TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦUCác xét nghiệm hình ảnh học: cần thực hiện trong các trường hợp sau Đau đầu mới khởi phát với cường độ dữ dội.. TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU CTScan
Trang 1ĐAU ĐẦU
Trang 21 PHÂN LOẠI ĐAU ĐẦU THEO ICHD - II
2 TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
3 ĐAU ĐẦU MIGRAINE
4 ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ
5 ĐAU ĐẦU CỤM
6 ĐAU DÂY THẦN KINH V
NỘI DUNG
Trang 3Đau đầu là cảm giác khó chịu ở vùng giới hạn bởi ụ chẩm và hốc mắt do sự kích thích các cảm thụ thần kinh đau.
Trang 4SỰ PHÂN BỐ TK CẢM GIÁC VÙNG ĐẦU MẶT
não trên lều do TK tam
thoa, vùng dưới lều do
TK thiệt hầu chi phối
Trang 5PHÂN LOẠI ĐAU ĐẦU
Bảng phân loại đau đầu Quốc tế lần II – 2004 (ICHD – II)
Phần 1: Đau đầu nguyên phát
1 Migraine
2 Đau đầu căng cơ
3 Đau đầu từng cụm
4 Các đau đầu nguyên phát khác:
đau đầu khi gắng sức, đau đầu khi
ngủ, đau nửa đầu liên tục
Trang 6PHÂN LOẠI ĐAU ĐẦU
Bảng phân loại đau đầu Quốc tế lần II – 2004 (ICHD – II)
9 Nhiễm trùng hệ TK trung ương.
10 Rối loạn cân bằng nội môi: thiếu oxy mô, tăng HA,
RL chức năng tuyến giáp.
11 Bệnh ở cổ, mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt.
12 Rối loạn tâm thần.
Trang 7PHÂN LOẠI ĐAU ĐẦU
Bảng phân loại đau đầu Quốc tế lần II – 2004 (ICHD – II)
Phần 3:
13 Đau TK sọ, đau mặt do nguyên nhân trung ương và đau mặt nguyên phát: đau dây TK V
14 Các đau đầu khác (chưa phân loại)
Trang 8TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
Hỏi bệnh sử
Đau đầu từ lúc nào? Mới xảy ra/đã nhiều lần tương tự?
Thời gian xuất hiện đau đầu?
Đặc tính cơn đau, đau có theo nhịp mạch?
Đau đầu từng cơn hay đau liên tục?
Cường độ cơn đau đầu?
Vị trí đau đầu?
Trang 9TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
Trang 10TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
Khám lâm sàng
Khám toàn diện và khám thần kinh.
Ðể trả lời các vấn đề đặt ra khi hỏi bệnh.
Trang 11TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
Các xét nghiệm hình ảnh học: cần thực hiện trong các trường hợp sau
Đau đầu mới khởi phát với cường độ dữ dội.
Đau đầu mới khởi phát sau 50 tuổi.
Triệu chứng không giống các loại đau đầu đã từng xảy ra.
Có các triệu chứng TK định vị.
Đáp ứng điều trị kém
Xảy ra sau chấn thương
Trên BN suy giảm miễn dịch
Trang 12TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
CTScan sọ não
Xuất huyết não Nhồi máu não
Trang 13TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
CTScan sọ não
Xuất huyết dưới nhện Máu tụ dưới màng cứng
Trang 14Nhiễm KST Cysticercosis CTScan sọ não
TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
Trang 15TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
MRI
Thuyên tắc xoang tĩnh mạch
Trang 16Glioblastoma
Multiforme
T1W
T1W+G d
T2W
Trang 17TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
MRA
Hệ động-tĩnh mạch não
Trang 18TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
Mạch não đồ: dị dạng mạch máu não, phình mạch, thuyên tắc tĩnh mạch
Hình ảnh phình động mạch não
Trang 19TIẾP CẬN MỘT TRƯỜNG HỢP ĐAU ĐẦU
Dịch não tủy: chỉ định trong viêm màng não - não, xuất huyết màng não.
Các xét nghiệm sinh hóa:
Trang 20ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Cơ chế bệnh sinh
Sự kích hoạt các neurone phân tiết chất dẫn truyền TK (dopamine và serotonin) ở thân não
→ làm nhạy cảm hóa vỏ não
→ phát sinh sóng kích thích vỏ não lan từ vùng chẩm ra phía trước
→ giảm chuyển hóa và tưới máu → kích hoạt hệ
mm - TK sinh ba.
