Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. TIÊU ĐiỂM: PHƯƠNG THỨC HoẠT ĐỘNG CỦA ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU: ĐiỆN THẾ ĐỘNG. THỤ CẢM ĐAU CÓ CHỨC NĂNG CHÍNH: BiẾN ĐỔI TẤT CẢ CÁC DẠNG KÍCH THÍCH THÀNH TÍN HiỆU ĐiỆN : ĐiỆN THẾ ĐỘNG CỦA THỤ CẢM ĐAU. ĐiỆN THẾ ĐỘNG TỪ KÍCH THÍCH ĐAU LUÔN LUÔN ĐƯỢC ĐiỀU BiẾN (MODULATION) Ở NHIỀU TẦNG CỦA ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU (LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT). TẤT CẢ CÁC PHƯƠNG THỨC ĐiỀU BiẾN ĐỀU HƯỚNG TỚI CỨU CÁNH: ĐiỀU CHỈNH NGƯỠNG KÍCH THÍCH CỦA ĐiỆN THẾ ĐỘNG. THUỐC GiẢM ĐAU LÀ PHƯƠNG TiỆN ĐiỀU BiẾN NGOẠI LAI (EXOGENOUS MODULATOR).
Trang 1ĐAU & THUỐC GiẢM ĐAU
WHO UNDERSTANDS PAIN, KNOWS MEDICINE
sir William Osler (1849-1919)
Trang 2TIÊU ĐiỂM:
1 PHƯƠNG THỨC HoẠT ĐỘNG CỦA ĐƯỜNG DẪN
TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU: ĐiỆN THẾ ĐỘNG.
2 THỤ CẢM ĐAU CÓ CHỨC NĂNG CHÍNH: BiẾN ĐỔI TẤT CẢ CÁC DẠNG KÍCH THÍCH THÀNH TÍN HiỆU ĐiỆN : ĐiỆN THẾ ĐỘNG CỦA THỤ CẢM ĐAU.
3 ĐiỆN THẾ ĐỘNG TỪ KÍCH THÍCH ĐAU LUÔN LUÔN ĐƯỢC ĐiỀU BiẾN (MODULATION) Ở NHIỀU TẦNG CỦA ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU
(LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT).
4 TẤT CẢ CÁC PHƯƠNG THỨC ĐiỀU BiẾN ĐỀU
HƯỚNG TỚI CỨU CÁNH: ĐiỀU CHỈNH NGƯỠNG KÍCH THÍCH CỦA ĐiỆN THẾ ĐỘNG.
5 THUỐC GiẢM ĐAU LÀ PHƯƠNG TiỆN ĐiỀU BiẾN NGOẠI LAI (EXOGENOUS MODULATOR).
TIÊU ĐiỂM:
1 PHƯƠNG THỨC HoẠT ĐỘNG CỦA ĐƯỜNG DẪN
TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU: ĐiỆN THẾ ĐỘNG.
2 THỤ CẢM ĐAU CÓ CHỨC NĂNG CHÍNH: BiẾN ĐỔI TẤT CẢ CÁC DẠNG KÍCH THÍCH THÀNH TÍN HiỆU ĐiỆN : ĐiỆN THẾ ĐỘNG CỦA THỤ CẢM ĐAU.
3 ĐiỆN THẾ ĐỘNG TỪ KÍCH THÍCH ĐAU LUÔN LUÔN ĐƯỢC ĐiỀU BiẾN (MODULATION) Ở NHIỀU TẦNG CỦA ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC ĐAU
(LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT).
4 TẤT CẢ CÁC PHƯƠNG THỨC ĐiỀU BiẾN ĐỀU
HƯỚNG TỚI CỨU CÁNH: ĐiỀU CHỈNH NGƯỠNG KÍCH THÍCH CỦA ĐiỆN THẾ ĐỘNG.
