1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐAU VÀ THUỐC GIẢM ĐAU (DƯỢC LÝ SLIDE)

46 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 7,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng dược lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

ĐAU & THUỐC GIẢM ĐAU

Trang 2

TIÊU ĐiỂM:

1 PHƯƠNG THỨC HoẠT ĐỘNG CỦA ĐƯỜNG DẪN

TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU: ĐiỆN THẾ ĐỘNG.

2 THỤ CẢM ĐAU CÓ CHỨC NĂNG CHÍNH: BiẾN ĐỔI TẤT CẢ CÁC DẠNG KÍCH THÍCH THÀNH TÍN HiỆU ĐiỆN : ĐiỆN THẾ ĐỘNG CỦA THỤ CẢM ĐAU.

3 ĐiỆN THẾ ĐỘNG TỪ KÍCH THÍCH ĐAU LUÔN LUÔN ĐƯỢC ĐiỀU BiẾN (MODULATION) Ở NHIỀU TẦNG CỦA ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU

(LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT).

4 TẤT CẢ CÁC PHƯƠNG THỨC ĐiỀU BiẾN ĐỀU

HƯỚNG TỚI CỨU CÁNH: ĐiỀU CHỈNH NGƯỠNG KÍCH THÍCH CỦA ĐiỆN THẾ ĐỘNG.

5 THUỐC GiẢM ĐAU LÀ PHƯƠNG TiỆN ĐiỀU BiẾN NGOẠI LAI (EXOGENOUS MODULATOR).

TIÊU ĐiỂM:

1 PHƯƠNG THỨC HoẠT ĐỘNG CỦA ĐƯỜNG DẪN

TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU: ĐiỆN THẾ ĐỘNG.

2 THỤ CẢM ĐAU CÓ CHỨC NĂNG CHÍNH: BiẾN ĐỔI TẤT CẢ CÁC DẠNG KÍCH THÍCH THÀNH TÍN HiỆU ĐiỆN : ĐiỆN THẾ ĐỘNG CỦA THỤ CẢM ĐAU.

3 ĐiỆN THẾ ĐỘNG TỪ KÍCH THÍCH ĐAU LUÔN LUÔN ĐƯỢC ĐiỀU BiẾN (MODULATION) Ở NHIỀU TẦNG CỦA ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU

(LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT).

4 TẤT CẢ CÁC PHƯƠNG THỨC ĐiỀU BiẾN ĐỀU

HƯỚNG TỚI CỨU CÁNH: ĐiỀU CHỈNH NGƯỠNG KÍCH THÍCH CỦA ĐiỆN THẾ ĐỘNG.

5 THUỐC GiẢM ĐAU LÀ PHƯƠNG TiỆN ĐiỀU BiẾN NGOẠI LAI (EXOGENOUS MODULATOR).

Trang 3

5 GIAI ĐoẠN CỦA CẢM GIÁC ĐAU

Trang 6

SƠ ĐỒ CẢM GIÁC ĐAU

KÍCH THÍCH THỤ CẢM ĐAU SỢI C SỪNG SAU TỦY

ĐỒI NÃO

VỎ NÃO CẢM

GIÁC

Điều biến Điều biến

Trang 7

-ĐiỀU BiẾN Ở SỢI C & NEURON THỨ NHẤT CỦA

LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT

ĐiỀU BiẾN Ở SỢI C & NEURON THỨ NHẤT CỦA

LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT

A: tăng biểu hiện kênh Sodium ở tận cùng sợi C B: tăng hoạt trực giao cảm quanh sợi Aβ trong rễ sau C: điều biến đa dạng ở neuron đầu tiên của LST.

A: tăng biểu hiện kênh Sodium ở tận cùng sợi C B: tăng hoạt trực giao cảm quanh sợi Aβ trong rễ sau C: điều biến đa dạng ở neuron đầu tiên của LST.