→ phóng thích các chất CGRP, neurokinin A, chất P
→ gây hiện tượng viêm vô trùng của thành mạch và gây đau.
Trang 21ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Trang 22ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Đặc điểm lâm sàng
Dấu hiệu báo trước:
Triệu chứng về tâm thần (trầm cảm/kích thích)
Triệu chứng về TK thực vật (uống nhiều, tiểu nhiều, phù, buồn nôn, tiêu chảy hoặc táo bón, đổ mồ hôi, mệt mỏi)
Trang 23ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Trang 24ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Trang 26ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Cường độ tăng dần và dữ dội.
Thời gian cơn đau từ vài giờ đến vài ngày nếu không điều trị
Trang 27
ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Trang 28ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Trang 29Đặc điểm lâm sàng
Trạng thái sau cơn:
Mệt mỏi, uể oải, cảm giác yếu toàn thân và buồn ngủ, kéo dài vài giờ đến vài ngày.
Trang 30ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Đặc điểm lâm sàng
Trạng thái sau cơn:
Mệt mỏi, uể oải, cảm giác yếu toàn thân và buồn ngủ, kéo dài vài giờ đến vài ngày.
Trang 31ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Điều trị
Các bước:
Điều trị cắt cơn đau
Điều trị ngừa cơn: khi số cơn nhiều trên 3 cơn mỗi tháng hay khi điều trị cắt cơn không hiệu quả, phải dùng thuốc lâu dài 3-6 tháng.
Tránh các yếu tố khởi phát cơn
Tâm lý liệu pháp.
Trang 32ĐAU ĐẦU MIGRAINE Điều trị
Trang 33ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Điều trị
Điều trị cắt cơn
Thuốc chống nôn:
Metoclopramide (Primperan 10mg TMC) Domperidone (Motilium M)
Thuốc an thần: benzodiazepine
Trang 34ĐAU ĐẦU MIGRAINE
5HT1D/F → giảm dẫn truyền đau trung ương
Trang 35ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Không nên uống Triptans hơn 3 ngày mỗi tuần
để tránh đau đầu dội ngược
Trang 36ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Trang 37ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Dihydroergotamine xịt mũi 0,5mg/nhát, mỗi liều
Trang 38ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Điều trị
Điều trị ngừa cơn
Thuốc ức chế bêta
Propranolol 40-240 mg/ngày Atenolol 50-150 mg/ngày
Metoprolol 50-200mg/ngày Nadolol 20-240mg/ngày
Thuốc ức chế calci
Verapamil 180-320 mg/ngày Flunarizine 5-10 mg/ngày
Trang 39ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Điều trị
Điều trị ngừa cơn
Thuốc chống trầm cảm ba vòng
Amitriptyline 10 – 100 mg/ngày Nortriptyline 10 – 100 mg/ngày CCĐ: glaucome, phì đại TLT, bệnh tim, có thai
Thuốc chống động kinh
Valproate 1250-2400 mg/ngày Gabapentine 900-2500mg/ngày Topiramate 100-400 mg/ngày
Trang 40ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Điều trị
Điều trị ngừa cơn
Thuốc kháng serotonin và histamin
Cyproheptadine 4-8mg/ngày Pizotifen 0,5-8 mg/ngày
Thuốc KV non-steroid
Naproxen Sodium 1100mg/ngày
Trang 41550-ĐAU ĐẦU MIGRAINE
Điều trị
Tránh các yếu tố khởi phát cơn:
Tránh các thuốc dãn mạch, thuốc ngừa thai.
Sinh hoạt, ăn uống, nghỉ ngơi điều độ.
Tránh các căng thẳng tâm lý.
Tránh các thức ăn chứa rượu, bia.
Giới hạn sử dụng caffeine.
Tâm lý liệu pháp
Trang 42ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ
Cơ chế bệnh sinh
Các cơ vùng mặt, cổ, da đầu bị co thắt
→ tăng áp lực trong các cơ
→ giảm lượng máu nuôi cơ → acid lactique
→ kích thích phóng thích các chất gây đau.
Yếu tố khởi phát: mất ngủ, ngủ quá nhiều,
ăn quá no, uống nhiều rượu, làm việc trong môi trường ồn ào, căng thẳng, bệnh toàn thân.
