biến góc thành góc bằng nó
D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Câu 28: Cho đường thẳng : 2x 5y 3 0 Gọi là ảnh của qua phép vị tự bất kỳ có thể là
đường thẳng nào sau đây:
A 2x 5y 3 0 B 5x 2y 3 0
C 5x 2y 3 0 D 2x 5y 3 0
Câu 29: Cho hai đường tròn cắt nhau O R và ; O;2R Có bao nhiêu phép vị tự biến O R thành ;
O;2R
Câu 30: Cho hình H có diện tích S và H là ảnh của H qua phép vị tự tỉ số k Hcó diện tích S
Khẳng định nào sau đây là đúng
A S k S B S k S C S k S2 D S k S2
Câu 31: Cho A 2;3 ,I 1;1 Ảnh của A qua phép vị tự VI; 2 là
A 1; 3 B 3;5 C 1;3 D 1;5
Câu 32: Cho đường thẳng :x2y 5 0,I 2;0 và là ảnh của qua phép vị tự V I;3 Phương
trình là:
A x 2y 5 0 B x 2y 11 0 C x 2y 5 0 D x 2y 11 0
Câu 33: Cho hai đường thẳng song song và Có bao nhiêu phép vị tự biến thành
Câu 34: Cho hàm số 1
1
x y
x (C) và I 1;1 Tìm hàm số C là ảnh của (C) qua phép vị tự 1
; 2
I
V
1
x y
x y
x y
3 1
x y
x
Câu 35: Cho hình vuông ABCD tâm I có E F G H, , , lần lượt là trung điểm AB BC CD AD, , ,
, , ,
M N P Q là các điểm kí hiệu như hình vẽ
Gọi H là ảnh của tam giác AHE lần lượt qua các phép biến hình VI; 1 , QI;90o, D M , VB;2 Hỏi H là hình nào trong các hình sau:
A CBD B DCA C BAC D ADB
Trang 5Trang 5
BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.C 13.B 14.C 15.A 16.D 17.C 18.B 19.B 20.B
21.A 22.C 23.D 24.A 25.D 26.C 27.C 28.D 29.B 30.C
31.A 32.B 33.B 34.B 35.B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Phép tịnh tiến v nào sau đây biến một hình vuông thành chính nó?
A v 1;1 B v 0;0 C v 2; 2 D v 3;3
Lời giải
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn B
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm M–10;1 và M 3;8 Phép tịnh tiến
theo vectơ v biến điểm M thành điểm M , khi đó tọa độ của vectơ v là:
A –13;7 B 13; –7 C 13;7 D –13; –7
Lời giải
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn C
Ta có MM 13;7
v
T M M MM v v
Câu 3: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo
vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành INC
Lời giải
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn D
Ta có MN IC và MN AI T MN(AMI) INC
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và a lần lượt có phương trình
3x 4y 5 0 và 3x 4y 0 Phép tịnh tiến theo vectơ u biến đường thẳng a thành đường
thẳng a Khi đó, độ dài bé nhất của vectơ u bằng bao nhiêu?
Trang 6Lời giải
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn D
Độ dài bé nhất của vectơ u bằng khoảng cách giữa hai đường a và a
Mà khoảng cách hai đường thẳng bằng 1
Câu 5: Cho hình bình hành ABCD , M là một điểm thay đổi trên cạnh AB Phép tịnh tiến theo vectơ
BC biến điểm M thành điểm M thì
A Điểm M nằm trên cạnh DC B Điểm M nằm trên cạnh BC
C Điểm M là trung điểm cạnhCD D Điểm M trùng với điểmM
Lời giải
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn A
Theo định nghĩa phép tịnh tiến Ta có T BC M M' thì BCM M là hình bình hành
Vậy M thuộc cạnh CD
Câu 6: Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ O thành điểm A 1; 2 sẽ biến điểm A thành điểm A có tọa độ
là:
A A 2;4 B A 1; 2 C A 4;2 D A 3;3
Lời giải
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn A
Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ O thành điểm A 1; 2 nên vectơ tịnh tiến uOA 1; 2
Khi đó, 1 1 2
2 2 4
x y
A 2; 4 Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A2; 3 , B 1;0 Phép tịnh tiến theo u4; 3
biến điểm A B, tương ứng thành A B , khi đó, độ dài đoạn thẳng A B bằng:
A A B 10 B A B 10 C A B 13 D A B 5
Lời giải
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn A
Phép tịnh tiến bảo toàn độ dài nên ABA B 10
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua
phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 ?
A 3;1 B 1;3 C 4;7 D 1; 6
Lời giải
Trang 7Trang 7
Tác giả: lê tài; Fb: lê tài
Chọn B
A là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2
Áp dụng công thức biểu thức tọa dộ của phép tịnh tiến ta có:
2 1 1
1;3
M
Câu 9: Trong hệ tọa độ Oxy Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với điểm M2; 3 qua trục Oy
A M ' 2; 3 B M ' 2;3 C M' 2;3 D M ' 3; 2
Lời giải
Tác giả: NHX
Chọn A
Theo biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục qua Oy
Oy
Đ M x y M x y
y y
Ta có M ' 2; 3
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x2y 4 0 Tìm phương trình đường thẳng
'
d đối xứng với d qua trục Ox
A x2y 4 0 B x2y 4 0 C x2y 3 0 D x2y 3 0
Lời giải
Tác giả: NHX
Chọn B
Lấy điểm N x y ; Gọi d N x y' '; ' là ảnh của N qua phép đối xứng trục Ox
Ta có N x y ; d x' 2 ' 4y 0 Do đó, phương trình d' :x2y 4 0
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn có phương trình 2 2
C x y x y Tìm phương trình tròn C' đối xứng với C qua trục Oy
A 2 5 2
2
x y
2
x y
C x2y24x5y 1 0 D x2y24x5y 1 0
Lời giải
Tác giả: NHX
Chọn C
Trang 8Lấy điểm M x y ; C Gọi M'x y'; ' là ảnh của M qua phép đối xứng trục Oy
M x y C x y x y
Do đó, phương trình 2 2
C x y x y
Câu 12: Trong hệ tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn '
C x y x y qua phép đối xứng trục d :x2y 4 0
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Lời giải
Tác giả: NHX
Chọn C
Đường tròn C có tâm I 1;5 , bán kính R 5.
