1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra 1 tiết môn Đại số 7 và 9 tuần 11

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu naøo sau ñaây laø sai:  Soá 5 laø soá voâ tæ  Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số thực... PHOØNG GD&ÑT HAÛI LAÊNG TRƯỜNG THCS HẢI CHÁNH.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG Tuần 11 TRƯỜNG THCS HẢI CHÁNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 7

HỌ TÊN: LỚP:

Đề 1

A TRẮC NGHIỆM

I Hãy đánh dấu X vào đáp án đúng (4đ):

Câu 1 Kết quả nào sau đây là sai:

4 3

Câu 2 Kết quả nào sau đây là đúng:

5

3 

Câu 3 Cho 2 số nguyên a, b (b>0) Kết quả nào sau đây là sai:

b

b

a 

b

b

a 

Câu 4 Kết quả nào sau đây là đúng

18

4 18

2 18

2



16

23 16

20 16

3

12

13 12

5 12

7

20

19 20

7 20

9

 

Câu 5 Cho thì x có giá trị là:

3

1 7

3

x 

21

7

21

19

21

19

Câu 6 Kết quả nào sau đây là đúng:

15

2 5

8



4

45 2

3 )

1 (

2

15

 

9

15 2

3 7

 

3

17 )

8 (

3

7

Câu 7 Kết quả nào sau đây là đúng:

3

10

1 )

5

(

:

2

2

3 2 : 4

3 

 

7

12 3

: 7

 

Câu 8 Kết quả nào sau đây là sai:

2

5

2

5

Câu 9 Nếu x = thì:

3

2

3

2

x 

3

2

x 

3 2

x 

Trang 2

Câu 10 Cho thì giá trị của x là:

4

3 x 4

3

16

9

9

4

3 

Câu 11 Kết quả nào sau đây là đúng:

7 4

3

7

1 3

1

2

3 2

3 : 2

3

5 , 0 5

, 0 )

5

,

0

) 7 , 2 ( ) 7 , 2 ( : 7 ,

Câu 12 Các cặp tỉ số nào ở mổi ý dưới đây lập thành 1 tỉ lệ thức:

 3,5 : 0,5 và 6 : 2  3,5 : 0,5 và 21 : 3  6 : 2 và 6 : 3  3 : 2 và 3,5 : 2

Câu 13 Câu nào sau đây là sai:

 Số 5 là số vô tỉ

 Mọi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số thực

 Mọi số vô tỉ đều không phải là số hữu tỉ

 Mọi số hữu tỉ đều không phải là số thực

Câu 14 Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

7

12

30

11

9

25

25

8

Câu 15 Điền vào các ô trống:

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG Tuần 10 TRƯỜNG THCS HẢI CHÁNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 9

HỌ TÊN: LỚP:

Đề 2

A TRẮC NGHIỆM Hãy đánh dấu X vào đáp án đúng (4đ):

Câu 1 Điều kiện để a là căn bậc hai số học của số x không âm là:

 a  0 và a2 = x  a > 0 và a2 = x  a > 0 và a = x2  a  0 và a = x2

Câu 2. 2a xác định khi và chỉ khi:

Câu 3. 2 = -x khi và chỉ khi:

x

Câu 4 Tòm công thức đúng:

 a2b a b nếu a  0, b  0  a2b a bnếu a < 0, b < 0

 a2b a bnếu a < 0, b  0  a2b a bnếu a, b cùng dấu

Câu 5. (x1)2 1x; khi:

Câu 6 có nghĩa khi và chỉ khi:

B A

 A < 0; B < 0  A.B  0; B  0  A  0; B  0  A  0, B  0

Câu 7 Phương trình: 2.x2  80 có nghiệm là:

 2 3 1

2 3

2 3

2

3

Câu 9 Tìm đẳng thức đúng:

 9 3  x2 x  (2 3)2 2 3  (2 3)2  32

Câu 10 Kết quả của phép tính: (1 2)2  2 là:

Câu 11. (2)2.3?

Câu 12. x  2 khi:

Câu 13 Điền vào các ô trống:

Câu 14 Nêu điều kiện để các biểu thức sau xác định:

Trang 4

a) xy b) .

c b a

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w