5 THUỐC GiẢM ĐAU LÀ PHƯƠNG TiỆN ĐiỀU BiẾN NGOẠI LAI (EXOGENOUS MODULATOR).
Trang 35 GIAI ĐoẠN CỦA CẢM GIÁC ĐAU
Trang 4Transduction Conduction
Transmission
Perception
Modulation
Modulation
Trang 6SƠ ĐỒ CẢM GIÁC ĐAU
KÍCH THÍCH THỤ CẢM ĐAU SỢI C SỪNG SAU TỦY
ĐỒI NÃO
VỎ NÃO CẢM
GIÁC
Điều biến Điều biến
Điều biến Điều biến
Trang 7
-ĐƯỜNG DẪN TRUYỀN CẢM GIÁC TỦY SỐNG
Trang 8ĐiỀU BiẾN Ở SỢI C & NEURON THỨ NHẤT CỦA
LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT
ĐiỀU BiẾN Ở SỢI C & NEURON THỨ NHẤT CỦA
LATERAL SPINOTHALAMIC TRACT
A: tăng biểu hiện kênh Sodium ở tận cùng sợi C B: tăng hoạt trực giao cảm quanh sợi Aβ trong rễ sau C: điều biến đa dạng ở neuron đầu tiên của LST.
A: tăng biểu hiện kênh Sodium ở tận cùng sợi C B: tăng hoạt trực giao cảm quanh sợi Aβ trong rễ sau C: điều biến đa dạng ở neuron đầu tiên của LST.
Trang 10THỤ CẢM ĐAU:
CẤU TRÚC
&
CHỨC NĂNG TRANSDUCTION
THỤ CẢM ĐAU:
CẤU TRÚC
&
CHỨC NĂNG TRANSDUCTION
Trang 11THỤ CẢM ĐAU : SỢI THẦN KINH TRỐNG
Trang 12CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA THỤ CẢM ĐAU: BiẾN TẤT
Trang 13MONOMODAL RESPONSE
MULTIMODAL RESPONSE
TRỤC SỢI C TẬN CÙNG Ở SỪNG SAU & LÀ THÀNH PHẦN CỦA CUNG PHẢN XẠ
TRỰC GIAO CẢM
TRỤC SỢI C TẬN CÙNG Ở SỪNG SAU & LÀ THÀNH PHẦN CỦA CUNG PHẢN XẠ
TRỰC GIAO CẢM
Trang 14BiỂU HiỆN GENE CÁC THỤ THỂ CỦA CHẤT GÂY
Trang 16THỤ CẢM ĐAU TRONG UNG THƯ
dorsal-root acid-sensing ion channel
(DRASIC)
Trang 17DẪN TRUYỀN TRÊN TRỤC THẦN KINH-
CHỨC NĂNG
CONDUCTION
DẪN TRUYỀN TRÊN TRỤC THẦN KINH-
CHỨC NĂNG
CONDUCTION
Trang 18DẪN TRUYỀN NHẢY CÓC ĐẶC ĐiỂM CỦA SỢI NHIỀU MYELIN : Aβ & Aδ
DẪN TRUYỀN NHẢY CÓC ĐẶC ĐiỂM CỦA SỢI NHIỀU MYELIN : Aβ & Aδ
Trang 19ĐiỀU BiẾN KÍCH THÍCH QUA NEURON GABA ERGIC : HYPERPOLARIZATION
ĐiỀU BiẾN KÍCH THÍCH QUA NEURON
Trang 20CƠ CHẾ ĐiỆN HỌC CỦA TĂNG CẢM GIÁC ĐAU
Trang 21ĐƯỜNG THẦN KINH HƯỚNG
LÊN ASCENDING PATHWAY
ĐƯỜNG THẦN KINH HƯỚNG
LÊN ASCENDING PATHWAY
Trigeminal tract Spinothalamic tract
Trang 22ĐƯỜNG THẦN KINH HƯỚNG XuỐNG
DESCENDING PATHWAY
Trang 23ĐƯỜNG THẦN KINH DẪN TRUYỀN TỪ TỦY SỐNG &
HÀNH TỦY ĐẾN THALAMUS
CẢM GIÁC ĐAU ĐƯỢC LƯU TRỮ Ở DẠNG KÝ ỨC TRONG
HỆ ViỀN (LIMBIC SYSTEM)
Trang 24CƠ CHẾ GÂY ĐAU THẦN KINH (NEUROPATHIC PAIN)
Trang 25DẪN TRUYỀN QUA SYNAPSE
Trang 26KiỂM SOÁT SỰ ĐiỀU BiẾN CỦA NEURON TRUNG GIAN : LÝ THUYẾT CỔNG KiỂM SOÁT CỦA
Trang 27CƠ CHẾ KiỂM SOÁT CỔNG
Trang 28ĐƯỜNG ỨC CHẾ HƯỚNG XuỐNG TiẾT ENKEPHALIN
Trang 29ĐƯỜNG ỨC CHẾ HƯỚNG XuỐNG TiẾT SEROTONINE (5-HT) & NE
ĐƯỜNG ỨC CHẾ HƯỚNG XuỐNG TiẾT SEROTONINE (5-HT) & NE
Trang 30ĐAU PHÓNG CHIẾU
Trang 31ĐAU NỘI TẠNG
Trang 32VỎ NÃO CẢM GIÁC –KẾT ĐiỂM CỦA ĐƯỜNG CẢM GIÁC ĐAU-
PERCEPTION
Trang 33THUỐC GiẢM ĐAU: ĐiỀU BiẾN TỐ NGOẠI SINH (EXOGENOUS
MODULATOR)
THUỐC GiẢM ĐAU: ĐiỀU BiẾN TỐ NGOẠI SINH (EXOGENOUS
MODULATOR)
Trang 34CÁC THUỐC GiẢM ĐAU-ANALGESICS
THUỐC GiẢM ĐAU THUỘC CÁC
NHÓM:
1.THUỐC PHIỆN (OPIOIDS).
