1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÁC DỤNG của THUỐC (dược lý SLIDE)

32 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tác Dụng Của Thuốc
Trường học Trường Đại Học Y Dược TP.HCM
Chuyên ngành Dược lý
Thể loại tài liệu
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các td của các thuốc được dùng trong các trường hợp dưới đây là loại td gỡ?. Aspirin ức chế sự tạo thành các chất gây sốt, đau, viêm và kết tập tiểu cầu • - Dùng giảm đau, chống viêm

Trang 1

Các td của các thuốc được dùng trong các trường hợp

dưới đây là loại td gỡ? (td chính, td phụ, td tại chỗ, td toàn thân, td đặc hiệu, td chọn lọc, td trực tiếp hay

gián tiếp)

1 Aspirin ức chế sự tạo thành các chất gây sốt, đau,

viêm và kết tập tiểu cầu

- Dùng giảm đau, chống viêm cho bn thoái hoá khớp

- Dùng phòng huyết khối

2 Glycosid có td làm tim đập chậm, mạnh, đều dùng

điều trị suy tim

3 Bupivacain tiêm tuỷ sống để gây tê (mổ đẻ)

4 Atropin gắn vào R muscarinic gây giãn đồng tử,

dùng nhỏ mắt để soi đáy mắt.

Trang 2

Các kiểu cơ chế tác dụng của thuốc Tác dụng lên kênh vận chuyển ion Tác dụng lên hệ thống vận chuyển Tác dụng qua enzym

Tác dụng qua Receptor

Các cơ chế khác

Trang 7

Tác dụng qua Receptor

1 Receptor

Trang 8

Tác dụng qua Receptor

1 Receptor

Trang 10

Liên kết ion

•Năng lượng liên kết: 5 kcal/mol

•Liên kết không bền, dễ hồi phục

Trang 11

Liên kết hydro:

•Năng lượng lk nhỏ 5 - 10kcal/mol (tạo phức tương đối

bền và vẫn có khả năng hồi phục)

Trang 12

Liên kết Van der waals

Năng lượng lk nhỏ 0,5 kcal/mol

Trang 13

LK đồng hoá trị:

2 ngtử có chung một cặp đt Năng lượng lk lớn 100kcal/mol ƯĐ: td thuốc lâu bền: ung thư

NĐ: chất ô nhiễm môi trường gắn lâu vào tb gây đột

biến gen, ung thư

Trang 14

Receptor và đáp ứng sinh học

VD về TD của

Ach/ N receptor

Trang 15

cHấT CHủ VậN, CHấT ĐốI KHáNG

Trang 16

1 Yếu tố thuộc về thuốc

Tính chất lý hoá, cấu trúc hoá học Dạng bào chế

Trang 17

1 Yếu tố thuộc về thuốc

Trang 19

** Những thay đổi trong quá trỡnh hấp thu

thuốc tại đường tiêu hoá có thể do những nguyên nhân gỡ?

Trang 20

• pH

• Nhu động

• Vi khuẩn đường ruột

• Do tạo phức giữa các thuốc

Trang 22

• Tiêm bắp

• Trực tràng

• Qua da

Trang 23

Phân bố thuốc ở trẻ em

Lượng nước, phân bố nước

Protein huyết tương

(albumin, globulin thấp, bililubin cao)

Hàng rào máu não:

myelin thấp,tỷ lệ khối lượng não/cơ thể lớn Thần kinh trung ương nhạy cảm với một số

thuốc: morphin, cafein

Trang 24

Chuyển hoá thuốc ở trẻ em

TE < 1 tuổi : chuyển hoá chậm

TE 1-9 tuổi: đ chuyển hoá nhanh

Thải trừ thuốc ở trẻ em

Trẻ sơ sinh thiếu tháng=1/4 người lớn Trẻ sơ sinh =1/3- 1/2 người lớn

6-8 tháng = người lớn

Trang 25

Hấp thu thuỐC Ở NGƯỜI LỚN TUỔI

*Đường uống:

pH dd tăng

Tốc độ rỗng giảm

Bề mặt hấp thu ở ruột non giảm

Giảm tưới máu

Nhu động ruột giảm

Chất mang giảm

Trang 26

PHÂN BỐ thuỐC Ở NGƯỜI LỚN TUỔI

Albumin huyết tương giảm

- glycoprotein acid htg không thay đổi hoặc

tăng không đáng kể

Lượng nước trong cơ thể: giảm

Khối lượng mỡ tăng

Trang 27

CHUYỂN HOÁ Ở NGƯỜI LỚN TUỔI

Lưu lượng máu tới gan giảm

Hoạt tính E giảm

Khối lượng gan giảm

Chuyển hoá giảm khoảng 30-40%, đặc biệt lưu

ý thuốc hướng thần, tim mạch

Trang 28

THẢI TRỪ Ở NGƯỜI LỚN TUỔI

Cơ chế lọc, bài tiết, tái hấp thu ở thận đều

Trang 30

PN thời kỳ cho con bú

Trang 31

BàI TậP Về NHà

1 Diphenylhydramin (dùng uống để điều trị dị ứng)

thuộc loại td nào dưới đây: td trực tiếp hay gián tiếp, td tại chỗ hay toàn thân, td hồi phục hay

không hồi phục, td chọn lọc hay đặc hiệu Vỡ sao?

2 Cơ chế td của Diphenylhydramin thuộc loại cơ chế

Trang 32

3 Đối với chất nội sinh là histamin, Diphenylhydramin

là chất chủ vận hay đối kháng, phân tích rõ nó thuộc loại chủ vận hay đối kháng nào?

4 Bệnh nhân A, nữ, 35 tuổi bị dị ứng thời tiết, được

Ngày đăng: 15/04/2021, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w