Ta tìm được I' 3;1 đối xứng với I qua đường thẳng d
Khi đó, đường tròn C có tâm ' I' 3;1 và bán kính R' R 5.
Do đó, phương trình đường tròn C' : 2 2
x y
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành OABC với A 2;1 và B thuộc đường thẳng
d x y Tập hợp điểm C là phương trình đường thẳng có dạng d: 2x by c 0 Tính
5 b c
Lời giải
Tác giả: NHX
Chọn B
Do OABC là hình bình hành nên BCAO2; 1
Suy ra
u
T B C với u 2; 1
Gọi B x y và ; C x y Ta có ; 2
1
x x
BC u
y y
Suy ra d: 2x y 100
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường hai thẳng d x: 2y 3 0 và d' :x2y 2 0 Tìm tọa
độ v có phương vuông góc với d để T d v 'd
A v 2; 1 B v 2;1 C v 1; 2 D v 1; 2
Trang 9Trang 9
Lời giải
Tác giả: NHX
Chọn C
Gọi v a b; , lấy điểm M x y thuộc ; d
Gỉa sử M'x y'; 'T M v
, thay vào phương trình của d ta được: x' 2 ' y a 2b 3 0
Do T d v d' suy ra: a 2b 3 2 a 2b 5
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u 2; 1
Do v u v u 2a b 0
Ta có hệ phương trình 2 5 1
Vậy v 1; 2
Câu 15. Với giá trị nào của góc thì phép quay sau đây QO;biến hình vuông ABCD tâm O thành
chính nó?
2
4
3
3
Lời giải
Tác giả:TN Bảo ; Fb:Trịnh Ngọc Bảo
Chọn A
Phép quay tâm O với góc quay
2
biến hình vuông ABCD thành chính nó
Câu 16 Ảnh của điểm A(2;3)qua phép quay QO; 90 có tọa độ:
Lời giải
Tác giả:TN Bảo ; Fb:Trịnh Ngọc Bảo
Chọn D
Gọi ảnh của điểm A là A có tọa độ A x ( , y )
Phép quay QO; 90 ( )A A
Áp dụng công thức cos sin
sin cos
2 2sin 90 3cos 90
y y
Vậy ảnh của điểm A là A có tọa độ A(3; 2).
Trang 10Câu 17. Trong các phép quay sau, phép quay nào là phép đồng nhất?
2
Q k
2
Q I k
Lời giải
Tác giả:TN Bảo ; Fb:Trịnh Ngọc Bảo
Chọn C
Do góc quay 12 2 6 nên Q I ;12là phép quay đồng nhất
Câu 18. Cho đường thẳng d:3x y 1 0 đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau
là ảnh của một phép quay góc 90
A x y 1 0
B x3y 1 0
C 3x y 2 0
D x y 2 0
Lời giải
Tác giả:TN Bảo ; Fb:Trịnh Ngọc Bảo
Chọn B
Q d d d d d x y c
Gọi A d và A 0;1
Q AA x y
Vậy A ( 1; 0)
Do A d 1 3.0 c 0 c 1
Vậy d:x3y 1 0
Câu 19 Cho đường tròn 2 2
C x y Phép quay tâm O góc quay 45 biến C thành
C là:
A. 2
2
2 2 4
x y
x y
Lời giải
Tác giả:TN Bảo ; Fb:Trịnh Ngọc Bảo
Chọn B
Ta gọi I là tâm của đường tròn C I(2; 2) và I là tâm của đường tròn C I x y ;
Trang 11Trang 11
O;45
0
2 cos 45 2sin 45
x x
I OI OI
Bán kính đường tròn là 2
2
RR C x y
Câu 20. Trong mặt phẳng oxy, cho đường tròn 2 2
C x y x y Viết phương trình đường tròn C biết C là ảnh của đường tròn C qua phép quay với tâm là gốc tọa độ O và
góc quay 270
A 2 2
C x y x y
C 2 2
C x y x y
Lời giải
Tác giả:TN Bảo ; Fb:Trịnh Ngọc Bảo
Chọn B
Đường tròn C có tâm I2; 5 , bán kính R 425 4 5
C QO;270 C C QO; 90 C C QO;90 C
Do đó I QO;90 I Vì đây là phép quay 90 nên 5,
2
x y
y x
suy ra I 5; 2 Bán kính đường tròn C là RR 5
C x y C x y x y
Câu 21. Trong mặt phẳngoxy cho điểm , B 3;6 Tìm tọa độ điểm E sao cho B là ảnh của điểm E
qua phép quay tâm O góc quay 90
A.E 6; 3 B E 3; 6 C E 6;3 D E 3;6
Lời giải
Tác giả:TN Bảo ; Fb:Trịnh Ngọc Bảo
Chọn A
Ta có: QO; 90 E B QO;90 B E
Theo biểu thức tọa độ của phép quay tâm O góc quay 90 ta có: 6
3
y x
Vậy E 6; 3
Câu 22. Cho điểm A1; 3 và I 2; 4 Tìm ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm I ?
A 3;5 B 5; 11 C 5;11 D 3; 5
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Mai; Fb:Mung Thai
Chọn C