2.THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM 3 VÒNG
(TRICYCLIC ANTIDEPRESSANTS); ỨC CHẾ TÁI HẤP THU CHỌN LỌC SEROTONIN
(SELECTIVE SEROTONIN REUPTAKE
INHIBITORS).
3.THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN KÊNH ION.
4.THUỐC KHÁNG VIÊM KHÔNG STEROIDS (NSAIDS).
5.THUỐC GIÃN CƠ TRƠN MẠCH MÁU & NỘI TẠNG.
Trang 35VỊ TRÍ TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC GiẢM
ĐAU
Trang 36OPIOID:MORPHINE
Trang 37MORPHINE-VỊ TRÍ & CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
Morphine tác động:
1 Thụ thể μ kết hợp protein G i/o .
2 ức chế Adenylate cyclase.
3 Đóng kênh calcium (cAMP-dependant calcium channel).
4 Ngăn chận sự phóng thích chất P & glutamate ở sợi C(ngăn chận dẫn truyền synapse).
Morphine tác động:
1 Thụ thể μ kết hợp protein G i/o .
2 ức chế Adenylate cyclase.
3 Đóng kênh calcium (cAMP-dependant calcium channel).
4 Ngăn chận sự phóng thích chất P & glutamate ở sợi C(ngăn chận dẫn truyền synapse).
Trang 38VỊ TRÍ & CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC
PHIỆN ĐỐI VỚI CẢM GIÁC ĐAU
Trang 39TCAD & SSRI : VỊ TRÍ & CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
1
2
TCAD & SSRI ức chế bơm tái hấp thu NE & 5-HT (1).
Tăng tính ức chế của neuron trung gian trên neuron của đường LST (2) TCAD & SSRI ức chế bơm tái hấp thu NE & 5-HT (1).
Tăng tính ức chế của neuron trung gian trên neuron của đường LST (2).
Trang 40THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN ĐiỆN THẾ MÀNG TẾ BÀO
Trang 41COX CƠ HỮU & HẬU LẬP
Trang 42CYCLOOXYGENASE INHIBITOR
Trang 43BiỂU HiỆN THỤ THỂ PROSTANOIDS
Trang 44EP 2 , EP 4 , IP, and DP 1 increase cellular cyclic
AMP generation
Ca2+
intracellular calcium and a decrease in cyclic AMP
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA THỤ THỂ PROSTANOIDS
Trang 45THUỐC KHÓA KÊNH SODIUM CẢM ỨNG ĐIỆN THẾ
NGĂN CHẬN KHỞI PHÁT ĐIỆN THẾ ĐỘNG
S5
Trang 46THUỐC NGĂN CHẶN DẪN TRUYỀN QUA SYNAPSE PREGABALIN KHÓA KÊNH CALCIUM LoẠI N
Trang 47THUỐC GIÃN CƠ TRƠN
CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG: KHOÁ THỤ THỂ MUSCARINIC
Trang 48THUỐC KHÓA THỤ THỂ MUSCARINIC
Trang 49NGUYÊN LÝ KiỂM SOÁT CẢM GIÁC ĐAU
Trang 50Analgesics: WHO pain ladder
Trang 51Đau luôn luôn khởi động nhiều đường chuyển hoá phức tạp với vai trò gây
α2)
Vị trí tác động của thuốc phiện
ĐIỀU TRỊ ĐAU = GIẢM STRESS
Trang 52CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI