1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Khao sat lop 10 lan 1

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nơtron nên số khối A khác nhau.. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng số hạt nơtron kh[r]

Trang 1

Trường THPT ĐỀ KHẢO SÁT KHỐI 10 LẦN 1 NĂM HỌC 2009-20010

MễN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài 90 phỳt( ngày khảo sỏt 18/10/09)

MÃ ĐỀ 132

Họ và tờn:……….Số bỏo danh:………

Đỏp ỏn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

Học sinh khụng được sử dụng tài liệu, kể cả bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học.

Cõu 1: Tớnh chất nào sau đõy khụng biến đổi tuần hoàn?

C số electron lớp ngoài cựng D tớnh kim loại, phi kim.

Cõu 2: Cho biết nguyờn tố R cú Z = 25; Ar cú Z = 18 Cõu hỡnh electron của ion R2+ là:

A [Ar]3d34s2 B [Ar]3d3 C [Ar]3d54s2 D [Ar]3d5

Cõu 3: Trong cỏc mệnh đề sau:

1) hạt nhõn nguyờn tử nào cũng cú p và n

2) trong mọi hạt nhõn nguyờn tử số p luụn bằng số n

3) trong nguyờn tử số p luụn bằng số e

4) trong nguyờn tử nào cũng thoả món 1 

n

p  1,52.

5) trong anion bất kỡ, số hạt e đều nhiều hơn số hạt p

Những mệnh đề sai là:

Cõu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố

Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của nguyên tố X là 8 X, Y là nguyên tố nào sau đây:

A Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Cõu 5: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất hoá học là:

Cõu 6: Hấp thụ hoà toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu đợc m (g) chất rắn Giá trị của m là bao nhiêu gam?

A 1,15g B 11,5g C 15,1g D 1,51g

Cõu 7: Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

A X ở chu kỡ 3, nhúm VIIA, ụ 17 Y ở chu kỡ 4, nhúm IIA, ụ 20.

B đều ở chu kỡ 3, nhúm tương ứng là VIIA và IIA.

C X ở chu kỡ 3, nhúm VIIA, ụ 17 Y ở chu kỡ 4, nhúm VIA, ụ 20.

D X ở chu kỡ 3, nhúm VA, ụ 17 Y ở chu kỡ 4, nhúm IIA, ụ 20.

Cõu 8: Dóy nào sau đõy cỏc nguyờn tố được xếp theo chiều tớnh kim loại tăng dần?

A K < Na < Mg < Be B Be < Mg < Na < K C Mg < Be < Na < K D Be < Mg < K < Na Cõu 9: Dóy nào sau đõy chứa toàn chất chỉ cú tớnh oxi hoỏ(khụng tớnh nguyờn tố oxi)

A F2, H2SO4, HNO3, FeO B F2, H2SO3, HNO3, Fe2O3.

C F2, H2SO4, HNO2, Fe2O3 D F2, H2SO4, HNO3, Fe2O3.

Cõu 10: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl  X  NaHCO3  Y  NaNO3 X và Y cú thể là

Trang 2

Cõu 11: Dóy nào sau đõy cỏc chất được xếp đỳng thứ tự tớnh bazơ?

A Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Ca(OH)2 B Ca(OH)2 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2.

C Mg(OH)2 < Ca(OH)2 = Ba(OH)2 D Mg(OH)2 < Ca(OH)2 < Ba(OH)2.

Cõu 12: Cho biết số hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tố: ZH = 1, ZB = 5, ZC = 6, ZN = 7, ZO = 8, ZAl =13,

ZP = 15, ZS = 16 Nhúm nào sau đõy chứa toàn cỏc chất khụng tuõn theo qui tắc bỏt tử?

