1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề kiểm tra Hóa học 8 học kí II năm học 2017 - 2018

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn hỗn hợp đi qua bột đồng II oxit nung nóng, sau đó đi qua dung dịch nước vôi trong dư Ca(OH)2.. Trong các chất sau, chất hoà tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ nhưng không tạo kh[r]

Trang 1

Năm học 2017 – 2018 MÔN HÓA 8 – TIẾT 70

Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: 21/4/2018 I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Chương 4: Oxi – không khí

- Chương 5: Hidro – nước

2 Kỹ năng:

- Viết PTHH minh họa tính chất của Oxi, hidro, nước

- Đọc tên và phân loại các hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazo, muối

- Kỹ năng nhận biết, phân biệt các chất vô cơ cơ bản

- Kỹ năng làm toán hóa học dạng toán tính theo PTHH…

3 Thái độ: Đánh giá ý thức tự học của học sinh Rèn kỹ năng trình bày sạch sẽ, khoa học, logic…

4 Năng lực cần đạt: Giải quyết vấn đề, năng lực trình bày, năng lực phân biệt, nhận biết, so sánh, tư duy logic…

II Ma trận đề

Các mức độ nhận thức

Nội dung

Biết (30%)

Hiểu (40%)

Vận dụng (20%)

Vận dụng cao(10%) Tổng

Chương 4

-Tính chất của oxi, Điều chế oxi, pư…

-Oxit – phân loại oxit

-Không khí – sự cháy

3

1,5

1

2

1

1

5

4,5 Chương 5: Hidro – nước

-Tính chất của hidro, điều chế H2, pư

-Tính chất của H2O, nhận biết dd axit

- Axit – bazo - muối

3

1,5

1

2

1

2

5

5,5

3

2 4

1 2

1 1

10 10

III Đề và đáp án( đính kèm ở trang sau)

TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 2

Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: 21/4/2018

I.Trắc nghiệm(3đ): Hãy lựa chọn đáp án đúng và ghi chữ cái trước đáp án đúng vào bài

kiểm tra

1 Khi càng lên cao, lượng oxy trong không khí:

A Không thay đổi B Tăng C Tăng gấp đôi D Giảm

2 Trong các chất sau: C, Mg, Na, P, Si, S, Ca, có bao nhiêu chất tác dụng với oxy sinh ra

3 Dãy nào sau đây là dãy các oxit axit?

A CO2, SiO2, P2O5, N2O5 B CO2, MnO2, Al2O3, P2O5

C CO2, SiO2, NO2, BaO D SiO2, P2O5, N2O5, CaO

4 Bằng phương pháp hoá học, làm thế nào để nhận biết sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp: CO 2 và H 2 ?

A Dẫn hỗn hợp qua bột đồng II oxit nung nóng

B Cho tàn đóm đỏ vào hỗn hợp khí

C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch Ca(OH)2

D Dẫn hỗn hợp đi qua bột đồng II oxit nung nóng, sau đó đi qua dung dịch nước vôi trong

dư Ca(OH)2

5 Trong các chất sau, chất hoà tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ nhưng không tạo khí là:

6 Khí H 2 phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm sau:

A CuO, ZnO, O2 B PbO, HgO, K2O

C Fe2O3, HgO, PbO D BaO, ZnO, Al2O3

II.Tự luận(7đ)

Câu 1(2đ): Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:

KClO3 → O2 → SO2 →H2SO4 →Al2(SO4)3

Câu 2(2đ): Có 4 dung dịch không màu là HCl, NaOH, Ca(OH)2 và H2O đựng trong 4 lọ bị

mất nhãn Hãy nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên Viết phương trình hóa học nếu có

Câu 3(2đ): Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm Na và Na2O vào nước dư thu được 3,36 lít khí hidro

ở đktc

a) Viết PTHH và gọi tên các chất sản phẩm

b) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu

Câu 4(1đ): Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a) R + ? - > R(OH)n + ? b) FeS2 + ? > Fe2O3 + ?

-Cho Na = 23, O = 16, H = 1

Trang 3

I.Trắc nghiệm:Mỗi đáp án đúng được 0,5đ x 6 = 3đ

Lưu ý với câu hỏi có nhiều đáp án cần trả lời đúng, đủ các đáp án mới được điểm

II.Tự luận

Câu 1 (2đ): Viết đúng mỗi PTHH được 0,5đ x 4 = 2đ

1 2KClO3 → 2KCl + 3O2

2 O2 + S → SO2

3 2SO2 + O2 → 2SO3

4 SO3 + H2O → H2SO4

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2 (2đ):

 Lấy mỗi lọ một ít dung dịch nhỏ lên giấy quỳ tím

+ Nếu quỳ tím chuyển màu đỏ là dung dịch axit HCl

+ Nếu quỳ tím chuyển màu xanh là dung dịch bazo NaOH, Ca(OH)2

+ Nếu quỳ tím không chuyển màu là H2O

 Thổi khí CO2 vào lọ đựng dd NaOH và Ca(OH)2 Lọ nào xuất hiện

hiện tượng vẩn đục là lọ đựng dd Ca(OH)2, lọ không có hiện tượng

là lọ đựng dd NaOH

PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,75 đ

Câu 3(2đ):

a) PT1 : 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Natri hidroxit hidro

PT2 : Na2O + H2O  2NaOH

Natri hidroxit

b) nH2 = 0,15 mol

Theo PT1  nNa = 2nH2 = 0,3mol  mNa = 0,3.23 = 6,9g

mNa2O = 16,2 – 6,9 = 9,3g

Câu 4(1đ)

a) 2R + 2nH2O  2R(OH)n + nH2

b) 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 07/02/2021, 14:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w