Biên độ dao động A2 có giá trị cực đại khi A1 có giá trị bằng: C©u 9 : Một con lắc lò xo nằm ngang, khi vật nặng m đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì vật m, chuyển động với tốc độ v0 = 4
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
TỔ: Lí – HểA – CễNG NGHỆ
Họ và tờn:………
Lớp:…
Đề thi môn KHAO SAT CHAT LUONG 12A1 - THANG 11.2013
(Mã đề 126)
Câu 1 : Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lũ xo cú độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt
trờn giỏ đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lũ xo Hệ số ma sỏt trượt giữa giỏ đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trớ lũ xo bị nộn 10 cm rồi buụng nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g
= 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quỏ trỡnh dao động là
A 40 3cm/s B 10 30 cm/s C 20 6 cm/s D 40 2 cm/s
Câu 2 : Trong mạch điện xoay chiều, điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện lần lượt là
100 os 100
u c t V và i6sin 100 t / 3 V Cụng suất tiờu thụ của mạch là:
Câu 3 : Súng dừng trờn dõy dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz Tốc độ truyền súng là 40m/s
Cho cỏc điểm M1, M2,M3 trờn dõy và lần lượt cỏch vật cản cố định là 12,5 cm, 37,5 cm, 62,5 cm
A M1 và M3 dao động cựng pha và ngược pha với M2
B M2 và M3 dao động cựng pha và ngược pha với M1
C M1 và M2 dao động cựng pha và ngược pha với M3
D M1, M2 và M3 dao động cựng pha
Câu 4 : Điều kiện để hai súng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai súng phải xuất phỏt từ hai
nguồn dao động
A cựng biờn độ và cú hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
B cú cựng pha ban đầu và cựng biờn độ
C cựng tần số, cựng phương
D cựng tần số, cựng phương và cú hiệu số pha khụng đổi theo thời gian
Câu 5 : Cho hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh lần lượt
là:x16 os 10c tcm và x2 4 sin 10 tcm Phương trỡnh dao động tổng hợp là:
A x7, 2 sin 10 t0, 98cm B x7, 2 os 10c t2,16cm
C x7, 2 sin 10 t2,16cm D x7, 2 os 10c t0, 98cm
Câu 6 : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số cú phương trỡnh li độ
5
6
(cm) Biết dao động thứ nhất cú phương trỡnh li độ 1 5cos( )
6
Dao động thứ hai cú phương trỡnh li độ là:
Trang 2A 2 2 cos( )
6
6
6
6
C©u 7 : Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm
L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là:
A L0 – 6(dB) B L0
0 L
4 (dB)
C©u 8 : Cho hai dao động điều hòa cùng phương trình x1A1cos( t / 3)cm và
2 2cos( / 2)
x A t cm (t đo bằng s) Biết phương trình dao động tổng hợp là
x t cm Biên độ dao động A2 có giá trị cực đại khi A1 có giá trị bằng:
C©u 9 : Một con lắc lò xo nằm ngang, khi vật nặng m đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì vật m, chuyển
động với tốc độ v0 = 4m/s đến va chạm xuyên tâm với vật m hướng theo dọc trục của lò xo, biết khối lượng 2 vật bằng nhau Sau khi va chạm, hai vật dính vào nhau và dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm và chu kì bằng:
A
10s
B
40s
C
30s
D
20s
C©u 10 : Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A Trong sóng cơ chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi còn bản thân các
phần tử môi trường dao động tại chỗ
B Quá trình truyền sóng cơ học là quá trình truyền năng lượng, còn quá trình truyền sóng điện từ thì
không truyền năng lượng
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động
cùng pha
D Bước sóng của sóng cơ học do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường còn chu kì
thì không
C©u 11 : Đặt điện áp hiệu dụng có giá trị xoay chiều 220V vào hai đầu hộp đen X thì cường độ dòng điện
trong mạch là 0,25A và dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Cũng đặt điện
áp đó vào hai đầu hộp đen Y thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,25A và dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm có hộp đen X mắc nối tiếp với hộp đen Y thì cường độ dòng điện trong mạch sẽ là:
A 2
2
2
C©u 12 : Trong các phương trình sau phương trình nào mô tả chuyển động của vật dao dộng điều hòa:
3
B x2 cos10 sin 10 t / 2cm
Trang 3C x5 cos 10t t / 2cm D x 5sin 10 t cm
C©u 13 : Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi tốc độ của
vật tăng từ 0 đến
2
A
thì tốc độ trung bình là:
A 12A 3
12A 2 3
T
D 6A2 3
T
C©u 14 : Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha A, B cách nhau một đoạn 12cm đang dao động
vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm Gọi C là một điểm nằm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một đoạn 8cm Hỏi trên đoạn CO số điểm dao động ngược pha vói hai nguồn là :
C©u 15 : Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng bởi hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha,
cùng tần số f=50Hz, ta đo được khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động có biên độ cực đại
nằm trên đoạn AB là 4mm.Tốc độ truyền sóng:
C©u 16 : Con lắc lò xo dao động quanh vị trí cân bằng Trục tọa độ có gốc ở vị trí cân bằng, phương dọc
theo trục của lò xo Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc có độ lớn 20cm s/ Gia tốc khi vật rời biên là 2
2 m s/ Tại thời điểm ban đầu, vật có li độ 10 2 cm và chuyển động về biên Lấy g2 10( /m s2), phương trình dao động của vật là:
A x20 cos( t / 4)cm B x20 sin( t3 / 4) cm
C x20 cos( t3 / 4) cm D x20 sin( t / 4)cm
C©u 17 : Chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x6 cos(20 t / 6)cm ở thời điểm t1 nào
đó, vật có li độ x = - 3cm và chuyển động ra xa vị trí cân bằng ở thời điểm t2 = t1 + 0,025 (s), vật
A có li độ x = - 3 3cm và chuyển động về vị trí cân bằng
B có li độ x = 3 3cm và chuyển động ra xa vị trí cân bằng
C có li độ x = - 3 3cm và chuyển động ra xa vị trí cân bằng
D có li độ x = 3cm và chuyển động về vị trí cân bằng
C©u 18 : Một vật nhỏ có khối lượng m = 200g được treo vào một lò xo có khối lượng không đáng kể và có
độ cứng k Kích thích để con lắc dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 16m/s2 và cơ năng bằng 64mJ Độ cứng k và vận tốc cực đại của vật là:
A 40N/m và 1,6m/s B 80N/m và 80cm/s C 80N/m và 8 m/s D 40N/m và
16cm/s
C©u 19 : Một người đứng cách một nguồn âm một khoảng r thì cường độ âm là I Khi người này đi ra xa
nguồn âm thêm 30(m) thì người ta thấy cường độ âm giảm đi 4 lần Khoảng cách r bằng:
Trang 4A 30(m) B 60(m) C 15(m) D 45(m)
C©u 20 : Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 16cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
C©u 21 : con lắc lò xo có độ cứng k, lần lượt treo hai vật có khối lượng gấp 4 lần nhau thì chiều dài của lò
xo ở vị trí cân bằng lần lượt là l1 = 25cm và l2 = 28cm Lấy gia tốc trọng trường
g m s Nếu treo đồng thời cả hai vật vào lò xo thì con lắc dao động với chu kì:
A 2 5 s B 0, 2 5 s C 2 10 s D 0, 2 10 s
C©u 22 : Một sợi dây đàn hồi OM= 30(cm) có hai đầu cố định khi bị kích thích dao động thì trên dây có
sóng dừng với 3 bụng sóng Biên độ tại bụng sóng là 22(cm) Tại điểm N trên dây gần O nhất
có biên độ 2,0 cm thì ON có giá trị là:
A 2,5 cm B 7.5 cm
C 52cm D 10 cm
C©u 23 : Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi
lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là
C©u 24 : Giả sử có một nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng ổn định, còn tần số góc thay đổi trong
một phạm vi rộng mạch điện xoay chiều không phận nhánh R1, L1 C1 xảy ra cộng hưởng điện khi tần số góc của dòng điện qua mạch là 1 Mạch điện xoay chiều không phân nhánh R2, L2 C2
xảy ra cộng hưởng điện khi tần số góc của dòng điện qua mạch là 2 Nếu mắc hai mạch nối tiếp nhau rồi mới mắc vào nguồn điện thì để có cộng hưởng tần số góc là:
1 1 2 2
C
1 1 2 2
1 1 2 2
2
L L
C©u 25 : Đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số 16 Hz hình thành một sóng tròn tâm O Tại A và
B trên mặt nước cách nhau 6cm trên một đường thẳng qua O, luôn dao động cùng pha với nhau
Biết vận tốc truyền sóng : 0,4m/sv0,6m/s.Vận tốc truyền sóng có thể nhận giá trị nào :
C©u 26 : Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và
Trang 5giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là
u i
C
B
2
u i L
R
C©u 27 : Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Khoảng thời gian giữa hai lần liên
tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1 s, tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Tìm khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha và có biên độ dao động bằng một nửa biên độ của bụng sóng
C©u 28 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn
hồi cực đại là 10 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3N là 0,1 s Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
C©u 29 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40 cm dao động cùng pha Biết sóng
do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, tốc độ truyền sóng 2m/s Gọi M là điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại A dao động với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là:
C©u 30 :
Tại thời điểm t, điện áp 200 2 cos(100 )
2
(trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá
trị 100 2V và đang giảm Sau thời điểm đó 1
300s, điện áp này có giá trị là:
C©u 31 : Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn
với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2(có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1và m2là
C©u 32 : Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong
một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà
4 TB
v v
là
A
3
T
B
2
T
C 2
3
T
D
6
T
C©u 33 : Cho mạch điện AB gồm một tụ điện, một điện trở R 30 và một cuộn dây thuần cảm mắc nối
tiếp theo đúng thứ tự như trên Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và điện trở, N là điểm nối giữa điện trở và cuộn dây Đặt vào A và B điện áp xoay chiều u AB U 2 osc t V thì điện áp hiệu dụng UAN = 150V, UMB = 200V, đồng thời các điện áp tức thời uAN và uMB lệch pha nhau 900
Trang 6Dung kháng của tụ điện và cảm kháng của cuộn dây:
A ZC = 40 và ZL = 22,5 B ZC = 22,5 và ZL = 40
C ZC = 20 và ZL = 45 D ZC = 18 và ZL = 50
C©u 34 : Đặc điểm của dao động duy trì là:
A Sau mỗi lần dao động thì biên độ của dao động bị giảm dần
B Tần số riêng của hệ bằng tần số ngoại lực thì biên độ tăng vọt
C tần số dao động bằng tần số ngoại lực
D Tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ
C©u 35 : Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy
mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí
có động năng bằng thế năng thì li độ góc của con lắc bằng:
A 0.
3
B 0 .
2
C 0.
3
D 0.
2
C©u 36 :
Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 20 ; cuộn cảm thuần L = 1
10 H và tụ điện C
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó biểu thức của điện áp trên cuộn cảm thuần là u L 50 os 100c t/ 3 V Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là:
A u R 100 os 100c t/ 6 V B u R 100 sin 100 t/ 3 V
C u R 100 2 os 100c t / 6 V D chưa đủ dữ kiện để xác định
C©u 37 : Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40 cm luôn dao động cùng pha, bước sóng trên
mặt nước là 6cm Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhật, AD = 30cm
số điểm dao động với biên độ cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là:
C©u 38 : Đặt một điện áp xoay chiều uU0sin 2 f vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó
U0 và f không đổi, tụ C có điện dung thay đổi được Với hai giá trị của điện dung C0 và C1 thì điện áp trên tụ là như nhau; còn với giá trị của điện dung là C2 thì điện áp hiệu dụng trện tụ đạt cực đại Các giá trị C0, C1 và C2 có mối quan hệ là:
A C11 C01 2C21
C C1 + C2 = 2C0 D C0 +C1 = 2C2
C©u 39 : Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau
với công suất phát âm không đổi Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng
C©u 40 : Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L
để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V
Trang 7và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V Giá trị của U là
C©u 41 : xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài phương trình dao động tại nguồn O có dạng:
u=acos4t(cm,s).Tốc độ truyền sóng là 50cm/s Gọi Mvà N là 2 điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O khoảng cách từ O đến M,N là :
A 50cm và 25cm B 25cm và 75cm
C 25cm và 50cm D 25cm và 12,5cm
C©u 42 : Vật dao động điều hòa cứ mỗi phút thực hiện được 30 dao động khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp mà động năng của nó bằng một nửa cơ năng là:
C©u 43 :
Mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung C =
4
10
4 F
mắc nối tiếp với cuộn dây có
điện trở thuần R = 50 và độ tự cảm L = 1 H
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều u50 2 os 2c ft V thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng I = 1A Tần số của dòng điện trong mạch là:
C©u 44 : Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Trong trường hợp nào thì pha của dao
động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần và ngược pha với dao động còn lại:
A khi hai dao động thành phần cùng pha với nhau
B Khi hai dao động thành cùng pha hoặc ngược pha với nhau
C Khi hai đao động thành phần cùng pha và khác biên độ
D Khi hai dao động thành phần ngược pha và có biên độ khác nhau
C©u 45 : Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau Đoạn mạch AM gồm
điện trở R = 40 mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
3
10
4 F
Đoạn mạch MB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM có biểu thức u AM 80 os 100c t V Còn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch MB có biểu thức u MB 200 2 os 100c t7 / 12 V Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:
A r = 125 , L = 0,69H B r = 100 , L = 0,55H
C r = 75 , L = 0,69H D r = 100 , L = 0,976H
C©u 46 : Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1U 2cos 100 t 1; u2U 2cos 120 t 2;
u U 2cos 110 t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu
Trang 8thức tương ứng là: i1I 2cos100 t ; i2 I 2cos 120 t +2
3
2
3
sánh I và I’, ta có:
A I = I’ B I = I’ 2 C I < I’ D I > I’
C©u 47 : Đầu A của một sợi dây căng ngang dao động theo phương vuông góc với biên độ 10cm, chu kỳ
2s Sau 4s sóng truyền được 16m dọc theo dây Gốc thời gian là lúc A bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của điểm M cách A 2m là :
A u M 10cos( t) cm B u M 10cos( t /2) cm
C u M 10cos( t /2) cm D u M 10cos( t ) cm
C©u 48 : Một đoạn mạch Ab gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp đoạn mạch AM gồm điện
trở R1 mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L1 Đoạn mạch MB gồm điện trở R2
mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L2 Khi đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều, gọi tổng trở của đoạn mạch AB là Z, tổng trở của đoạn mạch AM là Z1 và tổng trở của đoạn mạch MB là Z2 Để Z = Z1 + Z2, thì phải có mối liên hệ sau:
A L1L2 = R1R2 B L1+L2 = R1+R2 C L1R2 = L2R1 D L1R1= L2R2
C©u 49 : Con lắc đơn treo ở trần buồng thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với chu kì
T Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = g/3 thì con lắc dao động điều hòa với chu kì:
A 3
4
T
2
4 3
T
C©u 50 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
4 10
4 F
hoặc
4 10
2 F
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng:
A 2 H
1
1
3
H
Trang 9phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : KHAO SAT CHAT LUONG 12A1 - THANG 11.2013
Mã đề : 126
01 { | } ) 28 { | ) ~
02 { ) } ~ 29 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 { | } ) 31 { | ) ~
05 { | ) ~ 32 { | ) ~
06 { | } ) 33 { ) } ~
07 ) | } ~ 34 { | } )
08 { ) } ~ 35 { | } )
09 { | } ) 36 { ) } ~
10 { ) } ~ 37 ) | } ~
11 { | ) ~ 38 { | } )
12 { ) } ~ 39 { | ) ~
13 { | } ) 40 { | ) ~
14 ) | } ~ 41 ) | } ~
15 ) | } ~ 42 { ) } ~
16 { ) } ~ 43 { ) } ~
17 ) | } ~ 44 { | } )
18 { ) } ~ 45 { ) } ~
19 ) | } ~ 46 { | ) ~
20 ) | } ~ 47 ) | } ~
21 { ) } ~ 48 { | ) ~
22 ) | } ~ 49 { ) } ~
23 { | ) ~ 50 { | } )