A CH4, H2O2, CS2 B CO2 , C2H6, HNO3 C BH3, NO2, PCl5 D CH4, CO2, Al2S3 Cõu 13: Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C cú khối lượng là 2,17 gam tỏc dụng hết với dung dịch

HCl tạo ra 1,68 lớt H2 ở đktc Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là: (cho H = 1; Cl

= 35,5)

A 7,495 gam B khụng thể xỏc định được C 7,594 gam D 7,945 gam Cõu 14: Cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng của nguyờn tố X là 3s1, cũn của nguyờn tố Y là 3p5 Vậy liờn kết giữa X và Y thuộc loại:

A liờn kết hiđro B liờn kết cộng hoỏ trị cú cực C liờn kết ion D liờn kết cho - nhận Cõu 15: Cho 23,2 gam Fe3O4 tỏc dụng hết dung dịch HCl Cụ cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng

muối khan thu được là: (cho Fe = 56; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

Cõu 16: Hợp chất khớ với hiđro của nguyờn tố R là RH2 Trong oxit cao nhất R chiếm 40% về khối

lượng R là: ( cho H = 1; O = 16; S = 32; Se = 79; Mg = 24; Ca = 40)

Cõu 17: Trong phản ứng nào HCl đúng vai trũ chất oxi hoỏ?

A Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O B MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2  D AgNO3 + HCl  AgCl  + HNO3

Cõu 18: Cho biết tổng số electron trong anion XY32- là 42 Trong các hạt nhân X cũng nh Y, số nơtron bằng

số proton X, Y lần lợt là các nguyên tố hoá học nào sau đây:

A Oxi và lu huỳnh B Lu huỳnh và oxi C Nhôm và flo D Không xác định đợc

Cõu 19: Hỗn hợp khớ CO và CO2 cú tỉ khối hơi so với hiđro bằng 18,8 Phần trăm thể tớch mỗi khớ

trong hỗn hợp là: (cho C = 12; O = 16)

Cõu 20: Cú cỏc đồng vị 11H;21Hvà 168O; 178O; 188O Số phõn tử H2O khỏc loại được tạo nờn từ cỏc đồng

vị trờn của hiđro và oxi là:

Cõu 21: Nguyờn tử nguyờn tố R cú tổng số cỏc loại hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

khụng mang điện là 25 Số khối của R là:

Cõu 22: Cho kớ hiệu nguyờn tử của thuỷ ngõn là 20180Hg Số proton và số nơtron trong nguyờn tử thuỷ ngõn tương ứng là:

A 201 và 80 B 80 và 121 C 121 và 80 D 80 và 201.

Cõu 23: Để nhận biết MgO, Al2O3, Al chứa riờng biệt, cần dựng 1 hoỏ chất nào sau đõy?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3 Cõu 24: Dóy chất nào dưới đõy được xếp theo chiều tăng dần sự phõn cực liờn kết trong phõn tử?

A NaCl, Cl2, HCl B Cl2, HCl, NaCl

Cõu 25: Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của phi kim?

A 1s22s22p63s23p63d104s2 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s1 D 1s22s22p63s2

Cõu 26: Biết X thuộc chu kỡ 3 trong bảng HTTH cỏc nguyờn tố hoỏ học và Ne cú Z= 10 Cấu hỡnh

electron nào sau đõy là của anion X2- ?

A [Ne]3s23p4 B [Ne]3s2 C [Ne]3s23p2 D [Ne]3s23p6

Cõu 27: Heli là một loại khí nhẹ thứ hai, chỉ sau khí hiđro Tuy nhiên, loại khí này không gây cháy, nổ nh hiđro, do đó heli có rất nhiều ứng dụng, đặc biệt trong khí cầu nhằm tăng độ an toàn Vì sao heli lại bền?

Lý do nào sau đây là đúng nhất?

A He có 8 electron ở lớp ngoài cùng B He đợc tìm thấy đầu tiên trong quang phổ mặt trời

Trang 3

C He có 2 electron ngoài cùng D He đã có lớp vỏ ngoài cùng bão hoà

Cõu 28: Dung dich FeSO4 bị lẫn CuSO4 Cú thể dựng chất nào dưới đõy để loại bỏ được tạp chất?

Cõu 29: Cho b mol CO2 hoặc 2b mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2, thu được cựng một

lượng kết tủa Tỉ lệ a : b cú giỏ trị là:

Cõu 30: Trong cỏc chất sau chất nào được cấu tạo từ 3 ion đều cú cấu hỡnh electron giống Ne?

Cõu 31: Cho cỏc số hiệu nguyờn tử ZX = 11, ZY = 12, ZR = 16, ZQ = 17 và cỏc hợp chất dưới đõy đều là

hợp chất ion(phõn tử do cỏc ion kết hợp với nhau tạo nờn) Cụng thức phõn tử nào đỳng?

Cõu 32: Trong nguyờn tử lớp N cú số electron tối đa là:

Cõu 33: Hoà tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại R hoỏ trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà axit dư cần dựng 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Kim loại R là: (cho Zn = 65; Fe = 56; Mg = 24; Ni = 59)

Cõu 34 Cho cấu hỡnh electron 1s22s22p6 Cú bao nhiờu ion và nguyờn tử cú cấu hỡnh electron như trờn?

Cõu 35: Cho cỏc hạt vi mụ: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg Dóy nào sau đõy được xếp đỳng thứ tự bỏn kớnh hạt?

A Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2- B Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na

C Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O2- D Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-

Cõu 36: Nguyờn tố hoỏ học là:

A tập hợp cỏc nguyờn tử cú cựng điện tớch hạt nhõn.

B tập hợp cỏc nguyờn tử cú số nơtron giống nhau.

C tập hợp cỏc nguyờn tử cú khối lượng giống nhau.

D tập hợp cỏc nguyờn tử cú cựng số khối.

Cõu 37: Cú 3 dung dịch HCl, NaOH, H2SO4 loóng Thuốc thử duy nhất dựng phõn biệt 3 dung dịch là:

Cõu 38: Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A Đồng vị là những nguyờn tố cú cựng điện tớch hạt nhõn nhưng khỏc nhau về số nơtron nờn số

khối A khỏc nhau

B Đồng vị là những nguyờn tử cú cựng điện tớch hạt nhõn nhưng số hạt nơtron khỏc nhau.

C Đồng vị là những nguyờn tử cú cựng số khối A nhưng khỏc số proton.

D Đồng vị là những nguyờn tố cú cựng số khối A.

Cõu 39: Đồng cú 2 đồng vị là 6329Cuvà 6529Cu Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là 63,54 Phần trăm

số nguyờn tử đồng vị 2963Culà:

Cõu 40: Cho 19K, 18Ar, 26Fe, 16S, 9F, 12Mg, 35Br Nhúm hạt vi mụ nào sau đõy đều cú phõn lớp electron

ngoài cựng thuộc lớp M?

A K+, Ar, Fe3+, Br-, Mg2+ B K+, Ar, S2-, Br-

C K+, Ar, Fe3+, S2- D K+, Ar, S2-, Mg2+

Cõu 41: Ở trạng thỏi cơ bản phõn nhúm chớnh nhúm VI cú bao nhiờu electron độc thõn?

Cõu 42: Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Chất tan trong dung

dịch sau phản ứng (cho Ba = 137; O =16; H = 1; Cl = 35,5)

A khụng xỏc định được B cú muối và bazơ dư C cú muối và axit dư D chỉ cú muối Cõu 43: Cho cỏc dung dịch sau đõy tỏc dụng với nhau từng đụi một: NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, NaOH Số phản ứng xảy ra là:

Trang 4

Câu 44: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 rồi để trong không khí đến

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng: (cho Fe = 56; O = 16; H = 1)

Câu 45: Cho 13Al, 6C, 16S, 11Na, 12Mg Dãy có chiều giảm tính bazơ và tăng tính axit của các oxit là:

A MgO; Na2O; Al2O3; CO2; SO2 B Na2O; MgO; CO2; Al2O3; SO2.

C Na2O; MgO; Al2O3; CO2; SO2 D MgO; Na2O; CO2; Al2O3; SO2.

Câu 46: Ở 100C độ tan của CuSO4 trong nước là 15 gam trong 100 gam nước Nồng độ C% của dung dịch CuSO4 bão hoà ở 100C là:

Câu 47: Cho các nguyên tố: 1H, 3Li, 11Na, N, O, F, He, Ne.7 8 9 2 10 Những nguyên tố mà nguyên tử ở trạng thái cơ bản không có electron độc thân là:

Câu 48: Không dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?

Câu 49: Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp

bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít CO2 (đktc) (cho Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)hai kim loại đó là:

Câu 50: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh

ra rửa nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi cân lại thấy khối lượng đinh tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 đã dùng là ( cho Cu = 64; S = 32; O = 16; Fe = 56)

- HẾT – Đáp án

Ngày đăng: 15/04/2021, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w