Trang 43ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ
Trang 44ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ
Đặc điểm lâm sàng
- Cơn đau đầu kéo dài vài phút đến nhiều ngày
- Cảm giác đau như siết chặt, nặng đầu
- Đau hai bên đầu
- Đau k hông theo nhịp mạch
- Cường độ trung bình
- Không nôn / không có triệu chứng sợ ánh sáng và tiếng ồn, hoặc chỉ có 1 trong 2
Trang 45ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ Điều trị
Thuốc giảm đau
Acetaminophen
Kháng viêm Non - Steroid
Trang 46ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ
Điều trị
Thuốc giãn cơ
Tizanidine (Sirdalud viên 2mg):
Trang 47ĐAU ĐẦU CĂNG CƠ
Điều trị
Nằm nghỉ trong phòng yên tĩnh, tránh ánh sáng
Xoa bóp các cơ vùng gáy và da đầu, đắp ấm Tránh uống nhiều rượu, bỏ thuốc lá
Ăn uống điều độ
Tập thể dục đều đặn
Tránh căng thẳng, tránh cố gắng quá mức
Trang 48ĐAU ĐẦU TỪNG CỤM
Cơ chế bệnh sinh
Vùng hạ đồi hoạt hóa hệ TK mạch máu dây TK V → đau theo vùng chi phối dây TK V1
Trang 49ĐAU ĐẦU TỪNG CỤM
Cơn đau xảy ra từng đợt, hằng định theo giờ trong ngày và có tính chu kỳ trong năm
Yếu tố khởi phát: uống rượu, ánh sáng chói, hoạt động mạnh, thức ăn có chứa nitrite (đồ hộp, thịt nguội), thuốc giãn mạch
Trang 50 Cơn kéo dài 15 – 180p nếu không điều trị
Số cơn đau: từ 1 cơn/2 ngày cho tới 8 cơn/ngày
Trang 52ĐAU ĐẦU TỪNG CỤM Đặc điểm lâm sàng
Trang 53Dihydroergotamine xịt mũi liều 2mg
Lidocaine, capsaicin nhỏ mũi gây tê tại chỗ
Trang 54 Giảm liều thuốc từ từ
Điều trị lại với thuốc khi bắt đầu có đợt đau cụm kế tiếp
Trang 55ĐAU ĐẦU TỪNG CỤM
Điều trị
Điều trị ngừa cơn:
Corticoides : Prednisone liều 0,5 mg/kg, dùng tối đa không quá 3 tuần
Lithium carbonate 300mg 2-3 lần/ngày
Thuốc ức chế calci:
Verapamil 120 – 720mg/ngày Nimodipine 30mg x 4 lần/ngày Flunarizine 5-10mg/ngày
Trang 56 Kháng viêm non-steroid
Tránh các yếu tố khởi phát cơn:
tránh rượu, thuốc lá, thức ăn có nitrite, thuốc giãn mạch
Trang 57ĐAU DÂY THẦN KINH V Đại cương
Trang 58ĐAU DÂY THẦN KINH V
Trang 59ĐAU DÂY THẦN KINH V
Lâm sàng
vài giây và dưới 2 phút
dây TK V
hay khi nhai, đánh răng, rửa mặt, nói chuyện…
Trang 60ĐAU DÂY THẦN KINH V Lâm sàng
Vị trí các vùng cò súng
Trang 61ĐAU DÂY THẦN KINH V
Phenytoin 300-400mg/ngày.
Oxcarbazepine 300 – 900mg/ngày Gabapentin: khởi đầu 300mg/ngày, sau đó tăng liều 900-2400mg/ngày
Valproate: 500 – 2000mg/ngày
- Kháng viêm Non-steroid
Trang 62ĐAU DÂY THẦN KINH V
Điều trị
Điều trị nội khoa:
- Baclofen: khởi đầu 5-10mg 3 lần/ngày, sau đó tăng liều 10mg mỗi 2 ngày cho đến khi có tác dụng, liều hiệu quả thông thường 50-60 mg/ngày.
- Amitriptyline: 25-50mg/ngày
Điều trị ngoại khoa:
Phẫu thuật giải ép vi mạch máu
Trang 63LƯỢNG GIÁ
Phân loại đau đầu
Chẩn đoán và điều trị đau đầu migraine
Chẩn đoán và điều trị đau đầu căng cơ
Chẩn đoán và điều trị đau đầu từng cụm
Chẩn đoán và điều trị đau dây TK V
Trang 64THE END