Pace

maker hóa

thụ cảm

đau

Trang 8

BiỂU HiỆN GENE CÁC THỤ THỂ CỦA CHẤT GÂY

ĐAU

&

TĂNG NHẠY CẢM VỚI CẢM GIÁC ĐAU

Trang 9

THỤ CẢM ĐAU: CẤU

TRÚC

&

CHỨC NĂNG

THỤ CẢM ĐAU: CẤU

TRÚC

&

CHỨC NĂNG

Trang 10

THỤ CẢM ĐAU : SỢI THẦN KINH TRỐNG

Trang 11

CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA THỤ CẢM ĐAU: BiẾN TẤT

Trang 12

MONOMODAL RESPONSE

MULTIMODAL RESPONSE

TRỤC SỢI C TẬN CÙNG Ở SỪNG SAU & LÀ THÀNH PHẦN CỦA CUNG PHẢN XẠ

TRỰC GIAO CẢM

TRỤC SỢI C TẬN CÙNG Ở SỪNG SAU & LÀ THÀNH PHẦN CỦA CUNG PHẢN XẠ

TRỰC GIAO CẢM

Trang 13

DẪN TRUYỀN NHẢY CÓC ĐẶC ĐiỂM CỦA SỢI NHIỀU MYELIN : Aβ & Aδ DẪN TRUYỀN NHẢY CÓC ĐẶC ĐiỂM CỦA SỢI NHIỀU MYELIN : Aβ & Aδ

Trang 14

NEURON TRUNG GIAN Ở SỪNG SAU TỦY : ĐiỀU BiẾN (MODULATE) SỰ DẪN TRUYỀN

CẢM GIÁC ĐAU

NEURON TRUNG GIAN Ở SỪNG SAU TỦY : ĐiỀU BiẾN (MODULATE) SỰ DẪN TRUYỀN

CẢM GIÁC ĐAU

Trang 15

NEUROTRANSMITTERS CỦA SỢI C : GLUTAMATE & CHẤT P

Trang 16

TÁC ĐỘNG CỦA SỢI Aβ & C TRÊN NEURON TRUNG GIAN: kích thích cơ-

hoá-điện thế động

TÁC ĐỘNG CỦA SỢI Aβ & C TRÊN NEURON TRUNG GIAN: kích thích cơ-

hoá-điện thế động

Trang 17

KiỂM SOÁT SỰ ĐiỀU BiẾN CỦA NEURON TRUNG GIAN : LÝ THUYẾT CỔNG KiỂM SOÁT CỦA

Trang 18

LÝ THUYẾT CỔNG KiỂM SOÁT: ĐiỀU BiẾN KÍCH THÍCH CƠ- HOÁ -ĐiỆN THẾ ĐỘNG

Trang 19

The Gate Control Model Large-diameter afferent fibers (L) stimulate the substantia gelatinosa (SG) and the transmission cells (T) in lamina 4 The SG cells reduce the membrane potential of afferent terminals, thus producing presynaptic inhibition Small-diameter afferent fibers (S) also stimulate the transmission cells but inhibit SG cells and thus turn off the existing presynaptic inhibition Published with permission from: Melzack R, Wall P Pain mechanisms: a new theory Science 1965;150:975 Copyright 1965 American Association for the Advancement of Science,

www.sciencemag.org

The Gate Control Model Large-diameter afferent fibers (L) stimulate the substantia gelatinosa (SG) and the transmission cells (T) in lamina 4 The SG cells reduce the membrane potential of afferent terminals, thus producing presynaptic inhibition Small-diameter afferent fibers (S) also stimulate the transmission cells but inhibit SG cells and thus turn off the existing presynaptic inhibition Published with permission from: Melzack R, Wall P Pain mechanisms: a new theory Science 1965;150:975 Copyright 1965 American Association for the Advancement of Science,

Trang 20

ĐiỀU BiẾN KÍCH THÍCH QUA NEURON GABA ERGIC : HYPERPOLARIZATION

ĐiỀU BiẾN KÍCH THÍCH QUA NEURON GABA ERGIC : HYPERPOLARIZATION

Trang 21

Schematic representation of the generation of pain: (A) Normal: Central terminals of c-afferents project into the dorsal horn and make contact with secondary pain-signaling neurons

Mechanoreceptive Aβ afferents project without synaptic transmission into the dorsal columns (not shown) and also contact secondary afferent dorsal horn neurons (B) C-fiber sensitization:

Spontaneous activity in peripheral nociceptors (peripheral sensitization, black stars) induces changes in the central sensory processing, leading to spinal-cord hyperexcitability (central sensitization, gray star) that causes input from

mechanoreceptive Aβ (light touch) and Aδ fibers (punctuate stimuli) to be perceived

as pain (allodynia) (C) fiber loss: nociceptor degeneration and novel synaptic contacts of Aβ fibers with “free” central nociceptive neurons, causing dynamic mechanical allodynia (D) Central disinhibition: Selective damage of cold- sensitive Aδ fibers that leads to central disinhibition, resulting in cold

C-hyperalgesia Sympat, sympathetic nerve

KHÁI NiỆM HOÁ SỰ PHÁT SINH ĐAU THẦN

KINH Ở BỆNH TiỂU ĐƯỜNG: ALLODYNIA &

COLD HYPERALGESIA.

KHÁI NiỆM HOÁ SỰ PHÁT SINH ĐAU THẦN

KINH Ở BỆNH TiỂU ĐƯỜNG: ALLODYNIA &

COLD HYPERALGESIA.

Trang 22

CƠ CHẾ ĐiỆN HỌC CỦA TĂNG CẢM GIÁC ĐAU

Trang 23

ĐƯỜNG THẦN KINH HƯỚNG

LÊN ASCENDING PATHWAY

ĐƯỜNG THẦN KINH HƯỚNG

LÊN ASCENDING PATHWAY

Trigeminal tract Spinothalamic tract

Trang 24

ĐƯỜNG THẦN KINH DẪN TRUYỀN TỪ TỦY SỐNG &

HÀNH TỦY ĐẾN THALAMUS

CẢM GIÁC ĐAU ĐƯỢC LƯU TRỮ Ở DẠNG KÝ ỨC TRONG

HỆ ViỀN (LIMBIC SYSTEM)

Trang 25

VỎ NÃO CẢM GIÁC –KẾT ĐiỂM CỦA ĐƯỜNG CẢM GIÁC ĐAU

Trang 26

ĐƯỜNG THẦN KINH HƯỚNG XuỐNG

DESCENDING PATHWAY

Trang 27

ĐƯỜNG ỨC CHẾ HƯỚNG XuỐNG TiẾT ENKEPHALIN

Trang 28

ĐƯỜNG ỨC CHẾ HƯỚNG XuỐNG TiẾT SEROTONINE (5-HT) & NE ĐƯỜNG ỨC CHẾ HƯỚNG XuỐNG TiẾT SEROTONINE (5-HT) & NE

Trang 29

ĐAU PHÓNG CHIẾU

Trang 30

ĐAU NỘI TẠNG

Trang 31

THUỐC GiẢM ĐAU: ĐiỀU BiẾN TỐ NGOẠI SINH (EXOGENOUS

MODULATOR)

THUỐC GiẢM ĐAU: ĐiỀU BiẾN TỐ NGOẠI SINH (EXOGENOUS

MODULATOR)

Trang 32

CÁC THUỐC GiẢM ĐAU-ANALGESICS

THUỐC GiẢM ĐAU THUỘC CÁC

NHÓM:

1.THUỐC PHIỆN (OPIOIDS).

2.THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM 3 VÒNG

(TRICYCLIC ANTIDEPRESSANTS); ỨC CHẾ TÁI HẤP THU CHỌN LỌC SEROTONIN

(SELECTIVE SEROTONIN REUPTAKE

INHIBITORS).

3.THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN KÊNH ION.

4.THUỐC KHÁNG VIÊM KHÔNG STEROIDS (NSAIDS).

5.THUỐC GIÃN CƠ TRƠN MẠCH MÁU & NỘI TẠNG.

Trang 33

VỊ TRÍ TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC GiẢM

ĐAU

Trang 34

OPIOID:MORPHINE

Trang 35

MORPHINE-VỊ TRÍ & CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG

Morphine tác động:

2 ức chế Adenylate cyclase.

3 Đóng kênh calcium (cAMP-dependant calcium channel).

4 Ngăn chận sự phóng thích chất P & glutamate ở sợi C.

Morphine tác động:

1 Thụ thể μ kết hợp protein G i/o

2 ức chế Adenylate cyclase.

3 Đóng kênh calcium (cAMP-dependant calcium channel).

4 Ngăn chận sự phóng thích chất P & glutamate ở sợi C.

Trang 36

TCAD & SSRI : VỊ TRÍ & CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG

1

2

TCAD & SSRI ức chế bơm tái hấp thu NE & 5-HT (1).

Tăng tính ức chế của neuron trung gian trên neuron của đường LST (2) TCAD & SSRI ức chế bơm tái hấp thu NE & 5-HT (1).

Tăng tính ức chế của neuron trung gian trên neuron của đường LST (2).

Trang 37

THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN ĐiỆN THẾ MÀNG TẾ BÀO

Trang 38

CYCLOOXYGENASE INHIBITOR

Trang 39

COX CƠ HỮU & HẬU LẬP

Trang 40

BiỂU HiỆN THỤ THỂ PROSTANOIDS

Trang 41

EP 2 , EP 4 , IP, and DP 1 increase cellular cyclic

AMP generation

EP1, FP, and TP, increase cytosolic levels of

Ca2+

intracellular calcium and a decrease in cyclic AMP

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA THỤ THỂ PROSTANOIDS

Trang 42

THUỐC GIÃN CƠ TRƠN

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG: KHOÁ THỤ THỂ MUSCARINIC

Trang 43

NGUYÊN LÝ KiỂM SOÁT CẢM GIÁC ĐAU

Trang 44

Analgesics: WHO pain ladder

Trang 45

Đau luôn luôn khởi động nhiều đường chuyển hoá phức tạp với vai trò gây

α2)

Vị trí tác động của thuốc phiện

ĐIỀU TRỊ ĐAU = GIẢM STRESS

Trang 46

CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI

Ngày đăng: 15/04/2021, 11:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN